Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #49

50 câu55 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

BE ( Kiềm dư) giảm về chiều âm vừa phải trong rối loạn nào sau đây:

  • A.Nhiễm toan hô hấp
  • B.Nhiễm kiềm chuyển hóa mất bù
  • C.Nhiễm toàn chuyển hóa
  • D.Nhiễm kiềm hô hấp

Câu 2. (0,2 điểm)

Biểu hiện nào sau đây đúng trong bệnh đái tháo nhạt:

  • A.Áp lực thẩm thấu nước tiểu tăng
  • B.Thiếu hụt receptor đối với ADH ở ống thận
  • C.Tăng tái hấp thu nước ở ống thận
  • D.Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

Câu 3. (0,2 điểm)

Trong điều hòa thể tích, receptor nhạy cảm áp lực không có ở đâu:

  • A.Vùng dưới đồi
  • B.Quai động mạch chủ
  • C.Bộ máy cạnh cầu thận
  • D.Tiểu nhĩ

Câu 4. (0,2 điểm)

Để chuẩn đoán rối loạn cân bằng kiềm-toan, xét nghiệm nào sau đây là không cần thiết:

  • A.PaO2
  • B.BE
  • C.PaCO2
  • D.HCO3

Câu 5. (0,2 điểm)

Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản:

  • A.Co cơ trơn tại các phế nang nhỏ
  • B.Phì đại cơ trơn phế quản
  • C.Tăng tiết chất nhầy vào lòng phế quản
  • D.Phù niêm mạc phế quản

Câu 6. (0,2 điểm)

Thành phần nào sau đây gây hiện tượng opsonin hóa đối với đại thực bào:

  • A.C3a
  • B.C2a
  • C.C5b
  • D.C3b

Câu 7. (0,2 điểm)

Hormon nào làm phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng?

  • A.FSH
  • B.LH và FSH
  • C.GnRH
  • D.FSH và testosteron

Câu 8. (0,2 điểm)

Bài tiết TSH phụ thuộc vào ting:

  • A.Nồng độ TT, tự do; điều hòa ngược âm tính
  • B.Nồng độ TAT, toàn phần; điều hòa ngược âm tỉnh
  • C.Nồng độ TN, T, tự do, điều hòa ngược dương tính
  • D.TRH; điều hòa ngược dương tính

Câu 9. (0,2 điểm)

POMC ( Pro0pioMelanoCortine ) có thể thấy ở:

  • A.Thuỳ sau tuyến yên
  • B.Thuỷ trước tuyến yên
  • C.Thuỷ giữa tuyến yên
  • D.Câu B và C đúng

Câu 10. (0,2 điểm)

Các hormon do vùng dưới đồi bài tiết sẽ theo động lên chức năng tuyến yên:

  • A.Con đường mạch máu
  • B.Các chất dẫn truyền thần kinh
  • C.Con đường thần kinh
  • D.Con đường mạch máu và thần kinh

Câu 11. (0,2 điểm)

Ở nữ giới, thiếu hormon giáp gây:

  • A.Gây rong kinh, đa kinh
  • B.Gây ít kinh, vô kinh
  • C.Vô sinh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,2 điểm)

Tác dụng của calcitonin như sau, ngoại trừ :

  • A.Tăng lắng đọng muối canxi ở xương
  • B.Giảm nồng độ canxi huyết tương
  • C.Tăng hoạt động tế bào huỷ xương
  • D.Giảm hình thành các tế bào huỷ xương mới

Câu 13. (0,2 điểm)

Cortisol ở trong máu dưới dạng:

  • A.Trên 90% ở dạng tự do
  • B.Trên 90% kết hợp với albumin
  • C.Trên 90% kết hợp với globulin
  • D.50% kết hợp với globulin và 50 % ở dạng tự do

Câu 14. (0,2 điểm)

Các hormon gây tăng đường huyết bao gồm:

  • A.GH, thyroxin, corticoid, catecholamin, glucagon
  • B.GH, TSH, corticoid, catecholamin, glucagon
  • C.GH, corticoid, catecholamin, glucagon
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 15. (0,2 điểm)

Tác dụng của Aldosteron như sau, ngoại trừ :

  • A.Giảm ion Mg máu
  • B.Tăng tái hấp thu ion Na
  • C.Có thể làm giảm nồng độ renin khi được tăng tiết
  • D.Tăng huyết áp động mạch

Câu 16. (0,2 điểm)

Hormon sinh dục vỏ thượng thận:

  • A.Tác dụng một phần quan trọng lên hệ sinh dục
  • B.Chỉ có tác dụng khi có sự bài tiết gia tăng bệnh lý
  • C.Hoạt tính sinh dục rõ khi dậy thì
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 17. (0,2 điểm)

Các yếu tố kích thích tiết insulin:

  • A.Glucose máu cao
  • B.Dây thần kinh X
  • C.Các hormon tiêu hóa
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng với hormon chung:

  • A.Hormon đường tiêu hoá không phải là hormon chung
  • B.Đổ vào máu và tạo ra những tác dụng sinh lý ở các tổ chức xa
  • C.Hormon tuyến cận giáp là hormon chung
  • D.Tất cả các hormon chúng đều có tác dụng lên hầu hết các tế bào của cơ thể

Câu 19. (0,2 điểm)

Số lượng receptor ở tế bào đích tuỳ thuộc:

  • A.Yêu cầu của cơ thể
  • B.Nồng độ hormon trong máu
  • C.Hoạt động của các tuyến nội tiết
  • D.Khả năng hoạt động của adenylcyclase

Câu 20. (0,2 điểm)

Tác dụng của hormon gây ra tại tế bào đích là không giống nhau do:

  • A.AMP có hoạt tính khác nhau
  • B.Enzyme adenylcyclase nằm trên màng tế bào không giống nhau
  • C.Bản chất hoá học khác nhau
  • D.Hệ thống enzyme có trong tế bào khác nhau

Câu 21. (0,2 điểm)

Các chất gây ra tác động tương tự AMPv như:

  • A.GMPv, ion canxi, relaxin, diacyl glycerol
  • B.GMPv, ion canxi, inositol triphosphate, diacyl glycerol
  • C.GMPv, ion canxi, inositol triphosphate, diacyl glycerol, ion kali
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,2 điểm)

Hormon nào được tổng hợp trong thân tế bào thần kinh và được giải phóng từ:

  • A.ADH
  • B.Prolactin
  • C.Adrenalin
  • D.Cortison

Câu 23. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với thành phần huyết tương và hormon điều hoà trực tiếp?

  • A.Protein - Adrenalin
  • B.Na+ - Vasopressin
  • C.Na+ Aldosteron
  • D.K+ - Parathormon

Câu 24. (0,2 điểm)

Bệnh đái tháo nhạt có thể do thiếu cấu trúc sau:

  • A.Đảo Langerhans
  • B.Thuỳ trước tuyến yên
  • C.Vùng đồi thị
  • D.Tất cả đều sai

Câu 25. (0,2 điểm)

Hormon nào sau không phải là hormon dạng peptid:

  • A.TSH
  • B.GH
  • C.Corticoid
  • D.LH

Câu 26. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với chất keo của:

  • A.Là sản phẩm của sự phân huỷ hormon giáp
  • B.Là thyroglobulin dự trữ ngoại tế bào giáp
  • C.Tăng trong trường hợp nhược giáp
  • D.Dự trữ hormon giáp và được tiết vào máu

Câu 27. (0,2 điểm)

Cặp hormon nào sau đây có cấu trúc ít liên quan nhất:

  • A.Testosteron - Estradiol
  • B.Adrenalin - noradrenalin
  • C.Thyroxin - parathormon
  • D.Progesteron - prostaglandin

Câu 28. (0,2 điểm)

Hormon địa phương:

  • A.Được tạo ra bởi các tuyến nội tiết đặc biệt
  • B.Tác dụng tại chỗ đặc hiệu trên các tế bào gần nơi bài tiết
  • C.Tác dụng lên hầu hết các tế bào của cơ thể
  • D.Tác dụng lên cơ quan đích

Câu 29. (0,2 điểm)

Bản chất hóa học chủ yếu của hormon chun:

  • A.Hormon peptid
  • B.Hormon dẫn xuất từ amino acid tyrosine
  • C.Hormon steroid và polypeptid
  • D.Hormon peptid và dẫn xuất từ amino acid tyrosine

Câu 30. (0,2 điểm)

Các hormon giải phóng và ức chế của vùng dưới đổi:

  • A.Được tổng hợp từ thân nơron
  • B.Được tổng hợp từ các tổ chức tuyển vùng dưới đồi
  • C.Được tổng hợp từ sợi trục nợron
  • D.Tất cả đều sai

Câu 31. (0,2 điểm)

Tác dụng sinh lý của ADH:

  • A.Tăng tái hấp thu nước ở cầu thận
  • B.Tăng tái hấp thu nước ở ống xa và ống góp
  • C.Co mach
  • D.Câu B và C đúng

Câu 32. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng đối với với rolactin:

  • A.Ức chế tác dụng của Gonadotropin
  • B.Kích thích sự sản xuất sữa ở nữ giới tuổi hoạt động sinh sản
  • C.Tác dụng tăng trưởng tuyến
  • D.Tăng gấp 10 20 lần bình thường khi sinh

Câu 33. (0,2 điểm)

GH tác dụng trên sự tăng trưởng ..... do gan và thận sản xuất dưới ảnh hưởng của ....:

  • A.Qua trung gian Somatomedine ; GRH
  • B.Cùng với Somatomedine ; GRH
  • C.Qua trung gian Somatostatine ; GH
  • D.Qua trung gian Somatomedine ; GH

Câu 34. (0,2 điểm)

Các hormon vùng dưới đồi đến thuỳ trước tuyến yên bằng cách:

  • A.Khuyếch tán vào mạng mao mạch, rồi theo hệ mạch cửa dưới đồi yên
  • B.Vận chuyển dọc theo sợi thần kinh
  • C.Bài tiết ở vùng lổi giữa
  • D.Tất cả đều sai

Câu 35. (0,2 điểm)

Hormon nào sau đây là một hormon đơn hơn là tập hợp hormon:

  • A.Catecholamin
  • B.GH
  • C.Mineralocorticoid
  • D.Thyronin

Câu 36. (0,2 điểm)

Hormon GH: câu nào sau đây đúng?

  • A.Giảm phân huy lipid cho năng lượng
  • B.Tác dụng qua trung gian Somatomedin C
  • C.Tác dụng phát triển đầu xương dài
  • D.Được bài tiết bởi tế bào da base của thuy trước tuyến yên

Câu 37. (0,2 điểm)

Các hiện tượng sau đây là triệu chứng của u tuyến yên tăng tiết GH, ngoại trừ:

  • A.Tăng nồng độ acid amin trong tế bào
  • B.Giảm nồng độ glucose máu
  • C.Tăng kích thước các cơ quan nội tạng
  • D.To đầu ngon

Câu 38. (0,2 điểm)

Bài tiết GH tăng trong trường hợp sau, ngoại trừ:

  • A.Kích thích của GRH
  • B.Ngủ sâu
  • C.Nhịn đói
  • D.Tăng acid béo tự do trong 3 máu

Câu 39. (0,2 điểm)

TSH làm tăng nồng độ hormon giáp trong máu bằng nhiều cách, ngoại trừ:

  • A.Tăng kích thước tế bào giáp
  • B.Tăng hoạt động bắt iod tại tế bào giáp
  • C.Tăng nồng độ globulin gắn với thyroxin
  • D.Tăng số lượng tế bào giáp

Câu 40. (0,2 điểm)

Sự bài tiết TSH tăng trong trường hợp nào?

  • A.Cắt tuyến giáp
  • B.Tiêm hormon giáp
  • C.Cắt tuyến yên
  • D.Tiêm iod

Câu 41. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với ACTH:

  • A.Ức chế phản ứng viêm tổ chức
  • B.Được giải phóng nhanh trong trường hợp stress
  • C.Có cấu trúc hoàn toàn giống với MSH
  • D.Là một protein lớn cấu trúc chưa biết

Câu 42. (0,2 điểm)

Nang trứng và nàng giáp có đặc điểm chung nào sau đây:

  • A.Bài tiết hormon steroid
  • B.Là cấu trúc bài tiết hormon duy nhất của tuyến giáp và buồng trứng
  • C.Có cấu trúc như một túi nhỏ
  • D.Là cấu trúc được tạo ra bởi một lớp tế bào biểu mô

Câu 43. (0,2 điểm)

Gn RH điều khiển sự hoạt động của hormon tuyến yên sau:

  • A.LH, FSH
  • B.LTH, FSH
  • C.FSH, GH
  • D.Tất cả đều sai

Câu 44. (0,2 điểm)

Một trẻ trai 3 tuổi được đưa đến khám, bé có biểu hiện sớm của sự phát triển sinh dục, thử máu thấy đường huyết tăng, có khả năng tuyến nội tiết nào sau đây bị ưu năng:

  • A.Tuy thượng thận
  • B.Tuyển giáp
  • C.Vỏ thượng thận
  • D.Tinh hoàn

Câu 45. (0,2 điểm)

Một phụ nữ 41 tuổi có giảm calci máu, tăng phosphate huyết, và giảm bài tiết phosphate qua nước tiểu. Tiêm hormone tuyến cận giáp (PTH), làm tăng cyclic adenosine monophosphate (cAMP) tiết niệu. Chẩn đoán rất có thể là:

  • A.cường cận giáp nguyên phát
  • B.nhiễm độc vitamin D
  • C.thiếu hụt vitamin D
  • D.suy tuyến cận giáp sau phẫu thuật tuyến giáp

Câu 46. (0,2 điểm)

Hormon nào hoạt động trong các mô đích của nó bằng một cơ chế tác động của hormone steroid?

  • A.hormone tuyến giáp
  • B.hormone tuyến cận giáp (PTH)
  • C.hormone chống bài niệu (ADH) trên ống thu
  • D.chất chủ vận β1 adrenergic

Câu 47. (0,2 điểm)

Một người đàn ông 38 tuổi, người có hiện tượng chảy sữa được tìm thấy có một khối u tuyến yên (prolactinoma). Bác sĩ riêng điều trị cho anh với bromocriptine, để loại bỏ hiện tượng chảy sữa. Cơ sở cho điều trị bromocriptine là nó:

  • A.Đối kháng với hoạt động của prolactin trên vú
  • B.Tăng cường hoạt động của prolactin trên vú
  • C.Ức chế sự phóng thích prolactin từ thùy trước tuyến yên
  • D.Ức chế sự phóng thích prolactin từvùng dưới đồi

Câu 48. (0,2 điểm)

Nội tiết tố nào bắt nguồn từ thùy trước tuyến yên?

  • A.Hormone kích thích hormone tăng trưởng (GHRH)
  • B.Somatostatin
  • C.Hormone hướng sinh dục(GnRH)
  • D.Thyroid-stimulating hormone (TSH)

Câu 49. (0,2 điểm)

Chức năng nào sau đây của các tế bào Sertoli làm trung gian feedbackâm tính kiểm soát sự bài tiết của hormone kích thích nang trứng (FSH)?

  • A.tổng hợp các inhibin
  • B.tổng hợp của testosterone
  • C.chuyển hóa vòng thơm của testosterone
  • D.duy trì hàng rào máu tinh hoàn

Câu 50. (0,2 điểm)

Mà các chất sau đây được chuyển hóa từ pro-opiomelanocortin (POMC)?

  • A.Hormone vỏ thượng thận
  • B.Hormone kích thích nang trứng (FSH)
  • C.Melatonin
  • D.Cortisol

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #49 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền