Sinh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #48
50 câu55 phútSưu tầm8.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Khu vực nào tiết gastrin?
- A.Hang vị dạ dày
- B.Đáy dạ dày
- C.Tá tràng
- D.Hồi tràng
Câu 2. (0,2 điểm)
Hình dạng mixen là cần thiết cho sự hấp thu đường ruột của:
- A.Glycerol
- B.Galactose
- C.Leucine
- D.Vitamin D
Câu 3. (0,2 điểm)
Những thay đổi nào sau đây xảy ra trong khi đại tiện?
- A.Cơ thắt trong được giãn ra
- B.Cơ thắt ngoài được co rút
- C.Cơ trơn trực tràng được nới lỏng
- D.Áp lực ổ bụng thấp hơn khi nghỉngơi
Câu 4. (0,2 điểm)
Điều nào sau đây là đặc trưng của nước bọt?
- A.Nhược trương tương đối so với huyết tương
- B.Nồng độ thấp hơn huyết tương
- C.Sự hiện diện của các protease
- D.Tốc độ bài tiết tăng bởi vagotomy – cắt dây thần kinh phếvị
Câu 5. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây tiết ra để đáp ứng với tiếp nhận glucose ởmiệng?
- A.Gastrin
- B.Cholecystokinin (CCK)
- C.Pglucose (GIP)
- D.Polypeptid kích thích insulin phụ thuộc glucose (GIP)
Câu 6. (0,2 điểm)
Điều nào sau đây là đúng về dịch ngoại tiết từ tuyến tụy?
- A.Có nồng độ Cl- cao hơn huyết tương
- B.Nó được kích thích bởi sự hiện diện của trong tá tràng
- C.Sự tiết ở tụy được gia tăng bởigastrin
- D.Tiết enzyme ở tụy được gia tăng bởi cholecystokinin (CCK)
Câu 7. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây phải được tiêu hóa trước khi nó có thể được hấp thụ bởi các chất mang đặc biệt trong các tế bào ruột?
- A.Fructose
- B.Sucrose
- C.Alanine
- D.Dipeptides
Câu 8. (0,2 điểm)
Sóng chậm trong các tế bào cơ trơn đường ruột nhỏ là:
- A.Điện thế hoạt động
- B.Co thắt
- C.Co đẳng tích
- D.Dao động điện thế nghỉ của màng
Câu 9. (0,2 điểm)
Một nghiên cứu sinh nam 24 tuổi tham gia trong một nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng về nhu động ruột. sự tác động của nhu động ruột non:
- A.Trộn viên thức ăn thực phẩm
- B.Được phối hợp bởi hệ thống thần kinh trung ương (CNS)
- C.Liên quan đến việc co thắt của cơ trơn cảphía sau và phía trước của viên thức ăn thực phẩm
- D.Liên quan đến việc co thắt của cơ trơn phía sau viên thức ănthực phẩm và giãn cơ trơn ở mặt trước của viên thứcăn
Câu 10. (0,2 điểm)
Một bệnh nhân bị loét tá tràng đang được điều trị thành công với thuốc cimetidine. Cơ sở cho sự ức chế tiết H⁺ dạ dày của cimetidine là:
- A.Ngăn cản các receptor muscarinic ở tế bào thành
- B.Ngăn cản các receptor H2 ở tế bào thành
- C.Tăng mức độ cyclic monophosphate adenosine (cAMP) nội bào
- D.Ngăn cản H+ , K+ - adenosine triphosphatase (ATPase)
Câu 11. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây ức chế làm rỗng dạ dày?
- A.Gastrin
- B.Cholecystokinin (CCK)
- C.Peptide ruột vận mạch (VIP)
- D.Peptide ức chế dạ dày(GIP)
Câu 12. (0,2 điểm)
Khi tế bào thành được kích thích, nó tiết ra:
- A.HCl và yếu tố nội
- B.HCl và pepsinogen
- C.HCl và
- D. và yếu tố nội
Câu 13. (0,2 điểm)
Một bệnh nhân với hội chứng Zollinger-Ellison sẽ có những thay đổi nào sau đây?
- A.Tăng mức insulin huyết thanh
- B.Tăng sự hấp thụ của chất béo ăn uống
- C.Giảm khối tế bào viền
- D.Bệnh Loét dạ dày
Câu 14. (0,2 điểm)
Khu vực nào đồng vận chuyển Na⁺ acid?
- A.Hang vị dạ dày
- B.Đáy dạ dày
- C.Tá tràng
- D.Hồi tràng
Câu 15. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây là kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức:
- A.Polysaccharide
- B.Lipopolysachcaride
- C.Kháng nguyên protein
- D.Kháng nguyên nhóm máu A và B trên màng hồng cầu
Câu 16. (0,2 điểm)
Kháng nguyên nào có nguồn gốc từ protid nội sinh:
- A.Vi khuẩn hủi
- B.Tế bào ung thư
- C.vi khuẩn lậu
- D.HP
Câu 17. (0,2 điểm)
Sự khởi động hoạt hóa bổ thể theo con đường lectin cần enzyme nào?
- A.Lipase
- B.C3 convertase
- C.C5 convertase
- D.MASP 1 và/hoặc MASP 2
Câu 18. (0,2 điểm)
Khi cắt phân tử kháng thể bằng Dimercapto-ethanol ta thu được:
- A.Hai mảnh Fab và một mảnh Fc
- B.Sáu đoạn VH, CH1, CH2, CH3, VL và CL
- C.Bốn đoạn VH, CH1, CH2 và CH3
- D.Hai chuỗi nặng và hai chuỗi nhẹ nguyên vẹn
Câu 19. (0,2 điểm)
Khi cắt phân tử kháng thể bằng enzyme pepsin ta thu được:
- A.Hai mảnh Fab và một mảnh Fc'
- B.Hai mảnh Fab và một mảnh Fc
- C.Một mảnh F(ab')2 và một mảnh Fc'
- D.Bốn chuỗi Polypeptide riêng biệt
Câu 20. (0,2 điểm)
Khi cắt phân tử kháng thể bằng enzyme papain ta thu được:
- A.Hai mảnh Fab và một mảnh Fc
- B.Một mảnh F(ab')2 và một mảnh Fc'
- C.Hai mảnh Fab và một mảnh Fc'
- D.Một mảnh F(ab')2 và một mảnh Fc
Câu 21. (0,2 điểm)
Gene tổng hợp các chuỗi nặng (H) và chuỗi nhẹ (L) của phân tử kháng thể hiện diện:
- A.Trên tế bào T
- B.Trên tế bào B
- C.Trên tất cả các tế bào của cơ thể
- D.Trên tế bào NK
Câu 22. (0,2 điểm)
Lớp kháng thể nào có nồng độ thấp nhất trong huyết tương:
- A.IgD
- B.IgA
- C.IgE
- D.IgG
Câu 23. (0,2 điểm)
Tế bào Bạch tuộc có mặt ở đâu nhiều:
- A.Hạch bạch huyết
- B.Da, niêm mạc
- C.Lách
- D.Tuyến ức
Câu 24. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây là Hapten:
- A.LPS
- B.DNP ( Dinitrophenyl)
- C.Kháng nguyên thân vi khuẩn thương hàn
- D.Kháng nguyên vỏ vi khuẩn thương hàn
Câu 25. (0,2 điểm)
Để trở thành tế bào Tc (gây độc tế bào), tế bào TCD8 cần tương tác với tế bào nào:
- A.Tế bào Th2
- B.Tế bào B
- C.Tế bào Th1
- D.Tế bào bạch tuộc
Câu 26. (0,2 điểm)
Các thành phần của bổ thể được sản xuất chủ yếu từ đâu:
- A.Hàng rào da-niêm mạc
- B.Gan
- C.Tế bào Lympho B
- D.Lách
Câu 27. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây gây opsonin hóa vi khuẩn:
- A.C5a
- B.C3a
- C.CRP
- D.Ig
Câu 28. (0,2 điểm)
Gene mã cho chuỗi nhẹ type kappa của phân tử kháng thể nằm trên nhiễm sắc thể nào?
- A.2
- B.7
- C.14
- D.22
Câu 29. (0,2 điểm)
Tế bào Th1 nhận diện peptid-kháng nguyên từ tế bào nào:
- A.Tế bào Bạch tuộc
- B.Đại thực bào
- C.Tế bào lympho B
- D.BC trung tính
Câu 30. (0,2 điểm)
Tế bào chủ yếu liên kết với IgE để tiêu diệt ký sinh trùng:
- A.Đại thực bào
- B.Dưỡng bào
- C.Bạch cầu ái toan
- D.Tế bào NK
Câu 31. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây là kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức:
- A.LPS
- B.DNP
- C.Kháng nguyên vỏ vi khuẩn thương hàn
- D.Kháng nguyên thân vi khuẩn thương hàn
Câu 32. (0,2 điểm)
Phân tử nào là phân tử đồng kích thích trên các APC:
- A.CD4 và CD8
- B.CD2 và CD3
- C.CD80 và CD86
- D.Phân tử B7-a và B7-b
Câu 33. (0,2 điểm)
Tế bào nào sau đây có khả năng trình diện mảnh peptid kháng nguyên lên cả MHC lớp I và MHC lớp II:
- A.Tế bào dạng bạch tuộc ( dendritic cell)
- B.Tế bào Kupffer ở Gan
- C.Tế bào Lympho B
- D.Đại thực bào
Câu 34. (0,2 điểm)
Khoảng 90% TCR của tế bào Lympho T ở máu ngoại vi có cấu tạo từ 2 chuỗi polypeptid là:
- A.k và λ
- B.δ và ε
- C.α và β
- D.γ và μ
Câu 35. (0,2 điểm)
Thành phần bổ thể nào liên kết CR1 của đại thực bào:
- A.C2a
- B.C3a
- C.C3b
- D.C5a
Câu 36. (0,2 điểm)
Lớp kháng thể có thể liên kết lên bạch cầu ái toan:
- A.IgE
- B.IgA
- C.IgM
- D.IgD
Câu 37. (0,2 điểm)
Cytokine quan trọng do tế bào Th1 tiết ra để hoạt hóa đại thực bào khi tế bào Th1 tương tác với đại thực bào:
- A.IL-2
- B.TNFα
- C.IFNγ
- D.IL-3
Câu 38. (0,2 điểm)
Thành phần chủ yếu của đáp ứng miễn dịch thu được:
- A.Tế bào NK
- B.Bạch cầu hạt ái toan
- C.Bạch cầu hạt ái kiềm
- D.Lympho B và lympho T
Câu 39. (0,2 điểm)
Tế bào chuyên biệt xử lý và trình diện kháng nguyên hòa tan (độc tố, cacbonhydrat):
- A.Tế bào bạch tuộc
- B.Tế bào NK
- C.Tế bào Lympho B
- D.Tế bào Langerhans
Câu 40. (0,2 điểm)
Bệnh hoặc hội chứng nào sau đây không làm tăng aldosteron thứ phát:
- A.Hẹp động mạch Thận
- B.Hội chứng conn
- C.Suy tim
- D.Xơ Gan
Câu 41. (0,2 điểm)
Protein viêm nào sau đây liên kết lên vi khuẩn và gây opsonin hóa:
- A.Fibrinogen
- B.Procalcitonin
- C.Haptoglobin
- D.CRP
Câu 42. (0,2 điểm)
Giảm Glucose máu không xảy ra đối với trường hợp nào sau đây:
- A.Insulinoma
- B.Thiếu cung cấp
- C.Suy tụy nội tiết
- D.Tăng Insulin chức năng
Câu 43. (0,2 điểm)
Cơn hen phế quản cấp gây rối loạn nào sau đây:
- A.Nhiễm kiền hô hấp
- B.Nhiễm toan hô hấp
- C.Nhiễm toan chuyển hóa
- D.Nhiễm kiềm chuyển hóa
Câu 44. (0,2 điểm)
Hội chứng hoặc bệnh lý nào sau đây không thuộc bệnh lý của vỏ thượng thận:
- A.Hc Cushing
- B.Hc thượng thận di truyền
- C.U tủy thượng thận
- D.Bệnh lý tăng aldosteron nguyên phát
Câu 45. (0,2 điểm)
Hậu quả của suy vỏ thượng thận trong bệnh Addison:
- A.Nhiễm toan chuyển hóa
- B.Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
- C.K+ máu giảm
- D.Nhiễm kiềm chuyển hóa
Câu 46. (0,2 điểm)
Biểu hiện nào sau đây không xảy ra trong giai đoạn sốt tăng:
- A.Run
- B.Co mạch ngoại vi
- C.Vã mồ hôi
- D.Sởn gai ốc
Câu 47. (0,2 điểm)
Hậu quả của tăng aldosteron máu:
- A.Giảm natri máu
- B.Nhiễm toan chuyển hóa
- C.Tăng K+ máu
- D.Nhiễm kiềm chuyển hóa
Câu 48. (0,2 điểm)
Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:
- A. máu tăng
- B.PaCO2 giảm
- C.Tái hấp thu bicarbonat qua thận giảm
- D.Nhịp thở tăng, thông khí tăng
Câu 49. (0,2 điểm)
Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm toan chuyển hóa:
- A.Cường giáp trong basedow
- B.Cơn hysteria
- C.Suy thận mạn
- D.Đái tháo nhạt
Câu 50. (0,2 điểm)
Thành phần protid huyết tương nào thường tăng trong bệnh lý nhiễm trùng:
- A.Gamma-globulin
- B.Albumin
- C.Beta- globulin
- D.Alpha-1-globulin
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #48 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
