Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #22

50 câu55 phútSưu tầm3.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Hấp thu ion ở ruột non theo cơ chế:

  • A.Cl- được hấp thu tích cực ở hồi tràng
  • B.Ca++ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+
  • C.Fe3+ được hấp thu tích cực ở tá tràng
  • D.Acid chlohydric làm tăng hấp thu sắt

Câu 2. (0,2 điểm)

Các chất hoạt hóa tiểu cầu được chứa trong cấu trúc nào trong tiểu cầu?

  • A.Các hạt đậm
  • B.Các hạt alpha type 1
  • C.Các hạt alpha type 2
  • D.Vùng sol-gel dưới màng

Câu 3. (0,2 điểm)

Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thu Ca⁺⁺, ngoại trừ:

  • A.Hormon tuyến cận giáp
  • B.Citric acid
  • C.Phosphat
  • D.1,25 – dihydroxycholecalciferol

Câu 4. (0,2 điểm)

Chọn câu sai về sự hỗ trợ trong hấp thu các chất ở ruột non:

  • A.Hấp thu Ca++ cần vitamin D
  • B.Hấp thu sắt cần vitamin C
  • C.Hấp thu B12 cần yếu tố nội tại
  • D.Hấp thu tất cả các dưỡng chất cần Na+

Câu 5. (0,2 điểm)

Khả năng các tiểu cầu gắn kết lẫn nhau tạo thành nút chặn tiểu cầu gọi là:

  • A.Khả năng ngưng tập
  • B.Khả năng kết dính
  • C.Khả năng thay đổi hình dạng và phóng thích
  • D.Khả năng thay đổi hấp phụ và vận chuyển các chất

Câu 6. (0,2 điểm)

Khi thiếu vitamin D hoặc suy tuyến cận giáp:

  • A.Hấp thu lipid tăng
  • B.Hấp thu Ca++ tăng
  • C.Hấp thu Ca++ giảm
  • D.Hấp thu glucid tăng

Câu 7. (0,2 điểm)

Hấp thu sắt ở ruột non theo cơ chế:Vận chuyển tích cực b. Vận chuyển tích cực thứ cấp c. Khuếch tán thụ động d. Ẩm bào

  • A.Vận chuyển tích cực
  • B.Vận chuyển tích cực thứ cấp
  • C.Khuếch tán thụ động
  • D.Ẩm bào

Câu 8. (0,2 điểm)

Sắt có trong thức ăn chủ yếu dạng Fe³⁺ được chuyển thành Fe²⁺ nhờ:

  • A.Vitamin A
  • B.Vitamin C
  • C.Vitamin K
  • D.Vitamin D

Câu 9. (0,2 điểm)

Bình thường máu chảy trong mạch không bị ngưng tập do năng lượng từ:

  • A.ADP
  • B.ATP
  • C.Nhiệt
  • D.Cả a và b đúng

Câu 10. (0,2 điểm)

Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Fe⁺⁺, ngoại trừ:

  • A.Trữ lượng sắt cơ thể giảm
  • B.Ascorbic acid
  • C.Phytic acid
  • D.Tăng sản xuất hồng cầu

Câu 11. (0,2 điểm)

Cục máu đông có thể được hình thành trong lòng mạch do:

  • A.Thành mạch bị tổn thương
  • B.Trì trệ hoàn toàn
  • C.Xơ gan
  • D.Tất cả đúng

Câu 12. (0,2 điểm)

Hấp thu sắt. chọn câu sai:

  • A.Dạng sắt được hấp thu ở ruột là ferrous ( Fe++)
  • B.Phytic acid trong một số ngũ cốc làm tăng hấp thu sắt
  • C.Khi trữ lượng sắt trong cơ thể giảm, hấp thu sắt ở ruột tăng
  • D.Ascorbic acid (Vitamin C) làm tăng hấp thụ sắt

Câu 13. (0,2 điểm)

Yếu tố làm giảm hấp thu sắt, ngoại trừ:

  • A.Vitamin C trong các trái cây có vị chua cam, quít, ổi
  • B.Trà, cà phê, nước có gas
  • C.Chất oxalat
  • D.Phosphat

Câu 14. (0,2 điểm)

Chức năng của tiểu cầu:

  • A.. Gây co mạch
  • B.Tiết ra các kháng thể
  • C.Chủ yếu tham gia vào giai đoạn đông máu huyết tương
  • D.Bảo vệ tế bào nội mô thành mạch

Câu 15. (0,2 điểm)

Đường đơn được hấp thu nhanh nhất qua niêm mạc ruột:

  • A.Galactose
  • B.Glucose
  • C.Arabinose
  • D.Fructose

Câu 16. (0,2 điểm)

Hấp thu fructose ở ruột non theo cơ chế:

  • A.Vận chuyển tích cực
  • B.Vận chuyển tích cực thứ cấp
  • C.Khuếch tán dễ dàng
  • D.Khuếch tán được gia tốc

Câu 17. (0,2 điểm)

Chức năng quan trọng nhất của tiểu cầu:

  • A.Tham gia vào quá trình đông máu và cầm máu
  • B.Trung hòa hoạt động chống đông máu Heparin
  • C.Tổng hợp protein và lipit
  • D.Tham gia đáp ứng viêm

Câu 18. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây làm tăng hấp thu glucose?

  • A.Nước muối đẳng trương
  • B.Fructose
  • C.Pentose
  • D.Thuốc ức chết Na+ -K+ -ATPase

Câu 19. (0,2 điểm)

Chức năng của tiểu cầu, Chọn Câu Sai :

  • A.Hình thành nút chặn tiểu cầu
  • B.Tiết ra chất gây co mạch
  • C.Tham gia vào quá trình cục máu
  • D.Chủ yếu tham gia vào trình tiêu sợi huyết

Câu 20. (0,2 điểm)

Hấp thu nước ở ống tiêu hóa:

  • A.Lượng nước được hấp thu chủ yếu là từ nguồn ăn uống
  • B.Hấp thu tăng lên nhờ muối mật
  • C.Glucose làm tăng hấp thu nước ở ruột non
  • D.Hấp thu các vitamin kéo theo nước

Câu 21. (0,2 điểm)

Đặc điểm hấp thu carbohydrat ở ruột non, chọn câu sai?

  • A.Chủ yếu hấp thu ở hồi tràng và hỗng tràng
  • B.Tất cả hấp thu theo cơ chế vận chuyển chủ động thứ phát
  • C.Giảm Na+ dịch ngoại bào làm giảm hấp thu glucose
  • D.Glucose và galactose cạnh tranh trong sự hấp thu

Câu 22. (0,2 điểm)

Hấp thu lipid, chọn câu sai?

  • A.Có hiệu quả nhờ tạo micelles muối mật
  • B.Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thu thẳng vào tuần hoàn máu tĩnh mạch cửa
  • C.Chủ yếu là monoglycerid, acid béo
  • D.80 – 90% ở dạng Chylomicron

Câu 23. (0,2 điểm)

Hấp thu acid béo có chuỗi cacbon < 10 từ ruột vào theo đường:

  • A.Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => ống bạch huyết => tĩnh mạch
  • B.Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => gan => tĩnh mạch chủ
  • C.Vào khoảng kẽ giữa các tế bào niêm mạc ruột => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa
  • D.Vào khoảng kẽ => chylomicron => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa

Câu 24. (0,2 điểm)

Hấp thu acid amin ở ruột non theo cơ chế:

  • A.Vận chuyển tích cực
  • B.Ẩm bào
  • C.Khuếch tán dễ dàng
  • D.Kéo theo chất hòa tan

Câu 25. (0,2 điểm)

Chọn tổ hợp đúng cầm máu ban đầu bao gồm :1. Co thành mạch 2. Hình thành sợi tiêu huyết 3. Nút chặn tiểu cầu 4. Đông máu huyết tương

  • A.Nếu 1, 2, 3 đúng
  • B.Nếu 1, 3 đúng
  • C.Nếu 2, 4 đúng
  • D.Nếu 4 đúng

Câu 26. (0,2 điểm)

Sự hấp thu các acid amin ở ruột non, chọn câu sai?

  • A.Cần Na+
  • B.Cần chất vận chuyển
  • C.Cần năng lượng
  • D.Cần có sự hòa màng

Câu 27. (0,2 điểm)

Hiện tượng nào không xảy ra trong quá trình cầm máu:

  • A.Thành mạch tổn thương, bộc lộ lớp collagen dưới nội mô
  • B.Các chất gây co mạch được giải phóng
  • C.Tiểu chầu kết dính – kết tụ vào nơi tổn thương
  • D.Một mạng lưới fibrin đan xen với nút tiểu cầu

Câu 28. (0,2 điểm)

Hấp thu vitamin ở ruột non theo cơ chế:

  • A.Khuếch tán thụ động
  • B.Vận chuyển tích cực
  • C.Vận chuyển tích cực thứ cấp
  • D.Kéo theo chất hòa tan

Câu 29. (0,2 điểm)

Sự co thắt mạch máu khi thành mạch bị tổn thương có tác dụng gì trong các tác dụng sau đây:

  • A.Tăng giải phóng các yếu tố gây đông máu
  • B.Giảm bớt lượng máu bị mất
  • C.Tăng sự kết dính tiểu cầu
  • D.Hoạt hóa các yếu tố gây đông máu

Câu 30. (0,2 điểm)

Sản phẩm bài tiết chính của ruột già:

  • A.Na+\mathop {Na}\nolimits^ + và HCO3−HCO_3^ -
  • B.HCO3−HCO_3^ - và chất nhầy
  • C.Các khí
  • D.K+ và chất nhầy

Câu 31. (0,2 điểm)

Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do, NGOẠI TRỪ:

  • A.Phản xạ thần kinh
  • B.Cơ thắt tại chỗ
  • C.Kích thích hệ đối giao cảm
  • D.Tiểu cầu tiết ra một số chất gây co mạch

Câu 32. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây bài tiết tại ruột già?

  • A.Na+
  • B.K+
  • C.Ca++
  • D.Muối mật

Câu 33. (0,2 điểm)

Các chất giúp cho mạch máu co thắt mạnh hơn là chất nào sau?

  • A.ADP
  • B.Serotonin
  • C.Adrenalin
  • D.B và C đúng

Câu 34. (0,2 điểm)

Chất được hấp thu ở dạ dày, ngoại trừ:

  • A.K+
  • B.Na+
  • C.Cl-
  • D.Nước

Câu 35. (0,2 điểm)

Sự gia tăng tính bám dính của tiểu cầu vào thành mạch tổn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A.ADP
  • B.ATP
  • C.Plasmin
  • D.Độ nhớt của máu

Câu 36. (0,2 điểm)

Các câu sau đây đều đúng với ruột già, ngoại trừ:

  • A.Bài tiết K+
  • B.Tái hấp thu Na+
  • C.Bài tiết HCO3−HCO_3^ -
  • D.Hấp thu sắt

Câu 37. (0,2 điểm)

Khả năng ngưng tập của tiểu cầu là:

  • A.Là khả năng tiểu cầu kết dính vào lớp lưới nội mạc của mạch máu
  • B.Là khả năng các tiểu cầu gắn kết lẫn nhau tạo nên nút chặn tiểu cầu
  • C.Là khả năng tiểu cầu hấp phụ các chất trong huyết tương
  • D.Là khả năng tiểu cầu thay đổi hình dạng và bài xuất các chất sau khi được hoạt hóa

Câu 38. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với ruột già?

  • A.Bài tiết Na+ và tái hấp thu K+
  • B.Nồng độ K+ ở ruột già giảm 10 lần so với hồi tràng
  • C.Hấp thu nước nhiều hơn cả ruột non
  • D.Không hấp thu hơi

Câu 39. (0,2 điểm)

Tiểu cầu không kết dính với lớp collagen nếu thiếu chất nào sau đây?

  • A.Thromboplastin
  • B.ADP
  • C.Yếu tố Willebrand
  • D.Tất cả đều sai

Câu 40. (0,2 điểm)

Yếu tố nào đóng vai trò cầu nối giữa các tiểu cầu khi hình thành nút chặn tiểu cầu?

  • A.Protein kết dính Von-Willebrand
  • B.Fibrinogen
  • C.Thromboplastin
  • D.Thrombin

Câu 41. (0,2 điểm)

Thuốc chống mất nước, điện giải Oresol trong tiêu chảy dựa trên cơ chế:HCO3−HCO_3^ -

  • A.Đồng vận chuyển nghịch Na+\mathop {Na}\nolimits^ + /HCO3−HCO_3^ -
  • B.Đồng vận chuyển nghịch Na+ /H+
  • C.Đồng vận chuyển thuận Na+ /Glucose hoặc Amino acid
  • D.Bơm Na+ K+ ATPase

Câu 42. (0,2 điểm)

Để nút chặn tiểu cầu được bền vững, cần có hoạt động của yếu tố nào?

  • A.Fibrinogen
  • B.Adrenalin và serotonin
  • C.GPIIb/IIIa
  • D.Hệ thống vi ống vùng sol-gel

Câu 43. (0,2 điểm)

Các câu sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, ngoại trừ:

  • A.Được hít vào
  • B.Do vi khuẩn tạo ra
  • C.Khuếch tán từ máu vào
  • D.Được thải hoàn toàn ra ngoài

Câu 44. (0,2 điểm)

Xét nghiệm thời gian máu chảy tính từ lúc thành mạch bị tổn thương đến khi:

  • A.Các tiểu cầu kết dính nhau
  • B.Tiêu sợi huyết
  • C.Co thành mạch
  • D.Nút chặn tiểu cầu hình thành xong

Câu 45. (0,2 điểm)

Lượng hơi đại tràng (trung tiện) thoát ra trung bình mỗi ngày:

  • A.400ml
  • B.500ml
  • C.600ml
  • D.700ml

Câu 46. (0,2 điểm)

Xét nghiệm thời gian máu chảy, chọn câu đúng:

  • A.Đánh giá giai đoạn từ lúc bắt đầu tổn thương thành mạch cho đến khi hình thành sợi tơ huyết
  • B.Thời gian máu chảy tính bằng phút là một số giọt máu nhỏ ra đến khi đông lại
  • C.Ở người bình thường, giọt đầu tiên lớn nhất so đó giảm dần theo thời gian
  • D.Thời gian máu chảy luôn luôn nhỏ hơn so với thời gian máu đông

Câu 47. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với hơi của ruột già, ngoại trừ:

  • A.Chỉ có N2 được hấp thu
  • B.CO2 phóng thích do sự tương tác giữa H+ và HCO3−HCO_3^ -
  • C.Do nuốt khí trời vào
  • D.O2 lên men các oligosaccaride bởi vi khuẩn

Câu 48. (0,2 điểm)

Xét nghiệm nào sau đây không đánh giá đoạn cầm máu ban đầu:

  • A.Thời gian máu chảy (TS)
  • B.Thời gian Quick
  • C.Đếm số lượng tiểu cầu
  • D.Thực hiện dấu hiệu dây thắt

Câu 49. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng với vi khuẩn trong ruột ruột già?

  • A.Bình thường không gây bệnh
  • B.Chủ yếu là vi khuẩn yếm khí
  • C.Tham gia vào chuyển hóa acid mật
  • D.Xác vi khuẩn chiếm khoảng 50% trọng lượng phân

Câu 50. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với ruột già?

  • A.Na+ được tái hấp thu bằng cơ chế đồng vận chuyển với glucose
  • B.Tổng hợp các chuỗi acid béo ngắn
  • C.Có các vi nhung mao
  • D.Tất cả các hơi sinh ra trong ruột già đều thoát ra ngoà

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #22 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền