Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #11

50 câu55 phútSưu tầm10.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh phù niêm (Mixoedeme) do suy tuyến giáp nặng:

  • A.Tăng cân tuy ăn kém
  • B.Hạ đường huyết
  • C.Tụt cân nhanh
  • D.Suy hô hấp

Câu 2. (0,2 điểm)

Thiếu thyroid hormone có thể, ngoại trừ:

  • A.Tim đập nhanh
  • B.Chậm phát triển trí tuệ
  • C.Suy hô hấp
  • D.Mất dục tính ở nam, băng kinh ở nữ

Câu 3. (0,2 điểm)

Bệnh nhân ưu năng tuyến giáp, ngoại trừ:

  • A.Lạnh, sợ lạnh, da khô
  • B.Run tay
  • C.Tăng tần số tim
  • D.Teo cơ

Câu 4. (0,2 điểm)

Bệnh nhân nhược năng tuyến giáp sẽ có triệu chứng, ngoại trừ:

  • A.Lạnh, sợ lạnh, da khô
  • B.Thiếu máu hồng cầu to, phù trước xương chày
  • C.Chậm chậm, mỏi cơ, kém tập trung
  • D.Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

Câu 5. (0,2 điểm)

Triệu chứng sau đây trong bệnh Basedown ( ưu năng tuyến giáp ) không phải do T3-T4 trực tiếp gây ra:

  • A.Nhịp tim nhanh
  • B.Tăng huyết áp
  • C.Mắt lồi
  • D.Run tay

Câu 6. (0,2 điểm)

Tất cả các dấu hiệu sau đây là biểu hiện của bệnh suy tuyến giáp, ngoại trừ:

  • A.Nhịp tim chậm
  • B.Mức chuyển hóa giảm
  • C.Buồn ngủ
  • D.Không chịu được nóng

Câu 7. (0,2 điểm)

Chọn câu sai khi nói về calcitonin:

  • A.Do tế bào cạnh nang giáp tiết ra
  • B.Hormon tan trong nước
  • C.Điều hòa bài tiết theo nồng độ calci huyết tương
  • D.Có vai trò điều hòa thể tích dịch nội bào

Câu 8. (0,2 điểm)

Tìm câu sai, tác dụng Calcitonin:

  • A.Giam nồng độ canxi huyết tương
  • B.Giam hoạt động của tế bào hủy xương
  • C.Tăng lắng động muối Canxi ở xương
  • D.Tăng hình thành các tế bào hủy xương mới

Câu 9. (0,2 điểm)

Hormon gây tăng hoạt động liền xương:

  • A.GH
  • B.Calcitonil
  • C.Parathyroid hormone
  • D.Thyoid hormone

Câu 10. (0,2 điểm)

Để phòng bệnh còi xương do thiếu vitamin D ở trẻ em cần khuyên các bà mẹ:

  • A.Cho trẻ bú sữa mẹ
  • B.ăn đạm đầy đủ các chất dinh dưỡng
  • C.phơi nắng sáng
  • D.tiêm chủng đầy đủ

Câu 11. (0,2 điểm)

Tuyền nội tiết sau được mệnh danh là tuyến sinh mạng:

  • A.Tuyền yên
  • B.Tuyến giáp
  • C.Tuyến tụy
  • D.Tuyến cận giáp

Câu 12. (0,2 điểm)

Tuyến cận giáp được mệnh danh là tuyến sinh mạng vì thiếu hormone tuyến giáp có thể gây tử vong do giảm:

  • A.K+ máu
  • B.Na+ máu
  • C.Ca++ máu
  • D.Mg++ máu

Câu 13. (0,2 điểm)

Hormon tuyến cận giáp có tác dụng:

  • A.Giảm Ca++ , phosphate máu , giảm Ca++ ,phosphat nước tiểu
  • B.Tăng Ca++ máu , phosphate máu , tăng Ca++ nước tiểu, phosphate nước tiểu
  • C.Tăng Ca++ máu, phosphate máu; giảm Ca++ , phosphate nước tiểu
  • D.Tăng Ca++ máu , Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu và làm giảm phosphat máu

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho sơ đồ: SƠ ĐỒ

Sơ đồ trên đều là vai trò của hormon:

  • A.PTH
  • B.Calcitonin
  • C.Aldosteron
  • D.Cortisol

Câu 15. (0,2 điểm)

Thiếu hormone tuyến cận giáp sẽ làm:

  • A.Giảm trương lực cơ gây yếu cơ, chậm chạp
  • B.Giảm Ca++ máu gây co cứng cơ
  • C.Tim đập chậm, giảm huyết áp
  • D.Giam hoạt động của hệ thần kinh trung ương gây mệt mỏi, chậm chạp

Câu 16. (0,2 điểm)

Tăng tiết PTH có thể gây ra:

  • A.Tăng tổng hợp protein
  • B.Đa niệu
  • C.Nhịp tim nhanh
  • D.Loãng xương

Câu 17. (0,2 điểm)

Parathormon được bài tiết nhiều khi:

  • A.Nồng độ ion phosphat huyết tương tăng
  • B.Áp lực thẩm thấu của máu giảm
  • C.Nồng độ ion calci huyết tương giảm
  • D.Nồng độ calcitonin huyết tương giảm

Câu 18. (0,2 điểm)

Nhìn chung PTH có tác dụng ngược lại với hormon:

  • A.T3-T4
  • B.Calcitonin
  • C.Insilin
  • D.Glucagon

Câu 19. (0,2 điểm)

Tái hập thụ Ca⁺⁺ ở ống thận:

  • A.Xảy ra chủ yếu ở ống lượn xa
  • B.Cơ chế vận chuyển thụ động
  • C.Được điều hòa bởi PTH ở ống lượn xa
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 20. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với đảo Langerhans?

  • A.Có những ống nhỏ dài mang chất tiết của chúng
  • B.Bài tiết một dịch chứa men tiêu hóa protein
  • C.Được điều hòa bài tiết do vùng dưới đồi và tuyến yên
  • D.Nằm xen kẽ và rãi rác trong quần thể các nang Actini

Câu 21. (0,2 điểm)

Insulin là một polypeptide gồm mấy acid amin?

  • A.15
  • B.51
  • C.29
  • D.14

Câu 22. (0,2 điểm)

Glucagon là một polypeptide gồm mấy acid amin?

  • A.15
  • B.51
  • C.29
  • D.14

Câu 23. (0,2 điểm)

Tế bào nào của tuyến tụy có chức năng bài tiết insulin?

  • A.tế bào α
  • B.tế bào β
  • C.tế bào δ
  • D.tế bào PP

Câu 24. (0,2 điểm)

Tác dụng của insulin:

  • A.giảm đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid
  • B.giảm đường huyết, tăng phân giải protein, tăng dự trữ lipid
  • C.giảm đường huyết, tăng thoái hóa protein, tăng thoái hóa lipid
  • D.tăng đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid

Câu 25. (0,2 điểm)

Insulin có tác dụng làm tăng:

  • A.dự trữ các chất glucid, lipid, protid
  • B.thóa hóa các chất glucid, lipid và protid
  • C.đường và acid béo trong máu
  • D.vận chuyển đường vào tong máu tất cả các mô

Câu 26. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin?

  • A.Biến đổi glycogen thành glucose
  • B.Kích thích sinh đường mới
  • C.Chuyển glucose thành acid béo ngay sau bữa ăn
  • D.Tăng K+ trong tế bào

Câu 27. (0,2 điểm)

Tiêm insulin tĩnh mạch cho con chuột bình thường sẽ gây tác dụng nào sau đây?

  • A.Tăng tạo glucose từ glycogen
  • B.Tăng tổng hợp glycogen từ glucose
  • C.Giảm tổng hợp lipid
  • D.Giảm nồng độ protein

Câu 28. (0,2 điểm)

Insulin có tác dụng sau đây, ngoại trừ:

  • A.tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan
  • B.tăng thoái hóa glucose ở cơ
  • C.giảm tạo đường mới
  • D.tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ

Câu 29. (0,2 điểm)

Insulin đặc biệt cần thiết làm tăng vận chuyển glucose vào tổ chức nào sau đây?

  • A.tất cả các mô
  • B.niêm mạc ruột non
  • C.tế bào ống thận
  • D.cơ vân

Câu 30. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin trên sự vận chuyển glucose?

  • A.Cho phép vận chuyển chống lại bậc thang nồng độ
  • B.Tăng vận chuyển qua màng tế bào của hầu hết các mô
  • C.Tăng vận chuyển qua biểu mô ống thận
  • D.Tăng vận chuyển qua biểu mô niêm mạc ruột

Câu 31. (0,2 điểm)

Có mấy loại tế bào không cần vai trò của insulin trong việc vận chuyển glucose qua màng?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 32. (0,2 điểm)

Insulin làm tăng sự vận chuyển glucose theo cơ chế khuếch tán hỗ trợ vào các mô sau đây, ngoại trừ:

  • A.Mô mỡ
  • B.Cơ tim
  • C.Cơ vân
  • D.Niêm mạc ruột

Câu 33. (0,2 điểm)

Nồng độ chất nào trong máu ít ảnh hưởng đến sự bài tiết insulin nhất?

  • A.Glucose
  • B.Acid amin
  • C.Acid béo
  • D.Thể ceton

Câu 34. (0,2 điểm)

Các yếu tố làm tăng bài tiết insulin, ngoại trừ:

  • A.nồng độ glucose trong máu tăng
  • B.nồng độ acid béo trong máu tăng
  • C.nồng độ acid amin trong máu tăng
  • D.kích thích mạnh hệ thần kinh tự chủ ( giao cảm và phó giao cảm )

Câu 35. (0,2 điểm)

Khi nói về insulin, câu nào sai?

  • A.Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do
  • B.Tổng hợp thông qua cơ chế AMP vòng
  • C.Kích thích giao cảm gây tăng tiết insulin
  • D.Nồng độ đường máu cao gây tăng tiết insulin

Câu 36. (0,2 điểm)

Tác dụng nào sau đây đúng với glucagon?

  • A.kích thích phân hủy glycogen trong cơ
  • B.ức chế bài tiết insulin
  • C.kích thích phân hủy glycogen trong gan
  • D.ức chế phospholipase C

Câu 37. (0,2 điểm)

Glucagon có tác dụng sau đây, ngoại trừ:

  • A.Sinh đường mới ở gan
  • B.Tiêu lipid trong mô mở
  • C.Phân hủy glycogen trong cơ
  • D.Ngăn cản huy động acid béo từ máu

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong lao động kéo dài, nhu cầu năng lượng cho cơ vân được cung cấp bởi quá trình:

  • A.giải phóng acid béo tự do từ mô mở
  • B.tăng tiêu glycogen gan
  • C.tăng sinh đường mới trong gan
  • D.tăng hấp thu acid amin và glucose tại ruột

Câu 39. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây gây bài tiết glucagon?

  • A.Nồng độ acid amin huyết tương thấp
  • B.Nồng độ glucose huyết tương thấp
  • C.Nồng độ glucose huyết tương cao
  • D.Kích thích thần kinh giao cảm

Câu 40. (0,2 điểm)

Một số người có hiện tượng hạ đường huyết sau khi ăn sáng khoảng 30-60 phút và không xuất hiện khi họ bỏ bữa sáng. Hiện tượng này là do sự điều hòa đường máu chủ yếu của hormon:

  • A.Insulin
  • B.Glucagon
  • C.GH
  • D.Cortisol

Câu 41. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân có nồng độ glucose 30mg/100ml huyết tương, ưu tiên nghĩ có sự tăng lên của hormon nào?

  • A.Insulin
  • B.Glucagon
  • C.T3-T4
  • D.GH

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong lao động nặng, nồng độ glucagon trong máu tăng cao với ý nghĩa:

  • A.Phòng ngừa sự giảm glucose máu trong lao động
  • B.Tăng phân giải lipid thành acid béo để thoái hóa sinh năng
  • C.Thúc vẩy việc tân tạo đường ở gan rồi thoái hóa để sinh năng
  • D.Tăng hấp thu acid amin vào gan để tân tạo đường

Câu 43. (0,2 điểm)

Một bữa ăn giàu protein, chứa nhiều acid amin nhưng ít carbohydrat, kích thích bài tiết insulin, nhưng không gây ra giảm đường huyết vì lí do:

  • A.bữa ăn gây ra tăng tiết hormone giáp
  • B.cortisol trong máu tuần hoàn ngăn cản glucose vào cơ
  • C.sự bài tiết glucagon cũng tăng vì bị kích thích do bữa ăn giàu acid amin
  • D.acid amin trong bữa ăn biến đổi thành glucose

Câu 44. (0,2 điểm)

Chọn tổ hợp đúng: Điều hòa glucose máu: 1. Gan đóng vai trò chính trong điều hòa glucose máu 2. Glucose máu tăng gây kích thích tiết insulin 3. Trong điều kiện bình thường, feedback âm của insulin quan trọng hơn glucagon 4. Mức glucose máu giảm kích thích thần kinh phó giao cảm làm tăng đường huyết

  • A.Nếu 1, 2, 3 đúng
  • B.Nếu 1, 3 đúng
  • C.Nếu 2, 4 đúng
  • D.Nếu 4 đúng

Câu 45. (0,2 điểm)

Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong:

  • A.Ưu năng tuyến giáp
  • B.Teo tiểu đảo Langerhans
  • C.U tuyến tủy nội tiết
  • D.U tủy thượng thận

Câu 46. (0,2 điểm)

Triệu chứng điển hình của bệnh đái đường tụy, ngoại trừ:

  • A.Uống nhiều
  • B.Ăn nhiều
  • C.Yếu cơ
  • D.Tăng huyết áp

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong bệnh đái tháo đường tụy các các biểu hiện sau, ngoại trừ:

  • A.Mất chất điện giải
  • B.Giảm nồng độ acid amin trong huyết tương
  • C.Tăng sinh thể ceton niệu
  • D.Gây lợi niệu thẩm thấu

Câu 48. (0,2 điểm)

Bệnh nhân đái tháo đường type 2 bị đề kháng với insulin, nghĩa là insulin vẫn được sản xuất ra nhưng không chuyển hóa được glucose dẫn đến, ngoại trừ:

  • A.Thể ceton trong nước tiểu
  • B.Đường máu qua màng lọc cầu thận vào nước tiểu
  • C.Giảm cảm giác khát nước
  • D.Máu có thể bị nhiễm toan

Câu 49. (0,2 điểm)

Một trong những lời khuyên đối với bệnh nhân đái tháo đường lúc đầu trước khi đến giai đoạn dùng thuốc là nên tập thể dục nhẹ nhàng và thường xuyên để:

  • A.Khi luyện tập, kích thích bài tiết glucagon, làm tăng chuyển glucose thành glycogen dự trữ trong gan và cơ
  • B.Khi luyện tập, có thể làm hạ đường huyết do glucose vào tế bào không cần insulin lúc vận cơ
  • C.Khi luyện tập, glucose tuần hoàn trong máu tốt hơn đến các tế bào cơ sinh năng lượng
  • D.Khi luyện tập, quá trình vận chuyển glucose đến thận được thúc đẩy, tăng thải đường làm hạ đường huyết

Câu 50. (0,2 điểm)

Tiểu đường tuýp 2 phát triển khi cơ thể trở nên kháng với insulin hoặc khi tuyến tụy sản xuất không đủ insulin. Chọn câu đúng: 1. Đường không hấp thu vào được tế bào não dẫn đến thiếu hoạt động hệ thần kinh bị ức chế 2. Thừa cân là yếu tố nguy cơ chính của đái đường type 2 3. Bệnh nhân giảm cảm giác khát và đi tiểu ít thường xuyên hơn 4. Có thể giảm cân mặc dù ăn nhiều hơn bình thường để làm giảm đói

  • A.Nếu 1, 2, 3 đúng
  • B.Nếu 1, 3 đúng
  • C.Nếu 2, 4 đúng
  • D.Nếu 4 đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #11 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền