Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #20

50 câu55 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

K⁺ bài xuất bởi thận giảm trong điều kiện:

  • A.Tăng dòng dịch trong ống xa
  • B.Tăng mức aldosteron máu tuần hoàn
  • C.Tăng chế độ ăn có K+
  • D.Giảm tái hấp thu Na+ bởi ống lượn xa

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong công thức bạch cầu, loại bạch cầu chiếm tỉ lệ thấp nhất là:

  • A.Bạch cầu trung tính
  • B.Bạch cầu ưa kiềm
  • C.Bạch cầu ưa acid
  • D.Bạch cầu lympho

Câu 3. (0,2 điểm)

Bạch cầu trung tính tăng trong trường hợp:

  • A.Bị nhiễm độc kim loại nặng như chì
  • B.Mắc các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính
  • C.Dùng các loại corticoid
  • D.Bị nhiễm ký sinh trùng

Câu 4. (0,2 điểm)

Chọn câu sai. Sự bài tiết K⁺:

  • A.Khi tăng K+ , K+ sẽ được bài tiết chủ động ở quai Henle và ống lượn xa
  • B.Tốc độ bài tiết K+ phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp
  • C.Khi nồng độ K+ tăng ở ngoại bào thì aldosteron sẽ kích thích bài tiết K+ nhiều hơn
  • D.Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm

Câu 5. (0,2 điểm)

Bạch cầu Eosinophil tăng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

  • A.Một số bệnh ngoài da
  • B.Nhiễm trùng cấp tính
  • C.Nhiễm ký sinh trùng
  • D.Dị ứng thuốc

Câu 6. (0,2 điểm)

Các yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu HCO₃⁻ :

  • A.PaCO2 trong máu
  • B.Tổng lượng K+ trong cơ thể
  • C.Nồng độ Cl- trong huyết tương
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,2 điểm)

Bạch cầu ưa acid thay đổi trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

  • A.Bị nhiễm virus
  • B.Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính
  • C.Bị các bệnh ký sinh trùng
  • D.Khi dùng các loại corticoid

Câu 8. (0,2 điểm)

Tái hấp thu HCO₃⁻ tăng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

  • A.Cường aldosteron (mineralcorticoid)
  • B.Tăng K+ máu
  • C.Tăng CO2 máu
  • D.Giảm lượng Cl- huyết tương

Câu 9. (0,2 điểm)

Lympho bào giảm trong trường hợp nào sau đây:

  • A.Thương hàn nặng, sốt phát ban
  • B.Ung thư máu, nhiễm khuẩn máu
  • C.Nhiễm trùng cấp
  • D.Nhiễm đọc kim loại nặng

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong trường hợp viêm mạn tính, tế bào nào sau đây sẽ tăng:

  • A.Neutrophil
  • B.Basophil
  • C.Eosinophil
  • D.Monocyte

Câu 11. (0,2 điểm)

Men carbonic anhydrase có vai trò quan trọng trong tất cả các khâu sau đây, ngoại trừ:

  • A.Tạo HCO3−HCO_3^ - trong tế bào ống lượn gần
  • B.Tạo CO2\mathop {CO}\nolimits_2 trong ống lượn gần
  • C.Tạo HCO3−HCO_3^ - trong tế bào ống lượn xa
  • D.Tạo ion H+ trong tế bào ống

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong trường hợp nhiễm khuẩn cấp tính, loại tế bào nào sau đây sẽ tăng lên?

  • A.Neutrophil
  • B.Eosinophil
  • C.Basophil
  • D.Lymphocyte

Câu 13. (0,2 điểm)

Để tránh tình trạng toan nước tiểu nghịch lý do thận điều chỉnh trạng thái kiềm chuyển hóa, ion nào sau đây có vai trò quan trọng?

  • A.K+,Cl−\mathop K\nolimits^ + ,\mathop {Cl}\nolimits^ -
  • B.HCO3−HCO_3^ -
  • C.Cl−\mathop {Cl}\nolimits^ -
  • D.Na+\mathop {Na}\nolimits^ +

Câu 14. (0,2 điểm)

Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng tế bào nào sau đây sẽ tăng:

  • A.Bạch cầu hạt trung tính
  • B.. Bạch cầu hạt ưa acid
  • C.Bạch cầu hạt ưa bazo
  • D.Đại thực bào

Câu 15. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng: Bài tiết H⁺ tăng trong các trường hợp sau: 1. Uống nhiều thuốc lợi tiểu (trừ nhóm ức chế men CA) 2. Tăng dòng chảy trong ống thận. 3. Cường Aldosteron. 4. Tăng K⁺ máu

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 16. (0,2 điểm)

Các tế bào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng:

  • A.Neutrophil và eosinophil
  • B.Neutrophil và basophil
  • C.Eosinophil và basophil
  • D.Basophil và monocyte

Câu 17. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây điều động sự bài tiết NH₃ ở thận?

  • A.CO2 máu
  • B.Lượng H+ trong lòng ống thận
  • C.Tốc độ dòng chảy của dịch trong ống
  • D.Ion K+ trong lòng ống thận

Câu 18. (0,2 điểm)

Chọn câu sai. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự sản xuất và bài tiết NH₃ ở thận:

  • A.pH của nước tiểu càng acid thì NH3 bài tiết càng giảm và ngược lại
  • B.Tốc độ tương đối giữa dòng chảy của máu và dịch lọc trong lòng ống thận
  • C.Sự thiếu hụt K+ sẽ kích thích bài tiết NH3
  • D.Nồng độ H+ trong lòng ống thận điều động sự bài tiết NH3

Câu 19. (0,2 điểm)

Công thức máu đóng vai trò giúp thăm dò tốc độ sinh sản và phá hủy của BC:

  • A.Công thức máu toàn phần
  • B.Công thức Arneth
  • C.Công thức Schilling
  • D.Cả a và c

Câu 20. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng: Bài tiết NH₃:1. Nước tiểu acid, thận giảm bài tiết NH₃. 2. NH3 khuếch tán dễ dàng từ tế bào ống thận vào lòng ống. 3. Được bài xuất dạng NH4+NH_4^ + 4. Bài tiết NH₃ tăng khi pH máu giảm

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 21. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân với kết quả xét nghiệm bạch cầu trong đó tỷ lệ bạc cầu 2 múi tăng rất nhiều liên quan đến bệnh lý:

  • A.Bệnh bạch cầu cấp
  • B.Bệnh nhiễm trùng
  • C.Viêm mạn tính
  • D.Thiếu máu ác tính

Câu 22. (0,2 điểm)

Tái hấp thu glucose xảy ra ở:

  • A.ống góp
  • B.ống lượn gần
  • C.ống lượn xa
  • D.quai Henle

Câu 23. (0,2 điểm)

Ngưỡng đường của thận là:

  • A.165 mg/dl
  • B.170 mg/dl
  • C.175 mg/dl
  • D.180 mg/dl

Câu 24. (0,2 điểm)

Xét nghiệm nước tiểu có đường, phản ánh lượng đường trong máu ở mức:

  • A.120 - < 180 mg%
  • B.> 180 mg%
  • C.375 mg%
  • D.>375 mg%

Câu 25. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân với kết quả xét nghiệm bạch cầu trong đó tỷ lệ bạc cầu 5 múi tăng rất nhiều liên quan đến bệnh lý:

  • A.Bệnh bạch cầu cấp
  • B.Bệnh nhiễm trùng
  • C.Viêm mạn tính
  • D.Thiếu máu ác tính

Câu 26. (0,2 điểm)

Tái hấp thu glucose theo cơ chế:

  • A.Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy
  • B.Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy
  • C.Khuếch tán thuận hoá qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy
  • D.Vận chuyển tích cực nguyên phát qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy

Câu 27. (0,2 điểm)

Tái hấp thu glucose, chọn câu đúng:

  • A.Đồng vận chuyển sơ cấp với Na+ ở bờ bàn chảy vào tế bào biểu mô
  • B.Khuếch tán có gia tốc qua bờ đáy và bờ bên vào dịch kẽ
  • C.Ở đoạn ống lượng gần S1, 1 Na+ đồng vận chuyển với 1 phân tử glucose
  • D.Ở đoạn ống lượng gần S3, 1 Na+ đồng vận chuyển với 2 phân tử glucose

Câu 28. (0,2 điểm)

Tái hấp thu glucose ở ống thận:

  • A.Glucose được tái hấp thu ở tất cả các giai đoạn ở ống thận
  • B.Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát
  • C.Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu
  • D.Ngưỡng đường của thận là 160 mg%

Câu 29. (0,2 điểm)

Chọn câu sai về glucose:

  • A.Glucose được tái hấp thu bằng cách vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+
  • B.Lượng glucose tăng thêm trên ngưỡng bao nhiêu thì bị loại bấy nhiêu
  • C.Dưới nồng độ ngưỡng, glucose được tái hấp thu hoàn toàn
  • D.Trên nồng độ ngưỡng, glucose không được tái hấp thu hết

Câu 30. (0,2 điểm)

Lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:

  • A.ống lượn gần
  • B.quai Henle
  • C.ống lượn xa
  • D.ống góp

Câu 31. (0,2 điểm)

Dịch từ quai Henle ra là dịch:

  • A.Nhược trương
  • B.Đẳng trương
  • C.Ưu trương
  • D.Đã được pha loãng

Câu 32. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng đối với các chất được tái hấp thu và bài tiết bởi ống thận?

  • A.Có những chất được tái hấp thu hoàn toàn như glucose, protein, lipid
  • B.Có những chất được tái hấp thu theo yêu cầu như vitamin và ure
  • C.Có những chất được bài tiết hoàn toàn như H+ , CO2, NH3
  • D.Có những chất được bài tiết theo yêu cầu như các chất điện giải thừa

Câu 33. (0,2 điểm)

Các kháng thể miễn dịch khác với kháng thể tự nhiên ở chỗ. CHỌN CÂU SAI:

  • A.Các khoảng thể miễn dịch không qua được hàng rào nhau thai
  • B.Hoạt tính mạnh ở 370 C
  • C.Nếu bị kích thích lập lại thì hoạt tính lên cao
  • D.Cường độ, hiệu giá và độ nhạy cao nhiều

Câu 34. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng đối với sự tái hấp thu một số chất ở ống gần?

  • A.Các cation được tái hấp thu theo cơ chế tích cực
  • B.Phần lớn các anion được tái hấp thu theo cơ chế khuếch tán thụ động theo các ion
  • C.Ion bicarbonat được tái hấp thu từ lòng ống vào tế bào theo cơ chế khuếch tán
  • D.Một số anion được tái hấp thu bằng cơ chế tích cực như Cl- , phosphat, sulfat, nitrat…

Câu 35. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây sai khi so sánh giữa ống lượn xa với ống lượn gần của nephron?

  • A.Ống xa chịu tác động của aldosteron nhiều hơn ống gần
  • B.Ống xa thấm H+ ít hơn ống gần
  • C.Ống xa bài tiết K+ nhiều hơn ống gần
  • D.Ống xa chịu tác dụng của ADH nhiều hơn ống gần

Câu 36. (0,2 điểm)

Các kháng thể của hệ thống lympho B tấn công trực tiếp vật xâm lấn bằng cách, ngoại trừ:

  • A.Ngưng kết
  • B.Kết tủa
  • C.Gây viêm
  • D.Trung hòa

Câu 37. (0,2 điểm)

Nhu động ruột non đẩy dưỡng trấp với vận tốc khoảng:

  • A.0,1 cm/phút
  • B.1 cm/phút
  • C.10 cm/phút
  • D.1 cm/s

Câu 38. (0,2 điểm)

Thời gian dưỡng trấp đi từ đầu tá non đến đầu manh tràng nhờ sóng nhu động:

  • A.3 – 5 giờ
  • B.60 – 90 phút
  • C.8 – 12 phút
  • D.20 – 30 phút

Câu 39. (0,2 điểm)

Nhu động ruột non có đặc tính:

  • A.Tăng khi kích thích hệ giao cảm
  • B.Không bị ảnh hưởng bởi hệ thần kinh ruột
  • C.Xảy ra khi thành ruột bị căng
  • D.Niêm mạc ruột non tăng bài tiết dịch trước khi nhu động xảy ra

Câu 40. (0,2 điểm)

Các nhu động mạnh ở ruột non xảy ra:

  • A.3 – 5 giờ / lần
  • B.60 – 90 phút / lần
  • C.8 – 12 phút / lần
  • D.Liên tục

Câu 41. (0,2 điểm)

Vai trò của sóng nhu động mạnh ở ruột non xuất hiện khi đói, ngoại trừ:

  • A.Đẩy hết thức ăn dọc theo chiều dài ruột non
  • B.Ngăn thức ăn trào ngược từ tá tràng lên dạ dày
  • C.Loại các tế bào ruột non bị bong
  • D.Ngăn vi khuẩn trào ngược từ ruột già xuống ruột non

Câu 42. (0,2 điểm)

Hoạt động cơ học của ruột non bị kích thích bởi tất cả các chất sau, ngoại trừ:

  • A.Cholecystokinin
  • B.Insulin
  • C.Secretin
  • D.Gastrin

Câu 43. (0,2 điểm)

Hormon góp phần làm tăng nhu động ở hồi tràng và giãn cơ thắt hồi manh tràng:

  • A.Cholecystokinin
  • B.Secretin
  • C.Molitin
  • D.Gastrin

Câu 44. (0,2 điểm)

Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất:

  • A.Dịch vị
  • B.Nước bọt
  • C.Dịch mật
  • D.Dịch tụy

Câu 45. (0,2 điểm)

Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy là:

  • A.Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase
  • B.Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin
  • C.Carboxypeptidase, pepsin, lactase
  • D.Pepsin, chymosin, trypsin

Câu 46. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây vừa là men tiêu hóa vừa là tác nhân xúc tác phản ứng?

  • A.Enteropeptidase
  • B.Trypsin
  • C.Chymotrysin
  • D.Carboxypeptidase

Câu 47. (0,2 điểm)

Enzym nào sau đây có thể phân hủy các polypeptid thành các acid amin riêng lẻ:

  • A.Chymotrypsin
  • B.Pepsin
  • C.Carboxypeptidase
  • D.Trypsin

Câu 48. (0,2 điểm)

Procarboxypeptidase chuyển thành carboxypeptidase nhờ:

  • A.Enteropeptidase
  • B.Carboxypeptidase
  • C.Trypsin
  • D.Pepsin

Câu 49. (0,2 điểm)

Trypsinogen chuyển thành trypsin nhờ:

  • A.Enteropeptidase
  • B.Trypsinogen
  • C.Pepsin
  • D.Chymotrypsin

Câu 50. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng nhất. Bình thường dịch tụy không tiêu hóa được tuyến tụy vì:

  • A.Tụy không bài tiết enteropeptidase
  • B.Trypsinogen không được hoạt hóa ở trong tụy
  • C.pH dịch tụy kiềm
  • D.Tụy không bài tiết enzym tiêu hóa protid

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #20 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền