Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #6

50 câu55 phútSưu tầm7.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Điện thế hoạt động của tế bào:

  • A.Khuếch tán K+
  • B.Khi kênh mở, Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào
  • C.Khuếch tán Na+
  • D.Hoạt động Na+ K+ -ATPase

Câu 2. (0,2 điểm)

Để phân biệt tế bào biểu mô ống lượn gần và tế bào biểu mô ống lượn xa, người ta dựa vào?

  • A.Ống lượn xa có màng đáy dày lên
  • B.Ống lượn gần có màng đáy dày hơn
  • C.Ống lượn gần có bờ bàn chải rộng hơn
  • D.Ống lượn gần tạo thành phức hợp cạnh cầu thận

Câu 3. (0,2 điểm)

Cấu nào sau đây không đúng với vị trí của nephron?

  • A.Cầu thận, ống lượn gần và ống lượn xa nằm vùng vỏ thận
  • B.Đa số nephron nằm hoàn toàn trong vùng vỏ
  • C.Một số ít nephron nằm ở vùng tủy
  • D.Một số quai Henle thọc sâu vào vùng tủy

Câu 4. (0,2 điểm)

Điện thế hoạt động:

  • A.giai đoạn khử cực Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào
  • B.có hiện tượng co cơ ngay tại giai đoạn khử cực
  • C.màng tế bào ở trạng thái phân cực
  • D.điện thế lúc này thường -70mV

Câu 5. (0,2 điểm)

Quai mạch thẳng (Vasa recta) và quai Henle, chọn câu sai:

  • A.Chạy ngược chiều với quai Henle
  • B.Hoạt động như một hệ thống trao đổi ngược dòng
  • C.Phần đỉnh quai Henle tính thấm cao
  • D.Phần cuối nhánh lên quai Henle có tính thấm cao nhất

Câu 6. (0,2 điểm)

Nhận xét không đúng về điện thế hoạt động:

  • A.chỉ một lượng nhỏ Na+ và K+ khuếch tán qua màng
  • B.có cả hiện tượng feedback dương và feedback âm
  • C.bơm Na+ /K+ trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động
  • D.trong giai đoạn điện thế hoạt động, tổng nồng độ ion Na+ và K+ thay đổi không đáng kể

Câu 7. (0,2 điểm)

Phức hợp cận tiểu cầu:

  • A.Giúp điều hòa để điều hòa dòng máu thận
  • B.Kích thích tủy xương tạo hồng cầu
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 8. (0,2 điểm)

Vết đặc là cấu trúc của:

  • A.ống lượn gần
  • B.quai Henle
  • C.ống lượn xa
  • D.ống góp

Câu 9. (0,2 điểm)

Các yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động, ngoại trừ:

  • A.mở kênh Natri
  • B.mở kênh Kali
  • C.Mở kênh calci-natri
  • D.hoạt động của bơm Na-K-ATPase

Câu 10. (0,2 điểm)

Quá trình lọc xảy ra ở:

  • A.Mao mạch cầu thận
  • B.Mao mạch quanh ống thận
  • C.Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận
  • D.Toàn bộ các phần của ống thận

Câu 11. (0,2 điểm)

Mao mạch cầu thận:

  • A.Mao mạch duy nhất nối giữa hai động mạch
  • B.Thuộc tổ chức cận tiểu cầu
  • C.Mang máu đến nuôi tiểu cầu thận
  • D.Cả ba đều đúng

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong quá trình hình thành điện thế hoạt đọng ở màng tế bào, Na⁺ di chyển ổ ạt trong tế bào bằng cơ chế:

  • A.Khuếch tán đơn thuần
  • B.Khuếch tán có gia tốc
  • C.Vận chuyển chủ động sơ cấp
  • D.Vận chuyển chủ đọng thứ cấp

Câu 13. (0,2 điểm)

Hệ mạch máu của nephron bao gồm các phần sau đây, ngoại trừ:

  • A.Tiểu động mạch vào cầu thận
  • B.Lưới mao mạch dinh dưỡng trong cầu thận
  • C.Tiểu động mạch ra
  • D.Lưới mao mạch quanh ống

Câu 14. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng trong những câu ở dưới đây?

  • A.Dịch nằm trong nang Bowman gọi là dịch lọc
  • B.Toàn bộ hệ thống ống dẫn nằm trong vùng vỏ thận
  • C.Quai mạch thẳng chạy cùng chiều với quai Henle
  • D.Bao Bowman tạo áp suất keo đẩy nước trở lại mao mạch

Câu 15. (0,2 điểm)

Dịch lọc cầu thận:

  • A.Có thành phần như huyết tương trong máu động mạch
  • B.Có thành phần protein như huyết tương
  • C.Có thành phần giống dịch bạch huyết thu nhận từ ống ngực
  • D.Có cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương

Câu 16. (0,2 điểm)

Sắp xếp các hiện tượng:

1. bắt đầu khử cực màng

2. cổng K⁺ bắt đầu mở

3. cổng K⁺ bắt đầu đóng

4. cổng Na⁺ bắt đầu mở

5. cổng Na⁺ bắt đầu đóng

6. tái cực màng

  • A.1, 2, 4, 3, 5, 6
  • B.2, 6, 3, 4, 1, 5
  • C.4, 6, 2, 1, 5, 3
  • D.1, 4, 2, 5, 6, 3

Câu 17. (0,2 điểm)

Dịch lọc của cầu thận:

  • A.Có thành phần như huyết tương trong máu động mạch
  • B.Nồng độ ion giống trong máu động mạch
  • C.Thành phần protein giống huyết tương
  • D.Có pH bằng pH huyết tương

Câu 18. (0,2 điểm)

Trong quá trình hình thành điện thế hoạt động ở màng tế bào , Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào gây hiện tượng:

  • A.Phân cực
  • B.Khử cực
  • C.Tái cực
  • D.Cả ba sai

Câu 19. (0,2 điểm)

Thành phần dịch lọc cầu thận, chọn câu đúng?

  • A.Giống thành phần của huyết tương
  • B.Có một lượng ít tế bào máu
  • C.Cl- và HCO3−HCO_3^ -thấp hơn trong huyết tương khoảng 5%
  • D.Na+ và K+ cao hơn trong huyết tương khoảng 5%

Câu 20. (0,2 điểm)

Tính thấm của natri tăng trong giai đoạn:

  • A.khử cực
  • B.ưu phân cực
  • C.tái cực
  • D.trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Câu 21. (0,2 điểm)

Tính thấm của màng với ion kali lớn nhất khi:

  • A.trong khi khử cực
  • B.trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
  • C.trong khi ưu phân cực
  • D.trong khi tái cực

Câu 22. (0,2 điểm)

Thành phần dịch lọc cầu thận, chọn câu sai?

  • A.Giống thành phần của huyết tương
  • B.Không có tế bào máu và lượng protein cho phép nhỏ hơn 0,5g/24h
  • C.Cl- và HCO3−HCO_3^ - cao hơn trong huyết tương khoảng 5%
  • D.Na+ và K+ thấp hơn trong huyết tương khoảng 5%

Câu 23. (0,2 điểm)

Giai đoạn khử cực của điện thể hoạt đọng , chọn câu sai :

  • A.Na+ ồ ạt vào trong màng
  • B.Kênh K+ chưa kịp mở
  • C.Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,2 điểm)

Có một lượng rất ít protein trong dịch lọc cầu thận vì:

  • A.Các phân tử protein huyết tương đều quá lớn so với kích thước lỗ lọc
  • B.Điện tích âm của lỗ lọc đã đẩy lùi protein huyết tương
  • C.Do kích thước của lỗ lọc và điện tích âm của lỗ lọc
  • D.Do điện tích dương của lỗ lọc đã hút và giữ lại các phân tử protein

Câu 25. (0,2 điểm)

Bệnh nhân bị viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu do:

  • A.Trọng lượng phân tử albumin bị giảm đi
  • B.Mức lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc
  • C.Khả năng tái hấp thu albumin của ống lượn gần giảm xuống
  • D.Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên bị mất điện tích âm

Câu 26. (0,2 điểm)

Giai đoạn khử cực là giai đoạn:

  • A.E
  • B.B
  • C.D
  • D.C

Câu 27. (0,2 điểm)

Cổng hoạt hóa của kênh Na⁺:

  • A.Mở khi mặt trong màng mất điện tích (+)
  • B.Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh
  • C.Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)
  • D.Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (+)

Câu 28. (0,2 điểm)

Đặc tính của kênh K⁺:

  • A.Mở trong suốt quá trình điện thế hoạt động
  • B.Chỉ có một cổng hoạt hóa đống mở ở bên trong màng
  • C.Góp phần trong giai đoạn khử cực
  • D.Góp phần duy trì điện thế nghỉ

Câu 29. (0,2 điểm)

Giai đoạn phân cực là giai đoạn:

  • A.A
  • B.B
  • C.C
  • D.D

Câu 30. (0,2 điểm)

Trung bình lượng nước nhập xuất hằng ngày:

  • A.1300 ml
  • B.2300 ml
  • C.3100 ml
  • D.3200 ml

Câu 31. (0,2 điểm)

Giai đoạn tái hồi cực là giai đoạn:

  • A.B
  • B.C
  • C.D
  • D.E

Câu 32. (0,2 điểm)

Hệ thống tham gia tiếp nhận chất dinh dưỡng bao gồm:

  • A.Hệ hô hấp, tiêu hóa
  • B.Tim và mạch máu
  • C.Dịch ngoại bào
  • D.Hệ hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, da

Câu 33. (0,2 điểm)

Hệ thống vận chuyển tham gia điều hòa hằng tính nội môi:

  • A.Hô hấp, tiêu hóa, niệu, da
  • B.Tim mạch
  • C.Hô hấp, tiêu hóa –gan
  • D.Tim mạch, dịch ngoại bào

Câu 34. (0,2 điểm)

Giai đoạn ưu phân cực là giai đoạn:

  • A.A
  • B.B
  • C.D
  • D.E

Câu 35. (0,2 điểm)

Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa, tham gia điều hòa hằng tính nội môi.Gồm :

  • A.Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, hệ tiêu hoa, dạ dày
  • B.Hệ hô hấp, tim, hệ mạch, hệ tiêu hóa
  • C.Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ da, hệ niệu
  • D.Hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hóa , gan

Câu 36. (0,2 điểm)

Dịch tạo nên môi trường bên trong cơ thể là:

  • A.Dịch nội bào
  • B.Dịch ngoại bào
  • C.Huyết tương
  • D.Dịch kẽ

Câu 37. (0,2 điểm)

Dịch của cơ thể chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng trọng lượng cơ thể?

  • A.20%
  • B.40%
  • C.60%
  • D.. 80%

Câu 38. (0,2 điểm)

Một người trường thành nặng 60kg, thể tích ICF:

  • A.20 lít
  • B.24 lít
  • C.36 lít
  • D.12 lít

Câu 39. (0,2 điểm)

Một người trường thành nặng 60kg, thể tích ECF:

  • A.20 lít
  • B.24 lít
  • C.36 lít
  • D.12 lít

Câu 40. (0,2 điểm)

Một người trường thành nặng 60kg, thể tích huyết tương:

  • A.6 lít
  • B.12 lít
  • C.3 lít
  • D.8 lít

Câu 41. (0,2 điểm)

Một người nặng 60kg, thể tích dịch kẽ:

  • A.9 lít
  • B.12 lít
  • C.8 lít
  • D.3 lít

Câu 42. (0,2 điểm)

Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:

  • A.Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận
  • B.Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận
  • C.Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman
  • D.Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman

Câu 43. (0,2 điểm)

Nồng độ thẩm thấu của dịch cơ thể người bình thường nặng 60kg là:

  • A.255 mosmol/l
  • B.265 mosmol/l
  • C.275 mosmol/l
  • D.285 mosmol/l

Câu 44. (0,2 điểm)

Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm:

  • A.Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận
  • B.Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao
  • C.Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp
  • D.Mạch máu vùng tủy thận là những mạch thẳng

Câu 45. (0,2 điểm)

Nồng độ thẩm thấu của ICF bình thường nặng 60kg là:

  • A.2850 mosmol/l
  • B.5700 mosmol/l
  • C.6840 mosmol/l
  • D.3420 mosmol/l

Câu 46. (0,2 điểm)

Áp suất máu trong mao mạch cầu thận cao, thuận lợi cho sự lọc là do các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

  • A.Tiểu động mạch vào cầu thận là ngành thẳng và ngắn của tiểu động mạch gian thùy
  • B.Lưới mao mạch cầu thận gần động mạch chủ bụng
  • C.Tiểu động mạch ra có đường kính nhỏ hơn tiểu động mạch vào
  • D.Tiểu động mạch vào có sức cản tương đối lớn

Câu 47. (0,2 điểm)

Nồng độ thẩm thấu của ECF bình thường nặng 60kg là:

  • A.2850 mosmol/l
  • B.5700 mosmol/l
  • C.6840 mosmol/l
  • D.3420 mosmol/l

Câu 48. (0,2 điểm)

Tính thẩm thấu của dịch cơ thể được quyết định bởi:

  • A.Các khí trong dịch
  • B.Protein huyết tương
  • C.Nước
  • D.Các chất điện giải

Câu 49. (0,2 điểm)

Dịch và thành phần dịch trong ngăn cơ thể:

  • A.Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương
  • B.Do chiếm ưu thế nên chất điện giải quyết định tính thẩm thấu của dịch cơ thể
  • C.Protein trong huyết tương tạo một phần áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể, nhưng quyết định sự phân phối nước trong cơ thể
  • D.Tất cả đều sai

Câu 50. (0,2 điểm)

Dịch và thành phần trong ngăn dịch của cơ thể:

  • A.Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương
  • B.Dịch nội bào chiếm 1/3 lượng dịch cơ thể
  • C.Dịch nội bào chứa nhiều oxy, glucose, các amino acid ,Mg++, K+
  • D.Ion Na+ chiếm ưu thế ở ngăn ngoại bào

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #6 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền