Sinh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #36
50 câu55 phútSưu tầm2.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Chất truyền tin thứ hai trong cơ chế co cơ trơn:
- A.Acetyl cholin
- B.AMP vòng
- C.Calmodulin
- D.Adrenalin
Câu 2. (0,2 điểm)
Nói về cơ trơn, câu nào sau đây không đúng:
- A.Chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật
- B.Sử dụng năng lượng ATP thấp hơn cơ vân
- C.Lực co của cơ trơn yếu hơn cơ vân
- D.Mức độ cơ trơn lúc co ngắn hơn cơ vân
Câu 3. (0,2 điểm)
Hiệu lực điều hòa hô hấp của các yếu tố hóa học theo thứ tự giảm dần:
- A.CO2 > H+ > O2
- B.H+ > CO2 > O2
- C.H+ > O2 > CO2
- D.O2 > CO2 > H+
Câu 4. (0,2 điểm)
Kích thích lập đi lập lại sợi cơ xương sẽ làm tăng lực co thắt vì làm tăng:
- A.Thời gian chu kỳ đầu cuối
- B.Nồng độ Ca++ chu kỳ cầu nối
- C.Độ lớn của điện thế tấm động
- D.Số lượng sợi tơ cơ phát sinh lực
Câu 5. (0,2 điểm)
Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên:
- A.CO2
- B.O2
- C.H+
- D.CO2 và H+
Câu 6. (0,2 điểm)
Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:
- A.Trung tâm cảm nhận hóa học
- B.Trung tâm điều chỉnh nhịp thở
- C.Trung tâm thở ra
- D.Trung tâm hít vào
Câu 7. (0,2 điểm)
Hoạt động của cơ trơn được điều hòa bởi:
- A.Nơron vận động alpha
- B.Nơron vận động gamma
- C.Đơn vị vận động
- D.Thần kinh tự chủ
Câu 8. (0,2 điểm)
Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H⁺ tăng lên trong:
- A.Máu vì nồng độ CO2 tăng
- B.Mô não vì nồng độ CO2 tăng
- C.Máu vì nồng độ CO2 giảm
- D.Mô não vì nồng độ CO2 giảm
Câu 9. (0,2 điểm)
Thành phần hàm lượng lớn nhất trong các chất căn bản tạo xương?
- A.Collagen typ I
- B.Non-collagen
- C.Muối calci
- D.Cả a và b
Câu 10. (0,2 điểm)
Vai trò của CO₂ trong điều hòa hoạt động hô hấp:
- A.Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên
- B.ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp
- C.Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp
- D.Khí CO2 làm giảm thông khí phế nang
Câu 11. (0,2 điểm)
Tế bào đóng vai trò tạo ra khoảng trống Howship?
- A.Tiền tạo cốt bào
- B.Hủy cốt bào
- C.Tạo cốt bào
- D.Tế bào xương
Câu 12. (0,2 điểm)
Tế bào đóng vai trò tạo ra các lá xương trong hệ thống Havers?
- A.Tiền tạo cốt bào
- B.Tế bào xương
- C.Hủy cốt bào
- D.Tạo cốt bào
Câu 13. (0,2 điểm)
Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi:
- A. máu não tăng
- B. máu não giảm
- C. máu não tăng
- D.Lượng oxy máu não giảm
Câu 14. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng:
- A.Các tạo cốt bào chủ yếu tạo nên thành phần khoáng của xương
- B.Tế bào xương không có khả năng sinh sản
- C.Hủy cốt bào nhỏ hơn so với tạo cốt bào về kích thước
- D.Hủy cốt bào xóa đi những khoảng trống Howship
Câu 15. (0,2 điểm)
Vai trò của CO₂ đối với thể dịch điều hòa hô hấp, chọn câu sai?
- A.Nồng độ thấp gây ngưng thở
- B.CO2 tăng gây giảm thông khí phế nang
- C.Nồng độ bình thường CO2 đóng vai trò duy trì hô hấp
- D.CO2 tăng rất cao gây ngưng thở
Câu 16. (0,2 điểm)
trong máu nuôi chỉ còn 95% là do:
- A.Máu từ động mạch phế quản sau khi nuôi nhu mô phổi đổ thẳng vào tâm chất trái
- B.Máu từ động mạch vành sau khi nuôi cơ tim đổ thẳng vào tâm thất trái
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 17. (0,2 điểm)
Chức năng của hệ xương, ngoại trừ:
- A.Tạo máu và trao đổi chất
- B.Vận động
- C.Nâng đỡ
- D.Tạo trương lực cơ
Câu 18. (0,2 điểm)
Các hormon có thể gây loãng xương khi nồng độ tăng cao, ngoại trừ:
- A.GH
- B.T3-T4
- C.PTH
- D.Cortisol
Câu 19. (0,2 điểm)
Máu nhận CO₂ từ tổ chức để vận chuyển lên phổi do:
- A.phân áp CO2 ở tổ chức cao hơn phân áp CO2 trong máu
- B.phân áp CO2 ở tổ chức thấp hơn phân áp CO2 trong máu
- C.pH máu tăng
- D.pH máu giảm thấp
Câu 20. (0,2 điểm)
Tầm vận động khớp:
- A.Thường có giá trị lớn hơn cung chuyển động khớp
- B.Được xác định bằng cách lấy biên độ hõm khớp trừ biên độ lồi cầu
- C.Bị hạn chế bởi các cấu trúc “hãm” là dây chằng, gân cơ, khối cơ, mỏm xương
- D.Tất cả đều đúng
Câu 21. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:
- A.Giảm PCO2 trong máu
- B.Tăng phân ly O2 với Hb
- C.Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu
- D.pH máu tăng
Câu 22. (0,2 điểm)
Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian:
- A.Cảm thụ hóa học trung ương
- B.Thể cảnh và thể đại động mạch
- C.Trung tâm kích thích hô hấp
- D.Trung tâm hít vào
Câu 23. (0,2 điểm)
Thành phần quyết định độ nhớt khớp trong dịch khớp là:
- A.Muôi calci
- B.Acid hyaluronic
- C.Collagen
- D.Protein non-collagen
Câu 24. (0,2 điểm)
Phân áp O₂ gây kích thích hô hấp:
- A.< 100mmHg
- B.< 60 mmHg
- C.> 60 mmHg
- D.> 100 mmHg
Câu 25. (0,2 điểm)
Tim không có đặc điểm sau:
- A.Là cái bơm vừa đẩy vừa hút máu
- B.Trong 24 giờ tim bóp 20.000 lần được 3000 lít máu
- C.Khối cơ rỗng nặng khoảng 300 gam
- D.Gắn với động mạch phổi và cung động mạch chủ
Câu 26. (0,2 điểm)
Bệnh nhân bị suy hô hấp, việc duy trì hô hấp phụ thuộc chủ yếu vào phân áp khí:
- A.CO2
- B.N2
- C.H+
- D.O2
Câu 27. (0,2 điểm)
Tế bào vỏ não có những tổn thương không hồi phục sau:
- A.Ngừng thở 30 giây
- B.Ngừng thở 3 phút
- C.Thiếu oxy 6 phút
- D.Thiếu oxy 15 phút
Câu 28. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng. Cấu tạo cơ tim:
- A.Có vân sáng và vân tối
- B.Giống cơ vân là nhân nằm giữa các sợi cơ
- C.Màng tế bào cơ tim có nhiều kênh calci chậm
- D.Sợi cơ tim không chứa glycogen
Câu 29. (0,2 điểm)
Oxy liệu pháp là biện pháp dùng để điều trị:
- A.Ngạt khí than khô
- B.Suy hô hấp
- C.Hen suyển
- D.Lao phổi
Câu 30. (0,2 điểm)
Thành tâm thất phải mỏng hơn thành tâm thất trái vì:
- A.Tâm thất phải chứa ít máu hơn
- B.Thể tích tâm thu của tâm thất phải nhỏ hơn
- C.Tâm thất phải tống máu với áp lực thấp hơn
- D.Tâm thất phải tống máu qua lỗ van động mạch phổi rộng hơn lỗ van động mạch chủ
Câu 31. (0,2 điểm)
Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì:
- A.Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn
- B.Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van tổ chim
- C.Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn
- D.Nó phải tống máu với một tốc độ cao hơn
Câu 32. (0,2 điểm)
Sức co bóp của thất trái lớn hơn thất phải bởi vì thất trái có đặc điểm:
- A.Thể tích máu bơm ra mỗi lần tim co bóp lớn hơn
- B.Tiền tải lớn hơn
- C.Hậu tải lớn hơn
- D.Thành tâm thất dày hơn
Câu 33. (0,2 điểm)
Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do:
- A.Tạo các xung thần kinh
- B.Nhịp xung cao hơn các nơi khác
- C.Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh tự chủ
- D.Gần nút nhĩ thất
Câu 34. (0,2 điểm)
Loại tế bào cơ tim đáp ứng nhanh bao gồm:
- A.Cơ nhĩ, cơ thất, mô dẫn truyền
- B.Cơ nhĩ, nút nhĩ thất và mô dẫn truyền
- C.Cơ thất, nút xoang và mô dẫn truyền
- D.Cơ nhĩ, nút xoang và mô dẫn truyền
Câu 35. (0,2 điểm)
Chọn câu sai về vận tốc máu:
- A.Vận tốc máu là khoảng cách di chuyển trong một đơn vị thời gian (mm/s)
- B.Lưu lượng máu là vận tốc máu di chuyển trong một giây (ml/s)
- C.Ở mao mạch có vận tốc máu thấp nhấp
- D.Ở động mạch chủ có vận tốc mạch cao nhất
Câu 36. (0,2 điểm)
Lưu lượng máu chảy trong mạch:
- A.Tăng theo bán kính của mạch
- B.Thường hằng định, quyết định bởi cung lượng tim
- C.Lưu lượng máu động mạch lớn hơn trong mao mạch
- D.Tính bằng thể tích máu di chuyển trong một phút
Câu 37. (0,2 điểm)
Yếu tố nào sau đây không dùng để xác định lưu lượng máu?
- A.Độ sai biệt áp suất
- B.Đường kính mạch máu
- C.Độ pH của máu
- D.Tổng kháng lực ngoại biên
Câu 38. (0,2 điểm)
Pha khử cực của tế bào loại đáp ứng nhanh:
- A.Na+ đi vào làm khử cực màng
- B.Ca++ đi vào làm khử cực màng
- C.Na+ đi ra làm khử cực màng
- D.Ca++ đi ra làm khử cực màng
Câu 39. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng về hệ mạch:
- A.Trong hệ mạch, vận tốc máu không đổi, lưu lượng máu tỉ lệ thuận với thiết diện
- B.Trong hệ mạch, lưu lượng máu không đổi, vận tốc máu tỉ lệ thuận với thiết diện
- C.Trong hệ mạch, lưu lượng máu không đổi, vận tốc máu tỉ lệ nghịch với thiết diện
- D.Trong hệ mạch, vận tốc máu không đổi, lưu lượng máu tỉ lệ thuận với thiết diện
Câu 40. (0,2 điểm)
Vận tốc máu lớn nhất trong:
- A.Cung động mạch chủ
- B.Tĩnh mạch chủ
- C.Tiểu động mạch
- D.Mao mạch
Câu 41. (0,2 điểm)
Vận tốc máu chậm nhất tại:
- A.Động mạch chủ
- B.Động mạch lớn
- C.Mao mạch
- D.Tĩnh mạch chủ
Câu 42. (0,2 điểm)
Pha khử cực của tế bào nút xoang là do quá trình nào dưới đây?
- A.Tăng dòng Na+ vào trong tế bào
- B.Giảm dòng K+ ra ngoài tế bào
- C.Trao đổi Na+ - Ca++
- D.Giảm dòng Cl- ra ngoài tế bào
Câu 43. (0,2 điểm)
Tổng thiết diện lớn nhất đối với:
- A.Cung đông mạch chủ
- B.Tiểu động mạch
- C.Mao mạch
- D.Tĩnh mạch chủ
Câu 44. (0,2 điểm)
Thể tích máu trong hệ mạch nhiều nhất ở:
- A.Trong động mạch
- B.Trong mao mạch
- C.Trong tĩnh mạch
- D.Trong các xoang tĩnh mạch
Câu 45. (0,2 điểm)
Huyết áp động mạch:
- A.Tăng khi đột nhớt máu giảm
- B.Giảm khi bán kính mạch tăng
- C.Giảm khi độ dài đoạn mạch tăng
- D.Giảm khi lượng protein trong máu tăng
Câu 46. (0,2 điểm)
Trong pha tái cực nhanh của điện thế mà tim loại đáp ứng nhanh có đặc điểm, ngoại trừ:
- A.Bất hoạt kênh chậm
- B.K+ khuếch tán ra ngoại bào
- C.Điện thế màng giảm nhanh
- D.Ca2+ đi vào trong tế bào
Câu 47. (0,2 điểm)
Độ nhớt máu tùy thuộc vào, ngoại trừ:
- A.Dung tích hồng cầu lắng đọng
- B.Hình dạng tế bào máu
- C.Lượng protein trong huyết tương
- D.Tuổi của hồng cầu
Câu 48. (0,2 điểm)
Bình thường, sức cản của mạch trong hệ mạch thay đổi theo:
- A.Bán kính mạch
- B.Độ nhớt máu
- C.Chiều dài mạch
- D.Lưu lượng máu
Câu 49. (0,2 điểm)
Các kênh calci chậm được mở ra khi:
- A.Điện thế màng tăng từ -90mV lên 0mV
- B.Điện thế màng tăng từ 0mV lên 15mV
- C.Điện thế màng tăng từ 0mV lên 30mV
- D.Điện thế màng giảm từ 30mV xuống 15mV
Câu 50. (0,2 điểm)
Khi đường kính mạch máu lúc nghỉ ngơi giảm 1,41 lần, kháng lực đối với dòng máu tăng bao nhiêu lần?
- A.2
- B.4
- C.8
- D.16
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #36 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
