Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #15

40 câu45 phútSưu tầm6.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hãy xác định lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty A trong năm báo cáo với số liệu như sau:
-Doanh thu sản phẩm A: 800 triệu đồng, chi phí sản xuất 600 triệu đồng, chi phí bán hàng và chi phí quản lý phân bổ cho sản phẩm A là 10% chi phí sản xuất
-Doanh thu sản phẩm B: 900 triệu đồng, chi phí sản xuất 800 triệu đồng, chi phí bán hàng và chi phí quản lý tính bằng 10% chi phí sản xuất
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%

  • A.140 triệu đồng
  • B.20 triệu đồng
  • C.160 triệu đồng
  • D.128 triệu đồng

Câu 2. (0,25 điểm)

Chi phí xây dựng công trình văn hoá, thể thao, nhà nghỉ mát cho công nhân viên doanh nghiệp thuộc loại chi phí nào?

  • A.Chi phí chuyên dùng thuộc quỹ phúc lợi của doanh nghiệp
  • B.Chi phí sản xuất kinh doanh theo khoản mục
  • C.Chí phí cố định
  • D.Chi phí Biến đổi

Câu 3. (0,25 điểm)

Hãy xác định lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty A trong năm báo cáo, cho biết số liệu như sau:
- Doanh thu sản phẩm A: 800 triệu đồng, chi phí sản xuất 600 triệu đồng, chi phí bán hàng và chi phí quản lý phân bổ cho sản phẩm A là 10% chi phí sản xuất
- Doanh thu sản phẩm B: 900 triệu đồng, chi phí sản xuất 800 triệu đồng, chi phí bán hàng và chi phí quản lý tính bằng 10% chỉ phí sản xuất
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%

  • A.140 triệu đồng
  • B.20 triệu đồng
  • C.160 triệu đồng
  • D.128 triệu đồng

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong các chỉ phí sau đây, chi phí là chí phí biến đổi?

  • A.Chi phí tiến lương cho công nhân trực tiếp sản xuất
  • B.Chi phí tiền lương cho người lái xe giám đốc
  • C.Chi phí thuê xe
  • D.Chi phí khấu hao theo phương pháp khấu hao đường thẳn

Câu 5. (0,25 điểm)

Hãy xác định tổng số thuế mà doanh nghiệp A phải nộp trong năm báo cáo, cho biết số liệu như sau:
- Doanh thu thuần: 3.000 triệu đồng. Giá vốn hàng hoá bán ra: 1.500 triệu đồng
- Chi phí chung cho kinh doanh: 10% doanh thu thuần
- Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp: 6 triệu đồng. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp: 10 triệu đồng.
-Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%

  • A.960 triệu đồng
  • B.976 triệu đồng
  • C.240 triệu đồng
  • D.256 triệu đồng

Câu 6. (0,25 điểm)

Hãy xác định mức khẩu hao tỷ lệ khẩu hao theo phương pháp đường thẳng, cho biết số liệu như sau:
- Giá mua của tài sản cố định ghi trên hoá đơn thanh toán: 1.040 triệu đồng
- Chi phí vận chuyển: 10 triệu đồng
- Tuổi thọ kỹ thuật của tài sản: 10 năm
Doanh nghiệp xác định thời gian tính khẩu hao tài sản có dinh: 7 năm (phù hợp với quy định của bộ tài chính)

  • A.Mức khẩu hạo của tài sản cố định: 148.57 triệu/năm, tỷ lệ khấu hao: 14.3%/năm
  • B.Mức khẩu hao của tài sản cố định: 104 triệu/năm, tỷ lệ khấu hao: 10%/năm
  • C.Mức khấu hao của tài sản cố định: 105 triệu/năm, tỷ lệ khấu hao: 10%/năm
  • D.Mức khấu hao của tài sản cố định: 150 triệu/năm, tỷ lệ khấu hao 14,3%/năm

Câu 7. (0,25 điểm)

Hao mòn hữu hình của tài sản cố định là gì?

  • A.Sự giảm dấn ve giá trị sử dụng và theo đó của giá trị tài sản cố định, sự hao môn tày của tài sản cố định tỷ lệ thuận với thời gian sử dụng và tỷ lệ nghịch với cường độ sử dụng chúng
  • B.Sự giảm dần về giá trị sử dụng và theo đó là sự giảm dần của giá trị tài sản cố định, sự lao môn này của tài sản cố định tỷ lệ thuận với thời gian sử dụng và cờng độ sử dụng chúng
  • C.Sư giảm đần về giá trị sử dụng và theo đó của giá trị tài sản cố định, sự hao mòn này của tài sản cố định tỷ lệ nghịch với thời gian sử dụng và tỷ lệ thuận với cường độ sử dụng chúng
  • D.Sự giảm dần về giá trị và theo đó của giá trị sử dụng tài sản cố định, sự hao mòn này của tài sản cố định tỷ lệ nghịch với thời gian sử dụng và tỷ lệ thuận với cường độ sử dụng chúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Hao mòn vô hình của tài sản cố định là gì?

  • A.Sự giảm dần về giá trị và theo đó, của giá trị sử dụng của tài sản cố định
  • B.Sự giảm dần về giá trị sử dụng và theo đó, của giá trị của tài sản cố định
  • C.Sự giảm thuần tuý về mặt giá trị sử dụng của tài sản cố định, không liên quan đến việc giảm giá trị của tài sản cố định
  • D.Sự giảm thuần tuý về mặt giá trị của tài sản cố định không liên quan đến việc giảm giá trị sử dụng của tài sản cố định

Câu 9. (0,25 điểm)

Những TSCĐ nào sau đây không phải tính khấu hao?

  • A.Những TSCĐ thuê vận hành. Những TSCĐ thuộc dự trữ Nhà nước giao cho doanh nghiệp giữ hộ
  • B.Những TSCĐ ngừng hoạt động để sửa chữa lớn
  • C.Những TSCÐ không tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh. Những TSCĐ đã khẩu hao hết nhưng vẫn sử dụng vào hoạt động kinh doanh
  • D.Những TSCÐ không tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh. Những TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng vào hoạt động kinh doanh. Những TSCĐ thuê vận hành. Những TSCĐ thuộc dự trữ Nhà nước giao cho doanh nghiệp giữ hộ

Câu 10. (0,25 điểm)

Một doanh nghiệp có hiệu suất sử dụng vốn cố định trong kỳ bằng 2,0 điều đó có nghĩa là gì?

  • A.Một đống Mn cố định của doanh nghiệp trong kỳ tham gia tạo ra 2,0 đống lợi nhuận thuần
  • B.Một đồng vốn cố định của doanh nghiệp trong kỳ thi gia tạo ra 2,0đóng doanh thu thuần
  • C.Năng lực quản lý vốn có định của doanh nghiệp là thấp
  • D.Một đồng vốn có định của doanh nghiệp trong kỳ tham gia tạo ra 2,0 đồng doanh thu thuần và một đồng vốn cố định của doanh nghiệp trong kỳ tham gia tạo ra 2,0 đồng lợi nhuận thuần

Câu 11. (0,25 điểm)

Theo phương pháp số dư giảm dán, do kỹ thuật tính toán nên ở cuối năm của năm cuối cùng giá trị còn lại của tài sản cố định bao giờ cũng còn một số dư nhất định. Để giải quyết vấn đề này, doanh nghiệp phải làm gì?

  • A.Vào những năm cuối cùng của thời hạn sử dụng của tài sản cố định sẽ chuyển sang áp dụng phương pháp khấu hao tổng số
  • B.Vào những năm cuối cùng của thời hạn sử dụng của tài sản cố định sẽ chuyển sang áp dụng phương pháp số lượmg và khối lượng sản phẩm
  • C.Vào những năm cuối cùng của thời hạn sử dụng của tài sản cố định sẽ chuyển sang áp dụng phương pháp khấu hao tuyến tính
  • D.Vào những năm cuối cùng của thời hạn sử dụng của tài sản cố định sẽ chuyển sang áp dụng một trong hai phương pháp: phương pháp khấu hao tuyến tính hoặc phương pháp khấu hao tổng số đều được

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong các loại vốn lưu động sau, loại vốn nào thuộc khâu dự trữ sản xuất?

  • A.Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, vốn vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vốn công cụ, dụng cụ, vốn đầu tư ngắn hạn về chứng khoán và các loại khác
  • B.Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, vốn vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vốn công cụ, dụng cụ, vốn về sản phẩm đở dang
  • C.Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, và vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vón công cụ, dụng cụ, vốn thành phẩm
  • D.Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, vốn vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vốn công cụ, dụng cụ

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong các loại vốn lưu động sau, loại vốn nào thuộc khâu sản xuất?

  • A.Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, vốn vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn thành phẩm
  • B.Vốn sản phẩm dở dang, vốn vẻ chí phí trả trước, vốn bán thành phẩm
  • C.Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, và vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vốn công cụ, dụng cụ, vốn thành phẩm
  • D.Vốn thành phẩm, vốn bằng tiến, vốn về chi phí trả trước

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong các loại vốn lưu động sau, loại vốn nào thuộc khâu lưu thông?

  • A.Vốn sản phẩm dở dang, vốn về chỉ phí trả trước
  • B.Vốn thành phẩm, vốn bằng tiền, vốn về chi phí trả trước
  • C.Vốn thành phẩm, vốn hàng hoá mua ngoài, vốn bằng tiền, vốn đầu tư ngắn hạn về chứng khoán và các loại khác, vốn trong thanh toán bao gồm những khoản phải thu và tạm ứng
  • D.Vốn nguyên liệu, vật liệu chính, vốn vật liệu phụ, vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng thay thế, vớn công cụ, dụng cụ, vốn đầu tư ngắn hạn về chứng khoán và các loại khác

Câu 15. (0,25 điểm)

Đầu tư phát triển là quá trình bỏ thêm vốn đầu tư vào hoạt động gì?

  • A.Vào bất cứ việc gì có thể tăng thêm năng lực kinh doanh và tạo ra lợi nhuận
  • B.Vào tài sản lưu động để tăng thêm năng lực kinh doanh, năng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp nhằm tăng thêm lợi nhuận trong tương lai
  • C.Vào tài sản cố định và tài sản lưu động hoặc đầu tư tài chính dài hạn để tăng thêm năng lực kinh doanh, nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp nhằm tăng thêm lợi nhuận trong tương lai
  • D.Vào tài sản cố định để tăng thêm năng lực kinh doanh, nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp nhằm tâng thêm lợi nhuận trong tương lai

Câu 16. (0,25 điểm)

Hãy xác định mức khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh trong hai năm sử dung tài sản, cho biết số liệu như sau:
Giá mua của tài sản cố định ghi trên hoá đơn thanh toán: 245 triệu đồng
Chi phí vận chuyển: 5 triệu đồng
- Tuổi thọ kỹ thuẬT của tài sản: 7 năm
- Doanh nghiệp xác định thời gian tính khấu hao tài sản cố định: 5 năm phù hợp với quy định của bộ tài chính)

  • A.Mức khấu hao tài sản cố định năm thứ nhất: 100 triệu đồngMức khấu hao tài sản cố định năm thứ hai: 60 triệu đồng
  • B.Mức khấu hao tài sản cố định năm thứ nhất: 35 triệu đồng.Mức khẩu hao tài sản cố định năm thứ hai: 35 triệu đồng
  • C.Móc khấu hao tài sản cố định năm thứ nhất: 98 triệu đồngMức khấu hao tài sản cố định năm thứ hai: 58.8 triệu đồng
  • D.Múc khấu hao tài sản cố định năm thứ nhất: 100 triệu đồngMức khấu hao tài sản cố định năm thứ hai: 58,8 triệu đồng

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong các mục tiêu của việc phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp sau đây, mục tiêu nào thể hiện đầy đủ nhất?

  • A.Đánh giá tình hình tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh, từ đó đưa ra các đự báo và các kế hoạch tài chính cùng các quyết định tài chính thích hợp và phân tích tình hình tài chính nhằm kiểm soát các mặt hoạt động của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó đư
  • B.Đánh giá tình hình tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó đưa ra các biện pháp quản lý thích ứng để thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp
  • C.Phân tích tình hình tài chính để đánh giá khả năng thanh toán, khả năng sinh lời và hiệu quả hoạt động kinh , doanh của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó đưa ra các biện pháp quản lý thích ứng để thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp
  • D.Kiểm soát các mật hoạt động của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó đưa ra các biện pháp quản lý thích ứng các quyết định tài chính thích hợp để thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp

Câu 18. (0,25 điểm)

Hãy xác định nhu cầu vốn lưu động theo phương pháp trực tiếp trong năm kế hoạch của doanh nghiệp X, cho biết số liệu như sau:
-Tri hàng tồn kho, 850 triệu đồng. Nợ phải thu: 130 triệu đóng
- Nợ phải vì ngắn hạ: 180 triệu đồng

  • A.800 triệu đồng
  • B.1.160 triệu đồng
  • C.900 triệu đồng
  • D.540 triệu đồng

Câu 19. (0,25 điểm)

Hãy xác định nguồn vốn lưu động thường xuyên của công ty Hoa Ly trong năm N, cho biết số liệu trong bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12N của công ty như sau:
- Tài sản ngắn hạn: 2.890 triệu đồng, trong đó: tiến và tương đương tiền là 100 triệu đồng, hàng tồn kho 2.010 triệu đồng, nợ phải thu 780 triệu đồng
- Nợ phải trả: 4.450 triệu đồng, trong đó: nợ ngắn hạn 2.450 triệu đồng, nợ dài hạn: 2.000 triệu đồng

  • A.440 triệu đồng
  • B.890 triệu đồng
  • C.130 triệu đồng
  • D.100 triệu đồng

Câu 20. (0,25 điểm)

Hãy chọn cặp cụm từ đúng nhất điển vào những chỗ trống trong đoạn văn sau:
Quyển tự chủ về tài chính của doanh nghiệp bao hàm hai nội đung chủ yếu: Quyền ....(1)... của doanh nghiệp đối với tài sản, vốn liếng của mình và ...(2).. … về nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp đối với Nhà nước, khách hàng, người lao động và các đối tác khác của doanh nghiệp:

  • A.(1- sử dụng), (2 - trách nhiệm )
  • B.(l- sở hữu), (2 - trách nhiệm)
  • C.(1- chi phối), (2 - trách nhiệm)
  • D.(1+ định đoạt), (2 - thực hiện )

Câu 21. (0,25 điểm)

Hãy xác định tỷ lệ khấu hao tổng hợp bình quân của tài sản cố định trong năm N, cho biết số liệunhư sau:
- Tổng nguyên giá TSCĐ: 1.600 triệu đồng
- Nguyên giá TSCĐ giữ hộ nhà nước :100 triệu đồng
- Các TSCĐ dùng cho kinh doanh xếp theo nhóm như sau:
+ Nhóm 1: Nguyên giá 500 triệu đồng, tỷ lệ khẩu hao 12%/năm
+ Nhóm 2: Nguyên giá 1.000 triệu đồng, tỷ lệ khấu hao 15%/năm

  • A.14%
  • B.13,13%
  • C.12,35%
  • D.12%

Câu 22. (0,25 điểm)

Hãy xác định nguyên giá bình quân của tài sản cố định phải tính khẩu hao trong năm kế hoạch cho biết số liệu như sau:
- Năm báo cáo: Tổng nguyên giá tài sản cố định hiện có là 3000 triệu đồng
- Năm kế hoạch, tình hình tăng, giảm tài sản cố định như sau:
+Đầu tháng hai sử dụng thêm 1 tài sản cố định dùng trong kinh doanh có nguyên giá 40 triệu
+Đầu tháng chín thuê vận hành 1 tài sản cố định có nguyên giá: 160 triệu đồng, tiến thuê 5 triệu đồng tháng

  • A.3.495 triệu đồng
  • B.2.505 triệu đồng
  • C.3.548,33 triệu đồng
  • D.3.441,67 triệu đồng

Câu 23. (0,25 điểm)

Hãy xác định mức khấu hao của của tài sản cố định trong năm kế hoạch, cho biết số liệu như can
- Năm báo cáo: Tổng nguyên giá tài sản cố định hiện có: 3.000 triệu đồng
- Năm kế hoạch tình hình tăng, giảm tài sản cố định như sau:
+ Đầu tháng 2 sử dụng thêm một tài sản cố định dùng trong kinh doanh có nguyên giá 540 triệu đồng
+ Đầu tháng 9 thuề vận hành một tài sản cố định có nguyên giá 160 triệu đồng, tiền thuê 5 triệu đồnghháng
- Tỷ lệ khấu hao tổng hợp bình quân: 10%/ năm

  • A.349,5 triệu đồng
  • B.250,5 triệu đồng
  • C.354,83 triệu đồng

Câu 24. (0,25 điểm)

Hãy xác định hiệu suất sử dụng tài sản cố định trong năm N, cho biết số liệu như sau:
-Doanh thu thuần: 2500 triệu đồng. Nguyên giá TSCĐ bình quản: 500 triệu đồng
- Số khẩu hao luỹ kế: 275 triệu đồng. Lợi nhuận sau thuế TNDN: 420 triệu đồng

  • A.5 lần
  • B.9,09 lần
  • C.11,11 lần
  • D.10,11 lần

Câu 25. (0,25 điểm)

Hãy sắp xếp theo thứ tự đúng quá trình tạo lập một doanh nghiệp:
- 1. Thành lập doanh nghiệp
- 2. Hình thành ý tưởng
- 3. Xây dựng và lựa chọn dự án đầu tư
- 4. Vận hành kinh doanh

  • A.(2 -1 - 4 - 3)
  • B.(2 -1 -3 - 4)
  • C.(1 - 4 - 3 - 2)
  • D.(1- 4 - 2 - 3)

Câu 26. (0,25 điểm)

Hãy xác định hệ số huy động vốn cổ định trong năm N, cho biết số liệu như sau:
- Giá trị còn lại của tài sản cố định đang dùng cho kinh doanh: 1.100 triệu đồng
- Giá trị còn lại của tài sản cố định chưa dùng : 250 triệu đồng
- Giá trị còn lại của tài sản cố định chờ thanh lý: 50 triệu đồng
- Giá trị còn lại của tài sản cố định hiện có: 1.400 triệu đồng

  • A.0,61
  • B.0,78
  • C.0,57
  • D.0,7

Câu 27. (0,25 điểm)

Hãy xác định nguyên giá bình quân tăng của tài sản cố định trong năm kế hoạch, cho biết số liệu như sau:
-Năm báo cáo : Tổng nguyên giá tài sản cố định hiện có là 3.200 triệu đồng, trong đó nguyên giá tài sản cố định giữ hộ nhà nước là 200 triệu
-Năm kế hoạch tình hình tăng, giảm tài sản cố định như sau:
+ Đầu tháng hai thanh lý một tài sản cố định dùng cho sản xuất có nguyên giá 50 triệu đồng, đã khấu hao hết 500 triệu đồng
+ Đầu tháng sáu sử dụng thêm một tài sản cố định giữ hộ nhà nước có nguyên giá 46 triệu đồng
+ Đầu tháng bảy thanh lý một tài sản cố định có nguyên giá 48 triệu đồng, đã khấu hao hết 40 triệu đồng

  • A.495 triệu đồng
  • B.585 triệu đồng
  • C.504,33 triệu đồng
  • D.607,66 triệu đồng

Câu 28. (0,25 điểm)

Phát biểu sau đúng, sai, hay chưa đủ thông tin để kết luận trong đoạn văn sau:
Nếu một doanh nghiệp nào đó có số lượng sản phẩm tiêu thụ lớn và tương đối ổn định thì doanh nghiệp đó nên đầu tư vào máy móc thiết bị

  • A.Sai
  • B.Chưa đủ thông tin để kết luận
  • C.Đúng

Câu 29. (0,25 điểm)

Hãy xác định nguyên giá bình quân giảm của tài sản cố định trong năm kế hoạch, cho biết số liệu như sau: 3.200 triệu đồng, trong đó
- Nám báo cáo : Tổng nguyên giá tài sản cố định hiện có là nguyên giá tài sản cố định giữ hộ nhà nước là 200 triệu
- Năm kế hoạch tình hình tăng, giảm tài sản cố định như sau:
+ Đấu tháng hai thanh lý một tài sản cố định dùng cho sản xuất có nguyên giá 540 triệu đồng, đã khấu hao ht 500 triệu đồng
+ Đầu tháng sáu thanh lý một tài sản cố định dùng cho sản xuất có nguyên giá 46 triệu đồng, đã khấu hao hết 13triệu đồng
+ Đầu tháng bảy thuê vận hành một tài sản cố định có nguyên giá 50 triệu đồng, tiến thuê 3 triệu/ tháng
+ Đầu tháng chín sử dụng thêm một tài sản cố định đùng cho sản xuất có nguyên giá 480 triệu đồng

  • A.495 triệu đồng
  • B.26,83 triệu đồng
  • C.521,8 triệu đồng
  • D.468,2 triệu đồng

Câu 30. (0,25 điểm)

Phát biểu sau đúng, sai, hay chưa đủ thông tin để kết luận trong đoạn văn sau:
Nếu một doanh nghiệp nào đó có số lượng sản phẩm tiêu thụ ít không ổn định thì doanh nghiệp đó nên tăng đầu tư vào máy móc thiết bị, giảm đầu tư vào sức lao động:

  • A.Đúng
  • B.Sai
  • C.Chưa đủ thông tin để kết luận

Câu 31. (0,25 điểm)

Hãy chọn cặp cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
Một đoanh nghiệp có chi phí cố định ở mức cao thì đòi hỏi doanh nghiệp phải sản xuất và tiêu thụ một khối lượng sản phẩm...(1)... mới đạt điểm hoà vốn, nhưng khi đã vượt qua điểm hoà vốn thì một sự tăng thêm...(2)... về khối lượng sản phẩm tiêu thụ sẽ dẫn đến sự tăng đáng kể về...(3).... các nhân tố về giá cả, điều kiện thị trường...v,v.. không đổi)

  • A.(1- nhỏ; 2- trung bình;3- doanh thu)
  • B.(1-Lớn 2- không lớn;3-lợi nhuận)
  • C.(1- Lớn ; 2- không lớn ; 3- doanh thu)
  • D.(1- Nhỏ; 2 lớn; 3-lợi nhuận)

Câu 32. (0,25 điểm)

Phát biểu sau đúng, sai, hay chưa đủ thông tin để két luận trong đoạn văn sau:
Một doanh nghiệp có chi phí cố định ở mức cao, nếu doanh nghiệp đó chỉ thực hiện tiêu thụ một khối lượng sản phẩm dưới điểm hoà vốn thì doanh nghiệp đó sẽ bị thua lỗ lớn hơn so với doanh nghiệp có chi phí cố định mức thấp hơn (các nhân tố về giá cả, điều kiện thị trường.. vv... không đổi)

  • A.Chưa đủ thông tin để kết luận lượng
  • B.Sai
  • C.Đúng

Câu 33. (0,25 điểm)

Đòn bẩy hoạt động(hay còn gọi là đôn bấy kinh doanh) là gì?

  • A.Chỉ mức độ nợ được sử dụng trong cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp
  • B.Thế hiện sự thay đổi của tỷ suất vốn chủ sở hữu do có sư thay đổi của lơi nhuận trước lãi vay và thuế
  • C.chỉ mức độ chi phí cố định mà doanh nghiệp sử dụng trong hoạt động kinh doanh của nó
  • D.Thế hiện sự thay đổi của lợi nhuận trước lãi vay và thuế do có sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ hay của lượng hàng bán

Câu 34. (0,25 điểm)

Công ty dệt may Phủ Thái mua một tài sản cố định có nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung bình hàng năm của công ty?

  • A.20 triệu đồng
  • B.24 triệu đồng
  • C.44 triệu đồng
  • D.32 triệu đồng

Câu 35. (0,25 điểm)

Một công ty tài chính APEC bán cho công ty bánh kẹo Hải Hà một tài sản cố định trị giá là 10 tỷ đồng nhưng vì Công ty Hải Hà gặp khó khăn về tài chính nên muốn nợ đến cuối năm mới trả và công ty tài chính yêu cầu trả 11,2 tỷ đồng. Hãy tính lãi suất của khoản mua chịu trên?

  • A.12%
  • B.11,2%
  • C.13%
  • D.10%

Câu 36. (0,25 điểm)

Một doanh nghiệp có hệ số đòn bấy kinh doanh bằng 3(DOL=3) ứng với khối lượng tiêu thụ là 100 sản phẩm. Hãy cho biết nghĩa của kết quả này thể hiện diều gì?

  • A.Kết quả này cho biết khi mức sản xuất và tiêu thụ là 1.000 sản phẩm, nếu tăng 1% khối lượng sản phẩm tiêu thụ sẽ làm tăng 3% lợi nhuận trước thuế và lãi vay
  • B.Kết quả này cho biết khi mức sản xuất và tiêu thụ là 1,000 sản phẩm, nếu tăng 1% lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ làm tăng 3% khối lượng tiêu thụ
  • C.Kết quả này cho biết khi mức sản xuất và tiêu thụ là 1.000 sản phẩm, nếu tăng 1% khối lượng sản phẩm tiêu thụ sẽ làm tăng 3% doanh thu
  • D.Kết quả này cho biết khi mức sản xuất và tiêu thụ là 1.000 sản phẩm, nếu tăng 1% doanh thu tiêu thụ sẽ làm tăng 3% lợi nhuận trước thuế và lãi vay

Câu 37. (0,25 điểm)

Hãy xác định nhu cầu về vốn lưu động năm kế hoạch của công ty A, cho biết số liệu như sau:
-Năm báo cáo: tỷ lệ nhu cầu vốn lưu động trên doanh thu thuần là 20% , doanh thu thuần là 1.800 triệu đồng
- Năm kế hoạch: Giảm tỷ lệ nhu cầu VLĐ 5%, doanh thu thuần là 2.000 triệu đồng

  • A.300 triệu đồng
  • B.-300 triệu đồng
  • C.270 triệu đồng
  • D.- 270 triệu đồng

Câu 38. (0,25 điểm)

Hãy xác định mức hạ giá thành sản xuất sản phẩm có thể so sánh được của doanh nghiệp sản xuất,cho biết số liệu như sau:
-Kỳ kế hoạch: Sản lượng tiêu thụ 500 sản phẩm, giá thành sản xuất đơn vị: 250,000
- Kỹ gốc: Sản lượng tiêu thụ 480 sản phẩm, giá thành sản xuất đơn vị: 254.000

  • A.3.080.000
  • B.4.000.000
  • C.2.000.000
  • D.3.000.000

Câu 39. (0,25 điểm)

Một công ty trong tháng bán được số hànr bof với doanh thu 300 triệu đồng, trong đó giá trị vật tư mua ngoài để sản xuất ra số hàng hoá đó là 250 triệu đồng. Hãy tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp của số hàng hoá bán ra, biết thuế suất là 10%:

  • A.30 triệu đồng
  • B.27,270 triệu đồng
  • C.25 triệu đồng
  • D.5 triệu đồng

Câu 40. (0,25 điểm)

Hãy xác định giá vốn của hàng bán ra trong kỳ của doanh nghiệp A trong năm báo cáo, cho biết số liệu về tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm như sau:
- Sản phẩm tổn kho đấu kỳ: 5.000 sản phẩm, kỳ này tiêu thụ được 4.000 sản phẩm.
- Sản xuất trong kỳ: 10.000 sản phẩm, kỳ này tiêu thụ được 8.000 sản phẩm.
- Tồn kho cuối kỳ: 3.000 sản phẩm.
- Giá thành sản xuất kỳ này: 1.000đ/sản phẩm, kỳ trước cao hơn 10% so với kỳ này c. 12000000 đồng d. 13200000 đồng

  • A.12.400.000 đồng
  • B.12.000.000 đồng
  • C.12.000.000 đồng
  • D.13.200.000 đồng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền