Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #21

50 câu55 phútSưu tầm5.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cơ sở sinh lý giải thích viêm tụy cấp sau bữa ăn thịnh soạn:

  • A.Do vị trấp quá acid tràn vào ống dẫn tụy phá hủy mô tụy
  • B.Do uống kèm nhiều rượu mạnh trong bữa ăn
  • C.Do dịch tụy bài tiết quá nhiều vào tá tràng và trào ngược vào ống dẫn tụy phá hủy mô tụy
  • D.Do men tiêu hóa được tiết quá nhiều và tự hoạt hóa trong ống tụy phá hủy mô tụy

Câu 2. (0,2 điểm)

Enzym nào sau đây không được bài tiết bởi tuyến tụy ngoại tiết:

  • A.Chymotrypsinogen
  • B.Amylase
  • C.Aminopeptidase
  • D.Lipase

Câu 3. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết kiềm loãng trong dịch tụy?

  • A.Secretin
  • B.Gastrin
  • C.Pancreozymin
  • D.Cholecystokinin

Câu 4. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây tham gia điều hòa bài tiết enzym tụy:

  • A.Acetylcholin
  • B.Gastrin
  • C.Secretin
  • D.Histamin

Câu 5. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng lên sự bài tiết của dịch tụy?

  • A.Gastrin
  • B.Cholestokinin
  • C.Molitin
  • D.Acetylcholin

Câu 6. (0,2 điểm)

Thần kinh phó giao cảm kích thích bài tiết enzyme vào dịch tụy bắt đầu từ:

  • A.Giai đoạn tâm linh
  • B.Giai đoạn ruột
  • C.Giai đoạn dạ dày
  • D.Giữa các bữa ăn

Câu 7. (0,2 điểm)

Secretin và CCK tác động lên sự bài tiết dịch tiêu hóa ở giai đoạn:

  • A.Giai đoạn tâm linh
  • B.Giai đoạn ruột
  • C.Giai đoạn dạ dày
  • D.Giữa các bữa ăn

Câu 8. (0,2 điểm)

Sau khi cắt tụy ngọai tiết hoàn toàn thì:

  • A.Tiêu hóa glucid xảy ra bình thường
  • B.Tiêu hóa lipid xảy ra bình thường
  • C.Tiêu hóa protid xảy ra bình thường
  • D.Hấp thu các acid amin tan trong dầu giảm

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong quá trình đáp ứng miễn dịch:

  • A.Các đại thực bào có vai trò đặc biệt trong việc khởi động quá trình miễn dịch
  • B.Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào
  • C.Các cytokin do lympho B tiết ra sẽ “khuếch đại” tác dụng phá hủy kháng nguyên lên nhiều lần
  • D.Bạch cầu lympho T có chức năng miễn dịch dịch thể

Câu 10. (0,2 điểm)

Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH kiềm nhất?

  • A.Nước bọt
  • B.Dịch tụy
  • C.Dịch vị
  • D.Dịch mật

Câu 11. (0,2 điểm)

Hormon nào sau đây kích thích tuyến tụy bài tiết lượng lớn bicarbonat?

  • A.Acetyl cholin
  • B.Cholecystokinin
  • C.Secretin
  • D.Somatostain

Câu 12. (0,2 điểm)

Nhóm yếu tố sau đây có liên quan trong điều hòa bài tiết bicarbonat của tụy:

  • A.Tính acid cao, cholecystokinin, nang tuyến
  • B.Tính acid cao, secretin, tế bào ống tuyến
  • C.Mỡ - sản phẩm tiêu hóa protein – cholesterokin, nang tuyến
  • D.Mỡ- sản phẩm tiêu hóa protein – secretin, nang tuyến

Câu 13. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với secretin?

  • A.Là một enzyme của tá tràng
  • B.Làm tăng sự bài tiết của tế bào thành
  • C.Kích thích tụy bài tiết ion bicarbonat
  • D.Là hormon của tuyến tụy

Câu 14. (0,2 điểm)

Tất cả các câu sau đây đều đúng với cholecystokinin, ngoại trừ:

  • A.Được phóng thích khi mỡ kích thích niêm mạc ruột non
  • B.Tăng sự bài tiết men của tụy
  • C.Gây co cơ trơn túi mật
  • D.Làm co cơ vòng Oddi

Câu 15. (0,2 điểm)

Đặc điểm của tiểu cầu, ngoại trừ:

  • A.Được sản xuất trong tủy xương
  • B.Mảnh tế bào nhỏ, hình dáng không nhất định
  • C.Tế bào có nhân
  • D.. Đường kính từ 2-4 micromet

Câu 16. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết men từ nang tụy?

  • A.Tính acid cao
  • B.Ăn nhiều lipid
  • C.Vị trấp chứa nhiều lipid, sản phẩm tiêu hóa protein
  • D.Tất cả đúng

Câu 17. (0,2 điểm)

Điều hòa bài tiết của tụy, chọn câu sai?

  • A.Cholecystokinin (CCK) kích thích tế bào nang tuyến tiết men tiêu hóa
  • B.Secretin kích thích tế bào ống tuyến bài tiết bicarbonat
  • C.Thành phần của dịch tụy được quyết định bởi thành phần vị trấp xuống tá tràng
  • D.Tất cả câu sai

Câu 18. (0,2 điểm)

Sự phân bố của tiểu câu bình thường ở ngoại biên là:

  • A.2/3 ở máu ngoại biên, 1/3 ở lách
  • B.1/3 ở máu ngoại biên, 2/3 ở lách
  • C.3/4 ở máu ngoại biên, 1/4 ở lách
  • D.1/4 ở máu ngoại biên, 3/4 ở lách

Câu 19. (0,2 điểm)

Đời sống của tiểu cầu trong máu ngoại biên là:

  • A.4 – 5 ngày
  • B.5 – 8 ngày
  • C.8 – 12 ngày
  • D.100 – 120 ngày

Câu 20. (0,2 điểm)

Khi nói về cơ chế bài tiết HCO3−HCO_3^ - ở tụy, chọn câu sai?

  • A.HCO3−HCO_3^ - và H+ được tạo ra do sự phân ly H2CO3
  • B.HCO3−HCO_3^ - được chuyên chở thụ động vào lòng ống bài xuấ
  • C.H+ được trao đổi với Na+ ở mặt tiếp xúc với mạch máu
  • D.Na+ đi vào tế bào, khuếch tán vào lòng ống

Câu 21. (0,2 điểm)

Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết của tuyến tụy ngoại tiết, ngoại trừ:

  • A.Dịch giàu bicarbonate được bài tiết bởi tế bào biểu mô ống dẫn dưới tác dụng của secretin
  • B.Epinephrine kích thích sự bài tiết bicarbonate
  • C.Men được bài tiết bởi tế bào nang tuyến dưới tác dụng của cholecystokinin
  • D.Dịch tụy đã được bài tiết trước khi thức ăn vào đến ruột

Câu 22. (0,2 điểm)

Dịch tuỵ: Chọn câu sai?

  • A.Cholekystokinin làm tăng men tiêu hoá trong dịch tuỵ
  • B.Đặc điểm của dịch tuỵ được quyết định bởi thành phần thức ăn trong vị trấp từ dạ dày xuống
  • C.Có tác dụng tạo môi trường kiềm ở ruột
  • D.Chứa nhiều men tiêu hóa khi kích thích do secretin

Câu 23. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng với mật?

  • A.Chứa muối mật và sắc tố mật
  • B.Có tác dụng nhũ tương hóa lipid
  • C.Được dự trữ tại túi mật
  • D.Muối mật được tạo ra từ hemoglobin

Câu 24. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng với mật?

  • A.Tạo ra tại gan
  • B.Chứa muối mật và sắc tố mật
  • C.Được thải hoàn toàn ra ngoài
  • D.Có tác dụng nhũ tương hóa lipid

Câu 25. (0,2 điểm)

Muối mật có tác dụng quan trọng trong việc hấp thu:

  • A.Protid
  • B.Glucid
  • C.Lipid
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 26. (0,2 điểm)

Tiểu cầu trong máu được đổi mới hoàn toàn trong thời gian:

  • A.4 ngày
  • B.6 ngày
  • C.8 ngày
  • D.10 ngày

Câu 27. (0,2 điểm)

Tác dụng của muối mật:

  • A.Nhũ tương hóa để làm tăng tác dụng của lipase dịch vị
  • B.Giúp hấp thu glyceron
  • C.Giúp hấp thu các vitamin nhóm B
  • D.Giúp hấp thu triglycerid

Câu 28. (0,2 điểm)

Tác dụng của muối mật, ngoại trừ:

  • A.Làm giảm sức căng bề mặt của hạt mỡ
  • B.Nhũ tương hóa lipid
  • C.Giúp vận chuyển và hấp thu lipid trong ruột
  • D.Phân giải các chất có thành phần lipid

Câu 29. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây kích thích tế bào gan sản xuất muối mật:

  • A.Acetylcholin
  • B.Gastrin
  • C.Prostaglandin E2
  • D.Secretin

Câu 30. (0,2 điểm)

Thành phần trong dịch mật có tác dụng tiêu hóa:

  • A.Sắc tố mật
  • B.Muối mật
  • C.Acid mật
  • D.Acid taurocholic

Câu 31. (0,2 điểm)

Thành phần trong mật tạo nên triệu chứng vàng da khi tắt mật:

  • A.Muối mật
  • B.Điện giải
  • C.Bilirubin
  • D.Nước

Câu 32. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân sau phẫu thuật cắt lách có số lượng huyết cầu thay đổi thế nào?

  • A.Hồng cầu tăng, tiểu cầu giảm
  • B.Hồng cầu và tiểu cầu đều tăng
  • C.Hồng cầu và tiểu cầu đều giảm
  • D.Hồng cầu giảm, tiểu cầu tăng

Câu 33. (0,2 điểm)

Tắt ống mật chủ hoàn toàn, chọn câu sai?

  • A.Tiêu hóa lipid giảm
  • B.Hấp thu lipid giảm
  • C.Hấp thu các vitamin A, D, E, K giảm
  • D.Hấp thu vitamin B12 giảm

Câu 34. (0,2 điểm)

Quá trình bài tiết mật được điều hòa bởi:

  • A.Secretin
  • B.Gastrin
  • C.Pancreozymin
  • D.Cholecystokinin

Câu 35. (0,2 điểm)

Điều hòa dịch tụy và mật, chọn câu sai?

  • A.Secretin kích thích tế bào ống tuyến tụy bài tiết bicarbonat
  • B.CCK kích thích tế bào nang tuyến tụy bài tiết men tiêu hóa
  • C.CCK kích thích túi mật co bóp và bài tiết mật
  • D.Tất cả đều sai

Câu 36. (0,2 điểm)

Yếu tố nào sau đây không làm tăng lượng mật xuống tá tràng?

  • A.Dây thần kinh X
  • B.Cholestokinin
  • C.Secretin
  • D.Tùy thuộc lượng mật được hấp thu

Câu 37. (0,2 điểm)

Điều kiện cần thiết để các chất tham gia quá trình cầm máu được vận chuyển đến nơi cần thiết là:

  • A.Khả năng kết dính tiểu cầuKhả năng hấp phụ và vận chuyển các chất
  • B.Khả năng hấp phụ và vận chuyển các chất
  • C.Khả năng ngưng tập
  • D.Khả năng thay đổi hình dạng và kích thích các chất

Câu 38. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây kích thích co bóp túi mật để tống mật xuống ruột:

  • A.Secretin
  • B.Gastrin
  • C.Pancreozymin
  • D.Thần kinh giao cảm

Câu 39. (0,2 điểm)

Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym tiêu hóa glucid phong phú nhất?

  • A.Nước bọt
  • B.Dịch tụy
  • C.Dịch mật
  • D.Dịch ruột non

Câu 40. (0,2 điểm)

Dịch tiêu hóa nào sau đây có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn:

  • A.Nước bọt
  • B.Dịch tụy
  • C.Dịch ruột non
  • D.Cả b và c

Câu 41. (0,2 điểm)

Các enzyme tiêu hóa đường có trong thành phần dịch ruột, ngoại trừ:

  • A.Sucrase
  • B.Maltase
  • C.Amylase
  • D.Lactase

Câu 42. (0,2 điểm)

Một số bệnh nhân tiêu chảy do uống các loại sữa thông thường do thiếu men:

  • A.Maltase
  • B.Amylase
  • C.Sucrase
  • D.Lactase

Câu 43. (0,2 điểm)

Thành phần nào sau đây của tiểu cầu đóng vai trò hấp thu các yếu tố đông máu để vận chuyển đến nơi cần thiết?

  • A.Vùng sol-gel dưới màng
  • B.Vùng ngoại vi
  • C.Vùng tiểu thể
  • D.Hệ thống liên kết màng

Câu 44. (0,2 điểm)

Chất nhầy của dịch ruột được bài tiết từ, ngoại trừ:

  • A.Các tuyến Brunner
  • B.Các tế bào nhầy
  • C.Các hang Lieberkuhn
  • D.Tế bào biểu mô nhung mao

Câu 45. (0,2 điểm)

Yếu tố kích thích bài tiết chất nhầy từ tuyến Brunner, ngoại trừ:

  • A.Kích thích dây X
  • B.Secretin
  • C.Kích thích giao cảm
  • D.Có kích thích đụng chạm hay kích thích khó chịu phía trên

Câu 46. (0,2 điểm)

Yếu tố quan trọng nhất trong điều hòa bài tiết ở dịch ruột?

  • A.Thần kinh ruột
  • B.Thần kinh phó giao cảm
  • C.Secretin
  • D.Cholecystokinin (CCK)

Câu 47. (0,2 điểm)

Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất?

  • A.Thực quản
  • B.Dạ dày
  • C.Tá tràng
  • D.Ruột non

Câu 48. (0,2 điểm)

Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế:

  • A.Vận chuyển tích cực
  • B.Vận chuyển tích cực thứ cấp
  • C.Khuếch tán dễ dàng
  • D.Kéo theo chất hòa tan

Câu 49. (0,2 điểm)

Sự hoạt hóa tiểu cầu được đánh dấu bởi đặc tính:

  • A.Hấp phụ
  • B.Ngưng tập
  • C.Kết dính
  • D.Thay đổi hình dạng và phóng thích

Câu 50. (0,2 điểm)

Quá trình hấp thu ở ruột non xảy ra rất mạnh, vì những lý do sau đây, ngoại trừ:

  • A.Ruột non dài, diện tích tiếp xúc lớn
  • B.Niêm mạc ruột non cò nhiều nhung mao và vi nhung mao
  • C.Tế bào niêm mạc ruột non cho chất khuếch tán qua dễ dàng
  • D.Tất cả thức ăn ở ruột non đều được phân giải thành dạng có thể hấp thu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #21 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền