Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #19

50 câu55 phútSưu tầm1.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tác nhân làm giảm áp suất lọc:

  • A.Tăng huyết áp
  • B.Giảm áp suất keo huyết tương
  • C.Sỏi niệu quản
  • D.Hội chứng thận hư

Câu 2. (0,2 điểm)

Chọn câu sai:

  • A.Số lượng bạch cầu ở trẻ em nhiều hơn người lớn
  • B.Mỗi loại bạch cầu có thời gian sống khác nhau
  • C.Sau khi vào mô, bạch cầu mono phát triển thành đại thực bào
  • D.Số lượng bạch cầu tăng khi cơ thể nhiễm độc, nhiễm xạ, suy tủy

Câu 3. (0,2 điểm)

Điều hòa mức lọc cầu thận (GFR):

  • A.Renin được tiết ra từ tổ chức cận cầu thận, qua trung gian Angiotensin II làm tăng GFR
  • B.Khi huyết áp tăng sẽ làm GFR tăng đáng kể
  • C.Aldosteron góp phần làm giảm GFR
  • D.ANP làm giảm GFR

Câu 4. (0,2 điểm)

Trường hợp nào sau đây làm giảm số lượng bạch cầu trong máu nói chung:

  • A.Nhiễm khuẩn cấp tính
  • B.Thiếu oxy
  • C.Nhiễm xạ
  • D.Các bệnh lý dị ứng

Câu 5. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng: Điều hòa mức lọc cầu thận (GFR): 1. Renin được tiết ra từ tổ chức cận cầu thận, qua trung gian Angiotensin II làm co tiểu động mạch (TĐM) đi. 2. Khi lượng ion Na+ và Cl- đến macula densa tăng, sẽ có tín hiệu làm giãn TĐM đến. 3. Khi giảm lưu lượng máu đến thận, qua trung gian Angiotensin II làm tăng tiết Aldosteron. 4. ANP làm giảm GFR

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 6. (0,2 điểm)

Trường hợp nào sau đây làm giảm số lượng bạch cầu trong máu nói chung:

  • A.Nhiễm khuẩn cấp tính
  • B.Thiếu oxy
  • C.Nhiễm xạ
  • D.Các bệnh lý dị ứng

Câu 7. (0,2 điểm)

Thanh trừ xuất (Clearance) của một chất dùng để đo GFR là thể tích huyết tương được thận thải sạch chất đó trong một:

  • A.giây
  • B.phút
  • C.giờ
  • D.ngày

Câu 8. (0,2 điểm)

Nồng độ của một chất trong huyết tương là 0,2mg/1ml; trong nước tiểu là 2mg/1ml; lượng nước tiểu là 2ml/phút. Độ thanh thải đúng của chất đó là:

  • A.2ml/phút
  • B.10ml/phút
  • C.20ml/phút
  • D.100ml/phút

Câu 9. (0,2 điểm)

Một chất được dùng để đánh giá chức năng lọc tại cầu thận khi:

  • A.Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu và bài tiết qua ống thận
  • B.Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, được tái hấp thu nhưng không bài tiết qua ống thận
  • C.Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu nhưng bài tiết được qua ống thận
  • D.Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, được tái hấp thu và bài tiết qua ống thận

Câu 10. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân nữ, 36 tuổi, vào viện vì mệt và rong huyết. Xét nghiệm số lượng hồng cầu 2.900.000/mm³, số lượng bạch cầu:3.200/mm³, số lượng tiểu cầu 56.000/mm³.Nghĩ nhiều đến chẩn đoán nào sau đây:

  • A.Thiếu máu do thiếu sắc
  • B.Nhiễm trùng
  • C.Suy tủy
  • D.Ung thư dòng bạch cầu

Câu 11. (0,2 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phải của bạch cầu?

  • A.Xuyên mạch
  • B.Thực bào
  • C.Chuyển động bằng chân giả
  • D.Cảm ứng động

Câu 12. (0,2 điểm)

Tiêu chuẩn của chất được dùng đo lọc cầu thận, chọn câu sai?

  • A.Được lọc tự do qua cầu thận
  • B.Không được tái hấp thu tại ống thận
  • C.Được bài tiết ở ống thận
  • D.Không gắn với protein trong huyết tương

Câu 13. (0,2 điểm)

Loại bạch cầu nào sau đây sau khi xuyên mạch sẽ tạo thành các đại thực bào?

  • A.Bạch cầu mono
  • B.Bạch cầu ưa acid
  • C.Bạch cầu ưa kiềm
  • D.Bạch cầu trung tính

Câu 14. (0,2 điểm)

So sánh với inulin, creatinin không phải là tiêu chuẩn vàng để đo mức cầu thận vì:

  • A.Creatinin gắn kết với protein trong huyết tương
  • B.Creatinin được tái hấp thu một phần tại ống thận
  • C.Creatinin được bài tiết thêm một phần tại ống thận
  • D.Creatinin là một chất ngoại sinh, rất độc đối với cơ thể

Câu 15. (0,2 điểm)

Nếu một chất có độ thanh thải nhỏ hơn độ thanh thải của inulin thì:

  • A.Chất đó được bài tiết ở ống lượn gần nhiều hơn ở ống lượn xa
  • B.Chất đó được tái hấp thu ở ống thận
  • C.Chất đó được bài tiết ở ống thận
  • D.Chất đó vừa được bài tiết, vừa được tái hấp thu ở ống thận

Câu 16. (0,2 điểm)

Quá trình xuyên mạch khi có tình trạng nhiễm trùng ở mô được bởi tác dụng của:

  • A.Các cytokin
  • B.Bradykinin, Histamin
  • C.Gia đình Eicosanoid
  • D.Serotonin

Câu 17. (0,2 điểm)

Chất dùng làm thăm dò chức năng tái hấp thu ống thận: Chọn câu sai?

  • A.Được tái hấp thu ở ống thận
  • B.Không được bài tiết ở ống thận
  • C.Sự hấp thu Ure phụ thuộc vào thể tích dịch lọc
  • D.Độ thanh thải Ure tối đa bình thường là 54 mL/phút

Câu 18. (0,2 điểm)

Bạch cầu có thể chuyển động với vận tốc:

  • A.20µm/phút
  • B.30µm/phút
  • C.40µm/phút
  • D.50µm/phút

Câu 19. (0,2 điểm)

Chất nào sau đây Clearance cao nhất?

  • A.Glucose
  • B.Insulin
  • C.PAU
  • D.Ure

Câu 20. (0,2 điểm)

Sự tái hấp thu Na⁺ và nước xảy ra chủ yếu tại:

  • A.Ống lượn gần
  • B.Quai Henle
  • C.Ống lượn xa
  • D.Ống góp

Câu 21. (0,2 điểm)

Quá trình thực bào thực chất bao gồm 2 cơ chế:

  • A.Hòa màng và phân giải bởi enzyme
  • B.Hòa màng và co bóp
  • C.Vận chuyển tích cực và phân giải bởi enzyme
  • D.Vận chuyển tích cực và co bóp

Câu 22. (0,2 điểm)

Na⁺ được tái hấp thu ở:

  • A.ống lượn gần, ngành lên của quai Henle, ống lượn xa và ống góp
  • B.ống lượn gần, ngành xuống của quai Henle, ống lượn xa và ống góp
  • C.ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa và ống góp
  • D.ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp

Câu 23. (0,2 điểm)

Các đặc điểm nào sau đây làm hiện tượng thực bào xảy ra nhanh hơn, NGOẠI TRỪ:

  • A.Bề mặt vật lạ thô nhám, gồ ghề
  • B.Vật lá mang điện tích trái dấu với bạch cầu
  • C.Vật lạ có kích thước càng lớn
  • D.Vật lạ được opsonin hóa

Câu 24. (0,2 điểm)

Các enzym và những thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình thực bào nằm trong:

  • A.nhân
  • B.ty thể
  • C.lưới nội sinh chất
  • D.lysosome

Câu 25. (0,2 điểm)

Loại tế bào không có khả năng thực bào là:

  • A.Bạch cầu mono trong máu
  • B.Bạch cầu lympho trong máu
  • C.Tế bào Kupffer
  • D.Đại thực bào mô

Câu 26. (0,2 điểm)

Tái hấp thu Na⁺ ở ống lượn gần theo cơ chế:

  • A.Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, khuếch tán có gia tốc từ tế bào vào dịch kẽ
  • B.Khuếch tán đơn giản từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào dịch kẽ
  • C.Khuếch tán có gia tốc từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực nguyên phát từ tế bào vào dịch kẽ
  • D.Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào dịch kẽ

Câu 27. (0,2 điểm)

Khi xảy ra quá trình viêm:

  • A.Bạch cầu hạt trung tính có mặt ngay sau vài phút
  • B.Đại thực bào mô là những tế bào trưởng thành có thể bắt đầu ngay quá trình thực bào
  • C.Tăng huy động bạch cầu trung tính từ tủy xương và các kho dự trữ
  • D.Bạch cầu mono tập trung nhanh chóng tại vùng viêm

Câu 28. (0,2 điểm)

Tại ống lượn xa và ống góp:

  • A.Phần lớn Na+ được hấp thu kèm với Cl-
  • B.Một số Na+ có thể được tái hấp thu bằng cách trao đổi với K+ và H+
  • C.Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả năng thấm đối với nước
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,2 điểm)

Khả năng thực bào giảm dần theo thứ tự:

  • A.Bạch cầu ưa acid, bạch cầu mono, bạch cầu trung tính
  • B.Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono, bạch cầu ưa acid
  • C.Bạch cầu mono, bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa acid
  • D.Bạch cầu mono, bạch cầu ưa acid, bạch cầu trung tính

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong ống lượn xa, sự tái hấp thu Na⁺ tăng lên do nguyên nhân nào sau đây?

  • A.Kích thích thần kinh giao cảm thận
  • B.Bài tiết hormon lợi niệu natri của tâm nhĩ
  • C.Bài tiết ADH
  • D.Bài tiết Aldosteron

Câu 31. (0,2 điểm)

Chức năng chủ yếu nhất của bạch cầu hạt trung tính:

  • A.Tham gia miễn dịch không đặc hiệu
  • B.Khuếch đại phản ứng viêm không đặc hiệu
  • C.Khử độc các protein lạ
  • D.Chống ký sinh trùng

Câu 32. (0,2 điểm)

Tái hấp thu Na⁺, chọn câu đúng?

  • A.Tái hấp thu Na+ ở tất cả các phần của ống thận
  • B.Vận chuyển qua bờ bàn chải ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát
  • C.Ngành xuống của quai Henle chỉ tái hấp thu Na+
  • D.Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

Câu 33. (0,2 điểm)

Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:

  • A.Có khả năng khử độc protein lạ
  • B.Có khả năng bám mạch và xuyên mạch
  • C.Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào
  • D.Có khả năng giải phóng ra plaminogen

Câu 34. (0,2 điểm)

Chọn tập hợp đúng. Khi bệnh nhân ăn nhạt liên tục trong nhiều tháng, kết quả là: 1. Ống lượn gần vẫn tái hấp thu 65% lượng Na⁺ được lọc. 2. K⁺máu tăng. 3. Ống lượn xa và ống góp tăng tái hấp thu Na⁺ 4. Bệnh nhân bị nhiễm toan

  • A.Nếu 1, 2 và 3 đúng
  • B.Nếu 1 và 3 đúng
  • C.Nếu 2 và 4 đúng
  • D.Nếu chỉ 4 đúng

Câu 35. (0,2 điểm)

Bạch cầu ưa acid làm tan cục máu đông nhờ tiết ra:

  • A.Fibrinogen
  • B.Plasminogen
  • C.Thrombolastin
  • D.Rosenthal

Câu 36. (0,2 điểm)

Ống lượn gần tái hấp thu nước

  • A.45%
  • B.55%
  • C.65%
  • D.75%

Câu 37. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây không đúng khi nói về tái hấp thu nước?

  • A.Ống gần tái hấp thu 65% nước
  • B.Quai Henle tái hấp thu 15% nước
  • C.Ống xa tái hấp thu nước 27 lít/24h
  • D.Ống góp tái hấp thu 9,3% nước

Câu 38. (0,2 điểm)

Loại bạch cầu không có chức năng thực bào:

  • A.Neutrophil
  • B.Eosinophil
  • C.Basophil
  • D.Monocyte

Câu 39. (0,2 điểm)

Nước được tái hấp thu chủ yếu ở:

  • A.ống lượn gần theo cơ chế thụ động
  • B.ngành xuống của quai Henle theo cơ chế thụ động
  • C.ngành lên của quai Henle theo cơ chế thụ động
  • D.ống lượn xa dưới tác động của ADH

Câu 40. (0,2 điểm)

Bạch cầu hạt ưa acid thường tập trung nhiều ở các nơi sau đây, Ngoại trừ:

  • A.Đường hô hấp
  • B.Hạch bạch huyết
  • C.Đường tiết niệu
  • D.Đường sinh dục

Câu 41. (0,2 điểm)

Basophil chứa các loại hóa chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

  • A.Heparin
  • B.Plasminogen
  • C.Serotonin
  • D.Bradykinin

Câu 42. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây:

  • A.Ngành lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua
  • B.Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần
  • C.Nước được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
  • D.ADH và aldosteron làm tăng tái hấp thu nước tại ống thận

Câu 43. (0,2 điểm)

ADH tăng tái hấp thu nước ở:

  • A.ống lượn gần và ống lượn xa
  • B.ống lượn gần và quai Henle
  • C.ống lượn xa và ống góp
  • D.ống góp vùng vỏ và ống lượn xa

Câu 44. (0,2 điểm)

Histamin do basophil tiết ra gắn lên globulin miễn dịch nào ngăn phản ứng dị ứng:

  • A.IgA
  • B.IgM
  • C.IgE
  • D.IgG

Câu 45. (0,2 điểm)

Khả năng cô đặc nước tiểu. Chọn câu sai?

  • A.Tổn thương ống thận, kẽ thận làm tỷ trọng nước tiểu giảm
  • B.Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và thấp
  • C.Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và cao
  • D.Lượng nước tiểu phụ thuộc vào ADH, lượng nước uồng vào, thời gian trong ngày

Câu 46. (0,2 điểm)

Tái hấp thu ở quai Henle:

  • A.Ngành xuống tái hấp thu Na+ , ngành lên tái hấp thu nước và ure
  • B.Ngành xuống tái hấp thu nước và ure, ngành lên tái hấp thu Na+
  • C.Ngành xuống tái hấp thu Na+ và ure, ngành lên tái hấp thu nước
  • D.Ngành xuống tái hấp thu nước, ngành lên tái hấp thu Na+ và ure

Câu 47. (0,2 điểm)

Nói về tỉ lệ các loại bạch cầu:

  • A.Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất
  • B.Bạch cầu hạt ưa acid chiếm ít nhất
  • C.Bạch cầu mono chiếm ít nhất trong bạch cầu không hạt
  • D.Bạch cầu không hạt chiếm nhiều hơn bạch cầu hạt

Câu 48. (0,2 điểm)

Bình thường, K⁺ tái hấp thu gần như hoàn toàn tại:

  • A.ống lượn gần
  • B.ống lượn xa
  • C.ngành xuống quai Henle
  • D.ngành lên quai Henle

Câu 49. (0,2 điểm)

Tỉ lệ bạch cầu trung tính trong tổng số bạch cầu của cơ thể chiếm bao nhiêu?

  • A.60-66%
  • B.2-11%
  • C.20-25%
  • D.2-2,5%

Câu 50. (0,2 điểm)

Sự bài tiết của K⁺ chịu ảnh hưởng bởi, ngoại trừ:

  • A.Trạng thái toan kiềm
  • B.Aldosteron
  • C.Hoạt động của bơm Na+ -K+ -ATPase
  • D.Sự tái hấp thu glucose, acid amin

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #19 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền