Sinh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #44
50 câu55 phútSưu tầm2.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Đăc điểm các dạng O2 và CO2 trong máu:
- A.Dạng hòa tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu
- B.Dạng kết hợp là dạng trực tiế trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô
- C.Dạng hòa tan là dạng trực tiếp trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô
- D.Dạng hòa tan và kết hợp không liên quan với nhau
Câu 2. (0,2 điểm)
Dạng oxy trực tiếp trao đổi giữa máu và không khí phế nang và tới dịch kẽ ở mô:
- A.Dạng hòa tan
- B.Dạng kết hợp HBO2
- C.Dạng kết hợp với muối kiềm
- D.Dạng kết hợp với Protein
Câu 3. (0,2 điểm)
Đặc điểm của động tác hít vào:
- A.Áp suất ở phế nang cao hơn áp suất khí quyển
- B.Co các cơ hô hấp
- C.Là động tác thụ động
- D.Thể tích lồng ngực giảm
Câu 4. (0,2 điểm)
Tần số nhịp thở bình thường ở người lớn và trẻ am > 16 tuổi:
- A.30-40 lần/phút
- B.25-30 lần/phút
- C.16-22 lần/phut
- D.Tùy từng trường hợp
Câu 5. (0,2 điểm)
Đặc điểm nào sau đây là của màng hô hấp:
- A.Màng hô hấp gồm có 4 lớp
- B.Màng hô hấp dày trung bình 10mm
- C.Màng hô hấp có chất hoạt điện ( surfactant)
- D.Màng hô hấp có diện tích 30m2
Câu 6. (0,2 điểm)
Đặc điểm áp suất khoang màng phổi:
- A.Có giá trị thấp hơn áp suất khí quyển
- B.Được tạo ra do tính đàn hổi của lồng ngực
- C.Làm giảm thể tích lồng ngực thì hít vào
- D.Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển
Câu 7. (0,2 điểm)
Đặc điểm động tác ho:
- A.Là động tác hít vào gắng sức
- B.Là đông tác thở ra gắng sức
- C.Một phần phản xạ được phát động bởi các kích thích ở đường hô hấp
- D.Động tác tống vật lạ ra đường hô hấp
Câu 8. (0,2 điểm)
Vai trò CO₂ trong điều hòa hô hấp:
- A.Tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp
- B.CO2 giảm tăng thông khí
- C.Tham gia vào duy trì nhịp hô hấp
- D.Không có vai trò gì trong điều hòa hô hấp
Câu 9. (0,2 điểm)
Oxy được vận chuyển trong máu bằng dạn nào sau đây:
- A.Dạng kết hợp với muối kiềm
- B.Kết hợp với nhóm cacbamin của globulin
- C.Dạng kết hợp với các ion Fe tự do trong máu
- D.Kết hợp với Fe++ trong gốc hem của hemoglobin
Câu 10. (0,2 điểm)
Nguyên nhân nào sau đây gây giảm thông khí phổi:
- A.Cơ hoành bị liệt
- B.Sốt o các nguyên nhân ngoài phổi
- C.Do hàm lượng hemoglobin giảm ở trong những người thiếu máu do giun móc
- D.Do lên độ cao 2000m
Câu 11. (0,2 điểm)
Yếu tố tham gia làm thay đổi lưu lượng thở:
- A.Vòng sụn
- B.Đường dẫn khí
- C.Cơ trơn Reisessen
- D.Kích thước phế nang
Câu 12. (0,2 điểm)
Ý nghĩa của áp suất (-) trong khoang màng phổi:
- A.Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa
- B.Làm cho phổi di động theo sự thay đổi của lồng ngực dễ dàng
- C.Làm nhẹ gánh cho tim phải
- D.Tất Cả đáp án trên
Câu 13. (0,2 điểm)
Trung tâm có vai trò duy trì nhịp thở cơ bản:
- A.Trung tâm hít vào
- B.Trung tâm thở ra
- C.Trung tâm điều chỉnh thở
- D.Trung tâm nhận cảm hóa học
Câu 14. (0,2 điểm)
Dung tích sống là gì?
- A.Là thể tích khí thở ra thật tối đa
- B.Thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp
- C.Tăng theo tuổi và giảm theo chiều cao
- D.Giảm trong các bệnh của đường dẫn khí
Câu 15. (0,2 điểm)
Chỉ số dùng để đánh giá mức độ thông thoáng khi của đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi:
- A.Dung tích sống
- B.Thể tích khí thở ra tối đa giây
- C.Thể tích khí cặn
- D.Dung tích toàn phổi tăng
Câu 16. (0,2 điểm)
Yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng phân ly HbO2:
- A.Phân áp oxy cao
- B.Phân áp CO2 thấp
- C.Nhiệt độ máu tăng
- D.Hàm lượng 2,3 DPG thấp
Câu 17. (0,2 điểm)
Dạng vận chuyển chủ yếu của CO₂:
- A.Dạng hòa tan
- B.Kết hợp với Hb
- C.Kết hợp với muối kiềm
- D.Kết hợp với protein
Câu 18. (0,2 điểm)
Cơ chế chính gây loét dạ dày tá tràng:
- A.Tăng tiết acid HCl
- B.Do Helicobacter Pylori
- C.Rối loạn điều hòa của võ não đối với thần kinh tại dạ dày
- D.Mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ
Câu 19. (0,2 điểm)
Trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng, ổ loét thường xảy ra ở:
- A.Thân vị
- B.Bờ cong nhỏ
- C.Hành tá tràng
- D.Bờ cong lớn
Câu 20. (0,2 điểm)
Yếu tố bệnh lý gây tăng co bóp dạ dày thường gặp nhất:
- A.Viêm dạ dày
- B.Cường phó giao cảm
- C.Tắc môn vị giai đoạn đầu
- D.Thức ăn nhiễm khuẩn
Câu 21. (0,2 điểm)
Cơ chế chính gây mất nước cấp trong ỉa chảy do nhiễm khuẩn:
- A.Độc tố vi khuẩn gây nôn
- B.Ruột tăng co bóp
- C.Ruột giảm hấp thu nước
- D.Niêm mạc ruột bị kích thích tiết nước nhiều
Câu 22. (0,2 điểm)
Cơ chế sốc trong tắc ruột:
- A.Rối loạn huyết động học (hạ huyết áp)
- B.Mất nước (nôn)
- C.Ruột trên chỗ tắc bị phình, căng dãn (đau)
- D.Nhiễm độc (các chất ứ trên chỗ tắc ngấm vào máu)
Câu 23. (0,2 điểm)
Yếu tố chính làm trầm trọng trong viêm tụy cấp:
- A.Tăng áp lực trong ống dẫn tụy
- B.Nhiễm độc
- C.Tăng nồng độ protease trong ống dẫn tụy
- D.Tăng mức độ hoại tử tụy do tặng lượng protease từ ống tụy ra
Câu 24. (0,2 điểm)
Yếu tố bệnh lý gây giảm hấp thu của ruột thường gặp nhất?
- A.Viêm ruột mạn
- B.Nhiễm độc tiêu hóa mạn tính (nhiễm độc rượu)
- C.Viêm ruột cấp
- D.Thiếu enzym tiêu hóa bẩm sinh
Câu 25. (0,2 điểm)
Hậu quả chính nhất khi giảm hấp thu của ruột kéo dài:
- A.Thiếu máu
- B.Suy dinh dưỡng
- C.Chậm phát triển
- D.Còi xương
Câu 26. (0,2 điểm)
Cơ chế gây đa niệu thường gặp nhất ở người cao tuổi:
- A.Thận giảm khả năng cô đặc nước tiểu
- B.Ống thận tăng khả năng bài tiết
- C.Xơ phát triển quanh ống thận gây chèn ép
- D.Xơ hóa thận
Câu 27. (0,2 điểm)
Vô niệu thường gặp nhất trong:
- A.Viêm cầu thận cấp
- B.Viêm ống thận cấp
- C.Viêm cầu thận mạn
- D.Hội chứng thận hư
Câu 28. (0,2 điểm)
Cơ chế chính gây protein trong nước tiểu:
- A.Xuất hiện trong máu loại protein có trọng lượng phân tử bé hơn 70.000
- B.Tăng áp lực lọc ở cầu thận
- C.Ống thận tăng bài tiết protein
- D.Tăng lỗ lọc của cầu thận
Câu 29. (0,2 điểm)
Ít gặp protein niệu nhất ở bệnh lý thận:
- A.Viêm cầu thận cấp
- B.Viêm thận ngược dòng
- C.Viêm ống thận cấp
- D.Viêm cầu thận mạn
Câu 30. (0,2 điểm)
Cơ chế chính gây phù trong viêm cầu thận mạn:
- A.Thành mạch tăng tính thấm
- B.Ứ trệ tuần hoàn
- C.Tăng áp lưc thẩm thấu gian bào
- D.Tăng tiết aldosteron
Câu 31. (0,2 điểm)
Cơ chế chủ yếu nhất gây phù trong hội chứng thận hư:
- A.Ứ máu
- B.Na và một số sản phẩm chuyển hóa ứ nhiều ở gian bào
- C.Tăng tiết aldosteron
- D.Lượng protein trong máu giảm nặng
Câu 32. (0,2 điểm)
Cơ chế chính gây thiếu máu trong suy thận:
- A.Thiếu Fe
- B.Thiếu protein tạo hồng cầu
- C.Thiếu vitamin
- D.Thiếu hocmôn kích thích tủy xương
Câu 33. (0,2 điểm)
Bệnh thận hay gây thiếu máu nhất:
- A.Viêm cầu thận mạn
- B.Viêm cầu thận cấp
- C.Viêm thận ngược dòng
- D.Viêm ống thận cấp
Câu 34. (0,2 điểm)
Dấu hiệu đặc trưng nhất nói lên suy thận đang diễn biến:
- A.Huyết áp cao dần
- B.Creatinin, urê trong máu tăng dần
- C.Phù tăng dần
- D.Chức năng thận giảm dần
Câu 35. (0,2 điểm)
Yếu tố chính gây hôn mê thận:
- A.Huyết áp cao
- B.Thiếu máu gây thiếu oxy
- C.Ứ đọng các chất độc gây nhiễm độc
- D.Phù
Câu 36. (0,2 điểm)
Khi lên cao, những thay đổi sau đây đúng, trừ:
- A.Áp lực riêng phần của O2 trong không khí giảm
- B.Áp lực riêng phần của O2 trong lòng phế nang giảm
- C.Áp lực riêng phần của CO2 trong không khí giảm
- D.Áp lực riêng phần của CO2 trong lòng phế nang tăng
Câu 37. (0,2 điểm)
Con người có thể sống bình thường ở độ cao:
- A.Chỉ dưới 2000 mét
- B.Dưới 3000-4000 mét
- C.Dưới 6000 mét
- D.Dưới 8000 mét
Câu 38. (0,2 điểm)
Khi ở trong phòng kín, yếu tố ít liên quan đến khả năng chịu đựng tình trạng thiếu oxy là:
- A.Ánh sáng
- B.Cây lá trong phòng
- C.Tuổi
- D.Trạng thái thần kinh
Câu 39. (0,2 điểm)
Bệnh lý trực tiếp gây rối loạn hoạt động thần kinh - cơ hô hấp:
- A.Dị vật đường thở
- B.Chấn thương các đốt sống cổ
- C.Hen phế quản
- D.Viêm phế quản mạn
Câu 40. (0,2 điểm)
Tăng áp lực thuỷ tĩnh là cơ chế chính gây phù phổi trong:
- A.Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi
- B.Truyền dịch nhiều và nhanh
- C.Suy tim toàn bộ
- D.Suy tim phải
Câu 41. (0,2 điểm)
Tác dụng trực tiếp gây dãn mao mạch phổi dẫn đến tăng tính thấm thành mạch là cơ chế chính gây phù phổi trong:
- A.Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi
- B.Hít phải khí độc clo
- C.Truyền dịch nhiều và nhanh
- D.Suy tim toàn bộ
Câu 42. (0,2 điểm)
Tác dụng gây phản xạ dãn mạch dẫn đến tăng tính thấm thành mạch là cơ chế chính gây phù phổi trong:
- A.Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi
- B.Chuyền dịch nhiều và nhanh
- C.Hít phải khí độc clo
- D.Suy tim toàn bộ
Câu 43. (0,2 điểm)
Cơ chế chính gây phù phổi trong viêm phổi nặng là:
- A.Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi
- B.Tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
- C.Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
- D.Giảm áp lực keo máu
Câu 44. (0,2 điểm)
Cơ chê chính đồng thời là cơ chế khởi phát gây phù phổi trong suy tim trái là:
- A.Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi
- B.Giảm áp lực keo máu
- C.Giảm áp lực keo máu
- D.Cản trở tuần hoàn bạch huyết tại phổi.
Câu 45. (0,2 điểm)
Cơ chế chính gây tăng loại dịch tiết trong dịch màng phổi là:
- A.Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi
- B.Tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
- C.Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
- D.Giảm áp lực keo máu
Câu 46. (0,2 điểm)
Cơ chế chính gây tăng loại dịch thấm trong dịch màng phổi khi bị xơ gan là:
- A.Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi
- B.Tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
- C.Cản trở tuần hoàn bạch huyết tại phổi
- D.Giảm áp lực keo máu
Câu 47. (0,2 điểm)
Hen phế quản dị ứng được xếp vào loại:
- A.Quá mẫn týp I
- B.Quá mẫn týp II
- C.Quá mẫn týp III
- D.Quá mẫn týp IV
Câu 48. (0,2 điểm)
Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản là:
- A.Phù niêm mạc phế quản
- B.Phì đại cơ trơn phế quản
- C.Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ
- D.Chướng khí phế nang
Câu 49. (0,2 điểm)
Hoá chất trung gian mạnh nhất gây ra pha sớm trong cơn hen phế quản dị ứng là:
- A.Histamin
- B.Heparin
- C.Leucotrien C4, D4
- D.Thromboxan
Câu 50. (0,2 điểm)
Hoá chất trung gian mạnh nhất gây ra pha muộn trong cơn hen phế quản dị ứng là:
- A.Histamin
- B.Heparin
- C.Leucotrien C4, D4
- D.Prostaglandin
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #44 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
