Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #37

50 câu55 phútSưu tầm8.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Trong hệ mạch, khi các mạch nối song song:

  • A.Sức cản toàn phần bằng tổng sức cản mỗi phần
  • B.Sức cản từng phần nhỏ hơn sức cản mỗi phần
  • C.Sức cản toàn phần lớn hơn sức cản mỗi phần
  • D.Sức cản toàn phần nhỏ hơn tổng sức cản mỗi phần

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong giai đoạn bình nguyên của điện thế động tâm thất, độ dẫn của kênh sau đây là lớn nhất:⁺

  • A.Na+
  • B.K+
  • C.Ca++
  • D.Cl-

Câu 3. (0,2 điểm)

Kháng lực mạch tăng lên khi:

  • A.Khi bạch cầu tăng
  • B.Khi tế bào máu tăng
  • C.Khi protein trong huyết tương giảm
  • D.Khi tiểu cầu giảm

Câu 4. (0,2 điểm)

Tăng protein huyết tương trong các trường hợp viêm nhiễm:

  • A.Tăng sức cản mạch, tăng huyết áp
  • B.Tăng sức cản mạch, hạ huyết áp
  • C.Giảm sức cản mạch, tăng huyết áp
  • D.Giảm sức cản mạch, hạ huyết áp

Câu 5. (0,2 điểm)

Các yếu tố ảnh hưởng làm tăng huyết áp:

  • A.Tần số tim > 140 lần/phút
  • B.Độ nhớt của máu tăng
  • C.Đường kính mạch tăng
  • D.Trương lực thành mạch giảm

Câu 6. (0,2 điểm)

Yếu tố làm tăng huyết áp động mạch, chọn câu sai?

  • A.Kháng lực ngoại biên tăng
  • B.Cung lượng tim giảm
  • C.Độ nhớt máu tăng
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 7. (0,2 điểm)

Điện thế hoạt động của cơ tim có giai đoạn bình nguyên vì:

  • A.Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion kali
  • B.Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion natri
  • C.Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion kali
  • D.Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion natri

Câu 8. (0,2 điểm)

Áp suất đóng mạch là:

  • A.Khi áp suất máu bằng 0
  • B.Khi mạch xẹp áp suất máu bằng 0
  • C.Khi mạch xẹp áp suất máu chưa bằng 0

Câu 9. (0,2 điểm)

Hai tính chất sinh lý của động mạch:

  • A.Tính đàn hồi và tính dẫn truyền
  • B.Tính đàn hồi và tính co thắt
  • C.Tính co thắt và tính hưng phấn
  • D.Tính hưng phấn và tính dẫn truyền

Câu 10. (0,2 điểm)

Thuốc chẹn kênh calci dùng trong điều trị tăng huyết áp tác dụng trên pha nào của chu kì tim?

  • A.Pha khử cực
  • B.Pha tái hồi cực
  • C.Pha bình nguyên
  • D.Pha nghỉ

Câu 11. (0,2 điểm)

Đặc điểm sinh lý của động mạch:

  • A.Tính đàn hồi: động mạch giãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương
  • B.Tính co thắt: thành động mạch có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 12. (0,2 điểm)

Chọn câu sai. Tính đàn hồi của động mạch?

  • A.Giúp cho máu di chuyển trong mạch liên tục
  • B.Ở người trẻ tuổi, sức đàn hồi của động mạch chủ cao ở các áp suất hấp
  • C.Sức đàn hồi giảm theo độ tuổi do tăng độ cứng thành mạch
  • D.Làm tăng lượng máu lưu chuyển

Câu 13. (0,2 điểm)

Chọn câu sai về đặc tính co thắt của động mạch?

  • A.Tính co thắt của động mạch do cơ trơn tạo ra
  • B.Huyết áp tăng khi các sợi cơ trơn co lại
  • C.Cơ trơn thành động mạch chứa các thụ thể là đích tác động của norepinephrin
  • D.Tính co thắt giúp động mạch thay đổi thiết diện, điều hòa lượng máu đến các nơi của cơ thể

Câu 14. (0,2 điểm)

Sự phân cực màng tế bào xảy ra khi có sự kích thích của, ngoại trừ:

  • A.Sự tăng cơ
  • B.Acetyl cholin
  • C.Kích thích phó giao cảm
  • D.Kích thích giao cảm

Câu 15. (0,2 điểm)

Đặc tính nào sau đây của thành mạch ít quan trọng nhất?

  • A.Co thắt được
  • B.Nhiều cơ trơn
  • C.Có tính đàn hồi
  • D.Nhiều đầu tận cùng thần kinh

Câu 16. (0,2 điểm)

Chọn câu sai trong những câu được đề cập dưới đây:

  • A.Hoạt động điện tế bào loại đáp ứng chậm không có pha bình nguyên
  • B.Khi tái hồi cực, tế bào loại đáp ứng chậm chỉ giảm xuống thấp nhất khoảng -90mV
  • C.Loại tế bào đáp ứng chậm quyết định hiệu quả của chu kỳ tim
  • D.Đường biểu diễn khử cực của tế bào loại đáp ứng chậm không dốc đứng

Câu 17. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng về huyết áp tối đa:

  • A.Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140 mmHg
  • B.Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg
  • C.Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90 mmHg
  • D.Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90 mmHg

Câu 18. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng về huyết áp tối thiểu:

  • A.Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg
  • B.Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140 mmHg
  • C.Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90 mmHg
  • D.Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90 mmHg

Câu 19. (0,2 điểm)

Tính hưng phấn của cơ tim là khả năng đáp ứng với kích thích:

  • A.Theo qui luật “tất cả hoặc không”
  • B.Theo qui luật tương quan cường độ kích thích và cường độ đáp ứng
  • C.Ngay cả khi cơ tim đang co
  • D.Khi cơ đã giãn ra tối đa

Câu 20. (0,2 điểm)

Huyết áp trung bình:

  • A.Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương
  • B.Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp
  • C.Bằng một phần ba hiệu áp cộng huyết áp tối đa
  • D.Phản ánh hiệu lực làm việc thực sự của tim trong một chu kỳ

Câu 21. (0,2 điểm)

Đặc điểm của huyết áp động mạch:

  • A.Có thể đạt tối đa khoảng 140mmHg và tối thiểu vào khoảng 50mmHg
  • B.Bình thường hiệu áp vào khoảng 90mmHg
  • C.Sự tăng giảm áp suất máu theo thời gian giảm dần khi càng càng về xa tim
  • D.Huyết áp tối đa để đánh giá sức co bóp của cơ tim

Câu 22. (0,2 điểm)

Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không” vì:

  • A.Cơ tim có đặc tính trơ có chu kỳ
  • B.Cơ tim hoạt động có tính nhịp điệu
  • C.Cơ tim có cầu dẫn truyền hưng phấn
  • D.Cơ tim là cấu trúc hợp bào tương tự cơ trơn

Câu 23. (0,2 điểm)

Một người đo huyết áp gián tiếp bằng máy đo áp suất thấy áp suất tâm trương là 122 mmHg và huyết áp tâm thu là 80mmHg. Huyết áp trung bình của bệnh nhân này là:

  • A.101 mmHg
  • B.122 mmHg
  • C.94 mmHg
  • D.92 mmHg

Câu 24. (0,2 điểm)

Khi trương mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm cho:

  • A.Huyết áp trung bình tăng
  • B.Huyết áp hiệu áp tăng
  • C.Huyết áp tối thiểu giảm
  • D.Huyết áp hiệu áp giảm

Câu 25. (0,2 điểm)

Tính hưng phấn của tế bào cơ tim:

  • A.Cơ tim co càng mạnh khi cường độ kích thích càng cao
  • B.Cơ tim bị co cứng khi kích thích liên tục
  • C.Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang dãn
  • D.Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang co

Câu 26. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây làm giảm suất đẩy (hiệu áp) ở động mạch?

  • A.Giảm sức đàn động mạch
  • B.Giảm sức đàn tĩnh mạch
  • C.Giảm thể tích máu
  • D.Tăng áp suất tĩnh mạch trung ương

Câu 27. (0,2 điểm)

Tính trơ có chu kỳ:

  • A.Tính trơ có chu kỳ
  • B.Là tính không đáp ứng với kích thích của cơ tim
  • C.Là tính không đáp ứng có chu kỳ của cơ tim
  • D.Là tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim

Câu 28. (0,2 điểm)

Ở người già, thành mạch máu xơ cứng dẫn đến:

  • A.Tăng sức cản thành mạch, huyết áp tăng
  • B.Giảm tính đàn hồi, huyết áp giảm
  • C.Tăng sức cản thành mạch, huyết áp giảm
  • D.Tăng tính đàn hồi, huyết áp tăng

Câu 29. (0,2 điểm)

Tính chất sinh lý của cơ tim đảm bảo cho tim không bị co cứng khi bị kích thích liên tục:

  • A.Tính hưng phấn
  • B.Tính trơ có chu kỳ
  • C.Tính dẫn truyền
  • D.Tính nhịp điều

Câu 30. (0,2 điểm)

Huyết áp động mạch tăng trong bệnh lý:

  • A.ỉa chảy mất nước
  • B.suy dinh dưỡng thiếu protein
  • C.xơ vữa động mạch
  • D.suy tim trái hoặc phải

Câu 31. (0,2 điểm)

Huyết áp động mạch giảm trong trường hợp:

  • A.Xơ vữa động mạch
  • B.Tăng tiết ADH
  • C.Sau bữa ăn quá mặn
  • D.Suy dinh dưỡng thiếu protein

Câu 32. (0,2 điểm)

Các yếu tố sau đây có thể làm tăng huyết áp, ngoại trừ:

  • A.Chế độ ăn nhiều cholestero
  • B.Căng thẳng thần kinh kéo dài
  • C.Nghiện thuốc lá
  • D.Thường xuyên thuốc lá

Câu 33. (0,2 điểm)

Cơ tim không thể co cứng theo kiểu uốn ván vì lý do nào sau đây?

  • A.Giai đoạn trơ tuyệt đối dài
  • B.Điện thế động truyền quá chậm dọc theo mô dẫn truyền để tái kích thích cơ
  • C.Co thắt chỉ có thể xảy ra khi tim đầy máu
  • D.Nút xoang phát xung chậm

Câu 34. (0,2 điểm)

Những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên tổng sức cản ngoại biên trong các trường hợp bệnh lý tim mạch, ngoại trừ:

  • A.Thành mạch dày lên và cứng lại
  • B.Lòng mạch gồ ghề do bám mỡ
  • C.Lòng mạch hẹp lại
  • D.Lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp

Câu 35. (0,2 điểm)

Tăng sức cản ngoại biên:

  • A.Làm tăng huyết áp tâm thu nhiều hơn huyết áp tâm trương
  • B.Làm giảm hiệu áp của động mạch
  • C.Huyết áp trung bình không đổi
  • D.Làm tăng huyết áp tâm trương nhiều hơn huyết áp tâm thu

Câu 36. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng về tính chất sinh lý cơ tim:

  • A.Kích thích điện vào lúc cơ tim đang co thì không đáp ứng
  • B.Kích thích điện đúng vào lúc nút xoang phát nhịp thì gây ngoại tâm thu có nghỉ bù
  • C.Nghỉ bù là do co bóp phụ (ngoại tâm thu) gây tiêu hao nhiều năng lượng, làm tim phải nghỉ một thời gian
  • D.Bó His có khả năng phát xung động với tần số 50- 60 xung /phút

Câu 37. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng về ảnh hưởng của nhịp tim lên huyết áp động mạch?

  • A.Nhịp tim càng tăng thì cung lương tim càng lớn dẫn đến huyết áp càng lớn
  • B.Nhịp tim tăng cao thì lượng máu một lần bơm ra giảm dẫn đến huyết áp giả
  • C.Nhịp tim tăng cao thì theo cơ chế điều hòa ngược âm tính làm huyết áp giảm
  • D.Nhịp tim càng tăng thì máu về tim càng nhiều dẫn đến huyết áp càng lớn

Câu 38. (0,2 điểm)

Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng:

  • A.Tự phát nhịp của tất cả cơ tim cùng một lúc
  • B.Tự phát nhịp của một bộ phạn cơ tim gọi là chủ nhịp
  • C.Dẫn truyền xung động của tất cả cơ tim
  • D.Dẫn truyền xung động của hệ thống dẫn truyền

Câu 39. (0,2 điểm)

Chọn câu không đúng trong các câu sau:

  • A.Các yếu tố ảnh hưởng lên hoạt động tim đều ảnh hưởng lên huyết áp
  • B.Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiệu phụ thuộc vào lực co cơ tim
  • C.Áp suất động mạch tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và kháng trở ngoại biên
  • D.Huyết áp động mạch tỷ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 bán kính mạch máu

Câu 40. (0,2 điểm)

Vị trí dẫn nhịp bình thường trong tim người là nơi nào sau đây?

  • A.Nút nhĩ thất
  • B.Nút xoang
  • C.Bó Bachman
  • D.Bó His

Câu 41. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng nhất được trình bày ở dưới đây:

  • A.Nhịp tim tăng thì huyết áp tăng
  • B.Độ nhớt máu tăng làm huyết áp giảm
  • C.Cung lượng tim tăng làm huyết áp tăng
  • D.Huyết áp động mạch nhỏ hơn áp suất mao mạch

Câu 42. (0,2 điểm)

Chọn câu không đúng được trình bày ở dưới đây:

  • A.Lao động nặng huyết áp tăng
  • B.Khi tập luyện thể thao, huyết áp tăng
  • C.Ở người bị xơ vữa động mạch, huyết áp tăng
  • D.Chế độ ăn mặn nhiều dẫn đến huyết áp tăng

Câu 43. (0,2 điểm)

Huyết áp động mạch giảm xuống khi:

  • A.Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng lên
  • B.Áp suất máu trong xoang động mạch càng giảm
  • C.Tăng sức cản của hệ tuần hoàn
  • D.Thở ra

Câu 44. (0,2 điểm)

Hệ thống nút nhận sự chi phối của thần kinh giao cảm và thần kinh X là:

  • A.Nút xoang và mạng Purkinje
  • B.Nút xoang và bó His
  • C.Nút nhĩ thất và mạng Purkinje
  • D.Nút xoang và nút nhĩ thất

Câu 45. (0,2 điểm)

Tiểu động mạch dãn ra khi:

  • A.Tăng phân áp oxy
  • B.Tăng bradykinin
  • C.Tăng nồng độ ion Ca++
  • D.Giảm histamin

Câu 46. (0,2 điểm)

Chọn câu sai khi nói về sự phát nhịp của cơ tim:

  • A.Tim phát xung động điện một cách đều đặn chu kỳ 0,8s
  • B.Bình thường nút xoang áp đặt nhịp cho tâm nhĩ và tâm thất
  • C.Khi nút xoang bị tổn thương, tâm thất và tâm nhĩ tự co bóp theo nhịp chính nó
  • D.Khi tách tim ra khỏi cơ thể và đặt vào môi trương dinh dưỡng, tim vẫn co bóp

Câu 47. (0,2 điểm)

Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại:

  • A.Động mạch
  • B.Tiểu động mạch
  • C.Mao mạch
  • D.Tĩnh mạch

Câu 48. (0,2 điểm)

Oxy và CO₂ di chuyển qua mao mạch nhờ cơ chế:

  • A.Khuếch tán có gia tốc
  • B.Khuếch tán đơn giản
  • C.Tan trong nước
  • D.Ẩm bào

Câu 49. (0,2 điểm)

Áp suất máu đầu động mạch của mao mạch:

  • A.15 mmHg
  • B.32 mmHg
  • C.40 mmHg
  • D.50 mmHg

Câu 50. (0,2 điểm)

Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở vùng:

  • A.Nút xoang
  • B.Bó His
  • C.Sợi Purkinje
  • D.Cơ thất

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #37 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền