Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #17

50 câu55 phútSưu tầm1.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Ở người gan dự trữ B12 gấp bao nhiêu lần so với nhu cầu hang ngày?

  • A.500 lần
  • B.1000 lần
  • C.1500 lần
  • D.2000 lần

Câu 2. (0,2 điểm)

Vitamin B12 kết hợp với yếu tố nội tại sẽ được bảo vệ khỏi sự phá huy các men ở:

  • A.Gan
  • B.lách
  • C.dạ dày
  • D.Ruột

Câu 3. (0,2 điểm)

Các nguyên nhân thường gặp gây thiếu vitamin B12, NGOẠI TRỪ:

  • A.Cắt dạ dày
  • B.Viêm teo niêm mạc dạ dày
  • C.Ăn chay trường
  • D.Viêm hồi tràng

Câu 4. (0,2 điểm)

Vitamin B12 được cung cấp từ những loại thức ăn nào sau đây?

  • A.Củ dền, đậu xanh, thịt bò
  • B.Củ dền, rau xanh, thịt bò
  • C.Trứng, sữa, thịt bò
  • D.Cá, rau xanh thịt gà

Câu 5. (0,2 điểm)

Thiếu Vitamin B12 sẽ dẫn đến:

  • A.Không sản sinh được hồng cầu
  • B.Ngưng biệt hóa hồng cầu
  • C.Hồng cầu không trưởng thành
  • D.Hồng cầu không có khả năng chuyên chở oxi

Câu 6. (0,2 điểm)

Thiếu máu dài hồng cầu thứ phát di thiếu vitamin B12 sẽ đáp ứng với điều trị bằng yếu tố nội tại, trường hợp này gây ra bởi:

  • A.Cắt dạ dày
  • B.Cắt lách
  • C.Suy gan
  • D.Suy tủy

Câu 7. (0,2 điểm)

Acid folic hấp thụ ở ruột dưới thể:

  • A.Glutamat
  • B.Monoglutamat
  • C.Glucuronic
  • D.Diglutamat

Câu 8. (0,2 điểm)

Acid folic có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Là một vitamin tan trong dầu
  • B.Không có nhiều trong mô động vật
  • C.Nhu cầu hàng ngày cần 50-100 microgam
  • D.Hấp thụ ở ruột mà chủ yếu là tá tràng

Câu 9. (0,2 điểm)

Thiếu acid folic gây ra:

  • A.Thiếu máu hồng cầu to
  • B.Thiếu màu hồng cầu nhỏ
  • C.Thiếu máu ác tính
  • D.Thiếu máu nhược sắc

Câu 10. (0,2 điểm)

Vai trò của sắt trong quá trình tạo máu:

  • A.Tạo nên hình dạng đặc trưng của hồng cầu
  • B.Thành lập nhân hồng cầu
  • C.Cấu tạo heme
  • D.Là thành phần các hạt của tiểu cầu

Câu 11. (0,2 điểm)

Nhu cầu sắt trong ngày là bao nhiêu?

  • A.0,6mg/ngày
  • B.0,9mg/ngày
  • C.1,1mg/ngày
  • D.1,3mg/ngày

Câu 12. (0,2 điểm)

Khi hấp thu tại dạ dày, hầu hết sắt chuyển thành dạng Fe⁺⁺ nhờ dịch vị dạ dày và:

  • A.Vitamin B2
  • B.Vitamin B12
  • C.Vitamin C
  • D.Vitamin A

Câu 13. (0,2 điểm)

Sắt được dự trữ trong cơ thể dưới dạng nào sau đây?

  • A.Transferrin
  • B.Heme
  • C.Ferritin
  • D.Myoglobin

Câu 14. (0,2 điểm)

Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Fe₊₊, NGOẠI TRỪ:

  • A.Trữ lượng sắt cơ thể giảm
  • B.Acid ascorbic
  • C.Phytic acid
  • D.Tăng sản xuất hồng cầu

Câu 15. (0,2 điểm)

Thiếu máu do thiếu sắt:

  • A.Thiếu máu nhược sắt, hồng cầu nhỏ
  • B.Thiếu máu ưu sắt, hồng cầu nhỏ
  • C.Thiếu máu nhược sắt, hồng cầu to
  • D.Thiếu máu ưu sắt, hồng cầu to

Câu 16. (0,2 điểm)

Một bệnh nhân được chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt do thiếu cung cấp, nhóm thức ăn nào nên dùng trong các loại sau:

  • A.Thịt gà, cá, đậu
  • B.Thịt bò, gan, đậu
  • C.Cá, gan, rau
  • D.Rau, thịt bò, thịt gà

Câu 17. (0,2 điểm)

Thiếu máu nhược sắc do:

  • A.Thiếu acid folic
  • B.Suy tủy
  • C.Thiếu chất sắt
  • D.Thiếu protein

Câu 18. (0,2 điểm)

Thiếu máu ác tính do:

  • A.Cơ thể không hấp thụ được vitamin B12
  • B.Thiếu sự bài tiết các yếu tố nội tại
  • C.Thiếu sự bài tiết erythropoietin của thận
  • D.a và b đúng

Câu 19. (0,2 điểm)

Nguyên nhân dẫn đến thiếu máu ác tính, NGOẠI TRỪ:

  • A.Thiếu vitamin B12
  • B.Viêm teo niêm mạc dạ dày
  • C.Thiếu cung cấp chất sắt trong thời gian dài
  • D.Cắt bỏ dạ dày toàn bộ mà không tiêm B12 thường xuyên

Câu 20. (0,2 điểm)

Hình dạng của hồng cầu trưởng thành là:

  • A.Hình cầu, lõm 2 mặt, có nhân
  • B.Hình cầu, lõm 2 mặt, không có nhân
  • C.Hình dĩa, lõm 2 mặt, có nhân
  • D.Hình dĩa, lõm 2 mặt, không có nhân

Câu 21. (0,2 điểm)

Hồng cầu là gì?

  • A.Là những tế bào có nhân, hình đĩa, lõm hai mặt
  • B.Là những tế bào có nhân, hình đĩa, kích thước 7-8 µm
  • C.Là những tế bào không nhân, hình cầu, kích thước 7-8 µm
  • D.Là những tế bào không nhân, hình đĩa, kích thước 7-8 µm

Câu 22. (0,2 điểm)

Hồng cầu được hiểu như thế nào?

  • A.Là các tế bào có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt
  • B.Có kích thước từ 5-6.10-6m
  • C.Là các tế bào không có nhân, hình đĩa lỏm hai mặt. Có kích thước từ 7-8.10-6m
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,2 điểm)

Nguyên nhân giúp hình đĩa lõm hai mặt của hồng cầu thích hợp với khả năng vận chuyển khí, NGOẠI TRỪ:

  • A.Tăng diện tích tiếp xúc
  • B.Tăng tốc độ khuếch tán
  • C.Tăng vận tốc của hồng cầu khi lưu hành trong lòng mạch
  • D.Giúp hồng cầu biến dạng dễ dàng khi xuyên qua các mao mạch nhỏ

Câu 24. (0,2 điểm)

Chọn tổ hợp đúng: Hình dạng hồng cầu thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì: 1. Làm giảm diện tích tiếp xúc. 2. Làm tăng tốc độ khuếch tán khí. 3. Làm tăng phân ly HbO2. 4. Biến dạng dễ dàng khi đi qua mao mạch

  • A.Nếu 1, 2, 3 đúng
  • B.Nếu 1, 3 đúng
  • C.Nếu 2, 4 đúng
  • D.Nếu 4 đúng

Câu 25. (0,2 điểm)

Thành phần cấu tạo của hồng cầu:

  • A.Gồm màng bán thấm bao bên trong nhân hồng cầu
  • B.Gồm màng bán thấm bao bên ngoài hồng cầu
  • C.Trện màng hồng cầu có các phân tử acid sialic tích điện âm hoặc dương
  • D.Trong điều kiện bình thường các hồng cầu có khả năng dính vào nhau

Câu 26. (0,2 điểm)

Màng hồng cầu:

  • A.Gồm 3 lớp
  • B.Trên màng hồng cầu có các phân tử acid sialic tích điện âm hoặc dương
  • C.Trong điều kiện bình thường, đôi khi hồng cầu dính lại được với nhau
  • D.Tốc độ máu lắng bình thường ở người nam trưởng thành sau 1 giờ < 20mm

Câu 27. (0,2 điểm)

Chất Glycolipid có trong lớp nào của màng hồng cầu?

  • A.Lớp ngoài và lipid
  • B.Lớp trong và lipid
  • C.Lớp ngoài
  • D.Lipid

Câu 28. (0,2 điểm)

Thành phần cấu tạo nào sau đây làm cho hồng cầu mang điện tích âm?

  • A.Phân tử acid sialic trên bề mặt
  • B.Men pyruvat kinase
  • C.Màng bán thấm
  • D.Men G6PD

Câu 29. (0,2 điểm)

Hồng cầu không dính nhau do lớp ngoài có:

  • A.Glycoprotein
  • B.Glycolipid
  • C.Acid sialic tích điện âm
  • D.Nhiều lỗ nhỏ

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong xét nghiệm về tốc độ lắng máu, tốc độ lắng máu bình thường ở nam:

  • A.< 15mm
  • B.> 15mm
  • C.< 20mm
  • D.> 20mm

Câu 31. (0,2 điểm)

Yếu tố tăng sự kết đặc của hồng cầu là:

  • A.nồng độ ion huyết tương
  • B.thể tích hồng cầu
  • C.giảm acid sialid màng
  • D.tăng điện tích âm của màng hồng cầu

Câu 32. (0,2 điểm)

Khi bệnh nhân bị viêm cấp tính, hàm lượng protein trong máu tăng làm giảm điện tích âm của màng hồng cầu, khi xét nghiệm VS:

  • A.Hồng cầu lắng nhanh hơn
  • B.Hồng cầu lắng chậm hơn
  • C.Hồng cầu không lắng xuống
  • D.Tốc độ lắng hồng cầu không thay đổi

Câu 33. (0,2 điểm)

Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?

  • A.Vì tế bào của người ở trong dung dịch nước mô đẳng trương
  • B.Vì tế bào của người ở trong dund dịch nước mô nhược trương
  • C.Vì tế bào của người ở trong dung dịch nước mô ưu trương
  • D.Vì tế bào của người có thành tế bào che chở

Câu 34. (0,2 điểm)

Hồng cầu trong máu động mạch có độ bền cao hơn hồng cầu trong máu tĩnh mạch do:

  • A.Động mạch lớn hơn tĩnh mạch
  • B.Hồng cầu trong động mạch lớn hơn tĩnh mạch
  • C.Hồng cầu trong tĩnh mạch trương to do CO2 và Clo nên dễ vỡ hơn
  • D.Hồng cầu trong động mạch trương to do CO2 và clo nên bền hơn

Câu 35. (0,2 điểm)

Các yếu tố làm thay đổi sức bền của hồng cầu, chọn câu sai:

  • A.Thành phần men trong hồng cầu
  • B.Cấu trúc màng hồng cầu
  • C.Cấu trúc của phân tử Hemoglobin
  • D.Số lượng các chuỗi polypeptid trong phân tử Hemoglobin

Câu 36. (0,2 điểm)

Sức bền tối đa của màng hồng cầu trong máu toàn phần:

  • A.NaCl 4,6‰
  • B.NaCl 4,8‰
  • C.NaCl 3,4‰
  • D.NaCl 3,6‰

Câu 37. (0,2 điểm)

Thành phần nào là một sắc tố tạo nên màu đỏ cho tế bào hồng cầu?

  • A.Sắt
  • B.Hem
  • C.Globin
  • D.Acid amin

Câu 38. (0,2 điểm)

Hemoglobin:

  • A.Gồm 3 thành phần: Fe, hem và globin
  • B.Globin là một sắc tố đỏ giống nhau ở tất cả các loài
  • C.Cấu trúc Hb tương tự globin, giống nhau giữa các loài
  • D.Trong sự thành lập Hb, ngoài acid amin, sắt, còn có một số chất phụ khác như Cu, B6, Co, Ni

Câu 39. (0,2 điểm)

Sắc tố đỏ của hồng cầu chủ yếu do thành phần nào quy định?

  • A.Nhân porhydrin
  • B.Heme
  • C.Globin
  • D.Protein màng hồng cầu

Câu 40. (0,2 điểm)

Các loại hemoglobin khác nhau là do thành phần nào sau đây?

  • A.Nhân porhydrin
  • B.Gốc heme
  • C.Các chuỗi globin
  • D.Vị trí gắn Fe

Câu 41. (0,2 điểm)

Các loại Hemoglobin ở người bình thường là:

  • A.HbA và HbF
  • B.HbA và HbS
  • C.HbF và HbS
  • D.HbS và HbJ

Câu 42. (0,2 điểm)

Hemoglobin chủ yếu ở người trưởng thành bình thường là loại:

  • A.HbA
  • B.HbF
  • C.HbS
  • D.HbE

Câu 43. (0,2 điểm)

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do trong máu có chứa:

  • A.HbA
  • B.HbF
  • C.HbC
  • D.HbS

Câu 44. (0,2 điểm)

Thành phần chủ yếu của chuỗi globin của hemoglobin A gồm:

  • A.2 chuỗi alpha, 2 chuỗi zeta
  • B.2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma
  • C.2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta
  • D.2 chuỗi alpha, 2 chuỗi delta

Câu 45. (0,2 điểm)

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm:

  • A.Các hồng cầu hình liềm rất dễ vỡ
  • B.Do sự bất thường trong cấu trúc của vòng porphyrin
  • C.Do sự bất thường trong cấu trúc các chuỗi alpha
  • D.Câu a và b đúng

Câu 46. (0,2 điểm)

Đột biến gen làm giảm tổng hợp chuỗi alpha hoặc beta của globin sẽ dẫn đến bệnh lý:

  • A.Thiếu máu ác tính
  • B.Thiếu mác nhược sắc
  • C.Hồng cầu hình liềm
  • D.Thallasemia

Câu 47. (0,2 điểm)

Theo WHO, nồng độ Hb trong hồng cầu là:

  • A.13-14g/dl
  • B.13-16g/dl
  • C.14-16g/dl
  • D.Tất cả đều sai

Câu 48. (0,2 điểm)

Thành phần nào được tái sự dụng trong quá trình chuyển hóa của hemoglobin:

  • A.Sắt
  • B.Globin
  • C.Acid amin
  • D.Heme

Câu 49. (0,2 điểm)

Khi hồng cầu già, thành phần sau đây sẽ thoái biến:

  • A.Globin
  • B.Heme
  • C.Ion Fe++
  • D.Acid amin

Câu 50. (0,2 điểm)

Sản phẩm thoái biến của Hemoglobin là:

  • A.Bilirubin
  • B.Acid glucuronic
  • C.Transferrin
  • D.Glucuronyltransferase

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #17 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền