Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #10

50 câu55 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tác dụng của LH trên nam giới là:

  • A.Kích thích phát triển ống sinh tinh
  • B.Kích thích sản sinh tinh trùng
  • C.Kích thích làm nở to tinh hoàn
  • D.Kích thích sản xuất testosteron

Câu 2. (0,2 điểm)

Các hormon cần thiết cho chuyển dạ sinh con:

  • A.prolactin, oxcitocin
  • B.oxcitocin , relaxin
  • C.relacin, HCS
  • D.HCS, GH

Câu 3. (0,2 điểm)

Hormon prolactin có cùng nguồn gốc với:

  • A.GH
  • B.TSH
  • C.ACTH
  • D.Gonadotropin

Câu 4. (0,2 điểm)

Tác dụng của prolactin là:

  • A.Phát triển ống tuyến vụ và mô đệm
  • B.Phát triển ống tuyến và thùy tuyến
  • C.Kích thích bài tiết sữa
  • D.Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa

Câu 5. (0,2 điểm)

Prolactin có tác dụng gây bài tiết sữa:

  • A.Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progresteron
  • B.Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
  • C.Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
  • D.Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin

Câu 6. (0,2 điểm)

Để thực hiện chức năng tạo sữa nuôi, tuyến vũ đã chịu tác dụng của các hormon theo thứ tự:

  • A.Estrogen, progesterone -> oxytocin ->prolactin
  • B.Estrogen, protesteron -> HCS -> Prolactin -> oxytocin
  • C.Prolactin -> oxytocin -> estrogen -> progesterone, HCS
  • D.Oxytocin -> Prolactin -> strogen,progesterone

Câu 7. (0,2 điểm)

Động tác mút núm vú của trẻ sẽ kích thích bài tiết:

  • A.ADH và oxycitocin
  • B.ACTH và prolactin
  • C.Oxytocin và prolactin
  • D.ADH và ACTH

Câu 8. (0,2 điểm)

Hormone bài xuất sữa ra ngoài:

  • A.Estrogen
  • B.Progesteron
  • C.Oxytocin
  • D.Prolactin

Câu 9. (0,2 điểm)

Các tác dụng sau đây là của oxytocin, ngoại trừ:

  • A.Tăng bài tiết sữa
  • B.Tăng bài xuất sửa
  • C.Tăng co bớp cơ tử cung
  • D.Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến vú

Câu 10. (0,2 điểm)

Bằng cách kích thích đầu núm vú, phụ nữ khi sinh có thể lấy được hơi dài hơn để rặn đẻ và duy trì được các cơn rặn đẻ khỏe hơn và lâu hơn. Bản chất của thủ thuật này là để kích thích tiết:

  • A.Prolactin
  • B.Oxytocin
  • C.ACTH
  • D.GH

Câu 11. (0,2 điểm)

Hormon của thùy sau tuyến yên:

  • A.TSH và prolactin
  • B.ADH và oxytocin
  • C.PTH và calcitonin
  • D.MSH và aldosteron

Câu 12. (0,2 điểm)

Nhân trên thị vùng dưới đồi chủ yếu bài tiết hormone nào sau đây?

  • A.Oxytocin
  • B.ADH
  • C.FSH
  • D.GH

Câu 13. (0,2 điểm)

Hormon được tổng hợp từ nhân cạnh não thất vùng hạ đồi là:

  • A.Oxytocin
  • B.FSH và LH
  • C.TRH
  • D.ADH

Câu 14. (0,2 điểm)

Tác dụng của ADH:

  • A.Tăng tái hấp thụ nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh hương lên hành vi và trí nhớ
  • B.Tăng tái hấp thụ nước ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ
  • C.Tăng tái hấp thụ nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thụ Na+ ở quai Henle, gây co mạch
  • D.Tăng tái hấp thụ Na+ ở ống lượn xa và ống góp, gây có mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

Câu 15. (0,2 điểm)

Vùng dưới đồi bài tiết ADH do các nguyên nhân sau đây kích thích, NGOẠI TRỪ:

  • A.mất nước do nôn ói
  • B.chảy máu nặng
  • C.giảm áp suất thẩm thấu của máu
  • D.tiêu chảy

Câu 16. (0,2 điểm)

Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là:

  • A.Tăng nồng độ glucose trong máu
  • B.Tăng nồng độ protein trong máu
  • C.Giảm nồng độ ion Na+ trong máu
  • D.Giảm thể tích máu

Câu 17. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với oxytocin và ADH:

  • A.Tổng hợp ở tế bào thần kinh vùng dưới đồi
  • B.Bài tiết từ các tế bào thần kinh vùng dưới đồi
  • C.Được kiểm soát bởi hormon giải phóng vùng dưới đồi
  • D.Được dữ trự ở tuyến yên trước

Câu 18. (0,2 điểm)

Bệnh đái tháo nhạt (diabetes insipidus ) có thể là do thiếu cấu trúc nào sau đây:

  • A.Thùy trước tuyến yên
  • B.Đảo Langerhans
  • C.Vùng đồi thị
  • D.Vùng dưới đồi

Câu 19. (0,2 điểm)

Điều hòa ngược âm tính (negative feedback) không phải là yếu tố điều hòa bài tiết của hormone nào dưới đây?

  • A.ACTH
  • B.FSH
  • C.Oxytocin
  • D.TSH

Câu 20. (0,2 điểm)

Tuyến nội tiết lớn nhất trong cơ thể:

  • A.Tuyến yên
  • B.Tuyến giáp
  • C.Tuyến tụy
  • D.Tuyến thượng thận

Câu 21. (0,2 điểm)

Điểm đáng chu ý về giải phẫu tuyến giáp so với các tuyến nội tiết khác, ngoại trừ:

  • A.Có cấu trúc nang
  • B.Không có ống dẫn
  • C.Kích thước lớn
  • D.Vị trí nông

Câu 22. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với đặc điểm nang giáp?

  • A.Đường kính có xu hướng lớn hơn khi TSH kích thích
  • B.Có chiều dày từ 3-4 tế bào biểu mô
  • C.Tạo ra hai hormone chỉ có tác dụng trên chuyển hóa
  • D.Hormone từ nang giáp thấm trực tiếp vào máu

Câu 23. (0,2 điểm)

Các tế bào nang tuyến giáp tiết ra những hormone chính nào?

  • A.Thyroxine, Triiodthyronin
  • B.Calcitonin
  • C.PTH
  • D.Cả a và b đúng

Câu 24. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với chất keo của tuyến giáp:

  • A.Được tìm thấy trong tế bào giáp
  • B.Là TBG dự trữ ngoài tế bào giáp
  • C.Là sản phẩm của sự phân hủy hormone giáp
  • D.Dự trữ Hormon giáp được tiết vào máu

Câu 25. (0,2 điểm)

Hormone thyroxin, ngoại trừ:

  • A.Tan trong nước
  • B.Receptor nằm trên màng tế bào
  • C.Cấu tạo gồm tyrosin và iod
  • D.Vận chuyển trong máu phần lớn ở dạng kết hợp với globulin

Câu 26. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng khi nói về Thyroxin:

  • A.Là hormon duy nhất được bài tiết bởi tuyến giáp
  • B.Kích thích sự bài tiết TSH
  • C.Là sản phẩm phân hủy của TSH
  • D.Trong phân tử chứa 4 nguyên tử iod

Câu 27. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với triiodothyronin?

  • A.Chứa một nguyên tử nitrogen trong phân tử
  • B.Được bài tiết dưới dạng diiodtyroxin rồi được gắn thêm iod thành T3 trong dòng máu
  • C.Gắn với protein mang trong huyết tương chặt hơn so với thyroxin
  • D.Trong phân tử của nó có gắn 4 nguyên tử iod

Câu 28. (0,2 điểm)

T3-T4 được tổng hợp trong nang giáp qua mấy giai đoạn?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 29. (0,2 điểm)

Iod vận chuyển qua màng tế bào nang giáp theo phương thức:

  • A.Vận chuyển chủ động nguyên phát
  • B.Vận chuyển chủ động thứ phát
  • C.Khuếch tán tự do
  • D.Khuếch tán được gia tốc

Câu 30. (0,2 điểm)

Để tổng hợp hormone giáp, iod đi vào nang giáp và kết hợp với:

  • A.Thyroglobuline
  • B.Protein
  • C.Tyrosine
  • D.Thyroxine

Câu 31. (0,2 điểm)

Nhu cầu iod cung cấp cho cơ thể mỗi ngày:

  • A.2mg
  • B.2g
  • C.0,2mg
  • D.0,2g

Câu 32. (0,2 điểm)

Ở tuyến giáp năng động , bơm iode tập trung tại tuyến giáp gấp …….. lần trong máu:

  • A.50 lần
  • B.100 lần
  • C.200 lần
  • D.250 lần

Câu 33. (0,2 điểm)

Ở đỉnh tế bào nang giáp, men nào sau đây góp phần oxy hóa iodur thành I₂?

  • A.Catheptase
  • B.Deiodase
  • C.Peroxydase
  • D.Cả ba đều sai

Câu 34. (0,2 điểm)

Iodur được dự trữ trong nang giáp chủ yếu dưới dạng nào sau đây?

  • A.Thyroxine
  • B.Thyroglobulin
  • C.Monoiodortyrosine
  • D.Diiodoryrosine

Câu 35. (0,2 điểm)

Phần lớn hormone giáp vào máu tuần hoàn là dạng:

  • A.T3
  • B.T4
  • C.MIT
  • D.DIT

Câu 36. (0,2 điểm)

Trong vòng tuần hòa Hormon giáp phần lớn ở dạng:

  • A.Triiodothyronine
  • B.Thyroxine
  • C.Thyrotropine
  • D.Thyroglobuline

Câu 37. (0,2 điểm)

Thyroxin và triiodothyronin được vận chuyển trong huyết tương ở tất cả các dạng sau, ngoại trừ:

  • A.TBG
  • B.Gắn với albumin
  • C.Gắn với prealbumin
  • D.Gắn với thyroglobulin

Câu 38. (0,2 điểm)

Khuyến khích người dân sử dụng muối iod để điều trị dự phòng thiếu:

  • A.Thyroid hormone
  • B.Cancitonin
  • C.Glucorticoid
  • D.Catecholamin

Câu 39. (0,2 điểm)

Iod hóa muối ăn nhằm mục đích gì nếu xét đối với người trưởng thành:

  • A.giảm tỉ lệ bướu cổ
  • B.đem lại sự thông minh, phát triển trí tuệ
  • C.cung cấp muối cho vùng cao
  • D.làm cho cơ thể cao lớn

Câu 40. (0,2 điểm)

T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ:

  • A.Tăng phân giải glycogen thành glucose
  • B.Tăng hấp thụ glucose ở ruột
  • C.Tăng tạo đường mới
  • D.Giảm thoái hóa glucose ở tế bào

Câu 41. (0,2 điểm)

Hormone T3-T4 làm tăng hoạt động chuyển hóa năng lượng do, ngoại trừ:

  • A.Kích thích sự biệt hóa tế bào
  • B.Tăng tiêu thụ và thoái hóa thức ăn tạo năng lượng
  • C.Tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa các chất
  • D.Tăng số lượng và kích thước ty thể

Câu 42. (0,2 điểm)

Tiêm thyroxin sẽ gây ra tác dụng nào sau đây?

  • A.Tăng mức TRH huyết tương
  • B.Tăng mức TSH huyết tương
  • C.Tăng huyết áp tâm trương
  • D.Tăng mức chuyển hóa

Câu 43. (0,2 điểm)

Tiêm hormone tuyến giáp cho con vật bình thường sẽ gây ra các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

  • A.Tăng mức độ tiêu thụ oxy
  • B.Giảm mức tiêu lipid
  • C.Tăng tổng hợp protein
  • D.Giảm nồng độ cholesterol huyết tương

Câu 44. (0,2 điểm)

Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây?

  • A.TRH
  • B.TSH
  • C.TBG
  • D.T3-T4

Câu 45. (0,2 điểm)

Chọn câu sai về hormone tuyến giáp:

  • A.Bản chất hóa học của T3-T4 là Tyrosin + iod
  • B.Dạng dự trữ của hormon giáp là thyroglobulin ở tế bào cận giáp
  • C.Dạng vận chuyển của T3-T4 là TBPA,TBG
  • D.TSH có vai trò chuyển hormon giáp vào máu

Câu 46. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với hormone tuyến giáp?

  • A.Sự phát triển và chức năng bình thường của tuyến giáp phụ thuộc vào sự có mặt của tuyến yên và vùng dưới đồi
  • B.TRH gây giải phóng hormone kích thích tuyến giáp TSH của tuyến tiền yên
  • C.Hormone giáp được dự trữ trong các hạt bài tiết vào trong bào tương của tế bào nang giáp
  • D.Thiếu iod mãn tính trong chế độ ăn sẽ dẫn tới tăng bài tiết hormone giáp như là một cơ chế bù trừ

Câu 47. (0,2 điểm)

Hậu quả của thiếu T3 – T4 bẩm sinh:

  • A.Đần độn
  • B.Lùn
  • C.Run ty
  • D.Nhịp tim nhanh

Câu 48. (0,2 điểm)

Một bệnh nhi bị thiểu năng trí tuệ, nhỏ bé hơn so với các trẻ cùng trang lứa, ngoài ra còn bị nói ngọng… xét nghiệm thiếu T3-T4 có thể chẩn đoán:

  • A.Do thiếu iod
  • B.Do không hấp thu được iod
  • C.Do thiếu thyroxine
  • D.Do không hấp thu được thyrxine

Câu 49. (0,2 điểm)

Bài tiết TSH phụ thuộc vào ... theo cơ chế …

  • A.Nồng độ T3-T4 tự do;điều hòa ngược âm tinh
  • B.Nồng độ T3-T4 toàn phần; điều hòa ngược âm tính
  • C.TRH ; điều hòa ngược âm tính
  • D.TRH ; điều hòa ngược dương tính

Câu 50. (0,2 điểm)

Một phụ nữ bị phù niêm, có nồng độ TSH huyết tương thấp nhưng lại tăng lên rõ khi tiêm TRH, vậy người đó có thể bị tình trạng nào sau đây?

  • A.Cường giáp do u tuyến giáp
  • B.Suy giáp nguyên phát
  • C.Suy giáp thứ phát
  • D.Suy giáp tam phát

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #10 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền