Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #15

50 câu55 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Hoàng thể:

  • A.Được hình thành sau khi rụng trứng
  • B.Được duy trì trong thời gian mang thai nhờ hormon FSH
  • C.Bị thoái biến nếu có thụ tinh
  • D.Bị thoái biến dưới tác dụng của prolactin

Câu 2. (0,2 điểm)

Sau khi có thai hoàng thể phát triển tối đa vào:

  • A.Ngày 14
  • B.Tháng 3
  • C.Tháng 4
  • D.Chuyển dạ

Câu 3. (0,2 điểm)

So với nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt, nội mạc tử cung ở nửa sau có:

  • A.Kích thước dày hơn
  • B.Các động mạch xoắn hơn
  • C.Các tuyến thẳng hơn
  • D.Bài tiết dịch hơn

Câu 4. (0,2 điểm)

So với nửa đầu chu kì kinh nguyệt, kinh nguyệt tử cung ở nửa sau có:

  • A.Chiều dày mỏng hơn
  • B.Co bóp mạnh hơn
  • C.Các động mạch thẳng hơn
  • D.Các tuyến cong queo hơn

Câu 5. (0,2 điểm)

So với nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, cơ thể ở nửa đầu chu kỳ có:

  • A.Thân nhiệt cao hơn
  • B.Niêm dịch cổ tử cung quánh hơn
  • C.Các tuyến niêm mạc tử cung thẳng hơn
  • D.Thuỳ tuyến có phát triển hơn

Câu 6. (0,2 điểm)

Niêm mạc tử cung dày nhất ở ngày nào?

  • A.Ngày 12 – 16
  • B.Ngày 14
  • C.Ngày 21 – 22
  • D.Ngày 28

Câu 7. (0,2 điểm)

Nội mạc tử cung dày 5-6mm, các tuyến bài tiết “sữa tử cung”, động mạch xoắn cho thấy tử cung đang ở điểm:

  • A.Hành kinh
  • B.Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt
  • C.Phóng noãn
  • D.Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt

Câu 8. (0,2 điểm)

Dưới tác dụng của estrogen, niêm dịch cổ tử cung loãng hơn có ý nghĩa:

  • A.Giúp cho tinh trùng di chuyển dễ dàng
  • B.Nuôi dưỡng tinh trùng
  • C.Đào thải các chất lạ xâm nhập
  • D.Kích thích tử cung co bóp

Câu 9. (0,2 điểm)

Chọn câu sai trong những đáp án dưới đây:

  • A.Niêm mạc tử cung mỏng nhất vào thời kỳ hành kinh
  • B.Khi đạt đến đỉnh LH/FSH = 1/3 thì nang trứng chín
  • C.LH có tác dụng kích thích nang trứng tiết ra progesteron thúc đẩy sự phóng noãn
  • D.Sau khi phóng noãn, niêm mạc tử cung vẫn tiếp tục dày lên

Câu 10. (0,2 điểm)

Niêm mạc tử cung lớp chức năng bắt đầu bị thoái hóa vào thời điểm:

  • A.Hành kinh
  • B.Phóng noãn
  • C.5 – 6 ngày sau phóng noãn
  • D.Cuối chu kỳ kinh nguyệt

Câu 11. (0,2 điểm)

Niêm mạc tử cung lớp chức năng bị thoái hóa thật sự vào thời điểm:

  • A.Ngày 21-22 của chu kỳ kinh nguyệt
  • B.Phóng noãn
  • C.Hành kinh
  • D.Cuối chu kỳ kinh nguyệt

Câu 12. (0,2 điểm)

Niêm mạc tử cung lớp chức năng bị thoái hóa bắt đầu từ:

  • A.Ngừng tiết dịch “sữa tử cung”
  • B.Co mạch ở giữa lớp nền và lớp chức năng
  • C.Tróc các tế bào biểu mô lát tầng
  • D.Co mạch giữa giữa các lớp chức năng

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong chu kỳ kinh nguyệt, thời kỳ hành kinh kéo dài:

  • A.Từ ngày 1-5
  • B.Từ ngày 14-28
  • C.Từ ngày 12-16
  • D.Từ ngày 5-14

Câu 14. (0,2 điểm)

Ở nữ, nồng độ các hormon sinh dục và hướng sinh dục thấp nhất vào thời điểm:

  • A.Hành kinh
  • B.Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt
  • C.Lúc phóng noãn
  • D.Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong chu kỳ kinh nguyệt, giai đoạn hành kinh là giai đoạn:

  • A.Mở đầu những thay đổi ở niêm mạc tử cung
  • B.Kết thúc những biến đổi ở niêm mạc tử cung
  • C.Đánh dấu sự rụng trứng
  • D.Đánh dấu sự hình thành hoàng thể

Câu 16. (0,2 điểm)

Chọn câu sai về tính chất của máu kinh nguyệt:

  • A.Khoảng 30-80ml/lần hành kinh
  • B.Chủ yếu là máu tĩnh mạch
  • C.Màu đỏ sẫm, không đông
  • D.Lẫn nhiều tạp chất

Câu 17. (0,2 điểm)

Máu kinh nguyệt có các tính chất sau, ngoại trừ:

  • A.Có lẫn nhiều tạp khuẩn
  • B.Màu đỏ sẫm, đông lại sau 5-7 phút
  • C.Chủ yếu là máu động mạch
  • D.Khoảng 30-80ml/phút từ ngày 1-5 trong chu kỳ kinh nguyệt

Câu 18. (0,2 điểm)

Các hormon sinh dục có bản chất là:

  • A.Acid amin
  • B.Peptid
  • C.Steroid
  • D.Acid béo

Câu 19. (0,2 điểm)

Nguồn gốc của estrogen:

  • A.Tủy thượng thận
  • B.Quá trình thơm hóa ở ngoại vi từ pregnandiol
  • C.Thùy trước tuyến yên
  • D.Vỏ thượng thận

Câu 20. (0,2 điểm)

Nguồn gốc của estrogen, ngoại trừ:

  • A.Hoàng thể
  • B.Nhau thai
  • C.Các tế bào hạt lớp áo trong của nang trứng
  • D.Tất cả sai

Câu 21. (0,2 điểm)

Estrogen có chung nguồn gốc tổng hợp với:

  • A.Aldosteron
  • B.Catecholamin
  • C.Glucagon
  • D.LH

Câu 22. (0,2 điểm)

Nguồn gốc của estrogen được tổng hợp từ:

  • A.Cholesterol và acetyl CoA
  • B.Cholesterol và prostaglandin
  • C.Androgen và cholesterol
  • D.Androgen và prostaglandin

Câu 23. (0,2 điểm)

Dạng estrogen chính lưu hành trong máu:

  • A.Estron
  • B.17-β Estradiol
  • C.Estriol
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,2 điểm)

Hiệu lực tác dụng của β-estradiol mạnh hơn estron gấp:

  • A.3 lần
  • B.12 lần
  • C.24 lần
  • D.80 lần

Câu 25. (0,2 điểm)

Tác dụng của estrogen, ngoại trừ:

  • A.Làm tế bào biểu mô của niêm mạc cổ tử cung bài tiết dịch trong, dai và loãng
  • B.Làm chất nhầy cổ tử cung khi kéo lam, để khô sẽ có hình ảnh “cây dương xỉ”
  • C.Làm giảm co bóp nội mạc tử cung
  • D.Phát triển hệ thống ống tuyến và mô đệm ở tuyến vú

Câu 26. (0,2 điểm)

Estrogen có các tác dụng sau, ngoại trừ:

  • A.Làm phát triển cơ tử cung
  • B.Tăng hoạt động của các tế bào biểu mô lông rung vòi trứng
  • C.Làm xương chậu phát triển thành hình ống
  • D.Tăng lắng đọng mỡ dưới da, giảm cholesterol máu

Câu 27. (0,2 điểm)

Estrogen có tác dụng sau, ngoại trừ:

  • A.Tăng hoạt động các tế bào lông rung ở vòi trứng
  • B.Phát triển các thùy và các tuyến sữa ở tuyến vú
  • C.Làm tăng tổng hợp protein ở tử cung, tuyến vú và xương
  • D.Tăng hoạt động xương, phát triển khung chậu theo chiều ngang

Câu 28. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với estrogen?

  • A.Kích thích sự phát triển và bài tiết của tuyến niêm mạc tử cung
  • B.Làm cốt hóa sụn đầu xương
  • C.Tăng bài tiết Na+ và nước ở các ống thận
  • D.Tăng hoạt động của các hủy cốt bào

Câu 29. (0,2 điểm)

Tác dụng của estrogen trên âm đạo:

  • A.Sừng hoá biểu mô và bài tiết dịch base bảo vệ tinh trùng
  • B.Ngăn sừng hoá biểu mô chống ung thư và bài tiết dịch ưa base
  • C.Sừng hoá biểu mô và bài tiết dịch acid chống đỡ với chấn thương và nhiễm trùng
  • D.Ngăn sừng hoá biểu mô và bài tiết dịch acid bảo vệ đường sinh dục

Câu 30. (0,2 điểm)

Các đặc tính sinh dục nữ thứ phát được hình thành do tác dụng của hormon:

  • A.Estrogen
  • B.Progesterone
  • C.Aldosterone
  • D.Androgen

Câu 31. (0,2 điểm)

Cơ chế feedback dương trong điều hòa bài tiết estrogen xảy ra vào thời điểm:

  • A.Hành kinh
  • B.Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt
  • C.Giữa chu kỳ kinh nguyệt
  • D.Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt

Câu 32. (0,2 điểm)

Progesteron được bài tiết từ, ngoại trừ:

  • A.Tế bào hạt nang trứng
  • B.Hoàng thể
  • C.Tuyến vỏ thượng thận
  • D.Quá trình thơm hóa ở ngoại vi

Câu 33. (0,2 điểm)

Progesteron có tác dụng:

  • A.Làm giảm cholesterol máu
  • B.Làm tăng hoạt động của các tế bào tạo xương
  • C.Làm thành âm đạo dày và tiết dịch có tính acid
  • D.Làm tăng thân nhiệt lên 0,3 – 0,5oC

Câu 34. (0,2 điểm)

Progesterone có các tác dụng sau, ngoại trừ:

  • A.Làm giảm co bóp tử cung
  • B.Làm tăng bài tiết dịch có chứa chất dinh dưỡng ở vòi trứng
  • C.Làm phát triển thùy và nang tuyến vú
  • D.Làm giảm thân nhiệt 0,3-0,5oC

Câu 35. (0,2 điểm)

Tác dụng của progesteron, ngoại trừ:

  • A.Tăng kích thước cơ tử cung
  • B.Giảm co bóp tử cung
  • C.Tăng thân nhiệt
  • D.Phát triển thuỳ và nang tuyến vú

Câu 36. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với progesterone?

  • A.Làm chất nhầy cổ tử cung loãng, tinh trùng dễ di chuyển
  • B.Làm niêm mạc ống dẫn trứng tiết các chất dinh dưỡng để nuôi trứng
  • C.Làm phát triển các ống dẫn của tuyến sữa
  • D.Được tổng hợp từ pregnandiol

Câu 37. (0,2 điểm)

Chọn câu sai về progessteron:

  • A.Chủ yếu làm dày niêm mạc tử cung ở giai đoạn hoàng thể
  • B.Làm tăng co bóp cơ tử cung
  • C.Làm phát triển thùy và nang tuyến vú
  • D.Làm tăng tái hấp thu muối nước ở ống lượn xa

Câu 38. (0,2 điểm)

Progessteron có tác dụng:

  • A.Làm dày niêm mạc tử cung chậm hơn tốc độ dài động mạch nuôi
  • B.Làm cho các tế bào biểu mô niêm mạc cổ tử cung tiết dịch trong, dai, loãng
  • C.Làm giảm thân nhiệt cơ thể lên khoảng 0,3 – 0,5oC
  • D.Làm tăng hoạt động các lớp tế bào có lông niêm mạc vòi trứng

Câu 39. (0,2 điểm)

Nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt và thai nghén thân nhiệt cũng như chuyển hóa cơ sở đều tăng chủ yếu là do tăng hormon:

  • A.estrogen
  • B.FSH
  • C.LH
  • D.progessteron

Câu 40. (0,2 điểm)

Progessteron có vai trò quan trọng trong thời kỳ mang tai. Tất cả các hoạt động sau cần có progessterone, ngoại trừ:

  • A.Kích thích co thắt tử cung
  • B.Phát triển thùy và nang tuyến vú
  • C.Phát triển niêm mạc tử cung
  • D.Làm niêm mạc vòi trứng tiết chất dinh dưỡng

Câu 41. (0,2 điểm)

Nồng độ LH trong huyết tương của người phụ nữ cao nhất vào thời điểm:

  • A.Trước khi rụng trứng
  • B.Sau khi rụng trứng
  • C.Trước khi hành kinh
  • D.Sau khi hành kinh

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong sơ đồ sau trứng rụng vào thời điểm:

  • A.a
  • B.b
  • C.c
  • D.d

Câu 43. (0,2 điểm)

Đường biểu diễn nào mô tả sự thay đổi nồng độ estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt?

  • A.a
  • B.b
  • C.c
  • D.d

Câu 44. (0,2 điểm)

Biểu đồ nồng độ hormon sau đây trong chu kỳ kinh nguyệt có hai đỉnh

  • A.FSH
  • B.LH
  • C.Estrogen
  • D.Progesteron

Câu 45. (0,2 điểm)

Số liệu nào sau đây sai:

  • A.β-estrogen mạnh hơn estron 12 lần
  • B.Tỷ lệ FSH/LH trong phóng noãn là 1/3
  • C.HCG xuất hiện trong máu vào ngày thứ 8-9 của thai kỳ
  • D.Trong giai đoạn hoàng thể, nồng độ LH > FSH

Câu 46. (0,2 điểm)

Nói về thời kỳ dậy thì:

  • A.Buồng trứng bắt đầu bài tiết HCG
  • B.Cơ chế dậy thì được giả thuyết là do sự chín của hệ viền
  • C.Bắt đầu phát triển chiều cao và trọng lượng
  • D.Dậy thì thật sự được đánh dấu bằng lần có kinh đầu tiên

Câu 47. (0,2 điểm)

Chọn câu sai. Lần có kinh đầu tiên của các bé gái:

  • A.Đang có xu hướng xuất hiện càng sớm
  • B.Đánh dấu bắt đầu giai đoạn dậy thì
  • C.Thường rơi vào khoảng 13 – 14 tuổi
  • D.Đánh dấu hoàn thành giai đoạn dậy thì

Câu 48. (0,2 điểm)

Thời điểm bắt đầu dậy thì ở nam là khi thể tích dịch tinh hoàn:

  • A.> 2ml
  • B.> 3ml
  • C.> 4ml
  • D.> 5ml

Câu 49. (0,2 điểm)

Thời kỳ mãn kinh:

  • A.Các cơ quan sinh dục teo nhỏ, thoái hoá
  • B.Tăng nguy cơ bệnh lý đường sinh dục
  • C.Các chức năng khác của cơ thể cũng suy giảm
  • D.Các tuyến nội tiết tăng bài tiết hormon

Câu 50. (0,2 điểm)

Tuổi mãn kinh của người phụ nữ thường được dao động trong khoảng:

  • A.40-45 tuổi
  • B.45-55 tuổi
  • C.55-60 tuổi
  • D.Trên 60 tuổi

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #15 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền