Sinh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #30
50 câu55 phútSưu tầm7.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Yếu tố làm trống dạ dày:
- A.Thể tích tá tràng
- B.Thể tích dung dịch
- C.Lượng muối mật ở dạ dày
- D.Bài tiết dịch vị dạ dày
Câu 2. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây đúng với hậu quả của sự acid hóa tá tràng?
- A.Giảm bài tiết bicarbonat của tuyết tụy
- B.Tăng bài tiết HCl của dạ dày
- C.Tăng co thắt túi mật
- D.Giảm tổng thoát thức ăn khỏi dạ dày
Câu 3. (0,2 điểm)
Chất nào sau đây được hấp thu chủ yếu ở dạ dày?
- A.Acid amin
- B.Glucose
- C.Nước
- D.Rượu
Câu 4. (0,2 điểm)
Kích thích vào gân cơ tứ đầu đùi sẽ dẫn truyền xung thần kinh theo đường hướng tâm đến:
- A.L3 – L5
- B.C8
- C.C5 – C7
- D.S1 – S2
Câu 5. (0,2 điểm)
Cấu trúc thành ống tiêu hóa gồm có:
- A.6 lớp
- B.5 lớp
- C.4 lớp
- D.3 lớp
Câu 6. (0,2 điểm)
Lớp cơ trơn được chia thành 3 lớp cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo:
- A.ở toàn bộ ống tiêu hóa
- B.chỉ ở dạ dày
- C.chỉ ở thực quản
- D.chỉ ở tá tràng
Câu 7. (0,2 điểm)
Cấu trúc cơ làm nhiệm vụ tiết thanh dịch bôi trơn ống cơ để giảm sự ma sát trong ổ bụng:
- A.Thanh mạc
- B.Niêm mạc
- C.Dưới niêm mạc
- D.Cơ trơn gồm cơ dọc và cơ vòng
Câu 8. (0,2 điểm)
Vị trí của đám rối Meissner trong cấu trúc cơ:
- A.Giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạc
- B.Giữa lớp dưới niệm mạc và lớp cơ dọc
- C.Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòng
- D.Giữa lớp cơ dọc và lớp cơ vòng
Câu 9. (0,2 điểm)
Vị trí của đám rối Auerbach trong cấu trúc cơ:
- A.Giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạc
- B.Giữa lớp dưới niệm mạc và lớp cơ dọc
- C.Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòng
- D.Giữa lớp cơ dọc và lớp cơ vòng
Câu 10. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây đúng nhất với cơ tiêu hóa?
- A.Toàn bộ là cơ trơn
- B.Xung động lan truyền từ tế bào cơ này sang tế bào cơ khác qua liên kết khe
- C.Hoạt động điện biểu hiện chủ yếu bằng những sóng nhọn
- D.Hoạt động nhào trộn thức ăn do cơ vòng dẫn cơ dọc phụ trách
Câu 11. (0,2 điểm)
Kích thích vào gân gót sẽ dẫn truyền xung thần kinh theo đường hướng tâm đến:
- A.C8
- B.L3– L5
- C.S1 – S2
- D.C5 – C7
Câu 12. (0,2 điểm)
Chọn câu sai. Phản xạ da:
- A.Cung phản xạ có 3 nơron
- B.Nơron trung gian nằm trong bó tủy – đồi thị trước
- C.Phản xạ chỉ xuất hiện khi kích thích cơ học trên da
- D.Cả ba đều sai
Câu 13. (0,2 điểm)
Phản xạ nào sau đây thường không hoàn toàn?
- A.Phản xạ gân cơ
- B.Phản xạ trương lực cơ
- C.Phản xạ da
- D.Phản xạ gấp
Câu 14. (0,2 điểm)
Tính chất của phản xạ gấp, ngoại trừ:
- A.Tùy thuộc vào tần số kích thích
- B.Có sự tham gia bộ máy tiền đình
- C.Hiện tượng triệt bớt
- D.Tập cộng
Câu 15. (0,2 điểm)
Phản xạ tủy nào đóng vai trò giải phóng cơ thể ra khỏi nguyên nhân kích thích?
- A.Phản xạ duỗi
- B.Phản xạ trương lực cơ
- C.Phản xạ duỗi chéo
- D.Phản xạ gấp
Câu 16. (0,2 điểm)
Phản xạ tủy nào đóng vai trò tạo cho cơ thể có một tư thế nhất định trong không gian?
- A.Phản xạ duỗi chéo
- B.Phản xạ trương lực cơ
- C.Phản xạ gấp
- D.Phản xạ duỗi
Câu 17. (0,2 điểm)
Điện thế màng tế bào cơ trơn ống tiêu hóa lúc nghỉ:
- A.– 40 đến – 50 mV
- B.– 50 đến – 60 mV
- C.– 90 mV
- D.– 95mV
Câu 18. (0,2 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về phản xạ trương lực cơ:
- A.Đường dẫn truyền ly tâm có 2 dây alpha và gamma có chức năng riêng
- B.Duy trì lực co cơ cơ sở ở trạng thái nghỉ ngơi
- C.Trung tâm phản xạ phản xạ ngồi và đứng đều nằm ở vùng S1-S2
- D.Phản xạ ngồi làm tăng trương lực cơ duỗi hai chi dưới
Câu 19. (0,2 điểm)
Khi nói về phản xạ da, chọn câu sai:
- A.Là phản xạ một synap
- B.Phản xạ da lòng bàn chân có trung tâm ở S1-S2
- C.Vạch trên da gây co cơ ở đó
- D.Phản xạ da bụng có trung tâm dọc theo D6-D12
Câu 20. (0,2 điểm)
Tần số của sóng chậm của ống tiêu hóa là:
- A.3 lần/phút
- B.12 lần/phút
- C.3 – 12 lần/phút
- D.1 – 10 lần/phút
Câu 21. (0,2 điểm)
Tổn thương nửa khoanh tủy do khối u hay tổn thương cột sống có biểu hiện, ngoại trừ:
- A.Mất cảm giác đau và nhiệt đối bên
- B.Mất cảm giác sâu cùng bên
- C.Mất toàn bộ cảm giác dưới nơi tổn thương
- D.Liệt ở dưới nơi bị tổn thương
Câu 22. (0,2 điểm)
Tần số của sóng chậm của ống tiêu hóa là:
- A.3 lần/phút
- B.12 lần/phút
- C.3 – 12 lần/phút
- D.1 – 10 lần/phút
Câu 23. (0,2 điểm)
: Bệnh nhân bị liệt 2 chi dưới khi khám lâm sàng mất phản xạ gân gối, mất phản xạ da bìu thì có thể do tổn thương tủy sống:
- A.Vùng thắt lưng – cùng
- B.Vùng cổ
- C.Vùng thắt lưng
- D.Vùng ngực – lưng
Câu 24. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây đúng với sóng chậm?
- A.Khởi sự trong phần trên thực quản khi nuốt
- B.Là những dao động của điện thế màng tế bào cơ trơn
- C.Là những co thắt có tác dụng đẩy thức ăn dọc theo thành ruột
- D.Là do acetylcholine kích thích trực tiếp lên tế bào cơ trơn
Câu 25. (0,2 điểm)
Đặc điểm của sóng chậm, ngoại trừ:
- A.Diễn ra liên tục và nhịp nhàng trên màng tế bào cơ trơn
- B.Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân kích thích bên ngoài
- C.Cường độ vào khoảng 40 millivolts
- D.Tần số khoảng 3 – 12 lần một phút
Câu 26. (0,2 điểm)
Tác dụng chủ yếu của sóng chậm:
- A.Trực tiếp tạo nên sự co thắt cơ trơn ở ruột
- B.Nền tảng cho sự xuất hiện điện thế hoạt động
- C.Tạo ra các nhu động và phản nhu động
- D.Tạo ra cử động quả lắc trên ruột
Câu 27. (0,2 điểm)
Phản xạ của hành-cầu não, ngoại trừ:
- A.Phản xạ định hướng âm thanh-ánh sáng
- B.Phản xạ chảy nước mắt, phản xạ giác mạc
- C.Phản xạ tư thế-chỉnh thế
- D.Phản xạ nhu động của ống tiêu hóa
Câu 28. (0,2 điểm)
Các sóng chậm không trực tiếp gây co cơ trong những phần ống tiêu hóa, ngoại trừ:
- A.Dạ dày
- B.Thực quản
- C.Ruột non
- D.Tá tràng
Câu 29. (0,2 điểm)
Đặc điểm của sóng nhọn, ngoại trừ:
- A.Là sóng điện thế hoạt động của màng tế bào cơ trơn
- B.Xuất hiện trên đỉnh sóng chậm của cơ trơn
- C.Xuất hiện khi điện thế màng vượt ngưỡng điện học khoảng -40mV
- D.Điện thế động cơ trơn ruột ngắn hơn điện thế động các dây thần kinh
Câu 30. (0,2 điểm)
Cấu trúc nào sau đây không nằm ở hành não?
- A.Trung tâm vận mạch
- B.Trung tâm điều hòa nhịp tim
- C.Nhân tiền đình làm tăng trương lực cơ
- D.Nhân đỏ làm giảm trương lực cơ
Câu 31. (0,2 điểm)
Khi kẹp động mạch cảnh của ếch, các áp cảm thụ quan bị ức chế tác động lên các trung tâm hô hấp và tim mạch nằm ở:
- A.Trung não
- B.Hành não
- C.Tiểu não
- D.Vỏ não
Câu 32. (0,2 điểm)
Những cấu trúc sau có tham gia vào phản xạ tư thế-chỉnh thế, ngoại trừ:
- A.Tủy sống
- B.Hành-cầu não
- C.Tiểu não
- D.Đồi thị
Câu 33. (0,2 điểm)
Các câu sau đây đều đúng về hành não, ngoại trừ:
- A.Hành não kiểm soát các chức năng quan trọng có tính quyết định sinh mạng của cơ thể
- B.Hành não tham gia kiểm soát hô hấp
- C.Hành não giữ vai trò chủ yếu trong điều hòa trương lực cơ
- D.Hành não kiểm soát hệ thống tim mạch
Câu 34. (0,2 điểm)
Trong thân não, Mydocalm ức chế đường phản xạ lưới - tủy sống, từ đó gây:
- A.Tăng hoạt động của cơ
- B.Làm tăng trương lực cơ gây co cứng
- C.Làm giảm trương lực cơ gây giãn cơ
- D.Giảm hoạt động của cơ
Câu 35. (0,2 điểm)
Phản xạ có sự tham gia của nhân tiền đình:
- A.Phản xạ Babinski
- B.Phản xạ đá tai
- C.Phản xạ duỗi chéo
- D.Phản xạ gân
Câu 36. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây đúng với xung động từ nhân tiền đình xuống sừng trước tủy sống?
- A.Tăng trương lực cơ
- B.Giảm trương lực cơ
- C.Điều hòa trương lực cơ
- D.Có liên quan đến tiểu não
Câu 37. (0,2 điểm)
Phản xạ nào sau đây là đặc trưng của phản xạ tiền đình?
- A.Phản xạ chỉnh thế
- B.Phản xạ rung giật nhãn cầu
- C.Phản xạ thực vật liên quan đến tiền đình
- D.Phản xạ định hướng trong không gian
Câu 38. (0,2 điểm)
Cảm giác say tàu xe là do:
- A.Hệ thống tiền đình bị kích thích quá mức
- B.Hệ thống tiền đình bị ức chế quá mức
- C.Thường xảy ra khi bị viêm nhiễm mạn tính sợi thần kinh tiền đình hoặc viêm tai giữa, rối loạn điện giải
- D.Phản xạ thực vật quá mức mức gây nôn, giảm huyết áp
Câu 39. (0,2 điểm)
Khi tổn thương, đồi thị sẽ có các rối loạn sau, ngoại trừ:
- A.Mất cảm giác
- B.Loạn cảm giác
- C.Run
- D.Liệt vận động tùy ý
Câu 40. (0,2 điểm)
Đặc điểm vùng dưới đồi:
- A.Là một phần của gian não
- B.Có 2 loại noron: Noron bài tiết Hormon và noron bài tiết chất trung gian hóa học
- C.Vừa có chức năng thần kinh vừa có chức năng nội tiết
- D.Tất cả đều đúng
Câu 41. (0,2 điểm)
Vùng dưới đồi liên quan đến, ngoại trừ:
- A.Việc ăn uống
- B.Nhận thức không ý thức
- C.Điều hòa lượng nước trong cơ thể
- D.Điều hòa tuần hoàn
Câu 42. (0,2 điểm)
Vùng dưới đồi mang các trung tâm phản xạ sau, ngoại trừ:
- A.Trung tâm các phản xạ có điều kiện
- B.Trung tâm điều nhiệt
- C.Trung tâm phản xạ thực vật
- D.Trung tâm no, khát
Câu 43. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây không đúng đối với chức năng điều hòa hoạt động thần kinh thực vật của vùng dưới đồi?
- A.Điều hòa tuần hoàn
- B.Điều hòa thân nhiệt
- C.Điều hòa thân nhiệt
- D.Điều hòa phản xạ giữ thăng bằng
Câu 44. (0,2 điểm)
Câu nào sau đây đúng với trung khu đói?
- A.Các tế bào của trung khu đói đối với các thụ thể của glucose
- B.Không hoạt động khi ăn bình thường
- C.Nằm ở hành não
- D.Bị kích thích bởi trung khu no
Câu 45. (0,2 điểm)
Tiểu não chi phối các phản xả có đặc điểm:
- A.Chi phối cùng bên
- B.Trực tiếp chi phối các vận động có ý thức và không có ý thức
- C.Không ảnh hưởng lên thần kinh thực vật
- D.Tất cả đều đúng
Câu 46. (0,2 điểm)
Cơ chế điện học trong sự tạo thành sóng nhọn của tế bào cơ trơn chủ yếu do ion:
- A.K+
- B.Na+
- C.Ca++
- D.Cl-
Câu 47. (0,2 điểm)
Tiểu não có vai trò:
- A.Tạo ra tất cả các dạng vận động cùng bên
- B.Tạo ra tất cả các dạng vận động đối bên
- C.Kiểm soát và điều chỉnh trương lực cơ cùng bê
- D.Kiểm soát và điều chỉnh trương lực cơ đối bên
Câu 48. (0,2 điểm)
Chức năng của tiểu não gồm:
- A.Giữ thăng bằng, trung tâm vận động và điều hòa trương lực cơ
- B.Giữ thăng bằng, điều hòa trương lực cơ, phối hợp động tác tùy ý
- C.Giữ thăng bằng, điều hòa phối hợp động tác tùy ý và không tùy ý, điều hòa trương lực cơ
- D.Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, điều hòa phối hợp động tác tùy ý và không tùy ý
Câu 49. (0,2 điểm)
Các yếu tố gây khử cực màng tế bào cơ trơn ống tiêu hóa, ngoại trừ:
- A.Căng thành ống tiêu hóa
- B.Acetyl cholin
- C.Kích thích hệ giao cảm
- D.Hormon tiêu hóa
Câu 50. (0,2 điểm)
Các yếu tố gây tăng cực (ưu phân cực) màng tế bào cơ trơn ống tiêu hóa:
- A.Căng thành ống tiêu hóa
- B.Acetyl cholin
- C.Norepinephrine
- D.Hormon tiêu hóa
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #30 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
