Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #31

50 câu55 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tiểu não có vai trò tạo cho động tác được đúng ..(a).. và đúng .. (b) . .

  • A.(a) hướng , (b) tầm
  • B.(a) tốc độ , (b) biên độ
  • C.a) thời gian , (b) không gian
  • D.(a) nhịp độ , (b) tiến độ

Câu 2. (0,2 điểm)

Sóng co thắt dạ dày do đói xảy ra khi:

  • A.Dạ dày trống
  • B.Có tín hiệu liên quan đến ăn uống
  • C.Đường huyết giảm
  • D.Kích thích dây thần kinh X

Câu 3. (0,2 điểm)

Tiểu não giúp cho chúng ta thực hiện các chức năng sau:

  • A.Dễ dàng đi lại bằng hai chân
  • B.Nằm yên trên giường
  • C.Tránh vấp ngã khi đi lại
  • D.Viết được chữ

Câu 4. (0,2 điểm)

Đặc điểm của cử động nhu động của ống tiêu hóa, chọn câu sai?

  • A.Nhu động là cử động nhằm vận chuyển thức ăn dọc theo ống tiêu hóa
  • B.Nhu động xuất hiện ở bất cứ vị trí nào của ruột khi bị kích thích
  • C.Kích thích thông thường nhất là căng thành ruột
  • D.Kích thích hệ phó giao cảm làm giảm hoạt động nhu động

Câu 5. (0,2 điểm)

Phản xạ tiểu nảo kiểm soát trương trực cơ vùng đầu mặt cổ và phản xạ thăng bằng:

  • A.Phản xạ có bộ phận nhận cảm đi từ vỏ não
  • B.Phản xạ có bộ phân nhận cảm ở gân – cơ – xương - khớp
  • C.Phản xạ hành cầu não
  • D.Phản xạ có bộ phận nhận cảm ở cơ quan tiền đình

Câu 6. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với nhu động của hệ tiêu hóa?

  • A.Cơ dọc và cơ vòng đều co thắt
  • B.Cơ dọc co thắt còn cơ vòng dãn
  • C.Cơ vòng co thắt còn cơ dọc giãn
  • D.Cơ dọc luân phiên co thắt nhiều vị trí

Câu 7. (0,2 điểm)

Phản xạ chỉnh thế của tiểu não:

  • A.Có bộ phận nhận cảm nằm ở gân, cơ, xương, khớp
  • B.Có trung tâm nằm ở vỏ tiểu não cổ và nhân mái
  • C.Dẫn truyền hướng tâm theo đường dẫn truyền cảm giác sâu
  • D.Điều hòa trương lực cơ tứ chi và thân mình

Câu 8. (0,2 điểm)

Vai trò tạo các co thắt ngắt quãng:

  • A.Chủ yếu là của cơ dọc
  • B.Chủ yếu là của cơ vòng
  • C.Do cả cơ dọc và cơ vòng
  • D.Do phần cơ vân chiếm tỉ lệ nhỏ

Câu 9. (0,2 điểm)

Phản xạ điều chỉnh trương lực cơ có thụ thể nằm ở:

  • A.Gân, cơ, xương, khớp
  • B.Cơ quan tiền đình
  • C.Các nhân nền nảo
  • D.Cả a và b đúng

Câu 10. (0,2 điểm)

Cơ co thắt nào sau đây không có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của ống cơ tiêu hóa?

  • A.Cơ thắt thực quản dưới
  • B.Cơ thắt môn vị
  • C.Cơ thắt hồi manh tràng
  • D.Cơ thắt hậu môn

Câu 11. (0,2 điểm)

Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa carbohydrat trong ống tiêu hóa?

  • A.Fructose
  • B.Galactose
  • C.Glucose
  • D.Sucrose

Câu 12. (0,2 điểm)

Kiểm soát và điều chỉnh thân bằng cơ thể là do:

  • A.Tân tiểu não
  • B.Các hạch nền não
  • C.Tân tiểu não và nhân đỏ
  • D.Cổ tiểu não

Câu 13. (0,2 điểm)

Các men được bài tiết trong ống tiêu hóa không phân giải được:

  • A.Tinh bột
  • B.Collagen
  • C.Triglyceride
  • D.Cellulose

Câu 14. (0,2 điểm)

Tín hiệu từ cơ quan tiền đình (tai trong) truyền về tiểu não cổ theo dây thần kinh sọ nào?

  • A.Dây số VI
  • B.Dây số VII
  • C.Dây số VIII
  • D.Dây số V

Câu 15. (0,2 điểm)

Cellulose có thể bị phân giải ở vị trí nào trong ống tiêu hóa?

  • A.Thực quản
  • B.Dạ dày
  • C.Ruột non
  • D.Ruột già

Câu 16. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng với chất nhầy?

  • A.Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non
  • B.Giúp bôi trơn thức ăn
  • C.Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa
  • D.Bản chất là một protein

Câu 17. (0,2 điểm)

Phản xạ chỉnh thế của tiểu não là phản xạ, ngoại trừ:

  • A.điều hòa trương lực cơ vùng đầu và cổ
  • B.kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng
  • C.có bản chất là một phản xạ tủy
  • D.trung tâm nằm ở vỏ tiểu não cổ và nhân mái

Câu 18. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với tiêu hóa hóa học?

  • A.Ảnh hưởng của pH không kháng thể
  • B.Không có sự tham gia của các phân tử nước
  • C.Sản phẩm cuối cùng của sự tiêu hóa polysaccaride và disaccharide
  • D.Enzyme tiêu hóa làm tăng vận tốc các phản ứng tiêu hóa

Câu 19. (0,2 điểm)

Phản xạ tư thế-chỉnh thế là tập hợp những phản xạ phức tạp nhằm:

  • A.Tạo ra một tư thế mới khi tư thế cũ bị mất đi
  • B.Giữ thăng bằng cho cơ thể ở một tư thế nhất định
  • C.Điều chỉnh lại tư thế cho phù hợp với động tác lao động
  • D.Đảm bảo thực hiện các động tác được chính xác với một tư thế nhất định

Câu 20. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với sự tiêu hóa thức ăn?

  • A.Enzyme tiêu hóa carbohydrate do tuyến nước bọt ,tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
  • B.Enzyme tiêu hóa protein do tuyến tụy và tuyến dạ dày bài tiết
  • C.Enzyme tiêu hóa mỡ do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
  • D.Tất cả protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu

Câu 21. (0,2 điểm)

Thời gian tiêu hóa nhanh nhất đối với:

  • A.Glucid
  • B.Protid
  • C.Lipid
  • D.Cả ba như nhau

Câu 22. (0,2 điểm)

Nhân mái của tiểu não hoạt đọng có liên quan với:

  • A.Vỏ não và các nhân nền não
  • B.Các receptor bản thể và cơ quan tiền đình
  • C.Võ tiểu não mới
  • D.Nhân đỏ và đồi thị

Câu 23. (0,2 điểm)

Thời gian tiêu hóa lâu nhất đối với:

  • A.Glucid
  • B.Protid
  • C.Lipid
  • D.Cả ba như nhau

Câu 24. (0,2 điểm)

Dạng đường nào được hấp thu nhanh nhất trong quá trình tiêu hóa?

  • A.Fructose
  • B.Arabinose
  • C.Galactose
  • D.Glucose

Câu 25. (0,2 điểm)

Trung tâm phản xạ ở tiểu não các vận động có ý thức:

  • A.Nhân mái
  • B.Nhân răng
  • C.Nhân tiền đình
  • D.Nhân đỏ

Câu 26. (0,2 điểm)

Dạng đường nào sau đây không phải là dạng vận chuyển trong máu?

  • A.Glucose
  • B.Fructose
  • C.Galactose
  • D.Lactose

Câu 27. (0,2 điểm)

Nhân răng của tiểu não là trung tâm của phản xạ:

  • A.Kiểm soát và điều chỉnh trương lực cơ cùng bên
  • B.Định hướng với âm thanh và ánh sáng
  • C.Điều hòa các vận động tùy ý
  • D.Tim mạch và hô hấp

Câu 28. (0,2 điểm)

Lipid trước khi hấp thu ở dạ dày cần được nhũ tương hóa bởi:

  • A.Nước bọt
  • B.Dịch vị
  • C.Dịch tụy
  • D.Muối mật

Câu 29. (0,2 điểm)

Sự thành lập micelle cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây?

  • A.Muối mật
  • B.Sắt
  • C.Cholesterol
  • D.Rượu

Câu 30. (0,2 điểm)

Đáp ứng trong việc kiểm soát, điều khiển vận động tùy ý, ngoại trừ:

  • A.Điều chỉnh và kiểm soát các hoạt động nhanh, chính xác
  • B.Lập trình vận động uyển chuyển mềm mại
  • C.Hoạt động khởi đầu, kết thúc một động tác
  • D.Kiểm soát phối hợp động tác và duy trì tư thế trong không gian

Câu 31. (0,2 điểm)

Các vi nhung mao ở niêm mạc ruột non làm tăng diện tích tiếp thu thức ăn lên:

  • A.20 lần
  • B.10 lần
  • C.15 lần
  • D.5 lần

Câu 32. (0,2 điểm)

Hội chứng tiểu não không có triệu chứng sau đây:

  • A.Tăng trương lực cơ
  • B.Run
  • C.Sai tầm, sai hướng
  • D.giật nhãn cầu

Câu 33. (0,2 điểm)

Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau đây ngoại trừ:

  • A.Có những nếp gấp
  • B.Có những vi nhung mao
  • C.Diện tích tăng lên gấp 20 lần do bờ bàn chải
  • D.Có diện tích vào khoảng 100 mét vuông

Câu 34. (0,2 điểm)

Vai trò của đám rối Auerbach trong hoạt đông tiêu hóa chủ yếu là:

  • A.Điều hòa lưu lượng máu đến ruột
  • B.Điều hòa hoạt động bài tiết
  • C.Điều hòa hoạt động hất thu
  • D.Điều hòa hoạt động cơ học

Câu 35. (0,2 điểm)

Phá một bên tiểu não cóc, người ta nhìn thấy chân bên tiểu não bị phá ít cử động, duỗi thẳng ra, điều này là do:

  • A.Do cơ gấp chân tăng trượng lực cơ
  • B.Do cơ duỗi chân tăng trượng lực cơ
  • C.Các chân này co duỗi kém
  • D.Khả năng thăng bằng kém do mất tiểu não

Câu 36. (0,2 điểm)

Hệ thần kinh ruột có tất cả các đặc tính sau đây, ngoại trừ:

  • A.Có cùng số lượng nơron với tủy sống
  • B.Hoạt động theo kiểu phản xạ
  • C.Có những nơron cảm giác nhận cảm thay đổi hóa học, cơ học và áp suất thẩm thấu của hệ tiêu hóa
  • D.Chứa các dây thần kinh phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tuyến tụy

Câu 37. (0,2 điểm)

Thần kinh phó giao cảm chi phối hoạt động tiêu hóa có trung tâm nằm ở đốt tủy:

  • A.C2-C4
  • B.T5-L2
  • C.C5-T2
  • D.L2-L4

Câu 38. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về hệ thần kinh phó giao cảm chi phối hệ tiêu hóa?

  • A.Norepinephrine là chất trung gian thần kinh có tác dụng kích thích
  • B.Làm tăng hoạt động co thắt của cơ tiêu hóa
  • C.Làm giảm bài tiết dịch tiêu hóa
  • D.Chỉ gồm các dây thần kinh vận động

Câu 39. (0,2 điểm)

Chọn câu sai khi nói về thần kinh phó giao cảm chi phối hệ tiêu hóa?

  • A.Trung tâm là nhân vận động thần kinh X
  • B.Kích thích phó giao cảm làm tăng lưu lượng máu đến
  • C.Tạo thành những cung phản xạ vòng dài
  • D.Kích thích phó giao cảm làm giảm hoạt động bài tiết và hấp thu

Câu 40. (0,2 điểm)

Trung tâm điều khiển cảm giác đói và cảm giác ngon miệng nằm ở:

  • A.Cầu não
  • B.Hành não
  • C.Vùng hạ đồi
  • D.Vỏ não

Câu 41. (0,2 điểm)

Hoạt động của hệ tiêu hóa chịu ảnh hưởng của các hormon địa phương, ngoại trừ:

  • A.Adrenalin
  • B.Gastrin
  • C.Somatostatin
  • D.Cholecystokinin

Câu 42. (0,2 điểm)

Hormon địa phương do dạ dày tiết ra, ngoại trừ:

  • A.Gastrin
  • B.Histamin
  • C.Somatostatin
  • D.Cholecystokinin

Câu 43. (0,2 điểm)

: Phản xạ là những đáp ứng của cơ thể đối với:

  • A.Các kích thích của môi trường ngoài thông qua hệ thần kinh
  • B.Các kích thích thông qua não
  • C.Các kích thích thông qua hệ thần kinh trung ương
  • D.Các kích thích thông qua hệ thần kinh

Câu 44. (0,2 điểm)

Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau, ngoại trừ:

  • A.Tập luyện
  • B.Chủng loài
  • C.Tạm thời
  • D.Không di truyền

Câu 45. (0,2 điểm)

Quá trình thông khí tại phổi:

  • A.Trao đổi khí giữa phế nang với khí quyển
  • B.Trao đổi khí giữa phế nang và mạch máu
  • C.Trao đổi khí giữa máu và tế bào
  • D.Trao đổi khí giữa dịch gian bào và dịch nội bào

Câu 46. (0,2 điểm)

Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau đây, ngoại trừ:

  • A.Bẩm sinh
  • B.Cá thể
  • C.Tạm thời
  • D.Không di truyền

Câu 47. (0,2 điểm)

Quá trình thông khí tại phổi:

  • A.Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí trong mao mạch
  • B.Khí di chuyển từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
  • C.Muốn đem khí từ khí quyển vào phế nang
  • D.Muốn đưa khi từ phế nang ra ngoài khí quyển

Câu 48. (0,2 điểm)

Nói về phản xạ có điều kiện, chọn câu sai:

  • A.Mang tính chất cá thể
  • B.Có trung tâm nằm ở dưới vỏ
  • C.Được hình thành qua quá trình tập luyện
  • D.Không di truyền

Câu 49. (0,2 điểm)

Phân áp khí O₂ ở phế nang có giá trị:

  • A.40mmHg
  • B.100mmHg
  • C.45mmHg
  • D.60mmHg

Câu 50. (0,2 điểm)

Phân áp khí CO₂ ở mao mạch có giá trị:

  • A.40mmHg
  • B.100mmHg
  • C.45mmHg
  • D.60mmHg

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #31 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền