Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #50

50 câu55 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Điều gì sau đây ức chế sự tiết hormone tăng trưởng của thùy trước tuyến yên?

  • A.Sleep
  • B.Stress
  • C.Tuổi dậy thì
  • D.Somatomedins (protein có kích thước nhỏ khối lượng phân tử trong khoảng 4500 đến 7500gọi là các somatomedin có tác dụng kích thích mô xương và sụn phát triển, sp của GH)

Câu 2. (0,2 điểm)

Hủy diệt có chọn lọc của lớp cầu (glomerulosa zona) của vỏ thượng thận sẽ tạo ra sự thiếu hụt hormone nào?

  • A.AldosteroneCortisol (D) dehydroepiandrosterone (DHEA)
  • B.Androstenedione (một tiền kích thích tố estrogen được sản xuấtbởi tuyến thượng thận)
  • C.Cortisol
  • D.Dehydroepiandrosterone (DHEA)

Câu 3. (0,2 điểm)

Điều nào sau đây giải thích sự ngăn chặn tiết sữa khi mang thai?

  • A.nồng độ trong máu prolactin là quá thấp để sản xuất sữa
  • B.mức độ lactogen nhau thai của con người là quá thấp đểsản xuất sữa
  • C.các tuyến thượng thận của thai nhi không sản xuất đủ estriol
  • D.nồng độ trong máu của estrogen và progesterone khá cao

Câu 4. (0,2 điểm)

Bước nào trong sinh tổng hợp steroid hormone, nếu ức chế, ngăn chặn sự sản xuất của tất cả các hợp chất androgen nhưng không ngăn chặn sự sản sinh của các glucocorticoid?

  • A.Cholesterol → Pregnenolone
  • B.Progesterone → 11-deoxycorticosterone
  • C.17-Hydroxypregnenolone → dehydroepiandrosterone
  • D.Testosterone → estradiol

Câu 5. (0,2 điểm)

Một phụ nữ 46 tuổi có rậm lông, tăng đường huyết, bệnh béo phì, teo cơ, và tăng nồng độ lưu hành của hormone vỏ thượng thận (ACTH). Nguyên nhân rất có thể các triệu chứng của bà ta là?

  • A.suy vỏ thượng thận nguyên phát (bệnhAddison)
  • B.u vỏ thượng thận
  • C.sản xuất thừa ACTH (bệnhCushing)
  • D.điều trị với glucocorticoid ngoạisinh

Câu 6. (0,2 điểm)

Điều nào sau đây giảm việc chuyển đổi 25- hydroxycholecalciferol thành 1,25-dihydroxycholecalciferol?

  • A.giảm calci máu
  • B.cường cận giáp
  • C.giảm phosphate huyết
  • D.suy thận mãn tính

Câu 7. (0,2 điểm)

Tăng tiết hormone vỏ thượng thận ( ACTH) sẽ xảy ra ở những bệnh nhân:

  • A.suy mãn tính vỏ thượng thận (bệnhAddison)
  • B.tăng sản vỏ thượng thận nguyên phát
  • C.đang được sử dụng glucocorticoid để ức chế miễn dịch sau khi ghép thận
  • D.với tăng cao mức độ angiotensin II

Câu 8. (0,2 điểm)

Điều nào sau đây xuất hiện ở một bệnh nhân mắc bệnh Graves?

  • A.sụp mí mắt
  • B.suy tuyến giáp
  • C.Tăng mức độ hormone kích thích tuyến giáp (TSH)
  • D.tăng mức độ triiodothyronine (T3)

Câu 9. (0,2 điểm)

Mức độ trong máu các chất sau đây giảm ở bệnh Graves?

  • A.Triiodothyronine (T3)
  • B.Thyroxine (T4)
  • C.Diiodotyrosine (DIT)
  • D.Thyroid-stimulating hormone (TSH)

Câu 10. (0,2 điểm)

Hormone nào dưới đây hoạt động bởi cơ chếhoạt động inositol 1,4,5- triphosphate (IP3) -Ca2⁺ ?

  • A.1,25-Dihydroxycholecalciferol
  • B.Progesterone
  • C.Insulin
  • D.Gonadotropin-releasing hormone (GnRH)

Câu 11. (0,2 điểm)

Bước nào trong sinh tổng hợp hormone steroid được kích thích bởi hormone vỏ thượng thận (ACTH)?

  • A.Cholesterol → Pregnenolone
  • B.Progesterone → 11-deoxycorticosterone
  • C.17-Hydroxypregnenolone → dehydroepiandrosterone
  • D.Testosterone → estradiol

Câu 12. (0,2 điểm)

Nguồn gốc của estrogen trong quý thứ hai và thứ ba của thai kỳ là?

  • A.hoàng thể
  • B.buồng trứng của mẹ
  • C.buồng trứng thai
  • D.tuyến thượng thận của thai nhi, gan thai nhi và nhau thai

Câu 13. (0,2 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây tăng tiết aldosterone?

  • A.giảm thể tích máu
  • B.sử dụng các chất ức chế men chuyển (ACE)
  • C.tăng thẩm thấu
  • D.hạ Kali máu

Câu 14. (0,2 điểm)

Sự tiết ra oxytocin tăng lên bởi:

  • A.sữa tống sữa
  • B.giãn nở của cổ tử cung
  • C.tăng mức độ prolactin
  • D.tăng thể tích dịch ngoại bào (ECF)

Câu 15. (0,2 điểm)

Propylthiouracil có thể được sử dụng để làm giảm sự tổng hợp hormone tuyến giáp trong cường giáp bởi vì nó ức chế quá trình oxy hóa của:

  • A.Triiodothyronine (T3)
  • B.Thyroxine (T4)
  • C.Diiodotyrosine (DIT)
  • D.iodide (I-)

Câu 16. (0,2 điểm)

Một người đàn ông 39 tuổi bị bệnh tiểu đường type I không được điều trị được đưa vào phòng cấp cứu. Tiêm insulin dự kiến sẽ gây ra sự gia tăng:

  • A.nồng độ glucose trong nước tiểu
  • B.nồng độ glucose trong máu
  • C.nồng độ K+ máu
  • D.pH máu

Câu 17. (0,2 điểm)

Kết quả nào là từhoạt động của hormone tuyến cận giáp (PTH) trên ống thận?

  • A.Ức chế 1α-hydroxylase
  • B.Sự kích thích tái hấp thu Ca2+ ở ống lượn xa
  • C.Kích thích tái hấp thu phosphate ở ống lượn gần
  • D.Tương tác với receptor trên màng đỉnh (luminal membrane) của các tế bào ống lượn gần

Câu 18. (0,2 điểm)

Bước nào trong sinh tổng hợp steroid hormone xảy ra trong các mô sinh dục đích của nam giới và được xúc tác bởi 5α-reductase?

  • A.Progesterone → 11-deoxycorticosterone
  • B.Testosterone → estradiol
  • C.17-Hydroxypregnenolone → dehydroepiandrosterone
  • D.Testosterone → dihydrotestosterone

Câu 19. (0,2 điểm)

Chất bài tiết nào của dịch tụy có receptor với bốn tiểu đơn vị, hai trong đó có hoạt động tyrosine kinase?

  • A.Insulin
  • B.Glucagon
  • C.Somatostatin
  • D.Lipase tụy

Câu 20. (0,2 điểm)

Một người 16 tuổi, kiểu hình bên ngoài là nữ bình thường được chẩn đoán mắc chứng rối loạn vô cảm androgen. Cô chưa bao giờ có một chu kỳ kinh nguyệt và có một âm đạo cụt; không có tử cung, cổ tử cung, hoặc buồng trứng; một kiểu gen 46 XY; và tinh hoàn trong ổ bụng. Testosterone trong huyết thanh của bệnh nhân cao.Đặc điểm nào sau đây được tạo nên là do thiếu thụ thể androgen?

  • A.Kiểu gen 46 XY
  • B.Tinh hoàn
  • C.Tăng cao testosterone trong huyết thanh
  • D.Không tử cung và cổ tử cung

Câu 21. (0,2 điểm)

Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán qua kênh ion vì:

  • A.Cần có thời gian để gắn với chất mang
  • B.Cần có thời gian để tách khỏi chất mang
  • C.Cần có thời gian để tổng hợp chất mang
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 22. (0,2 điểm)

Vận chuyển ion Na⁺ qua màng:

  • A.Có thể khuếch tán cùng với nước
  • B.Có thể khuếch tán qua kênh
  • C.Có thể vận chuyển qua chất mang
  • D.A, B, C đều đúng

Câu 23. (0,2 điểm)

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào:

  • A.Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid
  • B.Lớp lipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2 lớp, đầu kỵ nước nằm quay mặt ra ngoài
  • C.Lớp lipid kép có tác dụng làm các tế bào dính nhau
  • D.Hai đầu kị nước của lớp lipid kép nằm ở hai phía của màng tế bào

Câu 24. (0,2 điểm)

Chất khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào:

  • A.Vitamin A
  • B.Vitamin B1
  • C.Vitamin B12
  • D.Vitamin C

Câu 25. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân bị mắc hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) thì loại tế bào máu nào sau đây ở bệnh nhân đó sẽ giảm mạnh:

  • A.Lympho bào B
  • B.Lympho bào T
  • C.Bạch cầu đơn nhân
  • D.Bạch cầu đa nhân trung tính

Câu 26. (0,2 điểm)

pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào trong huyết tương:

  • A.K+
  • B.HPO4−\mathop {HPO}\nolimits_4^ -
  • C.Cl- và Na+
  • D.H+ và HCO3−\mathop {HCO}\nolimits_3^ -

Câu 27. (0,2 điểm)

Hematocrit là tỉ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây?

  • A.Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết thanh
  • B.Tổng thể tích hồng cầu và thể tích máu toàn phần
  • C.Tổng thể tích hồng cầu và thể tích máu toàn phần
  • D.Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương

Câu 28. (0,2 điểm)

Hồng cầu người bình thường lấy ở máu ngoại vi có hình đĩa lõm hai mặt, thích hợp với khả năng vận chuyển các chất khí vì những lý do sau đây, ngoại trừ:

  • A.Tổng diện tích tiếp xúc của hồng cầu trong cơ thể là 3000m2
  • B.Tăng phân ly HbO2
  • C.Tăng tốc độ khuếch tán khí
  • D.Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức

Câu 29. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu:

  • A.Trẻ sơ sinh
  • B.Cơ thể thiếu oxy và erythropoietin
  • C.Sống ở vùng núi cao
  • D.Sống ở vùng biển với áp suất khí quyển là 760 mmHg

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong trường hợp viêm mãn tính, tế bào máu nào sau đây sẽ tăng:

  • A.Basophil
  • B.Monocytes
  • C.Tiểu cầu
  • D.Eosinophil

Câu 31. (0,2 điểm)

Tế bào nào sau đây không tăng khi có hiện tượng viêm:

  • A.Mono bào
  • B.Mô bào
  • C.Basophil
  • D.Neutrophil

Câu 32. (0,2 điểm)

Tiểu cầu sẽ không kết dính được với collagen nếu thiếu chất nào sau đây?

  • A.ADP
  • B.Thromboplastin
  • C.Phospholipid
  • D.Yếu tố Willebrand

Câu 33. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân nhập viện vì ói ra máu. Tình trạng lúc nhập viện: mạch 120 lần/phút, HÁ: 90/60 mmHg, nhịp thở 25 lần/phút. Bệnh nhân làm công thức máu và có nồng độ Hb là 8g/dL và có chỉ định truyền máu. Xác định nhóm bào nghiệm pháp hồng cầu thu được kết quả như sau: Anti A có ngưng kết HC; Anti AB có ngưng kết HC; Anti B không ngưng kết HC; Anti D không ngưng kết HC. Xác định nhóm máu BN:

  • A.A-
  • B.A+
  • C.B+
  • D.O+

Câu 34. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân nhập viện vì ói ra máu. Tình trạng lúc nhập viện: mạch 120 lần/phút, HÁ: 90/60 mmHg, nhịp thở 25 lần/phút. Bệnh nhân làm công thức máu và có nồng độ Hb là 8g/dL và có chỉ định truyền máu. Xác định nhóm bào nghiệm pháp hồng cầu thu được kết quả như sau: Anti A có ngưng kết HC; Anti AB có ngưng kết HC; Anti B không ngưng kết HC; Anti D không ngưng kết HC. Nhóm máu có thể truyền cho BN này là:

  • A.AB-
  • B.O-
  • C.B-
  • D.O+

Câu 35. (0,2 điểm)

Tình trạng thiếu máu nhẹ ở người cao tuổi thường do nguyên nhân nào sau đây?

  • A.Ăn uống ít, thiếu Albumin
  • B.Thiếu các nguyên tố vi lượng Fe, Co,…
  • C.Tủy xương giảm sản xuất hồng cầu
  • D.Có tình trạng giảm hấp thu

Câu 36. (0,2 điểm)

Chất sắt dư thừa trong máu sẽ được dự trữ ở gan dưới dạng:

  • A.Hemosiderin
  • B.Apoferritin
  • C.Fe3+
  • D.Fe2+

Câu 37. (0,2 điểm)

Cặp đôi hoàn hảo là:

  • A.Sắt – được vận chuyển bởi albumin huyết tương đến gan
  • B.Cobalamin – vận chuyển bởi yếu tố nội tại bản chất là mucopolypeptide hoặc mucopolysaccharide
  • C.Cobalamin – dự trữ ở lách
  • D.Sắt – hấp thu ở hỗng tràng

Câu 38. (0,2 điểm)

Kết quả phân tích huyết đồ của một bệnh nhân đến khám vì mệt mỏi kéo dài, ghi nhận: Hb 9.1g/dL; MCV 122fL. Bạch cầu 10000/mm3. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp:

  • A.Thiếu máu tán huyết do thiếu G6PD
  • B.Thiếu máu do giảm sx máu ở tủy xương
  • C.Thiếu máu HbS
  • D.Thiếu acid folic

Câu 39. (0,2 điểm)

Thời gian chảy máu (TS) không thay đổi trong trường hợp nào dưới đây?

  • A.Số lượng tiểu cầu giảm
  • B.Thành mạch kém vững chắc
  • C.Chất lượng tiểu cầu giảm
  • D.Thiếu các yếu tố đông máu

Câu 40. (0,2 điểm)

Tế bào nào mang điện tích âm?

  • A.Bạch cầu
  • B.Tiểu cầu
  • C.Hồng cầu
  • D.Tất cả ý trên

Câu 41. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây có tác dụng tăng lượng bạch cầu đa nhân trung tính?

  • A.Heparin
  • B.Norepinephrine
  • C.Histamin
  • D.Serotonin

Câu 42. (0,2 điểm)

Tế bào nào sau đây ảnh hưởng đến trong phản ứng ghép?

  • A.Bạch cầu
  • B.Đại thực bào
  • C.Lympho T
  • D.Lymho B

Câu 43. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây có tác dụng phòng ngừa quá trình đông máu?

  • A.Histamin
  • B.Bradykinin
  • C.Norepinephrine
  • D.Heparin

Câu 44. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây trong huyết tương chuyên chở triglycerid, phospholipid, hormon steroid của các tuyến sinh dục, thượng thận?

  • A.Ceruloplasmin
  • B.Beta-globulin và alpha-globulin
  • C.Transferrin
  • D.Albumin

Câu 45. (0,2 điểm)

Cơ chề nào sau đây là cơ chế tác dụng của các kháng thể. Ngoại trừ:

  • A.Hoạt hóa hệ thống phản vệ
  • B.Hoạt hóa hệ thống bổ thể rồi phá hủy vật xâm lấn
  • C.Cơ chế gián tiếp
  • D.Tấn công trực tiếp vào vật xâm lấn

Câu 46. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây trong huyết tương chuyên chở ion Ca, Mg:

  • A.Ceruloplasmin
  • B.Beta-globulin và alpha-globulin
  • C.Transferrin
  • D.Albumin

Câu 47. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây trong huyết tương chuyên chở Cu:

  • A.Ceruloplasmin
  • B.Albumin
  • C.Beta-globulin và alpha-globulin
  • D.Transferrin

Câu 48. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây trong huyết tương chuyên chở axit béo tự do, cholesterol:

  • A.Transferrin
  • B.Beta-globulin và alpha-globulin
  • C.Ceruloplasmin
  • D.Albumin

Câu 49. (0,2 điểm)

Hệ võng nội mô bao gồm:

  • A.Đại thực bào cố định và bạch cầu ưa bazo
  • B.Đại thực bào cố định và lympho bào tự do
  • C.Đại thực bào cố định và bạch cầu đa nhân trung tính
  • D.Đại thực bào cố định và bạch cầu ưa axit

Câu 50. (0,2 điểm)

Các giai đoạn theo thứ tự quá trình đông máu theo thứ tự nào sau đây:

  • A.Prothrombinase 2. Thrombin 3. Fibrin
  • B.Plasminogen 2 Thrombin 3 Fibrin
  • C.Prothrombinase 2. Thromboxane 3. Plasmino
  • D.Tất cả đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #50 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền