Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #5

50 câu55 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Bơm Na⁺- K⁺ - ATPase có chức năng sau:

  • A.Bơm có vai trò duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng
  • B.Không tham gia điều hòa thể tích tế bào
  • C.Không tạo ra điện thế màng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,2 điểm)

Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất trên:

  • A.Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần
  • B.Tái hấp thu Na_ ở phần mỏng quai Henle
  • C.Tái hấp thu Na+ ở phần dày quai Henle
  • D.Tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa

Câu 3. (0,2 điểm)

Chức năng của bơm Na⁺K⁺ ATPase: CHỌN CÂU SAI

  • A.Giữ vững thể tích của thế bào
  • B.Là bơm điện thế
  • C.Duy trì điện thế âm mặt ngoài và dương mặt trong màng tế bào
  • D.Góp phần tạo tính phân cực màng

Câu 4. (0,2 điểm)

Chọn câu sai trong những đáp án dưới đây?

  • A.Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp
  • B.Aldosteron làm tăng bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp
  • C.Parathyroid hormone làm tăng tái hấp thu Ca++ ở ống lượn gần
  • D.Parathyroid hormone làm giảm tái hấp thu PO43- ở ống lượn gần

Câu 5. (0,2 điểm)

Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào:

  • A.Ức chế trung khu khát
  • B.Giảm lượng ADH trong máu
  • C.Tăng lượng nước tiểu bài xuất
  • D.Tăng bài tiết Aldosteron

Câu 6. (0,2 điểm)

Bơm Na⁺ K⁺ ATPase hoạt động khi:

  • A.3 ion K+ gắn ở mặt trong và 2 ion Na+ gắn ở mặt ngoài protein mang
  • B.3 ion Na+ gắn ở mặt trong và 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang
  • C.enzyme ATPase được hoạt hóa
  • D.câu B, C đúng

Câu 7. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân bị mất máu nặng:

  • A.Tăng bài tiết aldosteron tại vỏ thượng thận
  • B.Tăng bài tiết renin tại thận
  • C.Giảm bài tiết ADH tại vùng hạ đồi
  • D.Tăng huyết áp, nhịp tim tăng

Câu 8. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng trong những câu dưới đây?

  • A.Aldosteron tăng tiết khi tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
  • B.Khi cơ thể mất máu nặng thì giảm bài tiết aldosteronvỏ thượng thận bài tiết ra
  • C.Aldosteron trong máu tăng dẫn đến tăng tái hấp thu Na+ và bài tiêt K+ vào ống thận
  • D.Aldosteron do lớp lưới của

Câu 9. (0,2 điểm)

Renin được tiết ra bởi:

  • A.Các tế bào biểu mô ống thận
  • B.Các tế bào có chân
  • C.Các tế bào tổ chức cận tiểu cầu
  • D.Các tế bào nội mô mao mạch

Câu 10. (0,2 điểm)

Bơm Na⁺ K⁺ ATPase hoạt động sẽ bơm:

  • A.2Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào
  • B.3Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào
  • C.2Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào
  • D.3Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Câu 11. (0,2 điểm)

Tổ chức cạnh cầu thận tham gia điều hòa huyết áp thông qua:

  • A.Angiotensinogen
  • B.Renin
  • C.Aldosteron
  • D.Angiotensin II

Câu 12. (0,2 điểm)

Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:

  • A.Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
  • B.Uống quá nhiều nước
  • C.Dãn động mạch vào cầu thận
  • D.Giảm thể tích dịch ngoại bào

Câu 13. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Bộ máy cạnh cầu thận:

  • A.Do tiểu động mạch đi và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành
  • B.Do những nephron nằm sát nhau tạo thành
  • C.Bài tiết Angiotensin II làm tăng huyết áp
  • D.Trong tất cả các bệnh cao huyết áp, tổ chức này làm giảm tiết Renin

Câu 14. (0,2 điểm)

Bơm Na⁺ K⁺ATPase có tác dụng nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

  • A.Giúp 2K+ từ ngoài vào trong tế bào và 3 Na+ từ trong ra ngoài
  • B.Giúp duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng[Na0+ ] < [Nai+ ], [K0+ ] > [Ki+ ]
  • C.Giúp điều hòa thể tích tế bào
  • D.Tạo ra điện thế điện thế màng tế bào

Câu 15. (0,2 điểm)

Angiotensin II có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Gây co tiểu động mạch ngoại biên làm tăng cả HA tâm thu lẫn HA tâm trương
  • B.Làm giải phóng chất gây dãn mạch
  • C.Kích thích bài tiết Aldosteron
  • D.Kích thích bài tiết ADH

Câu 16. (0,2 điểm)

Bơm Ca²⁺- ATPase hoạt động theo hình thức:

  • A.vận chuyển tích cực sơ cấp
  • B.vận chuyển tích cực thứ cấp
  • C.khuếch tán đơn giản
  • D.khuếch tán có gia tốc

Câu 17. (0,2 điểm)

Sử dụng Oresol (nước biển khô) trong tiêu chảy dựa trên cơ sở hoạt động sinh nào:

  • A.Bơm Na+ K+ ATPase
  • B.Đồng vận chuyển nghịch Na+ /H+
  • C.Đồng vận chuyển thuận Na+ /Glucose hoặc Amino acid
  • D.Đồng vận chuyển nghịch Na+ /HCO3

Câu 18. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng: Phù trong hội chứng thận hư

Protein trong huyết tương giảm trầm trọng.

2. Tổn thương lớp tế bào có chân của màng lọc.

3. Giảm áp suất keo huyết tương

4. Tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 19. (0,2 điểm)

Các thuốc sau đây đều làm mất K⁺ máu, ngọai trừ:

  • A.Ức chế men CA (carbonic anhydrfase)
  • B.Ức chế tái hấp thu Na+ nhánh lên quay Henle
  • C.Ức chế Aldosteron
  • D.Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gầ

Câu 20. (0,2 điểm)

Bù nước và điện giải qua đường uống trong tiêu chảy nhờ hoạt động nào sau đây tại ruột?

  • A.Kích thích bởi Acetylcholin
  • B.Kích thích bởi 1,25 – dihydroxy
  • C.Đồng vận chuyển thuận Na+/Glucose hoặc Amino acid trên bờ vi nhung mao ruột
  • D.Vận chuyển chủ động nguyên phát Na+,K+,ATPase

Câu 21. (0,2 điểm)

Các thuốc sau đây làm tăng K⁺ máu:

  • A.Ức chế tái hấp thu Na+c nhánh lên quay Henle
  • B.Ức chế Aldosteron
  • C.Ức chế men CA (carbonic anhydrase)
  • D.Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần

Câu 22. (0,2 điểm)

Bệnh nhân sốt xuất huyết, dịch thoát ra khỏi lòng mạch gây trụy mạch. Người ta dùng dung dịch cao phân tử để kéo nước trở lại vào mạch máu nhờ vào hiện tượng:

  • A.thẩm thấu
  • B.điện thẩm
  • C.vận chuyển tích cực nguyên phát
  • D.vận chuyển tích cực thứ phát

Câu 23. (0,2 điểm)

Nhờ cơ chế “ Hòa màng ” tế bào có thể thực hiện được các hoạt động sau, ngoại trừ :

  • A.Tiêu hóa
  • B.Tạo chuyển động dạng amib
  • C.Bài tiết
  • D.Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế bào

Câu 24. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

1. Giảm tiết Aldosteron.

2. Giảm tiết ADH.

3. Giãn mạch.

4. Giảm lượng nước tiểu bài xuất

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong quá trình tiêu hóa của tế bào:

  • A.Hiện tượng nhập bào tạo không bào
  • B.Các enzym của ty thể thủy phân các chất nhập bào
  • C.Các thể cặn được bài tiết ra ngoài bằng hiện tượng xuất bào
  • D.Không bào hòa màng với tiêu thể tạo túi thực bào

Câu 26. (0,2 điểm)

Thận có các chức năng sau đây, ngoại trừ:

  • A.Tham gia điều hòa các thành phần nội môi
  • B.Tham gia điều hòa huyết áp
  • C.Tham gia điều hòa thăng bằng acid-base
  • D.Tham gia điều hòa chức năng nội tiết

Câu 27. (0,2 điểm)

Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:

  • A.Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể
  • B.Lọc các chất không cần thiết khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết vào máu
  • C.Lọc và bài tiết các chất không cân thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết vào máu
  • D.Lọc và bài tiết các chất không cân thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở vào máu

Câu 28. (0,2 điểm)

Hiện tượng thực bào:

  • A.Xảy ra ở phần lớn các tế bào trong cơ thể
  • B.Khởi đầu quá trình tiêu hóa của tế bào
  • C.Nhập bào các chất hòa tan
  • D.Không cần ATP

Câu 29. (0,2 điểm)

Vai trò của thận trong điều hòa thăng bằng acid-base là:

  • A.Duy trì nồng độ ion bicarbonat trong dịch ngoại bào ở mức hằng định
  • B.Duy trì nồng độ ion H+trong dịch nội bào ở mức hằng định
  • C.Duy trì nồng độ phosphat trong máu ở mức hằng định
  • D.Duy trình nồng độ ion OH- trong dịch ngoại bào ở mức hằng định

Câu 30. (0,2 điểm)

Sự ẩm bào là hiện tượng:

  • A.Màng tế bào hấp thụ các chất lỏng
  • B.Các chất lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng sinh chất, màng tạo nên bóng bao bọc lại
  • C.Các chất lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ
  • D.Cả 3 câu đều đúng

Câu 31. (0,2 điểm)

Khi có rối loạn thăng bằng acid-base:

  • A.Thận sẽ đưa pH trở lại hoàn toàn bình thường sau vài giây
  • B.Thận sẽ đào thải tới 1000 mmol acid hoặc base mỗi ngày
  • C.Thận sẽ đưa pH trở lại bình thường sau vài ngày
  • D.Thận sẽ điều chỉnh pH nhanh nhưng không hoàn toàn về bình thường

Câu 32. (0,2 điểm)

Chất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào:

  • A.vi khuẩn
  • B.xác hồng cầu
  • C.tế bào lạ
  • D.dịch ngoại bào

Câu 33. (0,2 điểm)

Sự tạo thành túi tiêu hóa là một giai đoạn của quá trình:

  • A.thực bào
  • B.ẩm bào
  • C.nhập bào qua receptor
  • D.xuất bào

Câu 34. (0,2 điểm)

Thận có chức năng điều hòa pH vì:

  • A.Thận bài tiết ion H+ khi nhiễm toan
  • B.Thận bài tiết bicarbonat khi nhiễm toan
  • C.Thận bài tiết Na+ khi nó tái hấp thu bicarbonat
  • D.Ở trong ống thận có hệ đệm bicarbonat rất mạnh

Câu 35. (0,2 điểm)

Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào:

  • A.Hoạt hóa các thành phần phospholipid của màng tế bào
  • B.Đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máu
  • C.Đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu mono
  • D.Giải phóng các bọc chứa hormone, protein

Câu 36. (0,2 điểm)

Hormon nào sau đây do thận bài tiết?

  • A.Angiotensin, renin
  • B.Cortison, ADH
  • C.Aldosterol, erythropoietin
  • D.Renin, erythropoietin

Câu 37. (0,2 điểm)

Màng tế bào ở trạng thái nghỉ chủ yếu cho ion nào thấm ra?

  • A.K+
  • B.Na+
  • C.Cl-
  • D.Ca++

Câu 38. (0,2 điểm)

Ion dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là:

  • A.K+
  • B.H+
  • C.Fe++
  • D.Na+

Câu 39. (0,2 điểm)

Phương trình Nerst hay được dùng để tính:

  • A.Điện thế màng
  • B.Áp suất thẩm thấu của màng
  • C.Ngưỡng điện thế
  • D.Điện thế khuếch tán của Na+ và K+

Câu 40. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây thể hiện vai trò của thận trong tạo hồng cầu?

  • A.Thận tái hấp thu các chất tham gia tạo hồng cầu
  • B.Bản chất thận là một cơ quan sinh hồng cầu từ tế bào gốc
  • C.Thận bài tiết erythropoietin kích thích tạo hồng cầu ở tủy xương
  • D.Thận cung cấp các nguyên liệu cần thiết để tạo nên hồng cầu

Câu 41. (0,2 điểm)

Điện thế nghỉ của tế bào:

  • A.Chủ yếu do ion tạo ra
  • B.Lan truyền tạo dòng điện sinh học
  • C.Có trị số -90 đến -100mV
  • D.Chuyển sang điện thế hoạt động khi bơm Na+ - K+ - ATPase hoạt động

Câu 42. (0,2 điểm)

Màng lọc cầu thận gồm có mấy lớp?

  • A.1 lớp
  • B.2 lớp
  • C.3 lớp
  • D.4 lớp

Câu 43. (0,2 điểm)

Các lỗ lọc trên các tế bào nội mô mao mạch cầu thận có kích thước:

  • A.60 Å
  • B.70 Å
  • C.160 Å
  • D.170 Å

Câu 44. (0,2 điểm)

Màng lọc cầu thận gồm các cấu trúc sau đây, ngoại trừ:

  • A.Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận
  • B.Màng đáy
  • C.Macula densa
  • D.Tế bào biểu mô của cầu thận

Câu 45. (0,2 điểm)

Nguồn gốc của điện thế nghỉ tế bào có từ những quá trình nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

  • A.Sự khuếch tán K+
  • B.Sự khuếch tán Na+
  • C.Hoạt động của bơm Na+ K+ATPase
  • D.Hoạt động của bơm H+ K+ ATPase

Câu 46. (0,2 điểm)

Các câu sau đều đúng đối với màng lọc cầu thận và sự thấm qua màng, ngoại trừ:

  • A.Sự thấm qua màng phụ thuộc vào kích thước phân tử vật chất
  • B.Tế bào nội mô mao mạch cầu thận có những khe hở với đường kính khoảng 160 Å
  • C.Toàn bộ albumin đều không được lọc qua màng lọc cầu thận
  • D.Các phân tử điện tích âm lọc qua màng lọc cầu thận kém các phân tử điện dương, trung tính

Câu 47. (0,2 điểm)

Vì sao ở trạng thái điện thế nghỉ, ngoài màng mang điện dương?

  • A.Do Na+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng
  • B.Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo ra nồng độ của nó cao hơn ở phía mặt trong của màng
  • C.Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng mang điện tích âm
  • D.Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng

Câu 48. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng: Lọc cầu thận

1. Màng đáy chứa proteoglycan, tích điện tích âm rất mạnh

2. Tế bào biểu mô của nang Bowman có những lỗ nhỏ kích thước 70Å

3. Chỉ có 0,5% albumin được lọc qua màng lọc

4. Tế bào nội mô của mao mạch có những tế bào có chân tạo lỗ lọc

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 49. (0,2 điểm)

Tế bào ở trạng thái nghỉ:

  • A.Mặt trong tế bào tích điện âm, mặt ngoài tế bào tích điện dương
  • B.Dòng điện sinh học chuyển từ âm sang dương
  • C.Na+ vào tế bào
  • D.Tất cả đúng

Câu 50. (0,2 điểm)

Cấu trúc tế bào nào sau đây không đúng đối với nephron?

  • A.Tế bào biểu mô của cầu thận là những tế bào có chân bám vào màng đáy
  • B.Tế bào biểu mô ống lượn gần có bờ bàn chải tạo bởi các vi nhung mao
  • C.Tế bào biểu mô đoạn dày của quai Henle có bờ bàn chải thô sơ, có chỗ nối chặt giữa các tế bào
  • D.Tế bào biểu mô ở ống xa có bờ bản chải và nhiều ty lạp thể như ống lượn gần

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #5 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền