Sinh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #34
50 câu55 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Mất ngôn ngữ Broca:
- A.Do điếc dẫn đến câm
- B.Vẫn nghe và nhắc được lời nói nhưng không hiểu lời nói đó
- C.Biết định nói gì nhưng không điều khiển được hệ phát âm
- D.Do sa sút trí tuệ toàn bộ
Câu 2. (0,2 điểm)
Khoang màng phổi:
- A.Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực
- B.Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên
- C.Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang
- D.Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản
Câu 3. (0,2 điểm)
Áp suất âm khoang màng phổi:
- A.Ít âm nhất ở thì hít vào
- B.Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực
- C.Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản
- D.Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn
Câu 4. (0,2 điểm)
Mất ngôn ngữ cảm giác (Wernicke) do tổn thương vùng Wernicke:
- A.Vẫn nghe và nhắc được lời nói nhưng không hiểu lời nói đó
- B.Biết định nói gì nhưng không điều khiển được hệ phát âm
- C.Do điếc dẫn đến câm
- D.Do sa sút trí tuệ toàn bộ
Câu 5. (0,2 điểm)
Xét thí nghiệm về vai trò của cơ hoành Tạo cử động của màng cao su đáy bình theo hai chiều lên xuống và quan sát sự giãn nở của phổi. - Kéo màng cao su xuống ứng với sự chuyển động phẳng ra của cơ hoành trong thì hít vào, áp suất trong bình càng âm thêm. Quan sát phổi. Chọn nhận xét đúng?
- A.Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm
- B.Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm
- C.Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng
- D.Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng
Câu 6. (0,2 điểm)
Chọn câu sai:
- A.Vỏ não là trung tâm hoạt động tư duy
- B.Chức năng vận động chiếm diện tích lớn nhất trên vỏ não
- C.Vùng lời nói trên võ não có 2 vùng: Vùng Broca và Vùng Wernicke
- D.Vùng lời nói luôn phân bố đều ở 2 bên bán cầu đại não
Câu 7. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng trong những câu ở dưới đây:
- A.Áp suất phế nang luôn âm
- B.Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0mmHg
- C.Áp suất xuyên phổi luôn dương
- D.Áp suất phế nang luôn dương
Câu 8. (0,2 điểm)
Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có:
- A.Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn
- B.Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau
- C.Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn
- D.Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn
Câu 9. (0,2 điểm)
Trí nhớ có liên quan đến:
- A.Đường mòn dấu vết giữa các nhân xám dưới vỏ
- B.Hoạt động của trung tâm thưởng và phạt trong não
- C.Sự xuất hiện của một chất chỉ tồn tại trong não
- D.Kiểu học : kiểu Paplov nhớ lâu hơn kiểu Skinner
Câu 10. (0,2 điểm)
Bình thường phổi luôn có xu hướng nở ra do:
- A.Áp suất khoang màng phổi âm
- B.Áp suất phế nang không đổi
- C.Áp suất xuyên phổi âm
- D.Áp suất xuyên phổi dương
Câu 11. (0,2 điểm)
Thí nghiệm của cornell cho thấy trí nhớ có liên quan với:
- A.Dây thần kinh
- B.Một chất nào đó
- C.Chỉ riêng bộ não
- D.Tât cả đều sai
Câu 12. (0,2 điểm)
Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của:
- A.Áp suất âm trong khoang màng phổi
- B.Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
- C.Chất surfactant
- D.Các sợi elastin và collagen trong nhu môi phổi
Câu 13. (0,2 điểm)
: Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi:
- A.Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3
- B.Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3
- C.Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3
- D.Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3
Câu 14. (0,2 điểm)
Thí nghiệm của Connel về trí nhớ đã chứng minh:
- A.Điều kiện hóa đáp ứng sẽ mau quên hơn điều kiện hóa hành động
- B.Trung tâm thưởng và phạt có liên quan đến học tập và trí nhớ
- C.Đường mòn dấu vết sẽ mất đi khi không được củng cố
- D.Trí nhớ có liên quan đến một chất nào đó
Câu 15. (0,2 điểm)
Trong điều kiện hóa đáp ứng có tính chất:
- A.Chủ động
- B.Thụ động
- C.Tình cơ
- D.Ngẫu hứng
Câu 16. (0,2 điểm)
Chất surfactant (chất hoạt diện), chọn câu sai?
- A.Thành phần quan trọng là dipalmitol phosphatidyl cholin
- B.Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
- C.Bài tiết vào khoảng tháng thứ 6-7 của bào thai
- D.Do tế bào biểu mô phế nang type 1 bài tiết
Câu 17. (0,2 điểm)
Đặc điểm của điều kiện hóa kiểu Skinner là:
- A.Chủ động
- B.Thụ động
- C.Nhóm
- D.Theo người dạy
Câu 18. (0,2 điểm)
Chất Surfactant có đặc điểm:
- A.Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang
- B.Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết
- C.Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí
- D.Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời ký phôi thai
Câu 19. (0,2 điểm)
Cấu trúc nào sau đây không thuộc về cấu trúc dưới vỏ của hệ viền:
- A.Vùng vách
- B.Vùng cận khứu giác
- C.Nhân trước đồi thị
- D.Chất đen
Câu 20. (0,2 điểm)
Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ:
- A.Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi
- B.Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang
- C.Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang
- D.Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi
Câu 21. (0,2 điểm)
Các chức năng của hệ viền, ngoại trừ:
- A.Thúc đẩy động cơ, gây thích thú hoặc chán ghét
- B.Có vai trò trong học tập và trí nhớ
- C.Hoạt động xúc cảm
- D.Hình thành ngôn ngữ
Câu 22. (0,2 điểm)
Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì:
- A.Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phế nang
- B.Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần
- C.Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang
- D.Tất cả đều đúng
Câu 23. (0,2 điểm)
Kiểm soát hành vi là chức năng của:
- A.Hệ viền
- B.Toàn bộ vỏ não
- C.Vùng vận động vỏ não
- D.Cấu tạo lưới hành cầu não
Câu 24. (0,2 điểm)
Chất Surfactant:
- A.Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết vào khoảng tháng 4-5 của thai kỳ
- B.Chất Surfactant làm tăng sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang, giúp ổn định phế nang
- C.Theo định luật Laplace , lực căng thành càng tăng thì áp suất khí trong phế năng càng tăng lên
- D.Chất Surfactant giúp điều chỉnh bán kính phế nang theo lực căng thành
Câu 25. (0,2 điểm)
Vai trò của hạnh nhân trong hành vi ăn uống, ngoại trừ:
- A.Kích thích cử động cắn, nhai
- B.Kích thích bài tiết nước bọt
- C.Kích thích cảm giác đói
- D.Kích thích bài tiết dịch vị
Câu 26. (0,2 điểm)
So với phế nang lớn, phế nang nhỏ có:
- A.Lực căng thành và tỷ lệ chất Surfactant lớn hơn
- B.Lực căng thành lớn hơn và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn
- C.Lực căng thành nhỏ hơn và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn
- D.Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn
Câu 27. (0,2 điểm)
Vân sáng trên nhục tiết của tế bào cơ xương được tạo thành bởi:
- A.Myosin
- B.Actin
- C.Tropomyosin
- D.Myelin
Câu 28. (0,2 điểm)
Phù phổi xảy ra khi lượng dịch lót phế nang vượt quá:
- A.10ml
- B.20ml
- C.30ml
- D.40ml
Câu 29. (0,2 điểm)
Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ:
- A.Co xẹp
- B.Phồng to và vỡ
- C.Tích tụ dịch phù
- D.Tất cả đều đúng
Câu 30. (0,2 điểm)
Dải I trong sacromere là:
- A.Dải sáng do các sợi actin tạo thành
- B.Dải sáng do các sợi myosin tạo thành
- C.Dải tối do các sợi actin tạo thành
- D.Dải tối do các sợi myosin tạo thành
Câu 31. (0,2 điểm)
Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến:
- A.Áp suất khoang màng phổi
- B.Suất đàn (hệ số nở phổi)
- C.Chất surfactant
- D.Đường dẫn khí
Câu 32. (0,2 điểm)
Vùng tối của sacromere là:
- A.Dải I
- B.Dải H
- C.Dải A
- D.Dải Z
Câu 33. (0,2 điểm)
Bệnh nhân xẹp phổi bị suy hô hấp là do:
- A.Màng hô hấp dày lên
- B.Tăng khoảng chết sinh lý
- C.Diện tích trao đổi giảm xuống
- D.Tràn dịch phế nang
Câu 34. (0,2 điểm)
Bệnh màng trong do thiếu chất surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh:
- A.Già tháng
- B.Đủ tháng
- C.Đẻ non > 8 tháng
- D.Đẻ non < 8 tháng
Câu 35. (0,2 điểm)
Các cầu nối của nhục tiết trong sợi cơ xương được cấu tạo bởi:
- A.Actin
- B.Myosin
- C.Troponin
- D.tropomyosin
Câu 36. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng. Bệnh màng trong:
- A.Là bệnh không có chất surfactant trong đường dẫn khí
- B.Thường gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non dưới 42 tuần
- C.Gây suy hô hấp nặng ở trẻ đẻ non do xẹp các phế quãn nhỏ
- D.Do tế bào phế nang loại I chưa bài tiết chất surfactant
Câu 37. (0,2 điểm)
Thành phần nào không có trong cấu trúc cơ trơn:
- A.Actin
- B.Myosin
- C.Troponin
- D.Tropomyosin
Câu 38. (0,2 điểm)
Đường dẫn khí, chọn câu sai?
- A.Khí quản là thế hệ thứ 0
- B.Bắt đầu từ thế hệ thứ 8 có tiểu phế quản
- C.Thế hệ thứ 16 là tiểu phế quản tận cùng
- D.Bắt đầu từ thế hệ thứ 17, trên đường dẫn khí có các phế nang
Câu 39. (0,2 điểm)
Phần đầu của mỗi phân tử myosin gồm có:
- A.2 chuỗi nặng và 4 chuỗi nhẹ
- B.2 chuỗi năng
- C.4 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ
- D.2 chuỗi nhẹ
Câu 40. (0,2 điểm)
Nhận xét không đúng về protein actin?
- A.Được cấu tạo bởi hàng trăm phân tử actin G
- B.Còn được gọi là actin F
- C.Được sắp xếp thành 2 chuỗi xoắn với nhau
- D.Chứa protein điều hòa là troponin trong các rãnh xoắn
Câu 41. (0,2 điểm)
Đặc điểm của cơ vân, chọn câu sai:
- A.Đàn hồi
- B.Tự hưng phấn
- C.Co – giãn
- D.Sinh công
Câu 42. (0,2 điểm)
Cấu trúc nào sau đây không thuộc “ Vùng hô hấp “?
- A.Ống phế nang
- B.Phế nang
- C.Tiểu phế quản tận cùng
- D.Tiểu phế quản hô hấp
Câu 43. (0,2 điểm)
Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc:
- A.Ống phế nang
- B.Tiểu phế quản hô hấp
- C.Tiểu phế quản
- D.Tiểu phế quản tận cùng
Câu 44. (0,2 điểm)
Đường dẫn khí có các vai trò sau, ngoại trừ:
- A.Làm ấm và ẩm không khí vào phổi
- B.Ngăn cản các vật lạ xâm nhập cơ thể
- C.cSản sinh chất surfactant
- D.Điều hoà lưu lượng khí ra vào phổi
Câu 45. (0,2 điểm)
Nói về nơron vận động chậm, CHỌN CÂU SAI:
- A.Tỉ lệ hưng phấn thấp
- B.Tốc độ dẫn truyền chậm
- C.Tần số xung động chậm
- D.Độ bền bỉ kém
Câu 46. (0,2 điểm)
Đường dẫn khí luôn mở vì:
- A.Thành có các vòng sụn
- B.Thành có cơ trơn
- C.Luôn chứa khí
- D.Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi
Câu 47. (0,2 điểm)
Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân:
- A.Có pha bình nguyên kéo dài
- B.Lan ra tất cả các phần của cơ và hệ thống ống T
- C.Là nguyên nhân gây tăng nồng độ Ca++ trong bể chứa tận cùng của mạng lưới nội bào
- D.Kéo dài hơn so với điện thế động của tế bào cơ tim
Câu 48. (0,2 điểm)
Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí:
- A.Thanh lọc khí
- B.Làm ẩm khí
- C.Làm ấm khí
- D.Điều hòa lưu lượng khí
Câu 49. (0,2 điểm)
Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi?
- A.Cortisol
- B.Catecholamin
- C.Aldosterol
- D.Serotonin
Câu 50. (0,2 điểm)
Kích thích thần kinh X:
- A.Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi
- B.Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi
- C.Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi
- D.Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #34 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
