Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #41

50 câu55 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Các loại tế bào nào trong vỏ não thị giác đáp ứng tốt nhất cho một chuyển động của ánh sáng?

  • A.Sơ cấp
  • B.Liên hợp
  • C.Siêu liên hợp
  • D.Lưỡng cực

Câu 2. (0,2 điểm)

Quản lí loại thuốc nào sau đây là chống chỉ định ở bệnh nhân trẻ nhỏ 10 tuổi có tiền sử hen suyễn?

  • A.Epinephrine
  • B.Isoproterenol
  • C.Norepinephrine
  • D.Propranolol

Câu 3. (0,2 điểm)

Receptor adrenergic nào tạo ra tác dụng kích thích chính nó bằng việc hình thành IP3 và tăng nồng độ Ca²⁺ nội bào?

  • A.Receptor α1
  • B.Receptor α2
  • C.Receptor β1
  • D.Receptor β2

Câu 4. (0,2 điểm)

Những xung động cơ bắp quá mức trong duỗi cứng mất não có thể bị đảo ngược bởi?

  • A.Sự kích thích của nhóm Ia hướng tâm
  • B.Cắt rễ lưng
  • C.Cắt ngang của kết nối tiểu não tới nhân tiền đình bên
  • D.Sự kích thích những sợi thần kinh α vận động

Câu 5. (0,2 điểm)

Vùng nào của cơ thể có những dây thần kinh vận động vỏ não với các vùng đại diện lớn nhất trên vỏ não vận động chính ( vùng 4)?

  • A.Vai
  • B.Mắt cá
  • C.Ngón chân
  • D.Khuỷu tay

Câu 6. (0,2 điểm)

Receptor tự động nào trung gian cho sựtiết epinephrine bởi tủy thượng thận?

  • A.Receptor β1 adrenergic
  • B.Receptor β2 adrenergic
  • C.Receptor M-cholinergic
  • D.Receptor N-cholinergic

Câu 7. (0,2 điểm)

Cắt cấu trúc nào ở phía bên phải gây mù lòa ở thị trường thái dương bên mắt trái và thị trường mũi của mắt phải?

  • A.Thần kinh thị giác
  • B.Chéo thị giác
  • C.Dải thị giác
  • D.Bó gối cựa

Câu 8. (0,2 điểm)

Một vũ công bale quay người sang trái.Trong cú xoay, mắt anh ta đưa nhanh sang trái.sự chuyển động mắt nhanh đó là?

  • A.Rung giật nhãn cầu
  • B.Rung giật nhãn cầu postrotatory
  • C.Mất điều hòa
  • D.Mất ngôn ngữ

Câu 9. (0,2 điểm)

Điều nào sau đây có nồng độ thấp hơn nhiều trong dịch não tủy hơn trong mao mạch máu não?

  • A.Na+
  • B.K+
  • C.Áp suất thẩm thấu
  • D.Protein

Câu 10. (0,2 điểm)

Thuốc chủđộng nào sau đây hoạt động bằng cách kích thích Adenylate cyclase (AC)?

  • A.Atropine
  • B.Clonidine
  • C.Curare
  • D.Norepinephrin

Câu 11. (0,2 điểm)

Điều gì sau đây là một bước trong sự cảm quang trong các tế bào hình que?

  • A.Ánh sáng chuyển tất cả transrhodopsin thành 11-cisrhodopsin
  • B.Metarhodopsin II hoạt hóa transducin
  • C.cGMP tăng cấp
  • D.Tế bào hình que khửcực

Câu 12. (0,2 điểm)

Tác nhân gây bệnh gây sốt sữ tạo ra?

  • A.Giảm sự sản xuất của IL1
  • B.Giảm điểm thân nhiệt ở vùng hypothalamus
  • C.Run
  • D.Giãn mạch của các mạch máu trong da

Câu 13. (0,2 điểm)

Khẳng định nào sau đây về hệ thống khứu giác là đúng?

  • A.Các tế bào receptor là dây thần kinh
  • B.Các tế bào receptor bị bong ra và không thểthay thế
  • C.Các sợi trục của dây thần kinh sọnão I là các sợi A – delta
  • D.Các sợi trục từ các tế bào receptor synap trong vỏ não trên xương sàng

Câu 14. (0,2 điểm)

Một tổn thương của thừng nhĩ kết quả sẽ có khảnăng nhất?

  • A.Khiếm khứu
  • B.Giảm chức năng tiền đình
  • C.Khiếm thính
  • D.Giảm chức năng vị giác

Câu 15. (0,2 điểm)

Điều nào sau đây sẽ tạo ra sự kích thích tối đa của các tế bào lông trong bên phải ống bán nguyệt ngang?

  • A.Ưu phân cực của tế bào lông
  • B.Uốn lông lập thể ( stereocilia) xa lông rung ( kinocilia).
  • C.DDi lên nhanh chóng trong thang máy
  • D.Quay đầu sang phải

Câu 16. (0,2 điểm)

Không có khả năng để thực hiện loạn liên động (dysdiadochokinesia – thực hiện nhanh chóng luân phiên cử động) được kết hợp với tổn thương của?

  • A.Vỏ não tiền vận động
  • B.Vỏ não vận động
  • C.Tiểu não
  • D.Hiện tượng thoái hóa tê bào não ở vùng chất đen (substantia nigra)

Câu 17. (0,2 điểm)

Thụ thể tự chủ nào được kích hoạt bởi nồng độ thấp của epinephrine tiết ra từ tủy thượng thận và gây giãn mạch?

  • A.Adrenergic α receptors
  • B.Adrenergic β1 receptors
  • C.Adrenergic β2 receptors
  • D.Cholinergic M receptors

Câu 18. (0,2 điểm)

Hoàn toàn cắt ngang của tủy sống ở T1 sẽ có thể kết quả?

  • A.Mất tạm thời của phản xạ căng cơ dưới mức tổnthương
  • B.Mất tạm thời của sự nhận cảm của cơ thể dưới mức tổn thương
  • C.Vĩnh viễn mất kiểm soát tự chủcủa động tác di chuyển trên mức tổn thương
  • D.Mất vĩnh viễn của ý thức trên mức tổn thương

Câu 19. (0,2 điểm)

Điện thế receptor cảm giác:

  • A.Là điện thế hoạt động
  • B.Luôn mang điện thế màng của một receptor hướng tới ngưỡng
  • C.Luôn mang điện thế màng của một receptor hướng xa ngưỡng
  • D.Được phân loại theo kích thước, phụ thuộc vào cường độ kích thích

Câu 20. (0,2 điểm)

Cắt cấu trúc nào gây mù lòa ở các thịtrường thái dương của mắt trái và mắt phải?

  • A.Thần kinh thị giác
  • B.Chéo thị giác
  • C.Dải thị giác
  • D.Bó gối cựa

Câu 21. (0,2 điểm)

Cấu trúc nào sau đây có chức năng chính để phối hợp tốc độ, phạmvi, công và hướng chuyển động?

  • A.Vỏ não tiền vận động (vùng 6) và vỏ não vận động bổ sung
  • B.Vỏ não trước trán
  • C.Hạch đáy
  • D.Tiểu não

Câu 22. (0,2 điểm)

Những phản xạ là nguyên nhân gây kích thích đa synap của nhóm cơ duỗi đối bên?

  • A.Phản xạ căng cơ(myotatic)
  • B.Phản xạ nhận cảm sức căng cơ (inversemyotatic)
  • C.Phản xạ gấp cơ
  • D.Phản xạ run cơ

Câu 23. (0,2 điểm)

Điều gì sau đây là một đặc tính của sợi túi nhân (nuclear bag fibers)?

  • A.Chúng là một loại của extrafusal (đơn vị điều hòa của cơnằmbên ngoài trục vân)
  • B.Chúng phát hiện những thay đổi năng động suốt chiều dài sợi cơ
  • C.Chúng làm tăng nhóm Ib hướng tâm
  • D.Chúng được phân bố bởi thần kinh vận động α

Câu 24. (0,2 điểm)

Sự căng cơ dẫn đến một sự gia tăng trong tỷ lệ phát xung của loại hình dây?

  • A.Thần kinh vận động α
  • B.Thần kinh vận động γ
  • C.Nhóm sợi Ia
  • D.Nhóm sợi Ib

Câu 25. (0,2 điểm)

Một phụ nữ 42 tuổi bị huyết áp cao, rối loạn thị giác, và ói mửa, đã tăng bài tiết acid 3-methoxy-4-hydroxymandelic qua nước tiểu(VMA).Quét chụp cắt lớp vi tính cho thấy một khối u thượng thận qua đó phù hợp với chẩn đoán u tế bào ưa crom (pheochromocytoma). Khi chờphẫu thuật để cắt bỏ khối u, cô được điều trị bằng phenoxybenzamine để hạ huyết áp, các cơ chế tác dụng của thuốc này là gì?

  • A.Tăng số lượng cAMP
  • B.Giảm số lượng cAMP
  • C.Tăng inositol 1,4,5-triphosphate (IP3)/Ca2+
  • D.Giảm IP3/Ca2+

Câu 26. (0,2 điểm)

Một phụ nữ 53 tuổi được tìm thấy, bởi chụp XQ động mạch, có 50% hẹp động mạch thận trái, điểm nào dự kiến thay đổi trong lưu lượng máuqua động mạch bị hẹp?

  • A.Giảm xuống 1 ⁄2
  • B.Giảm xuống1 ⁄4
  • C.Giảm xuống1 ⁄8
  • D.Giảm xuống 1 ⁄16

Câu 27. (0,2 điểm)

Khi một người di chuyển từ một tư thế nằm ngửa lên để đứng dậy, thay đổi bù nào sau đây xảy ra?

  • A.Giảm nhịp tim
  • B.Tăng co bóp
  • C.Giảm tổng kháng ngoại biên (TPR)
  • D.Giảm cung lượng tim

Câu 28. (0,2 điểm)

Tại đâu mà huyết áp tâm thu cao nhất?

  • A.Tĩnh mạch trung tâm
  • B.Động mạch phổi
  • C.Nhĩ phải
  • D.Động mạch thận

Câu 29. (0,2 điểm)

Điện tâm đồ của một người (ECG) không có sóng P, nhưng có một phức bộ QRS bình thường và một sóng T bình thường, vì vậy, máy tạo nhịp tim của ông được đặt trong?

  • A.Nút xoang nhĩ (SA)
  • B.Nút nhĩ thất (AV)
  • C.Bó His
  • D.Mạng lưới Purkinje

Câu 30. (0,2 điểm)

Nếu tăng phân suất tống máu, sẽ có giảm?

  • A.Lượng máu tim tống đi
  • B.Thể tích cuối tâm thu
  • C.Nhịp tim
  • D.Áp lực mạch

Câu 31. (0,2 điểm)

Ngoại tâm thu sẽ tạo ra:

  • A.tăng áp lực mạch vì sự co bóp được tăng lên
  • B.tăng áp lực mạch vì sự nhịp tim được tăng lên
  • C.giảm áp lực mạch bởi vì thời gian làm đầy tâm thất được tăng lên
  • D.giảm áp lực mạch vì thể tích tâm thu được giảm đi

Câu 32. (0,2 điểm)

Sau một ngoại tâm thu, sự co tâm thất "bình thường" ngay sau đó tạo ra:

  • A.tăng áp lực mạch vì sự co bóp của tâm thất được tăng lên
  • B.tăng áp lực mạch vì tổng kháng ngoại biên (TPR) được giảm đi
  • C.tăng áp lực mạch vì sự giãn nởcủa các tĩnh mạch được giảm đi
  • D.giảm áp lực mạch vì sự co bóp của tâm thất được tăng lên

Câu 33. (0,2 điểm)

Một tăng co bóp được thể hiện trên sơ đồ Frank-Starling bởi:

  • A.tăng cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm trương nhận được
  • B.tăng cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm thu nhận được
  • C.giảm cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm trương nhận được
  • D.giảm cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm thu nhận được

Câu 34. (0,2 điểm)

Trên đồ thịcho thấy khối lượng thất trái và áp lực, co đẳng tích xảy ra từ điểm:

  • A.4 → 1
  • B.1 → 2
  • C.2 → 3
  • D.3 → 4

Câu 35. (0,2 điểm)

Van động mạch chủ đóng tại điểm:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 36. (0,2 điểm)

Tiếng tim đầu tiên tương ứng với:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 37. (0,2 điểm)

Nếu nhịp tim là 70 nhịp / phút, thì cung lượng tim của tâm thất này gần nhất là?

  • A.3.45 L/min
  • B.4.55 L/min
  • C.5.25 L/min
  • D.8.00 L/min

Câu 38. (0,2 điểm)

Hướng di chuyển chất lỏng và áp lực dòng chảy là gì?

  • A.Hấp thụ; 6 mm Hg
  • B.Hấp thụ; 9 mm Hg
  • C.Bài xuất; 6 mm Hg
  • D.Bài xuất; 9 mm Hg

Câu 39. (0,2 điểm)

Nếu Kf là 0,5 ml / phút / mm Hg, tốc độ lưu lượng nước qua thành mao mạch là?

  • A.0.06 mL/min
  • B.0.45 mL/min
  • C.4.50 mL/min
  • D.9.00 mL/min

Câu 40. (0,2 điểm)

Khuynh hướng xáo trộn ( thay đổi nhiều ) lưu lượng máu được tăng lên bởi:

  • A.tăng độ nhớt
  • B.tăng hematocrit
  • C.tắc một phần mạch máu
  • D.giảm vận tốc dòng máu

Câu 41. (0,2 điểm)

Sau cắt dây giao cảm, một người đàn ông 66 tuổi nếm trải tình trạng hạ huyết áp thế đứng. Lời giải thích cho điều này xảy ra là:

  • A.Một phản ứng quá mức của hệ thống renin-angiotensinaldosterone
  • B.Một phản ứng ức chế của hệthống renin-angiotensin-aldosterone
  • C.Một phản ứng quá mức của cơ chế nhận cảm ápsuất
  • D.Một phản ứng ức chế của cơ chếnhận cảm áp suất

Câu 42. (0,2 điểm)

Các tâm thất được hoàn toàn khử cực trong phần đẳng điện nào của điện tâm đồ (ECG)?

  • A.Khoảng PR
  • B.Phức bộ QRS
  • C.Khoảng QT
  • D.Phân khúc ST

Câu 43. (0,2 điểm)

Trong đó các tình huống sau đây, tình huống nào lưu lượng máu phổi lớn hơn lưu lượng máu động mạch chủ?

  • A.Người lớn bình thường
  • B.Thai nhi
  • C.Shunt trái – phải thất
  • D.Shunt phải – trái thất

Câu 44. (0,2 điểm)

Sự thay đổi được biểu thị bởi các đường đứt nét trên cung lượng tim / đường cong lượng máu về tim thể hiện?

  • A.giảm cung lượng tim ở trạng thái "mới"
  • B.giảm lượng máu về tim ở trạng thái ổn định "mới"
  • C.tăng áp trung bình hệ thống
  • D.tăng thể tích máu

Câu 45. (0,2 điểm)

Điện tâm đồ của một nữbệnh nhân 30 tuổi (ECG) cho thấy hai sóng P trước mỗi phức QRS. Giải thích của mô hình này là:

  • A.giảm phát xung của các máy tạo nhịp tim trong nút xoang nhĩ (SA)
  • B.giảm phát xung của các máy tạo nhịp tim trong nút nhĩ thất (AV)
  • C.tăng phát xung của các máy tạo nhịp tim trong xoang nhĩ (SA) node
  • D.giảm dẫn truyền qua nút AV

Câu 46. (0,2 điểm)

Một sự giảm nhanh chóng trong huyết áp động mạch sẽtạo ra những thay đổi bù sau?

  • A.giảm tỷ lệphát xung của những sợi thần kinh xoang động mạch cảnh
  • B.tăng cường đối giao cảm đến tim
  • C.giảm nhịp tim
  • D.giảm co

Câu 47. (0,2 điểm)

Xu hướng xảy ra tình trạng phù nề sẽ tăng lên bởi?

  • A.co thắt tiểu động mạch
  • B.tăng áp tĩnh mạch
  • C.nồng độ protein huyết tương tăng
  • D.hoạt động cơ

Câu 48. (0,2 điểm)

Sự hít vào làm tách đôi T2 vì:

  • A.van động mạch chủ đóng trước van phổi
  • B.van động mạch phổi đóng trước van chủ
  • C.van hai lá đóng trước van ba lá
  • D.van ba lá đóng trước van hai lá

Câu 49. (0,2 điểm)

Trong thời gian tập thể dục, tổng kháng ngoại biên (TPR) giảm do ảnh hưởng của:

  • A.hệ thống thần kinh giao cảm trên các tiểu động mạch nội tạng
  • B.hệ thần kinh đối giao cảm trên các tiểu động mạch cơ xương
  • C.chất chuyển hóa địa phương trong các tiểu động mạch cơ xương
  • D.chất chuyển hóa địa phương trong các tiểu động mạch não

Câu 50. (0,2 điểm)

Đường cong A trong hình đại diện:

  • A.áp lực động mạch chủ
  • B.áp lực tâm thất
  • C.áp lực nhĩ
  • D.thể tích thất

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #41 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền