Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #14

40 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Công ty Hoa Hoa tại thời điểm 31/12/N có số liệu sau:
- Tổng tài sản ngắn hạn bằng 3540 triệu, trong đó hàng tồn kho chiếm 50%, khoản phải thu chiếm 30%, tiền mặt chiếm 10%, chứng khoán ngắn hạn có thể bán ngay chiếm 10%.
- Số nợ ngắn hạn của doanh nghiệp là 1416 triệu.
Hãy xác định hệ số thanh toán tức thời của công ty Hoa Hoa?

  • A.0,25
  • B.0,75
  • C.1
  • D.0,5

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong các công thức tính thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ sau đây, công thức nào là đúng nhất?

  • A.Thuế giá trị gia tăng phải nộp trong kỳ tính thuế = (Giá bán ra có thuế giá trị gia tăng x Thuế suất) - (Giá vốn hàng hoá mua vào x Thuế suất)
  • B.Thuế giá trị gia tăng phải nộp trong kỳ tính thuế = (Thuế suất x Giá trị gia tăng đầu ra) - (Thuế suất x Giá trị gia tăng đầu vào)
  • C.Thuế giá trị gia tăng phải nộp trong kỳ tính thuế = (Giá bán ra chưa có thuế giá trị gia tăng Thuế suất) - (Giá đầu vào x Thuế suất)
  • D.Thuế giá trị gia tăng phải nộp trong kỳ tính thuế =(Thuế giá trị gia tăng đấu ra của hàng hoá dịch vụ trong kỳ) - (Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khẩu trừ trong kỳ tính thuế)

Câu 3. (0,25 điểm)

Công ty TNHH Tô Lịch có báo cáo về tình hình kết quả kinh doanh và vốn kinh doanh trong năm N như sau:
-Lợi nhuận trước thuế 312,5 triệu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%
- Số vốn kinh doanh tại đầu năm là 2350 triệu, cuối năm là 2.650 triệu
-Yêu cầu, hãy xác định tỷ suất lợi nhuận ròng vốn kinh doanh của công ty?

  • A.0,1 (hay 10%)
  • B.0,125 (hay 12,5%)
  • C.0,025 (hay 2,5%)
  • D.0,045 (hay 4,5%)

Câu 4. (0,25 điểm)

Hãy xác định tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp A với số liệu sau:
- Doanh thu thuần bằng 5.200 triệu
- Giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ 4.600 triệu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%
- Vốn chủ sở hữu bình quân 2.750 triệu

  • A.17,5%
  • B.21,8%
  • C.4,4%
  • D.55%

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong các công thức tính thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp sau đây, Công thức nào là đúng nhất?

  • A.Thuế giá trị gia tăng nộp=(Thuế giá trị gia tăng đầu ra)-(Thuế giá trị gia tăng đầu vào)
  • B.Thuế giá trị gia tăng phải nộp = (Giá thanh toán của hàng hoá, dịch vụ bán ra - Giá thanh toán của hàng hoá, dịch vụ đầu vào) x Thuế suất
  • C.Thuế giá trị gia tăng phải nộp = Doanh thu tính thuế x Thuế suất
  • D.Thuế giá trị gia tăng phải nộp = Giá tính thuế của hàng hoá dịch vụ x Thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ tương ứng

Câu 6. (0,25 điểm)

Hãy xác định tỷ suất lợi nhuận ròng vốn kinh doanh doanh nghiệp A cho biết số liệu sau:
- Doanh thu thuần bằng 1.450 triệu
- Tổng số vốn kinh doanh bình quân: 580 triệu
- Tỷ suất lợi nhuận doanh thu 3,5%

  • A.1,4%
  • B.8,75%
  • C.40%
  • D.3,5%

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong các công thức tính thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp sau đây, công thức nào là đúng nhất?

  • A.Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp = Số lượng hàng hoá, dịch vụ bán ra x Giá tính thuế x Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt
  • B.Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp = Số lượng hàng hóa ,dịch vụ sản suất hoặc nhập khẩu x Gía bán x thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt
  • C.Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp = Số lượng hàng hoá tiêu thu x Giá bán x Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt
  • D.Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp = Số lượng hàng hoá, dịch vụ tiêu thụ hoặc nhập khẩu x Giá tính thuế đơn vị x Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt

Câu 8. (0,25 điểm)

Hãy xác định hệ số khả năng sinh lời vốn kinh doanh của doanh nghiệp B cho biết số liệu như sau:
- Vòng quay toàn bộ vốn trong kỳ là 2 vòng
- Doanh thu thuẩn trong kỳ là 500 triệu
- Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 30 triệu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%

  • A.0,024 hay 2,4%
  • B.0,12 hay 12%
  • C.0,06 hay 6%
  • D.0,08 hay 8%

Câu 9. (0,25 điểm)

Hãy xác định hệ số thanh toán lãi vay của doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau:
-Doanh thu thuần: 2.100 triệu
- Giá thành toàn bộ: 1.800 triệu, trong đó lãi vay phải trả 80 triệu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%

  • A.4.75
  • B.3
  • C.4
  • D.3,75

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong các công thức tính thuế tài nguyên thiên nhiên phải nộp sau đây, công thức nào là đúng nhất?

  • A.Số thuế tài nguyên phải nộp = số lượng tài nguyên khai thác x Giá tính thuế đơn vị x Thuế suất
  • B.Số thuế tài nguyên phải nộp = SS lượng tài nguyên thương phẩm x Giá tính thuế (đã có thuế giá trị gia tăng ) x Thuế suất
  • C.Số thuế tài nguyên phải nộp = Số lượng tài nguyên hàng hoá x Giá tính thuế (trừ thuế giá trị gia tăng nếu có) x Thuế suất - Số thuế tài nguyên được miễn giảm (nếu có)
  • D.Số thuế tài nguyên phải nộp = Số lượng tài nguyên hàng hoá x Giá tính thuế đơn vị (trừ thuế giá trị gia tăng nếu có) x Thuể suất

Câu 11. (0,25 điểm)

Hãy xác định hệ số nợ dài hạn của doanh nghiệp A cho biết số liệu như:
- Nợ dài hạn: 650 triệu
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 600 triệu
-Lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư: 50 triệu

  • A.0,52
  • B.0,5
  • C.1,0
  • D.1,2

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong các công thức tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu phải nộp sau đây, công thức nào là đúng nhất?

  • A.Thuế xuất khẩu, nhập khẩu phải nộp = Số lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu x CIF x Thuế suất x Tỷ giá
  • B.Thuế xuất khẩu, nhập khẩu phải nộp = Số lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu x FOB x Thuế suất x Tỷ giá
  • C.Thuế xuất khẩu, nhập khẩu phải nộp = Số lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu x Giá tính thuế từng loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu x Thuế suất từng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
  • D.Thuế xuất khẩu, nhập khẩu phải nộp =Số lượng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu x Giá tính thuế x Thuế suất

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong các công thức tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp sau đáy, công thức nào là đúng nhất?

  • A.Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp = Thu nhập chịu thuế từ sản xuất kinh doanh x Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
  • B.Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp = (Doanh thu tính thuế thu nhập - Chi phí hợp lý + Thu nhập khác) x Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
  • C.Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp = Doanh thu chịu thuế x Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
  • D.Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp = (Thu nhập chịu thuế từ sản xuất kinh doanh + Thu nhập chịu thuế khác) x Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu 14. (0,25 điểm)

Hãy xác định kỳ thu tiền trung bình của doanh nghiệp Hoa Mai cho biết số liệu như sau:
-Số dư bình quân các khoản phải thu trong kỳ là 350 triệu
-Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trong kỳ là 4.000 triệu
- Các khoản giảm giá hàng bán hàng bán bị trả lại dự tính 10% doanh thu tiêu thụ
- Doanh nghiệp xác định kỳ là 1 năm (360 ngày)

  • A.Kỹ thu tiến trung bình: 31,5 ngày
  • B.Kỳ thu tiền trung bình: 35 ngày
  • C.Kỳ thu tiền trung bình: 28,7 ngày
  • D.Bài toán chia đồ cơ sở để xác định kỳ thu tiền trung bình

Câu 15. (0,25 điểm)

Hãy xác định tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh của doanh nghiệp Hoa Mai cho biết số liệu như
- Doanh thu thuấn: 1.000 triệu
-Giá thành toàn bộ: 620 triệu, trong đó lãi vay phải trả 20 triệu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%
- Vốn kinh doanh bình quân sử dụng trong kỳ: 3.800 triệu

  • A.7,6%
  • B.2%
  • C.10%
  • D.10,5%

Câu 16. (0,25 điểm)

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn kinh doanh phản ánh điều gì?

  • A.Mỗi đổng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận có tính đến ảnh. hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp nhưng không tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả
  • B.Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiều đồng lợi nhuận trước thuế
  • C.Mỗi đồng vớn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiều đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp và nguồn gốc của vốn kinh doanh
  • D.Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả

Câu 17. (0,25 điểm)

Hãy xác định tỷ suất lợi nhuận doanh thu của doanh nghiệp Hoa Mai cho biết số liệu như sau:
- Doanh thu thuần: 1.440 triệu
- Giá vốn hàng bán: 950 triệu
-Chi phí bán hàng: 150 triệu
Chi phí quản lý doanh nghiệp: 240 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%

  • A.5,5%
  • B.6,9%
  • C.24,5%
  • D.14%

Câu 18. (0,25 điểm)

Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh phản ánh điều gì?

  • A.Mối đồng vớn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế
  • B.Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp và nguồn gốc của vốn kinh doanh
  • C.Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả
  • D.Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đống lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp nhưng không tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả

Câu 19. (0,25 điểm)

Hãy xác định vòng quay toàn bộ vốn của doanh nghiệp Hoa Mai cho biết số liệu như sau:
-Hệ số khả năng sinh lời vốn kinh doanh là 10%
- Doanh thu thuần: 5.000 triệu
- giá thành toàn bộ:4.800 triệu,trong đó lãi vay phải trả 50 triệu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%

  • A.2,2 vòng
  • B.2,7 vòng
  • C.3, 3 vòng
  • D.3,4 vòng

Câu 20. (0,25 điểm)

Tỷ suất lợi nhuận ròng của vốn kinh doanh phản ánh điều gì?

  • A.Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả
  • B.Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận ròng
  • C.Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế có tính đến ảnh hưởng của lãi tiền vay phải trả trong kỳ
  • D.Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp nhưng không tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả

Câu 21. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp A có số liệu sau:
- Tổng số nợ là 950 triệu, trong đó nợ dài hạn chiếm 60%.
Vốn chủ sở hữu là 500 triệu.
Yêu cầu, hãy xác định hệ số nợ đài hạn của đoanh nghiệp này?

  • A.1 lần
  • B.0,5 lần
  • C.0,375 lần
  • D.0,53 lần

Câu 22. (0,25 điểm)

Cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước là quá trình?

  • A.Nhà nước giao quyền quản lý doanh nghiệp có thời hạn cho người lao động để người lao động quản lý có hiệu quả
  • B.Nhà nước giao quyền quản lý doanh nghiệp vĩnh viễn cho người lao động để người lao động quản lý có hiệu quả
  • C.Nhà nước thực hiện việc đa đạng hoá sở hữu để những người góp vốn cùng tham gia quản lý doanh nghiệp có hiệu quả
  • D.Nhà nước thực hiện tập trung quyển quản lý doanh nghiệp để nhà nước quản lý có hiệu quả

Câu 23. (0,25 điểm)

Lĩnh vực tài chính chủ yếu nào phải thực hiện khi cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước?

  • A.Xác định giá trị thực của doanh nghiệp tại thời điểm có phán hoá
  • B.Bố sung vốn cho doanh nghiệp
  • C.Sắp xếp số sách, phân loại công nợ
  • D.Trợ cấp cho số lao động dôi dư

Câu 24. (0,25 điểm)

Hãy xác định hệ số vốn bằng tiền của doanh nghiệp Hoa Mai cho biết số liệu như sau:
- Tổng giá trị tài sản ngắn hạn là 2.500 triệu, trong đó, hàng tồn kho chiếm 50%, các khoản phải thu chiếm 35% và tiến mật chiếm 15%.
- Tổng số nợ là 1.250 triệu, trong đó nợ trung và dài hạn chiếm 40%

  • A.0,66 lán
  • B.1 lần
  • C.0,2 lần
  • D.0,5 lần

Câu 25. (0,25 điểm)

Tỷ suất lợi nhuận VKD phần ánh điều gì?

  • A.Mối quan hệ giữa lợi nhuận sau thuế và VKD. Khi thực hiện một trăm đồng VKD, doanh nghiệp sẽ thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế
  • B.Khi thực hiện một đồng VKD, doanh nghiệp sẽ thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế
  • C.Mới quan hệ giữa lợi nhuận sau trước thuế và VKD
  • D.Khi thực hiện một trăm đồng VKD, doanh nghiệp sẽ thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế

Câu 26. (0,25 điểm)

Hãy xác định hệ số khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp Đạt Mai cho biết sau:
Hàng tồn kho: 1.200 triệu
- Khoản phải thu: 350 triệu
- Tiền mặt: 200 triệu
- Tổng số nợ 1.000 triệu, trong đó nợ ngắn hạn chiếm 50%

  • A.1,1 lần
  • B.2,4 lần
  • C.1,75 lần
  • D.3,5 lần

Câu 27. (0,25 điểm)

Hãy xác định hệ số khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau:
Tổng tài sản ngắn hạn: 5.400 triệu, trong đó hàng tồn kho chiếm 40%, khoản phải thu 45% và vốn bằng 15%.
- Tổng số nợ: 4.500 triệu, trong đó nợ trung và dài hạn chiếm 40%

  • A.2 lần
  • B.1,2 lần
  • C.0,7 lần
  • D.1,8 lần

Câu 28. (0,25 điểm)

Tỷ suất lợi nhuận doanh thu phản ánh điều gì?

  • A.Mới quan hệ giữa lợi nhuận sau trước thuế và doanh thu thuần
  • B.Mối quan hệ giữa lợi nhuận sau thuế và doanh thu thuần. Khi thực hiện một trăm đồng đoanh thu thuần, doanh nghiệp sẽ thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế
  • C.Khi thực hiện một đồng doanh thu thuần, doanh nghiệp sẽ thu được bao nhiều đồng lợi nhuận sau thuế
  • D.Khi thực hiện một đồng doanh thu thuần, doanh nghiệp sẽ thu dược bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế

Câu 29. (0,25 điểm)

Hãy xác định tỷ suất chi phí lưu thông hàng hoá của doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau:
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 50.040 triệu
- Chiết khấu thương mại: 40 triệu
-Tổng chỉ phí lưu thông hàng hoá : 4.000 triệu

  • A.10%
  • B.8%
  • C.7.99%
  • D.9%

Câu 30. (0,25 điểm)

Hãy xác định giá thành sản xuất cho 1000 sản phẩm A cho biết các định mức chi phí trên một đơn vị sản phẩm như sau:
-Nguyên vật liệu: 40.000đồng
-Phế liệu thu hồi: 10.000 đồng
-Chi phí tiền lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 7.000 đồng
- Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 1.050 đồng
Chi phí sản xuất chung 2.000 đồng?

  • A.40.050.000 đồng
  • B.59.000.000 đồng
  • C.50.050.000 đồng

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong các nguyên tác công khai về tài chính sau, nguyên tác nào thể hiện đầy đủ nhất?

  • A.Là việc công khai chính xác, kịp thời, được kiểm toán độc lập về những thông tin tài chính doanh nghiệp mà pháp luật yêu cầu
  • B.Là việc phải dưa ra đại hội công nhân viên chức của doanh nghiệp những báo cáo hàng năm
  • C.Là việc phải cung cấp các báo cáo tài chính của doanh nghiệp cho các cơ quan thông tin đại chúng
  • D.Là Việc phải cung cấp các báo cáo tài chính, bông được giữ bí mật về tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

Câu 32. (0,25 điểm)

Hãy xác định giá thành toàn bộ của một sản phẩm A cho biết các phẩm A như sau:
Nguyên vật liệu: 610 triệu đồng. Phế liệu thu hối: 30 triệu đồng
-Chi phí tiền lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 50 triệu đồng
- Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 7,5 triệu đồng
- Chi phí xuất chung : 30 triệu đồnG
- Chi phí quản lý đoanh nghiệp: 40 triệu đồng

  • A.7.075.000 đồng
  • B.7.200.000 đồng
  • C.475.000 đồng
  • D.25.000 đồng

Câu 33. (0,25 điểm)

Hãy xác định mức hạ giá thành sản xuất của sản phẩm có thể so sánh được doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau:
- Kỳ kế hoạch : Sản lượng sản xuất: 800 SP, giá thành đơn vị sản phẩm: 250.000 đồng
-Kỳ Gốc: Sản lượng sản xuất: 480 SP, giá thành đơn vị sản phẩm: 254.000 đồng

  • A.3.200.000 đồng
  • B.3.200.000 đồng
  • C.1.920.000 đồng
  • D.1.920.000 đồng

Câu 34. (0,25 điểm)

Tiền lương của những nhân viên quản lý doanh nghiệp thuộc loại chi phí cố định hay chi phí biến đổi ?

  • A.không thuộc hai loại chi phí trên, vì có thể cố định ở thời gian này nhưng thay đổi ở thời gian khác
  • B.thuộc chi phí biến đổi
  • C.tuỳ thuộc vào chức danh mà phân nhóm chi phí nào
  • D.thuộc chi phí cố định

Câu 35. (0,25 điểm)

Hãy xác định số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp của số hàng hoá A bán ra cho biết số liệu như sau:
-Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 400 triệu đồng
- Giá vật tư mua ngoài để sản xuất ra số hàng hoá dã tiêu thụ trên: 300 triệu đồng
Thuế suất thuế giá trị gia tăng: 10%

  • A.40 triệu đồng
  • B.30 triệu đồng
  • C.10 triệu đồng
  • D.20 triệu đồng

Câu 36. (0,25 điểm)

Phân chia thành chi phí cố định và chi phí biến đổi nhằm mục đích gì?

  • A.Nhằm châm lo tới lợi ích của người lao động về tiền lương, tiền thưởng và quản lý chi phí phù hợp với kết quả kinh doanh
  • B.Nhằm bố trí nguồn vốn thích hợp cho từng loại chi phí và quản lý chi phí phù hợp với kết quả kinh doanh
  • C.Nhằm tận dụng chi phí cố định và quản lý chi phí biển đối phù hợp với kết quả kinh doanh
  • D.Nhằm hoàn thiện các định mức chi phí và quản lý chi phí phù hợp với kết quả kinh doanh

Câu 37. (0,25 điểm)

Hãy xác định giá vốn của hàng hoá bán ra trong kỳ của doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau:
Sản phẩm tón đầu kỳ: 5.000 sản phẩm
- Sản phẩm sản xuất trong kỳ: 10.000 sản phẩm
- Sản phẩm bán ra trong kỳ 14.000 sản phẩm
- Giá thành sản xuất kỳ này: 1.000 đồng/ sản phẩm, giá kỳ trước cao hơn kỳ này: 10%
- Giả thiết toàn bộ số sản phẩm kết dư đầu kỳ được tiêu thụ hết trong kỳ?

  • A.14.500.000 đồng
  • B.9.000.000 đồng
  • C.5.000.000 đồng
  • D.8.000.000 đồng

Câu 38. (0,25 điểm)

Hãy xác định số thuế tài nguyên phải nộp cho một tấn than cho biết số liệu như sau:
- Giá bán một tấn than:255.000đ
- Chi phí vận chuyển, sàng tuyển: 25.000đ /một tấn
Tỷ lệ than sạch trong quặng khai thác là 90 %
Thuế suất thuế tài nguyên: 1%

  • A.2.070 đồng
  • B.2.500 đồng
  • C.2.430 đồng
  • D.2.700 đồng

Câu 39. (0,25 điểm)

Chi phí kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp thương mại gồm các:

  • A.gồm các chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ hàng hoá
  • B.gồm giá mua vào của hàng hoá tiêu thụ và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • C.gồm giá mua vào của hàng hoá tiêu thụ và chi phí bán hàng
  • D.gồm giá mua vào của hàng hoá tiêu thụ và chi phí lưu thông hàng hoá

Câu 40. (0,25 điểm)

Hãy xác định tổng doanh thu các hoạt động trong năm báo cáo của công ty X cho biết số liệu như sau:
-Về sản xuất tiêu thụ sản phẩm A:
+Sản lượng tổn kho đầu kỳ: 3.000 sản phẩm, giá thành đơn vị sản phẩm: 2.000 đồng
+Trong năm sản xuất được: 5.000 đồng, giá thành đơn vị sản phẩm: 1.500d
+Tổng số sản phẩm bán ra trong năm là 52.000 sản phẩm, giá bán đơn vị sản phẩm là 2.500 đồng
+ Trị giá hàng bị trả lại là 1.000.000 đồng
- Sản phẩm B: Doanh thu cần hàng và cung cấp dịch vụ là 25.000.000 đồng
- Công ty được chia lãi cổ phần: 35.000.000 đồng

  • A.189.000.000 đồng
  • B.190.000.000 đồng
  • C.155.000.000 đồng
  • D.154.000.000 đồng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền