Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #27

50 câu55 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Bệnh nhân nữ 80 tuổi, được chẩn đoán đột quỵ, bác sĩ ghi nhận bệnh nhân còn cảm giác sâu ở chân, và mất cảm giác sâu ở tay. Có thể chẩn đoán vị trí tổn thương thần kinh ở đây là:

  • A.Bó tiểu não thẳng
  • B.Bó chêm
  • C.Bó thon
  • D.Bó tiểu não chéo

Câu 2. (0,2 điểm)

Những rối loạn cảm giác của hội chứng Brown- Séquard:

  • A.Bên lành còn cảm giác sâu, mất cảm giác nông. Bên tổn thương còn cảm giác nông và xúc giác thô sơ, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế
  • B.Mất mọi cảm giác ở phần cơ thể dưới chỗ bị cắt
  • C.Bên lành còn cảm giác nông, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế. Bên tổn thương còn cảm giác sâu, mất cảm giác nông
  • D.Bên lành còn mọi cảm giác. Bên tổn thương mất mọi cảm giác

Câu 3. (0,2 điểm)

Tổn thương vùng số 18, 19 (thùy chẩm) ở cả hai bên vỏ não sẽ gây nên hậu quả:

  • A.Bị điếc
  • B.Mất cảm giác vị của thức ăn
  • C.Mất cảm giác mùi
  • D.Nhìn thấy vật nhưng không biết vật gì

Câu 4. (0,2 điểm)

Tổn thương dải thị bên trái sẽ gây mù:

  • A.Thị trường mũi mắt trái và thị trường mũi mắt phải
  • B.Thị trường mũi mắt trái và thị trường thái dương mắt phải
  • C.Thị trường thái dương mắt trái và thị trường mũi mắt phải
  • D.Thị trường thái dương mắt trái và thị trường thái dương mắt phải

Câu 5. (0,2 điểm)

Bị mù nửa thị trường đối bên gợi ý tổn thương xảy ra tại:

  • A.Dải thị
  • B.Giao thoa thị
  • C.Tia thị
  • D.Thùy chẩm

Câu 6. (0,2 điểm)

Tổn thương vùng thùy chẩm cả bên vỏ não sẽ gây hậu quả:

  • A.Bị điếc
  • B.Mất cảm giác vị của thức ăn
  • C.Nhìn thấy vật nhưng không biết là vật gì
  • D.Mất cảm giác mùi

Câu 7. (0,2 điểm)

Cơ quan vận động bao gồm:

  • A.Bộ phận nhận cảm – đường ly tâm – bộ phận đáp ứng
  • B.Trung tâm – đường ly tâm – bộ phận đáp ứng
  • C.Bộ phận nhận cảm – đường hướng tâm – trung tâm
  • D.Trung tâm – đường hướng tâm – đường ly tâm

Câu 8. (0,2 điểm)

Vùng đại diện của cơ quan nào lớn nhất trên vỏ não?

  • A.Bàn tay
  • B.Bàn chân
  • C.Cẳng chân
  • D.Cẳng tay

Câu 9. (0,2 điểm)

Vỏ não vận động, chọn câu sai?

  • A.Vùng vận động sơ cấp chi phối cùng bên
  • B.Vùng vận động bổ sung kiểm soát các hoạt động tinh tế của bàn tay, bàn chân
  • C.Vùng tiền vận động góp phần tạo nên các động tác phối hợp
  • D.Diện tích vùng đại diện trên vỏ não càng lớn khi cơ quan cử động càng nhiều

Câu 10. (0,2 điểm)

Tổn thương vùng tiền vận động:

  • A.Liệt toàn thân
  • B.Phối hợp các động tác không nhịp nhàng
  • C.Mất sự tinh tế trong từng tiểu động tác
  • D.Liệt một số cơ quan ít cử động

Câu 11. (0,2 điểm)

Đường dẫn truyền tháp:

  • A.Bắt chéo từ nhân thon, nhân chêm lên đồi thị
  • B.100% bắt chéo tại tủy sống
  • C.100% bắt chéo tại hành não
  • D.9/10 bắt chéo tại hành não, 1/10 bắt chéo tại tủy sống

Câu 12. (0,2 điểm)

Sợi trục trong đường dẫn truyền ly tâm ở các vận động có ý thức chủ yếu:

  • A.Bó tháp thẳng
  • B.Bó tháp chéo
  • C.Bó tủy đồi thị sau
  • D.Bó gai thị trước

Câu 13. (0,2 điểm)

Vị trí bắt chéo trên đường dẫn truyền ly tâm của bó tháp thẳng trong vận động tháp?

  • A.Cầu não
  • B.Hành não
  • C.Sừng sau tủy sống
  • D.tủy sống

Câu 14. (0,2 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phải của đường tháp:

  • A.Bắt chéo
  • B.Xuất phát từ vỏ não
  • C.Chi phối động tác đánh tay khi đi
  • D.Tận cùng ở các cơ vân

Câu 15. (0,2 điểm)

Vòng nhân đuôi có vai trò:

  • A.Là trung tâm của các vận động không có ý thức
  • B.Tạo ra các động tác đơn giản
  • C.Giúp thực hiện các động tác phức tạp đã được học tập và trở thành vô thức
  • D.Lập kế hoạch cho nhiều động tác liên tiếp nhau

Câu 16. (0,2 điểm)

Hoạt động viết khi đã thành thạo (như vô thức) được thực hiện dưới sự kiểm soát của:

  • A.Nhân đỏ
  • B.Vòng nhân bèo
  • C.Vòng nhân đuôi
  • D.Đồi thị

Câu 17. (0,2 điểm)

Cấu trúc giúp lập kế hoạch về trình tự thời gian cho nhiều hình thức vận động đồng thời và kế tiếp nhau:

  • A.Tiểu não
  • B.Vòng của nhân bèo
  • C.Vòng của nhân đuôi
  • D.Hệ lưới hoạt hóa truyền lên

Câu 18. (0,2 điểm)

Biểu hiện bệnh Parkison trên bệnh nhân do ảnh hưởng của tổn thương:

  • A.Vỏ não vận động
  • B.Vòng nhân bèo
  • C.Vòng nhân đuôi
  • D.Bó ngoại tháp

Câu 19. (0,2 điểm)

Các cấu trúc nào sau đây đều nằm ở hành não?

  • A.Củ não sinh tư
  • B.Cấu tạo lưới kích thích truyền xuống
  • C.Nhân bèo và nhân đuôi
  • D.Nhân đỏ, nhân trám và nhân tiền đình

Câu 20. (0,2 điểm)

Đường dẫn truyền sau đây không bắt chéo:

  • A.Bó tháp
  • B.Bó đỏ tủy
  • C.Bó tiền đình tủy
  • D.Bó mái tủy

Câu 21. (0,2 điểm)

Noron alpha ở sừng trước tủy sống bị ức chế bởi:

  • A.Nhân đỏ
  • B.Củ não sinh tư
  • C.Cấu tạo lưới ở cầu não
  • D.Nhân tiền đình

Câu 22. (0,2 điểm)

Noron alpha ở sừng trước tủy sống đoạn cùng cụt không tiếp nhận thông tin đến từ:

  • A.Nhân đỏ
  • B.Cũ não sinh tư
  • C.Cấu tạo lưới
  • D.Nhân tiền đình

Câu 23. (0,2 điểm)

Cấu tạo lưới ở hành não:

  • A.Ức chế truyền xuống và làm giảm trương lực cơ
  • B.Ức chế truyền xuống và làm tăng trương lực cơ
  • C.Kích thích truyền xuống làm tăng trương lực cơ
  • D.Kích thích truyền xuống làm giảm trương lực cơ

Câu 24. (0,2 điểm)

Tác dụng của ức chế truyền xuống, tăng cường truyền xuống, tăng cường truyền lên và tham gia sự hình thành hành vi, thái độ xử trí trên con vật thực nghiệm là chức năng của:

  • A.Tủy sống và vỏ não
  • B.Vùng dưới đồi và vỏ não
  • C.Cấu tạo lưới thuộc hành cầu não trước hành cầu não giữa và thân não
  • D.Tủy sống, hành não và vỏ não

Câu 25. (0,2 điểm)

Kích thích cấu tạo lưới của cầu não của động vật thực nghiệm sẽ gây:

  • A.Tăng các phản xạ tủy bao gồm cả phản xạ trương lực cơ
  • B.Hoạt hóa vỏ não, giúp não con vật ở trạng thái tỉnh táo hơn
  • C.Ức chế vỏ não, con vật ngủ liên miên
  • D.Giảm các phản xạ tủy bao gồm cả phản xạ trương lực cơ

Câu 26. (0,2 điểm)

Đường dẫn truyền sau đây là đường dẫn truyền ức chế:

  • A.Hệ lưới truyền lên
  • B.Bó tiền đình tủy
  • C.Hệ lưới truyền xuống từ cầu não
  • D.Hệ lưới truyền xuống từ hành não

Câu 27. (0,2 điểm)

Hành não có chức năng điều hòa trương lực cơ vì:

  • A.Chứa nhân đỏ làm tăng trương lực cơ
  • B.Chứa nhân tiền đình làm giảm trương lực cơ
  • C.Chứa nhân tiền đình làm tăng trương lực cơ
  • D.Chứa nhân đỏ và nhân tiền đình để điều hòa trương lực cơ

Câu 28. (0,2 điểm)

Bó tiền đình tủy sống xuất phát từ nhân tiền đình ở hành não:

  • A.Đi thẳng xuống sừng trước tủy sống cùng bên và kích thích noron vận động
  • B.Đi thẳng xuống sừng trước tủy sống cùng bên và ức chế noron vận động
  • C.Bắt chéo đi xuống sừng trước tủy sống , đối diện và kích thích noron vận động
  • D.Bắt chéo đi xuống sừng trước tủy sống, đối điện và ức chế noron vận động

Câu 29. (0,2 điểm)

Hai trung tâm sau có chức năng đối trọng trên trương lực cơ :

  • A.Hệ lưới truyền lên và hệ lưới truyền xuống
  • B.Củ não sinh tư trước và củ não sinh tư sau
  • C.Nhân đỏ và nhân tiền đình
  • D.Tiểu não và hành não

Câu 30. (0,2 điểm)

Trung tâm của phản xạ định hướng với ánh sáng:

  • A.Nhân tiền đình
  • B.Nhân mái
  • C.Cũ não sinh tư trước
  • D.Cũ não sinh tư sau

Câu 31. (0,2 điểm)

Trung tâm của phản xạ định hướng với âm thanh:

  • A.Nhân tiền đình
  • B.Nhân mái
  • C.Cũ não sinh tư trước
  • D.Cũ não sinh tư sau

Câu 32. (0,2 điểm)

Chọn câu sai về các đường dẫn truyền ngoại tháp:

  • A.Nhân đỏ và bó đỏ tủy làm giảm trương lực cơ
  • B.Cũ não sinh tư và bó mái tủy tham gia thực hiện các phản xạ định hướng với ánh sáng và âm thanh
  • C.Cấu tạo lưới và bó lưới tủy gây hoạt hóa và ức chế truyền xuống
  • D.Nhân tiền đình và bó tiền đình tủy điều hòa các phản xạ thưc vật về tim và hô hấp

Câu 33. (0,2 điểm)

Phản xạ tư thế có liên quan đến những trung tâm sau:

  • A.Sừng trước tủy sống
  • B.Nhân đỏ và nhân tiền đình
  • C.Tiểu não
  • D.Nhân đậu và nhân đuôi

Câu 34. (0,2 điểm)

Khi tổn thương hai củ não trước, bệnh nhân có biểu hiện:

  • A.Tăng trương lực cơ
  • B.Giảm trương lực cơ
  • C.Mất phản xạ định hướng với ánh sáng d. Mất phản xạ định hướng với âm thanh

Câu 35. (0,2 điểm)

Biểu hiện duỗi cứng mất não ở động vật thực nghiệm, ngoại trừ:

  • A.Chân và đuôi gấp về lưng
  • B.Liệt nửa bên mình
  • C.Lưng cong lại hơn bình thường
  • D.Chân duỗi thẳng không cử động

Câu 36. (0,2 điểm)

Tình trạng duỗi cứng mất não xảy ra khi:

  • A.Cắt ngang não con vật phía trên nhân đỏ
  • B.Cắt ngang não con vật phía dưới nhân tiền đình
  • C.Phá hủy tiểu não
  • D.Cắt ngang não con vật phía dưới nhân đỏ

Câu 37. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân có biểu hiện đầu ngửa ra sau, tay duỗi áp sát thân mình, chân duỗi, hai bàn tay nắm và xoay ngoài. Tổn thương thần kinh trong trường hợp này:

  • A.ức chế nhân đỏ, còn tác dụng của nhân tiền đình
  • B.ức chế nhân tiền đình, còn tác dụng nhân đỏ
  • C.ức chế cả nhân đỏ và nhân tiền đình
  • D.kích thích cả nhân đỏ và nhân tiền đình

Câu 38. (0,2 điểm)

Về mặt giải phẩu, hệ thần kinh chia làm 2 phần:

  • A.Hệ thần kinh động vật và hệ thần kinh thực vật
  • B.Não bộ và tủy sống
  • C.Thần kinh giao cảm và phó giao cảm
  • D.Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên

Câu 39. (0,2 điểm)

Về mặt giải phẩu, hệ thần kinh chia làm 2 phần:

  • A.Hệ thần kinh động vật và hệ thần kinh thực vật
  • B.Não bộ và tủy sống
  • C.Thần kinh giao cảm và phó giao cảm
  • D.Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại biên

Câu 40. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Cấu trúc hạch giao cảm nằm ở vị trí nào?

  • A.Trên não
  • B.Trong tủy sống
  • C.Cạnh cột sống
  • D.Tại tạng

Câu 41. (0,2 điểm)

Đặc điểm của hệ thần kinh phó giao cảm:

  • A.Trung tâm nằm liên tục ở sừng bên chất xám tủy sống
  • B.Hạch giao cảm nằm gần trung tâm, xa tạng
  • C.Khi nơron hưng phấn thì nhu cầu chuyển hóa tăng cao
  • D.Kích thích sẽ làm tăng hoạt động cơ học của hệ tiêu hóa

Câu 42. (0,2 điểm)

Hệ phó giao cảm có đặc điểm sau:

  • A.Trung tâm nằm liên tục bên chất xàm tủy sống đoạn ngực và lưng
  • B.Hạch gần trung tâm và xa tạng tao thành chuỗi hạch
  • C.Một sợi tiền hạch tạo synap với trung bình 20 sợi hậu hạch
  • D.Sợi tiền hạch dài, sợi hậu hạch ngắn

Câu 43. (0,2 điểm)

Hệ thần kinh giao cảm:

  • A.Trung tâm nằm rải rác trong tủy sống
  • B.Sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài
  • C.Hạch giao cảm gần hạch xa trung tâm
  • D.Một sợi tiền hạch chỉ tạo một synap với một sợi hậu hạch

Câu 44. (0,2 điểm)

Đặc điểm thần kinh giao cảm, ngoại trừ:

  • A.Sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài
  • B.Ảnh hưởng giao cảm thường khu trú
  • C.Hạch giao cảm gần trung tâm, xa tạng
  • D.Khi bị kích thích tiết adrenalin hoặc noradrenalin

Câu 45. (0,2 điểm)

Trung tâm của hệ phó giao cảm được phân bố ở:

  • A.Cuống não, não giữa, tủy sống
  • B.Dọc theo các đốt sống cổ và tủy cùng
  • C.Dọc theo đốt sống thắt lưng
  • D.Hành não và đốt sống thắt lưng

Câu 46. (0,2 điểm)

Phần trung tâm của hệ giao cảm được phân bố ở:

  • A.Dọc theo đốt sống cổ tới đốt sống thắt lưng
  • B.Sừng bên chất xám tủy sống từ lưng 1 đến thắt lưng 2
  • C.Dọc theo đốt sống thắt lưng tới cùng cụt
  • D.Sừng bên chất xám tủy sống từ lưng 1 đến lưng 5

Câu 47. (0,2 điểm)

So sánh thần kinh giao cảm và phó giao cảm:

  • A.Thần kinh phó giao cảm sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài
  • B.Hạch giao cảm nằm ngay trên thành cơ quan nó chi phối
  • C.Trung tâm phó giao cảm nằm tập trung liên tục ở sừng bên chất xám tủy sống
  • D.Kích thích giao cảm thường gây kích ứng lan rộng

Câu 48. (0,2 điểm)

Chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tự chủ, chọn câu đúng:

  • A.Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin
  • B.Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholine
  • C.Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết ra norepinephrin
  • D.Tất cả đều sai

Câu 49. (0,2 điểm)

Hệ adrenergic bao gồm:

  • A.Các sợi tiền hạch giao cảm
  • B.Các sợi tiền hạch phó giao cảm
  • C.Phần lớn sợi hậu hạch giao cảm
  • D.Tất cả các sợi hậu hạch phó giao cảm

Câu 50. (0,2 điểm)

Sợi adrenergic là sợi bài tiết chủ yếu:

  • A.Acetylcholin
  • B.Adrenalin
  • C.Noadrenalin
  • D.Adrenalin và noradrenalin

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #27 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền