Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #9

50 câu55 phútSưu tầm2.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Các trục vùng dưới đồi – tuyến yên – tuyến nội tiết. Chọn câu sai:

  • A.TRH – TSH – T3T4
  • B.CRH – ACTH – Cortisol
  • C.GHRH – GH – Glucagon
  • D.GnRH – FSH – LH – Hormon sinh dục

Câu 2. (0,2 điểm)

Tuyến nội tiết sau không điều hòa bài tiết theo trục vùng hạ đồi – tuyến yên:

  • A.Tuyến giáp
  • B.Tuyến cận giáp và tuyến tụy
  • C.Vỏ thượng thận
  • D.Tuyến sinh dục nam và nữ

Câu 3. (0,2 điểm)

Chọn một đáp án sai dưới đây:

  • A.Hormone tiết ra liên tục với nồng độ ổn định trong suốt ngày và đêm
  • B.Tác nhân kích thích hormone có thể là thần kinh hoặc thể dịch
  • C.Cơ chế điều hòa feedback âm đóng vai trò chủ yếu duy trì cơ thể
  • D.Các điều hòa feedback dương luôn tận cùng bằng môt feedback âm

Câu 4. (0,2 điểm)

Điều hòa bài tiết hoạt chất sinh học, cơ chế quan trọng nhất:

  • A.Điều hòa theo trục vùng hạ đồi, tuyến yên, tuyến nội tiết
  • B.Điều hòa bài tiết theo nhịp sinh học
  • C.Điều hòa bài tiết do tác nhân kích thích
  • D.Điều hòa bài tiết theo cơ chế feedback

Câu 5. (0,2 điểm)

Corticoid cao nhất vào khoảng:

  • A.21 giờ đêm
  • B.24 giờ đêm
  • C.9 giờ sáng
  • D.4 giờ sáng

Câu 6. (0,2 điểm)

Không uống thuốc nhóm corticoid vào buổi chiều tối vì:

  • A.Dẫn đến ức chế, teo tuyến thượng thận
  • B.Làm tuyến thượng thận hoạt động quá mức
  • C.Làm nồng độ cortisol trong máu không ổn định
  • D.Gây rối loạn chức năng tiết cortisol của tuyến thượng thận

Câu 7. (0,2 điểm)

Các hormone do vùng dưới đồi bài tiết sẽ theo ……….. đến tác động lên chức năng tuyến yên

  • A.Con đường mạch máu
  • B.Con đường thần kinh
  • C.Con đường mạch máu và thần kinh
  • D.Các protein vận chuyển

Câu 8. (0,2 điểm)

Các hormone sau là hormone giải phóng vùng hạ đồi:

  • A.GHRH , GHIH
  • B.TRH, PIH
  • C.CRH, TRH
  • D.ADH và oxytocin

Câu 9. (0,2 điểm)

Hormon có cấu trú đơn giản nhất là:

  • A.PIH
  • B.GnRH
  • C.TRH
  • D.CRH

Câu 10. (0,2 điểm)

Tính chất chung của các hormone vùng hạ đồi, ngoại trừ:

  • A.Tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai
  • B.Receptor nằm trên màng
  • C.Điều hòa theo cơ chế feedback âm
  • D.Tổng hợp dạng tiền chất, bài xuất chậm

Câu 11. (0,2 điểm)

Sự tăng tiết hormone GHRH tại cùng hạ đồi do:

  • A.Sự tăng nồng độ glucose máu
  • B.Sự tiêu hóa glucose tại dạ dày và ruột
  • C.Sự giảm nồng độ glucose trong máu
  • D.Sự tái hấp thu glucose tại ống thận

Câu 12. (0,2 điểm)

Cấu trúc của hormone TRH gồm 3 acid amin:

  • A.Glu-His-Pro
  • B.Glu-Pro-His
  • C.His-Glu-Pro
  • D.His-Pro-Glu

Câu 13. (0,2 điểm)

Tác dụng của TRH là:

  • A.Kích thích tuyến yên bài tiết T3 - T4
  • B.Kích thích tuyến giáp bài tiết T3 - T4
  • C.Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH
  • D.Kích thích tuyến yên bài tiết TSH

Câu 14. (0,2 điểm)

Cơ chế tác dụng của TRH tại tế bào thùy trước tuyến yên:

  • A.Thông qua AMP vòng
  • B.Thông qua diacyl glycerol và PIP2
  • C.Thông qua Ca2+ - protein
  • D.Cả b và c đúng

Câu 15. (0,2 điểm)

Tuyến nội tiết nào thuộc hệ thần kinh:

  • A.Tuyến yên
  • B.Tuyến giáp
  • C.Tuyến thượng thận
  • D.Tuyến tụy

Câu 16. (0,2 điểm)

Các hormon có tác dụng chuyển hóa của thùy trước tuyến yên:

  • A.ACTH, TSH, Prolactin, GH
  • B.ACTH, TSH, MSH, GH
  • C.MSH, TSH, ACTH, Prolactin
  • D.FSH, ACTH, TSH, GH

Câu 17. (0,2 điểm)

Tác dụng tăng trưởng của GH được thực hiện thông qua trung gian là:

  • A.ICF (somatomedin)
  • B.Serotonin
  • C.Secretin
  • D.Somatostatin

Câu 18. (0,2 điểm)

Tác động tạo xương của GH bao gồm, ngoại trừ:

  • A.Tăng số lượng tế bào tạo xương
  • B.Tăng vận chuyển Ca từ máu vào xương
  • C.Tăng cốt hóa sụn liên hợp
  • D.Tăng tạo khung protein

Câu 19. (0,2 điểm)

Tác dụng của GH là:

  • A.Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
  • B.Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào
  • C.Giảm thoái hóa glucose ở tế bào
  • D.Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy

Câu 20. (0,2 điểm)

GH làm tăng nồng độ Glucose trong máu do:

  • A.Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan
  • B.Tăng tạo đường mới
  • C.Giảm thoái hóa Glucose ở tế bào
  • D.Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy

Câu 21. (0,2 điểm)

Dưới tác dụng của GH , cơ thể tạo năng lượng chủ yếu từ:

  • A.Glucid
  • B.Protid
  • C.Lipid
  • D.Glucid , Protid , Lipid

Câu 22. (0,2 điểm)

Khi GH tăng theo cơ chế feedback âm sẽ gây:

  • A.tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH
  • B.tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH
  • C.giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH
  • D.giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH

Câu 23. (0,2 điểm)

Sự tăng bài tiết GH do yếu tố sau, ngoại trừ:

  • A.Nhịn đói
  • B.Ngủ sâu
  • C.Acid béo tự do trong máu giảm
  • D.Đường huyết giảm

Câu 24. (0,2 điểm)

GH được bài tiết nhiều khi:

  • A.Nồng độ acid amin huyết tương tăng
  • B.Ngủ
  • C.Nồng độ TRH huyết tương tăng
  • D.Đường huyết tăng

Câu 25. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với GH?

  • A.Được bài tiết bởi tế bào basophile của tuyến yên
  • B.Làm phát triển đầu xương dài
  • C.Được bài tiết không phụ thuộc vào vùng dưới đồi
  • D.Tăng sự tiêu thụ glucose ở tế bào

Câu 26. (0,2 điểm)

Chọn tổ hợp đúng: GH do tế bào ưa acid của thùy trước tuyến yên tiết ra 2. GH vận chuyển trong máu ở dạng tự do 3. GH tác động lên gan theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai 4. GH tác động lên tất cả các tế bào trong cơ thể

  • A.Nếu 1, 2, 3 đúng
  • B.Nếu 1, 3 đúng
  • C.Nếu 2, 4 đúng
  • D.Nếu 4 đúng

Câu 27. (0,2 điểm)

Chọn tổ hợp đúng: GH trong máu tăng kích thích vùng hạ đồi tiết ra GHRH 2. Tăng tiết GH có thể dẫn đến đái tháo đường 3. GH có bản chất là một peptide 4. GH tác động làm tăng các tạo cốt bào trong xương

  • A.Nếu 1, 2, 3 đúng
  • B.Nếu 1, 3 đúng
  • C.Nếu 2, 4 đúng
  • D.Nếu 4 đúng

Câu 28. (0,2 điểm)

Ở một số người bị giảm lưu giữ protein trong phần lớn các mô cơ thể, do đó giảm khối cơ và chiều dài cơ gây nhăn da đồng thời giảm chức năng của các bộ máy cơ quan, biểu hiện bên ngoài có vẻ “già” trước tuổi. Điều này có thể do:

  • A.Sự giảm bài tiết T3-T4
  • B.Sự tăng bài tiết T3-T4
  • C.Sự giảm bài tiết GH
  • D.Sự tăng bài tiết GH

Câu 29. (0,2 điểm)

Bệnh lùn cân đối có nguyên nhân do giảm tiết:

  • A.ACTH
  • B.TSH
  • C.GH
  • D.GnGH

Câu 30. (0,2 điểm)

Bệnh to viễn cực ( Acromégalie ) do:

  • A.Thừa GH sau tuổi dậy thì
  • B.Thừa GH trước tuổi dậy thì
  • C.Thừa ACTH sau tuổi dậy thì
  • D.Thiếu GH sau tuổi dậy thì

Câu 31. (0,2 điểm)

Hội chứng tăng tiết GH có những triệu chứng sau, ngoại trừ:

  • A.Tăng lắng đọng mỡ dưới da
  • B.Tăng đường huyết
  • C.Phát triển quá mức hệ xương kẻ cả xương trục và xương phụ
  • D.Lăng đọng nhiều protein làm da dày, mũi, môi và lưỡi to bè

Câu 32. (0,2 điểm)

Bệnh khổng lồ có thể gây ra:

  • A.Tăng tổng hợp glycogen
  • B.Tăng đường huyết
  • C.Tăng caxi máu
  • D.Tất cả đúng

Câu 33. (0,2 điểm)

Các triệu trứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, ngoại trừ:

  • A.Bàn chân, bàn tay to
  • B.Phủ tạng to
  • C.Đái đường
  • D.Acid amin huyết tương tăng

Câu 34. (0,2 điểm)

Bệnh nhân bị u các tế bào ưa acid của tuyến yên có thể gặp các triệu chứng sau, trừ:

  • A.bệnh khổng lồ ở trẻ em
  • B.tăng tiết sữa vào nang
  • C.hội chứng Cushing
  • D.bệnh to đầu ngón ở người lớn

Câu 35. (0,2 điểm)

Tác dụng của TSH là:

  • A.Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin
  • B.Tăng kích thước tuyến giáp
  • C.Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp
  • D.Tăng chuyển hóa cơ sở

Câu 36. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng về TSH:

  • A.Nguồn gốc từ tế bào ưa acid
  • B.Vận chuyển trong máu ở dạng tự do
  • C.Mô đích là tuyến cận giáp
  • D.Receptor nằm trong nhân tế bào

Câu 37. (0,2 điểm)

TSH làm tăng nồng độ hormone giáp trong máu bằng cách, ngoại trừ:

  • A.Tăng nồng độ globulin gắn hormone giáp (TBG)
  • B.Làm tiêu protein của thyroglobulin
  • C.Tăng kích thước tế bào tuyến giáp
  • D.Tăng số lượng tế bào tuyến giáp

Câu 38. (0,2 điểm)

Tăng tiết hormone TSH dẫn đến bệnh lý:

  • A.Bướu cổ
  • B.Cường giáp
  • C.Ưu năng tuyến giáp thứ phát
  • D.Cả ba đều đúng

Câu 39. (0,2 điểm)

Chọn tổ hợp đúng: Bệnh lý do suy tuyến giáp : 1. Rối loạn kinh nguyệt 2. Suy tuyến thượng thận 3. Cơ thể chậm phát triển 4. Cường giáp

  • A.Nếu 1, 2, 3 đúng
  • B.Nếu 1, 3 đúng
  • C.Nếu 2, 4 đúng
  • D.Nếu 4 đúng

Câu 40. (0,2 điểm)

Mô đích của ACTH, ngoại trừ:

  • A.Lớp bó, lớp lưới của tuyến thượng thận
  • B.Tế bào hắc tố
  • C.Não
  • D.Tuyến sinh dục

Câu 41. (0,2 điểm)

Theo nhịp sinh học ACTH được bài tiết nồng độ cao nhất lúc:

  • A.16 giờ - 20 giờ
  • B.Nữa đêm gần về sáng
  • C.6 giờ - 8 giờ sáng
  • D.10 giờ - 12 giờ trưa

Câu 42. (0,2 điểm)

Giảm tiết ACTH gây teo vỏ thượng thận ở:

  • A.Lớp cầu và lớp bó
  • B.Lớp bó và lớp lưới
  • C.Lớp cầu và lớp lưới
  • D.Lớp cầu, lớp bó và lớp lưới

Câu 43. (0,2 điểm)

Trong hội chứng Cushing khi xét nghiệm:

  • A.Nồng độ ACTH và cortisol đều tăng
  • B.Nồng độ ACTH tăng, cortisol giảm
  • C.Nồng độ ACTH giảm, cortisol tăng
  • D.Nồng độ ACTH và cortisol đều giảm

Câu 44. (0,2 điểm)

Xạm da trong bệnh Addison (suy sỏ thượng thận nguyên phát ) có liên quan đến hormon:

  • A.GH
  • B.TSH
  • C.ACTH
  • D.GnGH

Câu 45. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với ACTH?

  • A.Ức chế phản ứng viêm của tổ chức bằng cơ chế gián tiếp
  • B.Trong trường hợp stress, được giải phóng nhanh khi xung động thần kinh tới tuyến yên trước
  • C.Có cấu trúc đồng nhất với cấu trúc của phân tử MSH
  • D.Do tế bào somatotrop của tuyến yên bài tiết

Câu 46. (0,2 điểm)

Hormon sau được xem là có ảnh hưởng lên học tập và trí nhớ:

  • A.GH
  • B.ACTH
  • C.TSH
  • D.Gonadotropin

Câu 47. (0,2 điểm)

Theo cơ chế feedback âm, khi dùng thuốc corticoid kéo dài sẽ gây:

  • A.Tăng bài tiết TSH
  • B.Giảm bài tiết TSH
  • C.Tăng bài tiết ACTH
  • D.Giảm bài tiết ACTH

Câu 48. (0,2 điểm)

Mô đích của FSH là:

  • A.ống sinh tinh và nang trứng
  • B.tế bào Leydig và hoàng thể
  • C.Não bộ và ống thận
  • D.Tuyến giáp và tuyến thượng thận

Câu 49. (0,2 điểm)

Tác dụng của FSH trên nữ giớ:

  • A.Kích thích nang trứng phát triển
  • B.Kích thích sản xuất estrogen
  • C.Kích thích sản xuất progesterone
  • D.Kích thích rụng trứng

Câu 50. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với FSH?

  • A.Kích thích nang trứng tiết ra estrogen
  • B.Được bài tiết bởi thùy giữa tuyến yên
  • C.Là một chuỗi peptide đơn
  • D.Là một glycoprotein

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #9 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền