Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #7

50 câu55 phútSưu tầm3.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Chọn câu SAI:

  • A.Dịch chứa chất dinh dưỡng, chất khí là dịch ngoại bào
  • B.Dịch ngoại bào chứa 1/3 lượng dịch của cơ thể
  • C.Dịch nội bào chủ yếu chứa ion Na+
  • D.Hầu hết dịch của cơ thể ở bên trong tế bào

Câu 2. (0,2 điểm)

Áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:

  • A.Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman
  • B.Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận
  • C.Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman
  • D.Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận

Câu 3. (0,2 điểm)

Cơ chế lọc ở cầu thận:

  • A.Áp suất thủy tĩnh bao Bowman giữ nước và chất hòa tan ở lại trong bao Bowman
  • B.Áp suất keo đẩy nước và chất hòa tan ra khỏi mao mạch máu
  • C.Áp suất thủy tĩnh và áp suất keo của mao mạch đẩy nước và chất hòa tan ra khỏi mao mạch
  • D.Áp suất thủy tĩnh của mao mạch đẩy nước và chất hòa tan ra khỏi mao mạch

Câu 4. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng Cơ chế lọc:

1. Áp suất thủy tĩnh của máu đẩy nước và các chất hòa tan từ lòng mao mạch vào nang Bowman

2. Áp suất thủy tĩnh trong nang Bowman đẩy nước và các chất hoà tan trở lại lòng mao mạch

3. Áp suất keo trong huyết tương giữ nước lại trong lòng mao mạch cầu thận 4. Để có áp suất lọc, thì tổng áp suất thủy tĩnh phải lớn hơn áp suất keo

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 5. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng: Lực Starling quyết định độ lọc cầu thận:

1. Áp suất thủy tĩnh của máu trong mao mạch cầu thận.

2. Áp suất thủy tĩnh trong nang Bowman

3. Áp suất keo

4. Áp suất thẩm thấu của máu trong mao mạch cầu thận

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong tiêu chảy mất nước, lượng nước tiểu giảm là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:

  • A.Huyết áp giảm xuống
  • B.Áp suất keo của máu tăng
  • C.Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận giảm
  • D.Áp suất bao Bowman tăng

Câu 7. (0,2 điểm)

Áp suất lọc trung bình tại cầu thận:

  • A.8 mmHg
  • B.10 mmHg
  • C.12 mmHg
  • D.14 mmHg

Câu 8. (0,2 điểm)

Số lượng dịch được lọc qua vi cầu thận của hai thận mỗi ngày:

  • A.180lít/24 giờ
  • B.180ml/24 giờ
  • C.180lít/giờ
  • D.125lít/24 giờ

Câu 9. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Cơ chế tự điều hòa lưu lượng lọc cầu thận:

  • A.Sự kết hợp giữa hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi
  • B.Sự kết hợp giữa hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi
  • C.Sự kết hợp giữa hai cơ chế feedback (-) và feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi
  • D.Do các tế bào cận cầu thận bài tiết renin vào máu để tổng hợp angiotensin

Câu 10. (0,2 điểm)

Lưu lượng lọc cầu thận tăng lên khi, ngoại trừ:

  • A.Kích thích thần kinh giao cảm
  • B.Tiểu động mạch đi co mạnh
  • C.Tiểu động mạch đến giãn ra
  • D.Tiểu động mạch đi giãn ra

Câu 11. (0,2 điểm)

Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc tại cầu thận:

  • A.Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc
  • B.Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc
  • C.Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc
  • D.Co cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

Câu 12. (0,2 điểm)

Để điều hòa mức lọc cầu thận qua cơ chế điều hòa ngược giãn tiểu động mạch vào thông qua các quá trình sau:

  • A.Do khi mức lọc cầu thận giảm gây tăng tái hấp thu Na+ , Cl- ở quai Henle
  • B.Giảm nồng độ Na+ , Cl- ở vết đặc
  • C.Hai quá trình trên kích thích vết đặc gây giãn tiểu động mạch vào làm tăng lượng máu vào tiểu cầu và tăng lọc tiểu cầu
  • D.Cả ba đều đúng

Câu 13. (0,2 điểm)

Điều hòa ngược ống - cầu trong cơ chế điều hòa mức lọc cầu thận:

  • A.Khi huyết áp thấp, TĐM vào dãn, qua trung gian Angiotensin II TĐM ra co lại
  • B.Khi huyết áp thấp, tiểu động mạch (TĐM) vào và ra co lại
  • C.Khi huyết áp tăng, TĐM vào dãn ra
  • D.Tất cả đúng

Câu 14. (0,2 điểm)

Bình thường hoạt động – vị trí của nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống mỗi khi lưu lượng lọc tăng. Đó là hoạt động tái hấp thu:

  • A.Na+ và nước ở quai Henle
  • B.Na+ và nước ở ống lượn gần
  • C.50% ure và nước ở ống lượn gần
  • D.Na+ và nước ở ống lượn xa và ống góp

Câu 15. (0,2 điểm)

Nếu mức lọc cầu thận tăng, sự tái hấp thu muối và nước của ống gần sẽ tăng bởi sự thăng bằng cầu - ống; các yếu tố sau đây đều tham gia trong quá trình này, ngoại trừ:

  • A.Tăng áp suất thủy tĩnh mao mạch quanh ống
  • B.Giảm nồng độ Na+ quanh ống
  • C.Tăng áp suất keo quanh ống
  • D.Tăng dòng dịch ở ống gần

Câu 16. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng nhất trong những câu dưới đây:

  • A.Dịch lọc cầu thận có thành phần như huyết tương động mạch
  • B.Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh nhớt cao hơn máu tiểu động mạch đến
  • C.Lưu lượng lọc cầu thận bình thường là 125ml/phút
  • D.Phân số lọc tại cầu thận quyết định lượng nước tiểu tạo thành

Câu 17. (0,2 điểm)

Chọn phát biểu đúng về mức lọc cầu thận (GFR):

  • A.Là thể tích dịch lọc được lọc qua tiểu cầu thận của từng thận trong 1 phút
  • B.Chỉ số GFR bình thường là 125 ml/phút
  • C.GFR không phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo mà chỉ phụ thuộc vào áp suất bao Bowman
  • D.Kích thích giao cảm mạch có thể gây tăng lọc kéo dài

Câu 18. (0,2 điểm)

Mức lọc cầu thận, chọn câu sai?

  • A.Chỉ số GFR bình thường là 125ml/phút
  • B.Là thể tích dịch lọc được lọc qua quản cầu thận của từng thận trong một phút
  • C.GFR phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo và áp suất bao Bowman
  • D.Kích thích giao cảm có thể gây ngừng lọc tạm thời

Câu 19. (0,2 điểm)

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ lọc cầu thận (GFR), chọn câu sai?

  • A.Áp suất keo tăng làm giảm độ lọc cầu thận
  • B.Co tiểu động mạch vào làm tăng độ lọc cầu thận
  • C.Co mạnh và lâu tiểu động mạch ra làm giảm độ lọc cầu thận
  • D.Huyết áp tăng làm độ lọc cầu thận (tăng không tương xướng)

Câu 20. (0,2 điểm)

Hormon làm tăng độ lọc cầu thần:

  • A.ANP
  • B.ADH
  • C.Aldosteron
  • D.Adrenalin

Câu 21. (0,2 điểm)

Thận có khả năng tự điều hòa (autoregulation) để duy trì GFR trong giới hạn áp suất động mạch khoảng:

  • A.80 - 180 mmHg
  • B.< 80 mmHg
  • C.180 mmHg
  • D.Tất cả sai

Câu 22. (0,2 điểm)

Trị số huyết áp có thể dẫn đến vô nịêu:

  • A.> 180 mmHg
  • B.> 240 mmHg
  • C.80 mmHg
  • D.50 mmHg

Câu 23. (0,2 điểm)

Tỉ lệ và thành phần ưu thế của dịch nội bào:

  • A.Chiếm 56% tổng lượng dịch, nhiều K+ , Mg++
  • B.Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl
  • C.Chiếm 2/3 lương dịch, nhiều K+ , Mg++
  • D.Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều N++ , Cl

Câu 24. (0,2 điểm)

Cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể:

  • A.Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính
  • B.Qua cơ chế ADH tham gia điều hòa
  • C.ANP tham gia điều hòa
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,2 điểm)

Huyết tương có chức năng sau, ngoại trừ:

  • A.Vận chuyển chất dinh dưỡng
  • B.Bảo vệ cơ thể
  • C.Thăng bằng toan kiềm
  • D.Dự trữ glucid cho cơ thể

Câu 26. (0,2 điểm)

Áp suất keo của huyết tương:

  • A.26 mmHg
  • B.28 mmHg
  • C.30 mmHg
  • D.32 mmHg

Câu 27. (0,2 điểm)

Dịch kẽ:

  • A.Có chức năng cung cấp oxy và các chất dinh dưỡng cho tế bào
  • B.Nhận từ các tế bào CO2\mathop {CO}\nolimits_2 và các sản phẩm chuyển hóa để chuyển thải ra ngoài
  • C.Chiếm khoảng 15% tổng trọng lượng cơ thể
  • D.Tất cả đúng

Câu 28. (0,2 điểm)

Dịch trong lòng mao mạch vào khoảng kẻ tăng lên là do:

  • A.Giảm áp suất máu động mạch
  • B.Giảm áp suất máu tĩnh mạch
  • C.Tăng áp suất keo dịch kẽ
  • D.Tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch

Câu 29. (0,2 điểm)

Chức năng của hệ thống bạch huyết. Chọn câu sai?

  • A.Vận chuyển mỡ được hấp thụ vào tuần hoàn máu
  • B.Là con đường bạch cầu lympho tái tuần hoàn máu
  • C.Vận chuyển một lượng protein và dịch từ dịch kẻ trở lại hệ thống tuần hoàn
  • D.Tham gia điều hòa thể tích và áp suất máu

Câu 30. (0,2 điểm)

Dịch bạch huyết: CHỌN CÂU SAI:

  • A.Là đường chủ yếu để vận chuyển lipid được hấp thu từ ống tiêu hóa vào cơ thể
  • B.Là đường các bạch cầu lympho tái tuần hoàn
  • C.Đóng vai trò quan trọng làm ổn định nồng độ protein trong cơ thể
  • D.Vận chuyển một lượng protein và dịch từ dịch kẽ về hệ thống tuần hoàn

Câu 31. (0,2 điểm)

Dịch não tủy, CHỌN CÂU SAI:

  • A.Hàng rào máu – não là nơi trực tiếp thực hiện chức năng dinh dưỡng các mạch não
  • B.Hàng rào máu – dịch não tủy là nơi tiết ra dịch não tủy
  • C.Mỗi ngày có khoảng 500ml dịch não tủy được tiết ra
  • D.Các tế bào nội môi mao mạch não đứng cách nhau tạo thành các lỗ lọc

Câu 32. (0,2 điểm)

Đặc điểm các khoang dịch thuộc ngăn ngoại bào:

  • A.Protein trong dịch kẽ thấp hơn trong huyết tương
  • B.Protein trong huyết tương tạo ra được áp lực keo kéo dịch vào lòng mạch
  • C.Hệ bạch huyết giúp kiểm soát nồng độ Protein trong dịch kẻ, thẻ tích và áp suất dịch kẻ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,2 điểm)

Cân bằng thể tích dịch ngoại bào trong cơ thể:

  • A.Vai trò của Renin
  • B.Qua cơ chế khát
  • C.ADH tham gia điều hòa
  • D.Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính

Câu 34. (0,2 điểm)

Điều hòa thể tích ngăn ngoại bào. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT?

  • A.Kiểm soát sự cân bằng Na+
  • B.Chủ yếu qua ANP hệ thống renin – Angiotensin
  • C.Chủ yếu qua cơ chế khát và ADH
  • D.Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

Câu 35. (0,2 điểm)

Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 0,9% , kết quả: Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 0,9% , kết quả:

  • A.Thể tích nước tiểu tăng
  • B.Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng
  • C.Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng
  • D.Tăng bài tiết ADH

Câu 36. (0,2 điểm)

Vùng dưới đồi bài tiết ADH do các nguyên nhân sau đây kích thích, NGOẠI TRỪ:

  • A.mất nước do nôn ói
  • B.chảy máu nặng
  • C.giảm áp suất thẩm thấu của máu
  • D.tiêu chảy

Câu 37. (0,2 điểm)

Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:

  • A.Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
  • B.Uống quá nhiều nước
  • C.Dãn động mạch vào cầu thận
  • D.Giảm thể tích dịch ngoại bào

Câu 38. (0,2 điểm)

Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:

  • A.Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
  • B.Uống quá nhiều nước
  • C.Dãn động mạch vào cầu thận
  • D.Giảm thể tích dịch ngoại bào

Câu 39. (0,2 điểm)

Hệ thống Renin – Angiotensin:

  • A.Khởi động khi tăng thể tích dịch ngoại bào
  • B.Thông qua Angiotensin II gây giãn mạch mạnh
  • C.Thông qua Angiotensin II làm tăng ADH và Aldosteron
  • D.Thông qua Angiotensin II úc chế gây cơ chế khát

Câu 40. (0,2 điểm)

Hệ thống Renin – Angiotensin có tác dụng:

  • A.giãn mạch
  • B.giảm lượng nước nhập vào
  • C.Tăng hấp thụ muối và nước
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 41. (0,2 điểm)

Angiotensin II có tác dụng, ngoại trừ:

  • A.Gây co tiểu động mạch mạnh
  • B.Kích thích lớp vỏ thượng thần bài tiết Aldosteron
  • C.Kích thích bài tiết Acetylcholin
  • D.Kích thích bài tiết ADH

Câu 42. (0,2 điểm)

Men chuyển có tác dụng:

  • A.Tạo Angiotensin II từ Angiotensin I
  • B.Ức chế tiết Aldosteron
  • C.Ức chế tiết ADH
  • D.Giãn mạch

Câu 43. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng: 1. Giảm tiết Aldosteron 2. Giảm tiết ADH 3. Giãn mạch 4. Giảm lượng nước tiểu bài xuất

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 44. (0,2 điểm)

ANP có tác dụng:

  • A.co mạch
  • B.giãn mạch
  • C.Tăng hấp thụ muối nước
  • D.Tất cả đều sai

Câu 45. (0,2 điểm)

ANP (Atrial Natriuretic peptid):

  • A.Được tăng tiết khi giảm thể tích dịch ngoại bào
  • B.Làm tăng mức lọc ở cầu thận
  • C.Làm tăng ức chế bài tiết ADH và Aldosteron
  • D.Tất cả đúng

Câu 46. (0,2 điểm)

ANP trong điều hòa thể tích dịch ngoại bào:

  • A.Được tăng tiết khi tăng thể tích dịch ngoại bào
  • B.Gây giản mạch mạnh
  • C.ức chế bài tiết Aldosteron từ võ thượng thận
  • D.Làm giảm tái hấp thụ Na+ và nước ở ống thận

Câu 47. (0,2 điểm)

ANP, CHỌN CÂU SAI :

  • A.Tăng lên khi tăng thể tích dịch ngoại bào
  • B.Làm tăng GFR
  • C.Làm ức chế bài tiết ADH và Aldosteron
  • D.Tất cả sai

Câu 48. (0,2 điểm)

Đáp ứng với ANP khi tăng thể tích dịch ngoại bào:

  • A.Thân sẽ tăng độ lộc cầu thận và bài tiết Na+, nước
  • B.Võ thượng thận giảm tiết Aldoseron
  • C.Hậu yên giảm tiết ADH
  • D.Tất cả các ý trên

Câu 49. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng: Đáp ứng của thận khi tăng ANP: 1. Thận tăng lọc và bài tiết muối nước 2. Kích thích tăng tiết Aldosteron 3. Ức chế ADH 4. Thận giảm bài tiết muối nước

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 50. (0,2 điểm)

Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào:

  • A.ức chế trung khu khát
  • B.giảm lượng ADH trong máu
  • C.tăng lượng nước tiểu bài xuất
  • D.tăng bài tiết Aldosteron

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #7 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền