Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #26

50 câu55 phútSưu tầm2.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Nhận định nào sau đây sai:

  • A.Cảm giác xúc giác có độ nhạy cảm thay đổi theo cá thể , tập luyện
  • B.Cảm giác đau đầu không có khả năng thích nghi
  • C.Cảm giác đau nội tạng có đường dẫn truyền riêng
  • D.Cảm giác nóng lạnh có khả năng thích nghi

Câu 2. (0,2 điểm)

Cảm giác nóng, lạnh, đau. Chọn câu sai?

  • A.Cảm giác nóng có thụ cảm thể là Ruffini
  • B.Cảm giác lạnh có thụ cảm thể là Knauss
  • C.Cảm giác đau không có thụ cảm thể đặc hiệu
  • D.Sợi C dẫn truyền cảm giác đau nhanh, đau cấp

Câu 3. (0,2 điểm)

Cảm giác bản thể là:

  • A.Cảm giác về trương lực cơ xuất phát từ suốt thần kinh – cơ
  • B.Cảm giác về tư thế, cử động của cơ thể hoặc một phần thân thể
  • C.Cảm giác không ý thức xuất phát từ suốt thần kinh – cơ hoặc thể golgi
  • D.Cảm giác có hoặc không ý thức xuất phát từ gân, cơ, xương, khớp

Câu 4. (0,2 điểm)

Loại receptor không nhận cảm giác bản thể:

  • A.Suốt cơ
  • B.Cơ quan golgi ở gân
  • C.Receptor xúc giác và áp suất
  • D.Receptor ở khớp

Câu 5. (0,2 điểm)

Receptor nhận cảm về trương lực cơ bị kích thích khi:

  • A.Cơ co ngắn lại
  • B.Sức căng của cơ tăng lên
  • C.Sợi cơ bị kéo dài ra
  • D.Hai đầu sợi nội suốt dãn ra

Câu 6. (0,2 điểm)

Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền:

  • A.Theo bó Flechsig
  • B.Theo bó Gowers
  • C.Theo bó Burdach và Goll
  • D.Theo bó Goll

Câu 7. (0,2 điểm)

So với cảm giác sâu không ý thức, cảm giác sâu có ý thức:

  • A.Không có receptor bản thể
  • B.Bắt chéo ở tủy sống
  • C.Được dẫn truyền vào tiểu não
  • D.Giúp phối hợp động tác tự động

Câu 8. (0,2 điểm)

Đường dẫn truyền thần kinh sau đây không liên hệ với tiểu não:

  • A.Đường tháp
  • B.Đường cảm giác đau, nóng lạnh
  • C.Đường cảm giác sâu có ý thức
  • D.Đường cảm giác sâu không ý thức

Câu 9. (0,2 điểm)

Về cảm giác sâu không ý thức và có ý thức: I. Cả hai cảm giác đều dẫn truyền cảm giác bản thể II. Cảm giác sâu có ý thức có đường cảm giác tận cùng ở tiểu não III. Cả hai đều xuất phát từ các bộ phận nhận cảm ở gân, cơ và khớp IV. Cả hai đều đi vào tủy sống qua rễ sau V. Cảm giác sâu không ý thức dẫn truyền đến tiểu não, cảm giác trương lực cơ để phối hợp động tác Chọn Tập Hợp Câu Đúng:

  • A.II, III, IV
  • B.I, II, III
  • C.III, IV, V
  • D.I, III, V

Câu 10. (0,2 điểm)

Điều tiết là khả năng:

  • A.Thể thủy tinh thay đổi độ khúc xạ
  • B.Đồng tử thay đổi kích thước
  • C.Thủy dịch thay đổi thể tích
  • D.Giác mạc thay đổi độ cong

Câu 11. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây quan trọng liên quan đến thị lực?

  • A.Khoảng cách giữa các tế bào gậy
  • B.Đường kính của điểm vàng
  • C.Độ cong của giác mạc
  • D.Đường kính của đồng tử

Câu 12. (0,2 điểm)

Lõm trung tâm của điểm vàng là nơi thị lực cao nhất vì:

  • A.Tại đây chỉ có các tế bào nón
  • B.Tại đây số tế bào gậy ít hơn số tế bào nón
  • C.Tại đây có nhiều mạch máu lớn
  • D.Các tia sáng sẽ tự động rơi vào lõm trung tâm khi đi vào mắt

Câu 13. (0,2 điểm)

Sử dụng kính hội tụ trong bệnh:

  • A.Cận thị
  • B.Viễn thị
  • C.Lão thị
  • D.Loạn thị

Câu 14. (0,2 điểm)

Sử dụng kính phân kỳ trong bệnh:

  • A.Cận thị
  • B.Viễn thị
  • C.Lão thị
  • D.Loạn thị

Câu 15. (0,2 điểm)

Yếu tố đảm bảo tăng lượng ánh sáng đi vào mắt:

  • A.Độ cong giác mạc
  • B.Phản xạ đồng tử
  • C.Tỷ lệ tế bào hình nón và hình gậy
  • D.Hiện tượng khúc xạ

Câu 16. (0,2 điểm)

Cận thị là một tật khúc xạ do nguyên nhân nào sau đây?

  • A.Nhãn cầu đường kính ngắn hơn bình thường nên hình ảnh từ xa được hối tụ phía sau võng mạc
  • B.Nhãn cầu có đường kính dài hơn bình thường, hình ảnh từ xa được hội tụ phía trước võng mạc
  • C.Thể thủy tinh không còn khả năng điều tiết nên lúc nào cũng phải nhìn gần
  • D.Độ cong giác mạc không đồng đều nên hình ảnh bị mờ vì có nhiều điểm hội tụ trên võng mạc

Câu 17. (0,2 điểm)

Cơ chế cảm thụ ánh sáng là một hiện tượng:

  • A.quang hóa
  • B.quang điện
  • C.điện hóa
  • D.quang học

Câu 18. (0,2 điểm)

Chức năng của Rhodopsin:

  • A.Giúp mắt điều tiết ánh sáng
  • B.Giúp nhìn màu sắc và phân biệt chi tiết
  • C.Hấp thu và biến đổi năng lượng ánh sáng ở cường độ rất nhỏ
  • D.Tạo ra scotopsin và cis-retinal

Câu 19. (0,2 điểm)

Chọn câu sai. Quang sắc tố của tế bào nón gồm 3 loại sắc tố màu nhạy cảm với màu gì?

  • A.Màu đỏ
  • B.Màu vàng
  • C.Màu xanh lá
  • D.Màu xanh dương

Câu 20. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng trong 4 câu dưới đây?

  • A.Tế bào hình gậy có quang sắc tố là photopsin
  • B.Tế bào hình gậy nhạy cảm với ánh sáng hơn tế bào hình nón
  • C.. Sắc tố caroten : retinal là aldehyd của vitamin C
  • D.Tế bào que giúp phân biệt được các chi tiết, màu sắc, giới hạn sự vật

Câu 21. (0,2 điểm)

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi ánh sáng kích thích tế bào gậy?

  • A.Luồng Na+ đi vào đoạn ngoài của tế bào gậy tăng
  • B.Chất trung gian thần kinh được phóng thích nhiều hơn vào khe synap với tế bào lưỡng cực
  • C.Nồng độ GMP vòng trong tế bào hình gậy giảm
  • D.Phosphodiesterase hoạt hóa transducin

Câu 22. (0,2 điểm)

Các câu sau đây đều đúng khi nói về các tế bào nhận cảm ánh sáng, ngoại trừ:

  • A.Tế bào gậy và tế bào nón có độ nhạy cảm giống nhau đối với ánh sáng
  • B.Đoạn ngoài có các kênh Na+ được giữ ở trạng thái mở do GMP vòng
  • C.Vùng synap tiếp xúc với cả tế bào lưỡng cực lẫn tế bào ngang
  • D.Khi tế bào ở trong bóng tối, đoạn trong bơm liên tục Na+ từ tế bào ra ngoài

Câu 23. (0,2 điểm)

Trung tâm cảm nhận cảm giác thị giác nằm ở:

  • A.Thùy trán
  • B.Thùy đỉnh
  • C.Thùy thái dương
  • D.Thùy chẩm

Câu 24. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng với vai trò của chuỗi xương con:

  • A.Làm tăng lực tác dụng của sóng âm lên đáy xương bàn đápo với tác dụng trên màng nhĩ
  • B.Chỉ dẫn truyền các sóng âm có tần số thích hợp với hoạt động của chuỗi xương con
  • C.Tăng biên độ rung của màng nhĩ dưới tác dụng của sóng âm
  • D.Nếu không có chuỗi xương con sẽ không có sự dẫn truyền sóng âm

Câu 25. (0,2 điểm)

Vị trí của cơ quan corti:

  • A.Năm trên màng Reissener
  • B.Trong ngoại dịch tai trong
  • C.Phủ lên màng mái
  • D.Gắn trên sợi nền

Câu 26. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với tế bào lông ốc tai?

  • A.Có liên hệ thần kinh với thể gối ngoài
  • B.Các lông được cố định trên màng lưới
  • C.Nằm trên màng mái
  • D.Có nhiệm vụ chống đỡ màng nền

Câu 27. (0,2 điểm)

Khi các tế bào lông của cơ quan Corti bị kích thích:

  • A.K+ tràn vào ở đỉnh tế bào, gây khử cực màng
  • B.Na+ tràn vào đỉnh tế bào, gây khử cực màng
  • C.Ca++ tràn vào ở đáy tế bào, gây khử cực màng
  • D.Ca++ vào ít hơn ở đáy tế bào, gây tăng sản xuất chất dẫn truyền thần kinh

Câu 28. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng trong 4 đáp án dưới đây:

  • A.Chuỗi xương trong tai giữa làm nhiệm vụ truyền đạt và phóng đại âm thanh lên 3 lần
  • B.Cơ quan corti nằm trong thang nhĩ
  • C.Tế bào thụ cảm có lòng lớp trong tiếp nhận âm thanh cường độ mạnh
  • D.Sự tiếp nhận âm thanh có tần số khác nhau phụ thuộc vào đoạn dịch thể dao động và màng nên trong vỏ corti

Câu 29. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với ống bán khuyên:

  • A.Gồm 3 ống thẳng góc nhau ở mỗi bên tai
  • B.Bị kích thích trong chuyển động thẳng tăng tốc
  • C.Bị kích thích tối đa khi cơ thể chuyển động trong mặt phẳng của ống
  • D.Hoạt động ngay cả khi cơ thể không chuyển động

Câu 30. (0,2 điểm)

Phần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hóa được âm thanh cường độ mạnh tần số cao:

  • A.Các tế bào thụ cảm lớp ở phần đỉnh ốc tai
  • B.Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai
  • C.Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai
  • D.Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai

Câu 31. (0,2 điểm)

Sóng âm có thể đến được tai trong qua các con đường sau, ngoại trừ:

  • A.Làm rung động màng nhĩ, chuỗi xương con
  • B.Đến trực tiếp của sổ bàu dục qua vòi Eustache
  • C.Làm rung động khối xương sọ
  • D.Làm chuyển động dịch trong ống bán khuyên, xoang nang, cầu nang đến cửa sổ tròn

Câu 32. (0,2 điểm)

Sự phân biệt độ cao của âm dựa trên:

  • A.Số lượng tế bào lông bị kích thích cùng lúc
  • B.Tần số phát xung động của thần kinh ốc tai
  • C.Sự khác biệt trong sự khuếch đại thanh có tần số khác nhau tại tai giữa
  • D.Vị trí màng nền bị kích thích tối đa bởi sóng âm

Câu 33. (0,2 điểm)

Bộ phận tai trong của thính giác, chọn câu sai?

  • A.Sợi ngắn nằm gần đáy có khuynh hướng rung với tần số thấp
  • B.Sợi dài nằm gần đỉnh có khuynh hướng rung với tần số cao
  • C.Cơ quan Corti được cấu tạo bởi các tế bào lông
  • D.Màng Reissner là mằng ngăn giữa thang giữa và thang ốc tai

Câu 34. (0,2 điểm)

Nơron thứ nhất của đường dẫn truyền xung động thính giác xuất phát từ các tế bào thần kinh trên cơ quan Corti đến:

  • A.Nhân lưng và nhân bụng
  • B.Nhân tiền đình
  • C.Nhân lưng và nhân tiền đình
  • D.Nhân bụng và nhân tiền đình

Câu 35. (0,2 điểm)

Đường dẫn truyền của thính giác bao gồm mấy nơron?

  • A.1 nơron
  • B.2 nơron
  • C.3 nơron
  • D.4 nơron

Câu 36. (0,2 điểm)

Vùng thính giác của vỏ não nằm ở:

  • A.Thùy đỉnh
  • B.Thùy trán
  • C.Thùy thái dương
  • D.Thùy chẩm

Câu 37. (0,2 điểm)

Receptor tiếp nhận cảm giác vị giác là:

  • A.Các phân tử protein nằm trên bề mặt lưỡi
  • B.Các tế bào vị giác nằm ở lưỡi
  • C.Các nụ vị giác nằm ở lưỡi
  • D.Các gai vị giác nằm ở lưỡi

Câu 38. (0,2 điểm)

Bốn vị cơ bản được nhận biết là:

  • A.Đắng, cay, mặn, ngọt
  • B.Chua, cay, mặn, ngọt
  • C.Mặn, ngọt, chua, chát
  • D.Đắng, chua, mặn, ngọt

Câu 39. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng với vị trí cảm nhận vị giác của lưỡi?

  • A.Vị ngọt – đầu lưỡi
  • B.Vị mặn – đầu lưỡi
  • C.Vị chua – cuối lưỡi
  • D.Vị đắng – cuối lưỡi

Câu 40. (0,2 điểm)

Chồi (nụ) vị giác không có đặc tính sau:

  • A.Được chi phổi bởi dây 3,7,9
  • B.Đáp ứng với các chất hóa học tan trong nước bọt
  • C.Có khả năng khử cực và giải phóng hóa chất trung gian
  • D.Là những receptor trong

Câu 41. (0,2 điểm)

Cảm giác vị giác có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Ngưỡng kích thích của các cảm giác vị giác vị giác giống nhau
  • B.Có tính thích nghi nhanh
  • C.Ưa thích một vị nào đó liên quan đến nhu cầu và sự trải nghiệm trong đời sống
  • D.Cảm giác vị giác chịu ảnh hưởng của nhiều cảm giác khác

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong sự cảm nhận vị giác có sự cảm giác của cấu trúc sau, ngoại trừ:

  • A.Vỏ não thùy đỉnh
  • B.Các dây thần kinh V, VII, IX, X
  • C.Tuyến nước bọt
  • D.Đồi thị

Câu 43. (0,2 điểm)

Dây thần kinh sọ liên quan đến cảm giác vị giác:

  • A.1/3 trước lưỡi do dây V3, 2/3 sau lưỡi do dây IX
  • B.2/3 trước lưỡi do dây V3, 1/3 sau lưỡi do dây IX
  • C.1/3 trước lưỡi do dây IX, 2/3 sau lưỡi do dây V3
  • D.2/3 trước lưỡi do dầy IX, 1/3 sau lưỡi do dây V3

Câu 44. (0,2 điểm)

Đặc điểm bộ phận nhận cảm khứu giác, ngoại trừ:

  • A.Ngưỡng kích thích rất thấp
  • B.Khả năng phân biệt các thay đổi nhỏ cường độ các mùi kém
  • C.Các tế bào nhận cảm chiếm một vùng 2,4cm2 mỗi bên, màu vàng nhạt
  • D.Receptor nằm ở niêm mạc xương cuống mũi dưới

Câu 45. (0,2 điểm)

Khứu giác không có đặc điểm sau:

  • A.Receptor là nơron hai cực
  • B.Trung tâm nhận cảm là vùng limbic của vỏ não
  • C.Liên quan đến cảm giác
  • D.Các nơron cảm giác không có khả năng tái tạo

Câu 46. (0,2 điểm)

Cơ chế chủ yếu kích thích các tế bào khứu giác là:

  • A.Cơ chế thần kinh vì phân tử mang mùi phải kích thích vào receptor rồi truyền về trung tâm
  • B.Cơ chế thể dịch vì phân tử mang mùi phải hoà tan trong lớp niêm dịch rồi mới tác động vào tế bào khứu
  • C.Cơ chế vật lý vì chỉ có những chất bay hơi được hít vào mũi mới nhận biết được mùi
  • D.Cơ chế hoá học vì phân tử mang mùi phải gắn vào receptor làm mở kênh ion và gây khử cực tế bào khứu

Câu 47. (0,2 điểm)

Chọn câu sai: Võ não thùy đỉnh là trung tâm của cảm giá

  • A.Xúc giác
  • B.Nhiệt
  • C.Vị giác
  • D.Khứu giác

Câu 48. (0,2 điểm)

Khi bệnh nhân bị tổn thương mất vỏ não, vẫn còn cảm giác:

  • A.Cảm giác nhiệt
  • B.Cảm giác đau
  • C.Cảm giác xúc giác
  • D.ảm giác sâu có ý thức

Câu 49. (0,2 điểm)

Tổn tương vùng cầu não bên phải gây:

  • A.Mất cảm giác xúc giác bên phải
  • B.Mất cảm giác xúc giác bên trái
  • C.Mất 1 phần cảm giác xúc giác 2 bên
  • D.Mất toàn bộ cảm giác xúc giác 2 bên

Câu 50. (0,2 điểm)

Tổn thương vùng nào gây giảm mọi cảm giác ở một nữa người và tăng cảm giác đau:

  • A.Tổn thương tủy sống
  • B.Tổn thương vùng dưới đồi
  • C.Tổn thương đồi thị
  • D.Tổn thương thùy đỉnh ở võ não đối bên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #26 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền