Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #39

50 câu55 phútSưu tầm7.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu:

  • A.Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu
  • B.Cao nhất ở giữa
  • C.Cao nhất ở cuối
  • D.Bằng nahu trong suốt kỳ tâm thu

Câu 2. (0,2 điểm)

Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu:

  • A.Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu
  • B.Cao nhất ở giữa
  • C.Cao nhất ở cuối
  • D.Bằng nahu trong suốt kỳ tâm thu

Câu 3. (0,2 điểm)

Khi kích thích thần kinh giao cảm làm tăng huyết áp có các tác dụng sau, ngoại trừ:

  • A.Co các động mạch nhỏ do đó làm tăng sức cản
  • B.Co các tiểu động mạch do đó làm tăng sức cản
  • C.Co các mao mạch do đó làm tăng sức cản
  • D.Co các tĩnh mạch lớn do đó dồn máu về tim

Câu 4. (0,2 điểm)

Phản xạ điều hòa huyết áp xuất hiện trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

  • A.Huyết áp tăng tác động receptor áp suất ở quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh
  • B.Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch tăng
  • C.Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch giảm
  • D.Huyết áp tăng, phân áp oxy tăng, CO2 giảm, pH tăng kích thích thụ cảm hóa học ở xoang đông mạch cảnh

Câu 5. (0,2 điểm)

Trong thì tâm trương toàn bộ:

  • A.Áp suất trong tâm nhĩ lớn hơn trong tâm thất
  • B.Van nhĩ thất đã mở sẵn từ trước
  • C.Tống nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất
  • D.Chiếm ít thời gian nhất trong chu kỳ tim

Câu 6. (0,2 điểm)

Cơ chế quan trọng nhất làm tăng dòng máu đến cơ vân khi đang vận động:

  • A.Tăng huyết áp động mạch
  • B.Tăng xung động trên hệ alpha-adrenergic
  • C.Tăng xung động trên hệ beta-adrenergic
  • D.Giãn mạch thứ phát do tác động của các sản phẩm chuyển hóa tại chỗ

Câu 7. (0,2 điểm)

Van động mạch chủ đóng ở thời kỳVan động mạch chủ đóng ở thời kỳ:

  • A.Tống máu
  • B.Giãn đồng thể tích
  • C.Co cơ đẳng trường
  • D.Tâm nhĩ thu

Câu 8. (0,2 điểm)

Hormon có tác dụng gây co mạch mạnh nhất là:

  • A.Angiotensin II
  • B.Adrenalin
  • C.Noradrenalin
  • D.Vasopressin

Câu 9. (0,2 điểm)

Angiotensin II được hình thành khi:

  • A.Máu chảy qua động mạch
  • B.Máu chảy qua gan
  • C.Máu chảy qua mao mạch phổi
  • D.Máu chảy qua mao mạch cầu thần

Câu 10. (0,2 điểm)

Sự đóng van động mạch phổi xảy ra do:

  • A.Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và tâm thất phải
  • B.Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch phổi và tâm thất phải
  • C.Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và động mạch phổi
  • D.Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và tâm thất trái

Câu 11. (0,2 điểm)

Angiotensin II:

  • A.Kích thích thần kinh giao cảm tăng tiết adrenalin
  • B.Kích thích thận tăng tái hấp thu Ca++
  • C.Có tác dụng giảm tái nhập adrenalin trở lại cúc tận cùng
  • D.Tăng độ nhạy cảm của mạch máu với adrenalin

Câu 12. (0,2 điểm)

Lượng máu thất hút về đóng góp vào đổ đầy thất chiếm:

  • A.80%
  • B.70%
  • C.60%
  • D.50%

Câu 13. (0,2 điểm)

Angiotensin II làm tăng huyết áp do tác dụng sau đây, ngoại trừ:

  • A.Co động mạch nhỏ làm tăng sức cản
  • B.Co tiểu động mạch làm tăng sức cản
  • C.Kích thích hệ giao cảm tăng tiết noradrenalin
  • D.Kích thích vỏ thương thận tăng tiết aldosteron

Câu 14. (0,2 điểm)

Chọn câu sai khi nói về các chất điều hòa vận mạch?

  • A.Adrenalin làm co mạch da, giãn mạch vành, mạch não và mạch cơ vân
  • B.Noreadrenalin chỉ tác dụng làm co mạch hầu hết các cơ quan
  • C.Bradykinin trong máu có tác dụng trực tiếp gây giãn mạch và tăng tính thấm mao mạch
  • D.Vasopressin làm tăng huyết áp chỉ do làm co mạch

Câu 15. (0,2 điểm)

Nhận xét chu chuyển tim sinh lý và chu chuyển tim lâm sàng:

  • A.Chu chuyển tim sinh lý dài hơn chu chuyển tim lâm sàng
  • B.Chu chuyển tim lâm sàng dài hơn chu chuyển tim sinh lý
  • C.Chu chuyển tim sinh lý không tính đến nhĩ thu còn chu chuyển tim lâm sàng có tính đến
  • D.Chu chuyển tim lâm sàng chỉ tính đến hoạt động của tâm thất

Câu 16. (0,2 điểm)

Lưu lượng tim:

  • A.Lưu lượng tim hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim
  • B.Lưu lượng tim bằng thể tích tâm thu nhân với nhịp tim
  • C.Lưu lương tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 10-12 lít/phút
  • D.Lưu lượng tim là thể tích máu 2 tâm thất bơm được/phút

Câu 17. (0,2 điểm)

Lưu lượng tim tỷ lệ với:

  • A.Lực co cơ tim
  • B.Nhịp tim
  • C.Độ đàn hồi của mạch máu
  • D.Mức tiêu thụ oxy của mô

Câu 18. (0,2 điểm)

Khi nghỉ ngơi, ở người khỏe mạnh, cung lượng tim (lít/phút):

  • A.1-2
  • B.2-3
  • C.4-6
  • D.8-10

Câu 19. (0,2 điểm)

Lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp có thể giảm bởi nguyên nhân nào sau đây?

  • A.Tăng co thắt thất
  • B.Tăng nhịp tim
  • C.Giảm tổng kháng lực ngoại biên
  • D.Giảm áp suất máu

Câu 20. (0,2 điểm)

Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động:

  • A.Nhịp tim
  • B.Dẫn truyền trong tim
  • C.Bài tiết acetylcholin
  • D.Bài tiết norepinephrin

Câu 21. (0,2 điểm)

Trên màng tế bào cơ tim, Acetylcholin có thể tác dụng trên:

  • A.Thụ thể muscarinic
  • B.Thụ thể nicotinic
  • C.Thụ thể muscarinic và nicotinic
  • D.Kích thích men adenyl cyclase

Câu 22. (0,2 điểm)

Khi vận động, yếu tố nào sau đây tăng lên?

  • A.Lưu lượng tim
  • B.Áp suất tâm trương
  • C.Áp suất động mạch phổi
  • D.Kháng lực động mạch phổi

Câu 23. (0,2 điểm)

Nồng độ norepinephrin trong máu tăng gây hậu quả nào sau đây?

  • A.Giảm lượng máu trong một nhát bóp
  • B.Giảm nhịp tim
  • C.Tăng cung lượng tim
  • D.Giảm co thắt cơ tim

Câu 24. (0,2 điểm)

Tiếng tim thứ nhất:

  • A.Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co
  • B.Mở đầu thời kỳ tâm thất co
  • C.Kết thúc thời kỳ tâm thất co
  • D.Mở đầu thời kỳ tâm thất trương

Câu 25. (0,2 điểm)

Tiêm atropin sẽ xuất hiện tượng nào sau đây của hoạt động tim mạch?

  • A.Giảm sức co thắt cơ tim, tăng dẫn truyền cơ tim và giãn mạch
  • B.Làm chậm việc dẫn truyền trong tim, tăng sức co bóp cơ tim
  • C.Đối kháng cạnh tranh với acetylcholine gắn kết lên receptor muscarinic
  • D.Tăng cường sự bài tiết norepinephrine ở sợi hậu hạch giao cảm

Câu 26. (0,2 điểm)

Những yếu tố nào sau đây không gây tăng nhịp tim:

  • A.Kích thích hệ giao cảm tim
  • B.Nhiễm độc tuyến giáp
  • C.Cắt dây thần kinh số IX, X
  • D.Khi hít vào

Câu 27. (0,2 điểm)

Đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ nhất thì:

  • A.Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co
  • B.Thất đang co
  • C.Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu
  • D.Nhĩ đang co, thất đang tống máu

Câu 28. (0,2 điểm)

Ảnh hưởng của của dây thần kinh tự chủ lên tim, chọn câu đúng?

  • A.Kích thích sợi dây X đến tim làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim
  • B.Hệ giao cảm hưng phấn tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim
  • C.Hệ giao cảm làm tăng tính dẫn truyền của cơ tim còn hệ phó giao cảm có tác dụng ngược lại
  • D.Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại

Câu 29. (0,2 điểm)

Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau tiếng tim thứ nhất và trước tiếng tim thứ hai?

  • A.Giai đoạn tim bơm máu
  • B.Sóng P của điện tâm đồ
  • C.Giãn đẳng trường
  • D.Thu hút máu về

Câu 30. (0,2 điểm)

Phản xạ nào sau đây đóng vai trò ngăn ứ máu trong tim?

  • A.Phản xạ áp cảm thụ quan
  • B.Phản xạ hóa cảm thụ quan
  • C.Phản xạ tim-tim (Bainbride)
  • D.Phản ứng Golz

Câu 31. (0,2 điểm)

Phản xạ tim-tim xuất hiện khi:

  • A.Máu về tim nhiều
  • B.Máu về tâm nhĩ phải nhiều
  • C.Máu về tâm nhĩ trái nhiều
  • D.Máu về tâm thất nhiều

Câu 32. (0,2 điểm)

Tiếng tim thứ hai sinh ra là do:

  • A.Đóng van nhĩ thất
  • B.Máu được tống vào động mạch
  • C.Đóng van tổ chim
  • D.Máu về tâm thất

Câu 33. (0,2 điểm)

Phản xạ áp cảm thụ qua có tác dụng:

  • A.Nhịp tim chậm, gây giãn mạch
  • B.Nhịp tim nhanh, gây giãn mạch
  • C.Nhịp tim nhanh, gây co mạch

Câu 34. (0,2 điểm)

Khi nói về tác dụng của phản xạ áp cảm thụ quan khi huyết áp tăng:

  • A.Kích thích áp cảm thụ quan
  • B.Ức chế áp cảm thụ quan
  • C.Tăng hoạt động giao cảm đến tim
  • D.Tăng trương lực tiểu động mạch

Câu 35. (0,2 điểm)

Đúng vào lúc nghe được tiếng tiêng thứ hai thì:

  • A.Nhĩ đang co
  • B.Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn
  • C.Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co
  • D.Thất đang co, nhĩ bắt đầu co

Câu 36. (0,2 điểm)

Khi các áp cảm thụ quan giảm kích thích tất cả các yếu tố sau sẽ tăng, ngoại trừ:

  • A.Cung lượng tim
  • B.Hoạt động thần kinh phó giao cảm
  • C.Tổng kháng lực ngoại biên
  • D.Hoạt động thần kinh giao cảm

Câu 37. (0,2 điểm)

Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây:

  • A.Co đẳng trương
  • B.Co đẳng trường
  • C.Giãn đẳng trương
  • D.Cả ba đều sai

Câu 38. (0,2 điểm)

Khi xoa vào xoang cảnh làm tim đập chậm lại bởi vì:

  • A.Làm giảm tác dụng của hệ giao cảm trên nút xoang
  • B.Tăng tác dụng của thần kinh X trên nút xoang
  • C.Tăng tác dụng của thần kinh X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
  • D.Giảm tác dụng của hệ giao cảm trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất

Câu 39. (0,2 điểm)

Tiếng tim thứ tự tạo ra do yếu tố chính nào sau đây:

  • A.Đóng van động mạch chủ và động mạch phổi
  • B.Rung thành tâm thất trong kỳ tâm thu
  • C.Khi máu về tâm thất
  • D.Đóng van 2 lá và van 3 lá

Câu 40. (0,2 điểm)

Khi co kéo mạnh các tạng trong bụng sẽ dẫn đến:

  • A.Phản xạ Bainbridge – tăng nhịp tim
  • B.Phản xạ Golz – tăng nhịp tim
  • C.Phản xạ Bainbridge – giảm nhịp tim
  • D.Phản xạ Golz – giảm nhịp tim

Câu 41. (0,2 điểm)

Yếu tố sau đây là chỉ số chính của tiền tải:

  • A.Thể tích máu
  • B.Áp suất tĩnh mạch trung tâm
  • C.Thể tích thất trái cuối tâm trương
  • D.Áp suất thất trái cuối tâm trương

Câu 42. (0,2 điểm)

Phản xạ tăng nhịp tim xuất hiện khi:

  • A.Nồng độ O2 máu tăng, CO2 giảm
  • B.Nồng độ O2 máu tăng, CO2 tăng
  • C.Nồng độ O2 máu giảm, CO2 giảm
  • D.Nồng độ O2 máu giảm, CO22tăng

Câu 43. (0,2 điểm)

Yếu tố sau đây là chỉ số chính của hậu tải:

  • A.Áp suất thất trái cuối tâm trương
  • B.Áp suất động mạch chủ trong lúc van động mạch chủ mở
  • C.Áp suất nền động mạch phổi
  • D.Áp suất máu động mạch trung bình

Câu 44. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây diễn tả đúng ảnh hưởng của hô hấp lên nhịp tim?

  • A.Nhịp tim giảm khi hít vào và tăng khi thở ra
  • B.Nhịp tim tăng khi hít vào và giảm khi thở ra
  • C.Nhịp tim tăng khi hít vào và tăng khi thở ra
  • D.Nhịp tim giảm khi hít vào và giảm khi thở ra

Câu 45. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Giảm oxy trong máu:

  • A.Làm tăng co bóp tim
  • B.Làm giảm co bóp tim
  • C.Chỉ tác dụng lên nhịp tim
  • D.Giảm oxy ít tác dụng kích thích, giảm oxy nhiều tác dụng ức chế

Câu 46. (0,2 điểm)

Định luật Frank – Starling:

  • A.Lực co cơ tim tỷ lệ thuận với chiều dài sợi cơ trước khi co
  • B.Lực co cơ tim tỷ lệ nghịch với chiều dài sợi cơ trước khi co
  • C.Máu về tâm nhĩ phải nhiều sẽ gây kích thích nút xoang
  • D.Co kéo các tạng trong ổ bụng khi phẫu thuật có thể gây ngừng tim

Câu 47. (0,2 điểm)

Nhịp tim tăng lên khi:

  • A.Tăng áp suất máu trong quai động mạch chủ
  • B.Tăng phân áp oxy trong máu động mạch
  • C.Tăng nồng độ Ca++ trong máu đến tim
  • D.Giảm phân áp CO2 trong máu động mạch

Câu 48. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng:

  • A.lực Starling tỷ lệ với thể tích đầu tâm trương
  • B.lực Starling luôn tăng khi lượng máu về tim tăng
  • C.ở những tư thế khác nhau có những đường cong Starling khác nhau
  • D.khi lực co cơ tăng, đường cong starling dịch trái

Câu 49. (0,2 điểm)

Tần số tim tăng khi:

  • A.Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng
  • B.Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng
  • C.Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng
  • D.Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng

Câu 50. (0,2 điểm)

Phản xạ làm giảm nhịp tim xuất hiện khi:

  • A.Tăng huyết áp ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh
  • B.Lượng máu về tâm nhĩ phải tăng
  • C.Phân áp O2 giảm trong máu động mạch
  • D.Phân áp CO2 tăng trong máu động mạch

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #39 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền