Sinh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #46
50 câu55 phútSưu tầm3.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Hoạt động bài tiết của bộ máy tiêu hóa là hoạt động của:
- A.Các lớp cơ
- B.Các tuyến tiêu hóa
- C.Niêm mạc ống tiêu hóa
- D.Niêm mạc ruột non
Câu 2. (0,2 điểm)
Hoạt động hấp thu của bộ máy tiêu hóa là hoạt động:
- A.Các lớp cơ
- B.Niêm mạc ống tiêu hóa
- C.Các tuyến tiêu hóa
- D.Không phải vai trò của các thành phần trên
Câu 3. (0,2 điểm)
Tác dụng của men Amylase nước bọt:
- A.Tiêu hóa tinh bột sống thành đường mantose
- B.Tiêu hóa tinh bột chín thành đường mantose
- C.Tiêu hóa tinh bột chín và sống thành đường mantose
- D.Tiêu hóa tinh bột và một số lipid mạch ngắn
Câu 4. (0,2 điểm)
Thành phần nào không có trong nước bột:
- A.Amylase
- B.Lipase
- C.Chất khoáng
- D.Ngưng kết nguyên của hồng cầu
Câu 5. (0,2 điểm)
Hoạt động đóng mở tâm vị:
- A.Ngoài bữa ăn tâm vị luôn hé mở
- B.Tâm vị mở ra rồi lại đóng lại ngay để tránh trào ngược
- C.Tăng độ acid trong dạ dày làm cho tâm vị khó mở
- D.Mổ cắt dạ dày bán phần ảnh hưởng nhiều đến hoạt động đóng mở tâm vị
Câu 6. (0,2 điểm)
Thành phần nào không có trong dịch vị:
- A.Pepsin
- B.Trypsin
- C.Chất nhầy
- D.Yếu tố nội
Câu 7. (0,2 điểm)
Khái niệm dịch vị cơ sở:
- A.Là dịch vị bài tiết lúc đói
- B.Là dịch vị bài tiết sau khi ăn
- C.Là dịch vị bài tiết trong khi ăn
- D.Là dịch vị được bài tiết trong và sau khi ăn
Câu 8. (0,2 điểm)
Dịch tiêu hóa có độ ph thấp nhất:
- A.Dịch vị
- B.Dịch ruột
- C.Dịch tụy
- D.Nước bọt
Câu 9. (0,2 điểm)
Chất vô cơ quan trọng nhất trong nhóm chất vô cơ của dịch vị:
- A.HCl
- B.Photsphat
- C.Natri bicacbonnat
- D.Clorua
Câu 10. (0,2 điểm)
Tác dụng quan trong nhất của chất nhầy trong dịch vị:
- A.Tiêu hóa thức ăn
- B.Bảo vệ niêm mạc dạ dày
- C.Bôi trơn thức ăn, giúp thức ăn xuống ruột dễ dàng
- D.Giúp cho quá trình hấp thu thức ăn
Câu 11. (0,2 điểm)
Tác dụng của Amylase dịch tụy:
- A.Tiêu hóa tinh bột sống thành đường Mantose
- B.Tiêu hóa tinh bột chín thành đường Mantose
- C.Tiêu hóa tinh bột chín và sống thành đường Mantose
- D.Tiêu hóa tinh bột và một số lipid
Câu 12. (0,2 điểm)
Vai trò của yếu tố nội trong dịch vị:
- A.Tham gia hấp thu vitamin B1
- B.Tham gia hấp thu vitamin B6
- C.Tham gia hấp thu vitamin B12
- D.Tham gia hấp thu vitamin C
Câu 13. (0,2 điểm)
Thể tích dịch vị được bài tiết trong 1 ngày khoảng:
- A.1 lít
- B.2 lít
- C.3 lít
- D.4 lít
Câu 14. (0,2 điểm)
Dịch tiêu hóa nào sau đây có thể thay thế cho các dịch tiêu hóa còn lại:
- A.Dịch vị
- B.Dịch mật
- C.Dịch tụy
- D.Dịch ruột
Câu 15. (0,2 điểm)
Quá trình hấp thu thức ăn chủ yếu xảy ra ở:
- A.Miệng và thực quản
- B.Dạ dày
- C.Ruột non
- D.Ruột già
Câu 16. (0,2 điểm)
Các enzym trong dịch tụy sau đây đều tiêu hóa protid, trừ:
- A.Trypsin
- B.Chymotrypsin
- C.Pepsin
- D.Carboxypolypeptidase
Câu 17. (0,2 điểm)
Các enzym trong dịch tụy sau đây đều tiêu hóa Lipid, trừ:
- A.Amylase
- B.Lipase
- C.Phospholipase
- D.Cholesterol - esterase
Câu 18. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây là kết quả của tiêu hóa lipid ở ruột non:
- A.Glucose
- B.Galactose
- C.Glycerol
- D.Fructose
Câu 19. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây là kết quả của tiêu hóa Glucid ở ruột non:
- A.Acid béo
- B.Monoglycerid D.
- C.Glycerol
- D.Fructose
Câu 20. (0,2 điểm)
Thời gian tồn tại của thức ăn Glucid ở dạ dày khoảng:
- A.4h
- B.6h
- C.8h
- D.1h
Câu 21. (0,2 điểm)
Thời gian tồn tại của thức ăn Lipid ở dạ dày khoảng:
- A.4h
- B.6h
- C.8h
- D.1h
Câu 22. (0,2 điểm)
Thời gian tồn tại của thức ăn Protid ở dạ dày khoảng:
- A.4h
- B.6h
- C.8h
- D.1h
Câu 23. (0,2 điểm)
Thời gian tồn tại nước ở dạ dày khoảng:
- A.4h
- B.6h
- C.8h
- D.1h
Câu 24. (0,2 điểm)
Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:
- A.Do tăng hoạt giao cảm
- B.Do thói quen ăn nhiều của cá nhân
- C.Do một số rối loạn nội tiết
- D.Do tổn thương cặp nhân bụng giữa tại vùng dưới đồi
Câu 25. (0,2 điểm)
Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ:
- A.Dễ đau khớp do vi chấn thương
- B.Có nguy cơ bị tăng huyết áp
- C.Giảm tỷ lệ bị sỏi mật
- D.Tăng nguy cơ bị đái tháo đường týp 2
Câu 26. (0,2 điểm)
Về béo phì mới xảy ra ở người trưởng thành, các nhận định sau đây đúng, trừ:
- A.Khó điều trị
- B.Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid
- C.Liên quan chủ yếu đến các yếu tố môi trường
- D.Chủ yếu do tăng kích thước tế bào mỡ
Câu 27. (0,2 điểm)
Tích mỡ cục bộ chủ yếu do rối loạn sự phân bố mỡ thường gặp hơn trong loại béo phì:
- A.Do ăn nhiều
- B.Do di truyền
- C.Do rối loạn nội tiết
- D.Mới xảy ra ở người trưởng thành
Câu 28. (0,2 điểm)
Cơ chế nhiễm mỡ gan trong nghiện rượu là do:
- A.Giảm oxy hóa acid béo
- B.Giảm tạo cholesterol
- C.Giảm tạo phospholipid
- D.Tất cả các cơ chế trên đều đúng
Câu 29. (0,2 điểm)
Rối loạn nào sau đây không gây tăng bilirubin gián tiếp trong máu:
- A.Tan huyết
- B.Tắc nghẽn đường dẫn mật
- C.Thiếu hụt kết hợp bẩm sinh (nguyên phát)
- D.Sản xuất bilirubin quá mức
Câu 30. (0,2 điểm)
Rối loạn nào sau đây không gây vàng da:
- A.Rối loạn bài tiết bilirubin từ tế bào gan
- B.Cản trở bài tiết mật ngoài gan
- C.Sự tạo bilirubin tăng do tan huyết
- D.Sự tạo stercobilinogen trong ruột tăng
Câu 31. (0,2 điểm)
Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:
- A.Transferin
- B.Ceruloplasmin
- C.Albumin
- D.Haptoglobin
Câu 32. (0,2 điểm)
Sự xuất hiện của bilirubin kết hợp trong nước tiểu:
- A.Khi có tan huyết
- B.Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật
- C.Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase
- D.Tất cả các câu trên đều sai
Câu 33. (0,2 điểm)
Trong vàng da tắc mật, sẽ có:
- A.Bromosulfophtalein có thể không được bài tiết
- B.Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu
- C.Tăng đào thải urobilinogen trong nước tiểu
- D.Tăng bài tiết stercobilinogen trong phân
Câu 34. (0,2 điểm)
Bệnh lý không gây nhiễm mỡ gan:
- A.Nghiện rượu
- B.Đái đường
- C.Điều trị corticoide kéo dài
- D.Tăng cholesterol máu
Câu 35. (0,2 điểm)
Hội chứng mất acid mật có thể xuất hiện trong trường hợp:
- A.Rối loạn tuần hoàn gan ruột và tắc mật
- B.Rối loạn tuần hoàn gan-ruột
- C.Bệnh Crohn
- D.Rối loạn tuần hoàn gan-ruột và bệnh Crohn
Câu 36. (0,2 điểm)
Trong xơ gan, tình trạng tăng đường huyết và rối loạn dung nạp glucose không do cơ chế:
- A.Kháng insulin do giảm khối lượng tế bào gan
- B.Nồng độ insulin trong máu giảm do giảm bài tiết
- C.Bất thường của receptor dành cho insulin ở tế bào gan
- D.Glucose từ ruột được hấp thụ vào ngay trong tuần hoàn qua nối thông cửa-chủ
Câu 37. (0,2 điểm)
Cơ chế nào sau đây không gây tăng NH3 trên bệnh nhân xơ gan:
- A.Có suy giảm chức năng gan
- B.Có suy thận kèm theo
- C.Có tình trạng nhiễm acid và tăng kali máu
- D.Có nhiều protéine ở ruột
Câu 38. (0,2 điểm)
Sự xuất hiện của ổ loét trong bệnh loét dạ dày tá tràng không phải:
- A.Do hiện tượng tự tiêu hóa cục bộ
- B.Do sự tấn công của các acido-peptic
- C.Do rối loạn co bóp
- D.Do mất cân bằng tiết dịch
Câu 39. (0,2 điểm)
Trong cơ chế bệnh sinh của loét dạ dày - tá tràng, thuyết đa toan đã không giải thích được:
- A.Các trường hợp không bị loét của những bệnh nhân thiếu máu Biermer
- B.Việc sử dụng các thuốc chống toan và trung hòa toan điều trị
- C.Các trường hợp loét ở người bị hội chứng Zollinger-Ellíson
- D.Tại sao loét chỉ xảy ra trên những người mà sự bài tiết dịch vị acide còn tốt
Câu 40. (0,2 điểm)
Bình thường, sức chống đỡ của niêm mạc dạ dày tá tràng trước tác động của các acido-peptíc phụ thuộc vào:
- A.Sự phong phú và có hiệu quả của lớp mao mạch dưới niêm mạc
- B.Sự toàn vẹn của toàn bộ niêm mạc
- C.Sự tái tạo nhanh và liên tục của biểu mô
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 41. (0,2 điểm)
Theo Davenport trong loét dạ dày-tá tràng, các yếu tố tác động làm đứt gãy các barrière niêm mạc, làm cho:
- A.Loét
- B.Gia tăng bài tiết pepsine
- C.Giãn mạch
- D.Các ion H+ khuyếch tán ngược vào thành dạ dày kéo theo một loạt hệ quả của nó
Câu 42. (0,2 điểm)
Trong loét dạ dày - tá tràng, thuyết suy giảm sức chống đỡ của niêm mạc đã phần nào giải thích được:
- A.Sự khu trú của ổ loét
- B.Sự đơn độc của ổ loét
- C.Độ toan dịch vị
- D.Những trường hợp loét ở trẻ con
Câu 43. (0,2 điểm)
Các thuyết về cơ chế bệnh sinh của loét dạ dày-tá tràng không giải thích được những đặc trưng cơ bản của bệnh loét là:
- A.Tính chu kỳ của cơn đau và sự khu trú của ổ loét
- B.Sự đồng nhất về giải phẩu bệnh của ổ loét ở dạ dày và ở tá tràng
- C.Ổ loét là nguyên nhân hay hậu quả của các triệu chứng thần kinh
- D.Sự bất thường của lớp nhầy bảo vệ niêm mạc
Câu 44. (0,2 điểm)
Cơ chế dẫn đến loét nào sau đây không do Hélicobacter pylori gây ra:
- A.Dị sản niêm mạc tá tràng
- B.Ngăn cản cơ chế feed back của H+
- C.Xâm nhập tạo thuận cho H+ khuyếch tán ngược
- D.Tăng gastrin trong máu kéo dài làm tăng tiết acide
Câu 45. (0,2 điểm)
Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:
- A.Co mạch chớp nhoáng
- B.Ứ máu
- C.Xung huyết tĩnh mạch
- D.Hiện tượng đong đưa
Câu 46. (0,2 điểm)
Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:
- A.Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ
- B.Giảm nhu cầu năng lượng
- C.Bạch cầu tới ổ viêm nhiều
- D.Chưa phóng thich histamin, bradykinin
Câu 47. (0,2 điểm)
Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:
- A.Giảm đau nhức
- B.Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ
- C.Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin
- D.Các mao tĩnh mạch co lại
Câu 48. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây gây hóa hướng động bạch cầu:
- A.Leukotrien B4
- B.Protaglandin
- C.Bradykinin
- D.Histamin
Câu 49. (0,2 điểm)
Trong cơ chế hinh thành dịch rĩ viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:
- A.Tăng áp lực thẩm thấu
- B.Ứ tắc bạch mạch
- C.Tăng áp lực keo tại ổ viêm
- D.Tăng tính thấm thành mạch
Câu 50. (0,2 điểm)
Trong thành phần dịch rĩ viêm, chất nào sau đây gây hủy hoại tổ chức:
- A.Bradykinin
- B.Necrosin
- C.Serotonin
- D.Pyrexin
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #46 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
