Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #32

50 câu55 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau đây, ngoại trừ:

  • A.Bẩm sinh
  • B.Cá thể
  • C.Tạm thời
  • D.Không di truyền

Câu 2. (0,2 điểm)

Phản xạ có điều kiện:

  • A.Có tính di truyền
  • B.Để tạo phản xạ có điều kiện, cần có sự tham gia của vỏ não
  • C.Phụ thuộc tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận nhận cảm
  • D.Cung phản xạ cố định

Câu 3. (0,2 điểm)

Gía trị chênh lệch phân áp giúp khí O₂ trao đổi khí tại phổi được là:

  • A.40 mmHg
  • B.50 mmHg
  • C.60 mmHg
  • D.6 mmHg

Câu 4. (0,2 điểm)

Đặc điểm nào sau không phải là phản xạ có điều kiện:

  • A.Được thành lập trong đời sống , sau quá trình luyện tập
  • B.Cung phản xạ cố định
  • C.Trung tâm ở vỏ não
  • D.Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ

Câu 5. (0,2 điểm)

Chọn câu sai trong những câu dưới:

  • A.PO2 trong phế nang > PO2 trong mao mạch
  • B.PO2 trong mao mạch > PO2 trong mô
  • C.Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ lấy CO2 từ mô
  • D.Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ nhả O2 từ mô

Câu 6. (0,2 điểm)

Chọn phát biểu sai về các loại phản xạ có điều kiện (PXCĐK):

  • A.PXCĐK tự nhiên: dễ thành lập, bền vững, thường tồn tại suốt đời và có tính chất loài
  • B.PXCĐK cảm thụ ngoài: kích thích có điều kiện tác động lên bộ phận cảm thụ ngoài
  • C.PXCĐK do tác nhân thời gian: thời gian là kích thích có điều kiện
  • D.PXCĐK do tác nhân dược lý: tác dụng thuốc là kích thích có điều kiện

Câu 7. (0,2 điểm)

Tình huống nào sau đây không phải là của phản xạ có điều kiện?

  • A.Chó vẫy đuôi mừng chủ
  • B.Chó sủa người lạ
  • C.Thú biểu diễn xiếc
  • D.Tiết nước bọt khi nghe kể về một loại trái cây chua

Câu 8. (0,2 điểm)

Màng hô hấp có mấy lớp:

  • A.5 lớp
  • B.6 lớp
  • C.7 lớp
  • D.8 lớp

Câu 9. (0,2 điểm)

Áp suất trong đường dẫn khí:

  • A.Luôn bằng áp suất khí quyển
  • B.Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào
  • C.Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào
  • D.Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra

Câu 10. (0,2 điểm)

Để xây dựng phản xạ có điều kiện, kích thích có điều kiện cần phải:

  • A.Đơn giản và củng cố nhiều lần
  • B.Đi sau kích thích không điều kiện một thời gian ngắn
  • C.Thích hợp với đáp ứng của một phản xạ
  • D.Gây một hưng phấn mạnh

Câu 11. (0,2 điểm)

Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có:

  • A.Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng
  • B.Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm
  • C.Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng
  • D.Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm

Câu 12. (0,2 điểm)

Câu nào không đúng khi nói về các điều kiện cơ bản để thành lập phản xạ có điều kiện?

  • A.Kích thích không điều kiện phải đi trước kích thích có điều kiện vài giây
  • B.Kích thích có điều kiện phải đi trước kích thích không điều kiện vài giây
  • C.Bộ não và bộ phận nhận cảm lành mạnh
  • D.Không có yếu tố cản trở trong quá trình thành lập phản xạ có điều kiện

Câu 13. (0,2 điểm)

Cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện là sự:

  • A.Biệt hoá tự nhiên của hệ thần kinh
  • B.Hình thành đường liên lạc tạm thời
  • C.Thay đổi chức năng của vỏ não
  • D.Tiến hoá từ loài vượn thành người

Câu 14. (0,2 điểm)

Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O₂ giảm và CO₂ tăng do:

  • A.Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn
  • B.Khí hít vào được làm ẩm bởi hơi nước
  • C.Cả a và b đúng
  • D.Cả a và b sai

Câu 15. (0,2 điểm)

Cơ sở của đường liên lạc tạm thời:

  • A.Qui luật khuếch tán hưng phấn
  • B.Qui luật tập trung hưng phấn
  • C.Qui luật cảm ứng trong không gian
  • D.Qui luật cảm ứng trong thời gian

Câu 16. (0,2 điểm)

Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do:

  • A.Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
  • B.Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến áp suất thấp
  • C.Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
  • D.Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao

Câu 17. (0,2 điểm)

Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp, trừ:

  • A.Chênh lệch phân áp O2, CO2
  • B.Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp
  • C.Diện tích màng hô hấp
  • D.Độ dày của màng hô hấp

Câu 18. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây giữ vai trò quyết định trong quá trình thành lập phản xạ có điều kiện?

  • A.DNA
  • B.ATP
  • C.RNA
  • D.Men ribonuclease

Câu 19. (0,2 điểm)

Tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp tỷ lệ nghịch với:

  • A.Khuynh áp hai bên màng
  • B.Diện tích màng trao đổi
  • C.Chiều dày màng trao đổi
  • D.Độ hòa tan của khí trong nước

Câu 20. (0,2 điểm)

Sự trao đổi khí tại phổi:

  • A.Là khuếch tán khí hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuynh áp
  • B.Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi
  • C.Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi
  • D.Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí

Câu 21. (0,2 điểm)

Đường liên lạc tạm thời được hình thành nhờ yếu tố nào sau đây, ngoại trừ:

  • A.Hoạt hóa synap
  • B.Các gai trên sợi nhánh tế bào thần kinh phát triển
  • C.Tạo thêm các synap mới
  • D.Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh âm hơn

Câu 22. (0,2 điểm)

Để thành lập phản xạ có điều kiện cần phải thực hiện qua trình tự mấy bước?

  • A.6 bước
  • B.5 bước
  • C.4 bước
  • D.3 bước

Câu 23. (0,2 điểm)

Đường liên lạc tạm thời có những tính chất sau, ngoại trừ:

  • A.Là đường chức năng
  • B.Tồn tại tạm thời
  • C.Xuất hiện ở võ não
  • D.Chuyển động một chiều

Câu 24. (0,2 điểm)

Sự truyền các luồng xung động thần kinh từ điểm hưng phấn này sang điểm hưng phấn khác thực hiện dựa trên yếu tố nào?

  • A.Sự hóa hóa các synap
  • B.Sự tạo thêm các synap mới
  • C.Ngưỡng kích thích giảm
  • D.a và b đúng

Câu 25. (0,2 điểm)

Ở người bình thường:

  • A.Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch >CO2> \mathop {CO}\nolimits_2
  • B.Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch <CO2< \mathop {CO}\nolimits_2
  • C.Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch =CO2= \mathop {CO}\nolimits_2
  • D.Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch ≤CO2\le \mathop {CO}\nolimits_2

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong phản xạ có điều kiện tiết nước bọt do ánh sáng đèn, trung tâm có điều kiện cao cấp nằm ở nơi nào sau đây?

  • A.Thùy trán
  • B.Thùy đỉnh
  • C.Thùy liên hợp
  • D.Thùy chẩm

Câu 27. (0,2 điểm)

Thành phần thứ ba trong cung phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó do ánh sáng đèn là cấu trúc thần kinh nào sau đây?

  • A.Chất xám tủy sống và vỏ não
  • B.Vùng dưới đồi và và vỏ não
  • C.Hành não và vỏ não
  • D.Hệ thần kinh thực vật và vỏ não

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch:

  • A.Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch <CO2 < \mathop {CO}\nolimits_2
  • B.Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch >CO2 > \mathop {CO}\nolimits_2
  • C.Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch =CO2= \mathop {CO}\nolimits_2
  • D.Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch ≤CO2 \le \mathop {CO}\nolimits_2

Câu 29. (0,2 điểm)

Phản xạ có điều kiện sẽ mất đi nếu:

  • A.Không được củng cố
  • B.Kích thích không điều kiện xuất hiện
  • C.Kích thích có điều kiện xuất hiện
  • D.Hoạt hoá đường mòn dấu vết

Câu 30. (0,2 điểm)

Các ức chế sau là ức chế có điều kiện, ngoại trừ:

  • A.ức chế trên giới hạn
  • B.ức chế phân biệt
  • C.ức chế dập tắt
  • D.ức chế làm chậm phản xạ

Câu 31. (0,2 điểm)

Đánh giá khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch thực tế chủ yếu dựa vào:

  • A.DLO2
  • B.DLCO2
  • C.DLCO
  • D.DLNO

Câu 32. (0,2 điểm)

Phản xạ “cái gì thế” là cơ sở của dạng ức chế nào?

  • A.ức chế dập tắt
  • B.ức chế ngoài
  • C.ức chế trên giới hạn
  • D.ức chế phân biệt

Câu 33. (0,2 điểm)

Khả năng khuếch tán của CO (giả định) qua màng phế nang mao mạch:

  • A.12ml/phút/mmHg
  • B.400ml/phút/mmHg
  • C.21ml/phút/mmHg
  • D.17ml/phút/mmHg

Câu 34. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với ức chế ngoài?

  • A.Là ức chế có điều kiện của phản xạ không điều kiện
  • B.Là ức chế bảo vệ thần kinh
  • C.Là ức chế xảy ra ở cấu trúc ngoài vỏ não
  • D.Là phản xạ tìm hiểu

Câu 35. (0,2 điểm)

Hệ số khuếch tán của O₂ và CO có quan hệ với nhau thế nào?

  • A.DLCO = 1,23DLO2
  • B.DLCO = 1,32DLO2
  • C.DLO2 = 1,23DLCO
  • D.DLO2 = 1,32DLCP

Câu 36. (0,2 điểm)

Các phát minh khoa học thường được cho là xuất hiện từ quá trình:

  • A.Ức chế ngoài
  • B.Ức chế trên giới hạn
  • C.Ức chế phân biệt
  • D.Ức chế có điều kiện

Câu 37. (0,2 điểm)

Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch:

  • A.0,21ml/phút/mmHg
  • B.0,12ml/phút/mmHg
  • C.2,1ml/phút/mmHg
  • D.21ml/phút/mmHg

Câu 38. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây sai với ức chế dập tắt?

  • A.Ức chế không điều kiện của phản xạ có điều kiện
  • B.Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện
  • C.Ức chế xảy ra khi không củng cố phản xạ có điều kiện
  • D.Ức chế dập tắt phản xạ càng nhanh khi phản xạ chưa bền vững

Câu 39. (0,2 điểm)

Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch khi vận động:

  • A.21ml/phút/mmHg
  • B.17ml/phút/mmHg
  • C.65ml/phút/mmHg
  • D.56ml/phút/mmHg

Câu 40. (0,2 điểm)

Khả năng khuếch tán của CO₂ qua màng phế nang mao mạch:

  • A.4ml/phút/mmHg
  • B.40ml/phút/mmHg
  • C.400ml/phút/mmHg
  • D.4000ml/phút/mmHg

Câu 41. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với ức chế phân biệt?

  • A.Ức chế bảo vệ thần kinh
  • B.Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện
  • C.Ức chế xảy ra khi không củng cố một phản xạ có điều kiện
  • D.Ức chế làm chậm phản xạ

Câu 42. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng khi nói về shunt máu:

  • A.Là lượng khí chảy qua mao mạch phổi không được oxy hóa
  • B.Bao gồm khoảng chết giải phẩu và lượng máu có sẵn tại phổi
  • C.Là lượng máu trao đổi tại màng phế nang mao mạch
  • D.Tổng lượng shunt máu trong 1 phút gọi là shutn sinh lý

Câu 43. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với ức chế trì hoãn?

  • A.Nhằm phân biệt những kích thích không điều kiện
  • B.Là một loại ức chế chỉ có ở người
  • C.Có tính chất bẫm sinh
  • D.Là ức chế làm chậm phản xạ

Câu 44. (0,2 điểm)

Shunt sinh lý là:

  • A.Lượng máu chảy qua mao mạch phổi ở một thời điểm không được oxy hóa
  • B.Lượng máu chảy qua mao mạch phổi trong một phút không được oxy hóa
  • C.Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với máu
  • D.Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với nhau và khoảng chết giải phẫu

Câu 45. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây?

  • A.Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí
  • B.Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí
  • C.Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý
  • D.Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu

Câu 46. (0,2 điểm)

Dạng ức chế nào có ý nghĩa bảo vệ thần kinh?

  • A.ức chế vượt ngưỡng
  • B.ức chế chậm phản xạ
  • C.ức chế ngoài
  • D.ức chế phân biệt

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho nhịp thở 20 lần/phút, khoảng chết 120ml, thể tích khí lưu thông là 370ml. Chọn câu đúng?

  • A.Thông khí phế nang: 9400ml
  • B.Thông khí phổi/phút 5000ml
  • C.Thông khí phế nang: 5000ml
  • D.Thông khí phổi/phút : 9400ml

Câu 48. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân dùng máy thở có nhịp thở 25 lần/phút, khoảng chết 250ml và thể tích khí lưu thông là 300ml. Thông khí phế nang của bệnh nhân này:

  • A.6250ml
  • B.5000ml
  • C.7500ml
  • D.1250ml

Câu 49. (0,2 điểm)

Các quá trình ức chế có tính chất sau:

  • A.Tiêu cực làm xoá bỏ các phản xạ có điều kiện
  • B.Tích cực giúp phân biệt và chọn lọc các kích thích
  • C.Chỉ hình thành trong đời sống do tập luyện
  • D.Không thể xoá bỏ được

Câu 50. (0,2 điểm)

Tính VA_{A} biết: tần số thở 16 lần/ phút, Vₜ = 500mL, VD_{D} = 150mL

  • A.1,20 lít/ phút
  • B.5,60 lít/ phút
  • C.7,85 lít/ phút
  • D.10,40 lít/ phút

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #32 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền