Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #14

50 câu55 phútSưu tầm4.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tinh trùng trưởng thành dự trữ hormon nào sau đây vừa được tiết ra ở dạ dày vừa được tiết ra ở ruột non?

  • A.Cholocystokininx
  • B.Histamin
  • C.Somatostanin
  • D.secretin

Câu 2. (0,2 điểm)

Các yếu tố sau đây ảnh hưởng lên hoạt động của tinh trùng trong đường sinh dục nữ, NGOẠI TRỪ:

  • A.Glycogen
  • B.Prostaglandin
  • C.Nhiệt độ
  • D.pH dịch âm đạo

Câu 3. (0,2 điểm)

Yếu tố làm tăng hoạt động của tinh trùng (tinh trùng hoạt động trong điều kiện):

  • A.Nhiệt độ 370C, pH trung tính hoặc hơi kiềm
  • B.Nhiệt độ 320C, pH trung tính hoặc hơi kiềm
  • C.Nhiệt độ 370C, pH acid
  • D.Nhiệt độ 320C, pH acid

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho tinh dịch vào môi trường có nhiệt độ 37o^{o}C, pH trung tính, tinh trùng sẽ:

  • A.Hoạt động mạnh
  • B.Tạm ngưng hoạt động
  • C.Biến dạng
  • D.Bị giết chết

Câu 5. (0,2 điểm)

Tinh hoàn được đưa từ ổ bụng xuống bìu trong thời kỳ bào thai để đảm bảo nhiệt độ thích hợp cho việc:

  • A.Sản sinh tinh trùng
  • B.Hoạt động của tinh trùng
  • C.Tổng hợp hormon
  • D.Tạo pH tinh dịch

Câu 6. (0,2 điểm)

Tách tinh trùng ra khỏi tinh dịch và cho vào môi trường có nhiệt độ 370 C, pH acid, tinh trùng có thể, ngoại trừ:

  • A.Hoạt động mạnh
  • B.Giảm hoạt động
  • C.Ngưng hoạt động
  • D.Bị giết chết

Câu 7. (0,2 điểm)

Các tác nhân sau có thể dẫn đến giảm sản sinh tinh trùng, ngoại trừ:

  • A.Rượu, ma tuý, tia X, tia phóng xạ
  • B.Căng thẳng tinh thần kéo dài
  • C.Kháng thể có sẵn trong máu
  • D.Virus quai bị

Câu 8. (0,2 điểm)

Testosteron:

  • A.Nguồn gốc: tế bào sertoli
  • B.Bản chất: peptid
  • C.Vận chuyển trong máu: dạng tự do là chủ yếu
  • D.Điều hoà bài tiết bởi HCG và LH

Câu 9. (0,2 điểm)

Các tác dụng sau của testosteron mạnh hơn của estrogen, ngoại trừ:

  • A.Đồng hoá protein
  • B.Tăng chuyển hoá cơ bản
  • C.Tăng số lượng hồng cầu
  • D.Cốt hoá sụn liên hợp ở các đầu xương

Câu 10. (0,2 điểm)

Tác dụng nào sau đây không phải của testosteron:

  • A.Biệt hoá đường sinh dục nam
  • B.Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu
  • C.Đồng hoá protein
  • D.Phát triển khung chậu theo chiều ngang

Câu 11. (0,2 điểm)

Hormon sau có tác dụng trực tiếp lên sự sản sinh tinh trùng:

  • A.GnRH
  • B.FSH
  • C.LH
  • D.Inhibin

Câu 12. (0,2 điểm)

Tác dụng của Inhibin do tinh trùng sản xuất:

  • A.Ức chế bài tiết FSH
  • B.Ức chế bài tiết GnRH
  • C.Kích thích bài tiết LH
  • D.Kích thích bài tiết testosteron

Câu 13. (0,2 điểm)

Sự bài tiết FSH của thùy trước tiết yên ở người nam bị ức chế bởi tác dụng điều hòa ngược của:

  • A.LH
  • B.Inhibin
  • C.Testosteron
  • D.GnRH

Câu 14. (0,2 điểm)

Hormon inhibin do tế bào nào tiết ra?

  • A.Tế bào leydic tiết ra
  • B.Tế bào sertoli tiết ra
  • C.Tế bào giai đoạn đầu thai kỳ tiết ra
  • D.Cả a và b đúng

Câu 15. (0,2 điểm)

Hiện tượng cương và phóng tinh đều có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Là những phản xạ có trung tâm nằm ở tuỷ sống
  • B.Chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật
  • C.Biểu hiện trên sự co dãn cơ trơn ở bộ máy sinh dục
  • D.Ức chế được bởi tác động có ý thức từ vỏ não

Câu 16. (0,2 điểm)

Đáp ứng của phản xạ di chuyển tinh dịch vào niệu đạo là:

  • A.Dãn các tiểu động mạch ở dương vật
  • B.Co cơ trơn ống sinh tinh và mào tinh
  • C.Co cơ trơn ống dẫn tinh và các tuyến phụ thuộc
  • D.Co các cơ tại hành lang

Câu 17. (0,2 điểm)

Thành phần chính của dịch túi tinh:

  • A.Fructose, fibrinogen, prostaglandin
  • B.Acid citric, Ca++
  • C.Enzym đông đặc, tiền fibrinolysin, prostaglandin
  • D.Fibrinogen,enzym đông đặc, prostaglandin

Câu 18. (0,2 điểm)

Chức năng của dịch túi tinh, ngoại trừ:

  • A.Đẩy tinh trùng ra khỏi niệu đạo
  • B.Gây đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh làm tăng tiếp nhận tinh trùng
  • C.Làm loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút
  • D.Dinh dưỡng cho tinh trùng

Câu 19. (0,2 điểm)

Chức năng của prostaglandin trong tinh dịch:

  • A.Đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh
  • B.Loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút
  • C.Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng
  • D.Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ

Câu 20. (0,2 điểm)

Chức năng của fibrinolysin trong tinh dịch:

  • A.Đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh
  • B.Loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút
  • C.Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng
  • D.Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ

Câu 21. (0,2 điểm)

Fibrinogen trong dịch túi tinh có vai trò:

  • A.Dinh dưỡng cho tinh trùng
  • B.Đẩy tinh trùng ra khỏi niệu đạo
  • C.Tăng tiếp nhận tinh trùng
  • D.Giúp tinh trùng di chuyển về phía loa vòi trứng

Câu 22. (0,2 điểm)

Chức năng của dịch tiền liệt tuyến, ngoại trừ:

  • A.Gây đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh làm tăng tiếp nhận tinh trùng
  • B.Làm loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút
  • C.Dinh dưỡng cho tinh trùng
  • D.Bảo vệ tinh trùng và giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng

Câu 23. (0,2 điểm)

Tinh dịch là một hỗn hợp gồm:

  • A.10% ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 30% dịch tiền liệt tuyến
  • B.30% ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 10% dịch tiền liệt tuyến
  • C.60% ống dẫn tinh, 30% dịch túi tinh, 10% dịch tiền liệt tuyến
  • D.60% ống dẫn tinh, 10% dịch túi tinh, 30% dịch tiền liệt tuyến

Câu 24. (0,2 điểm)

Tiêu chuẩn tinh dịch bình thường của WHO:

  • A.pH tinh dịch < 7
  • B.Số lượng tinh trùng ≥\ge20 triệu/ml
  • C.Tinh trùng di động tiến tới ≥\ge 40%
  • D.Tỷ lệ tinh trùng sống ≥\ge58%

Câu 25. (0,2 điểm)

Theo tiêu chuẩn của WHO tỷ lệ tinh trùng sống trong mẫu tinh dịch phải đạt trên:

  • A.75%
  • B.50%
  • C.30%
  • D.20%

Câu 26. (0,2 điểm)

Theo tiêu chuẩn của WHO tỷ lệ tinh trùng khoẻ trong mẫu tinh dịch phải đạt trên:

  • A.75%
  • B.50%
  • C.30%
  • D.20%

Câu 27. (0,2 điểm)

Theo tiêu chuẩn của WHO thể tích tinh dịch một lần phóng tinh phải đạt trên:

  • A.2 mL
  • B.3 mL
  • C.4 mL
  • D.5 Ml

Câu 28. (0,2 điểm)

Một người nam được coi là vô sinh khi trong 1ml tinh dịch có số lượng tinh trùng cao nhất là:

  • A.100 triệu
  • B.20 triệu
  • C.10 triệu
  • D.1 triệu

Câu 29. (0,2 điểm)

Giai đoạn nang trứng:

  • A.Từ ngày 1 đến ngày 5 trong chu kỳ kinh nguyệt
  • B.Nang trứng phát triển bắt đầu từ ngày thứ 6 của chu kỳ kinh nguyệt
  • C.Lớp áo trong tiết chủ yếu là progesteron
  • D.Hốc chứa dịch bên trong nang trứng đẩy noãn về trung tâm của nang

Câu 30. (0,2 điểm)

Thời điểm nang trứng nguyên thủy phát triển tạo thành nang trứng sơ cấp là ngày thứ mấy của chu kỳ kinh nguyệt?

  • A.Ngày 1 – 2
  • B.Ngày 6 – 8
  • C.Ngày 9 – 10
  • D.Ngày 12 – 13

Câu 31. (0,2 điểm)

Thời điểm nang trứng bắt đầu tiết estrogen?

  • A.Ngày 1 – 2
  • B.Ngày 6 – 8
  • C.Ngày 9 – 10
  • D.Ngày 12 – 13

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong nang trứng phát triển, estrogen được bài tiết ra từ:

  • A.Lớp áo ngoài
  • B.Lớp áo trong
  • C.Noãn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,2 điểm)

Cơ chế phóng noãn có liên quan trực tiếp đến hormon:

  • A.FSH
  • B.LH
  • C.Estrogen
  • D.Progesteron

Câu 34. (0,2 điểm)

Cơ chế phóng noãn có liên quan thứ cấp đối với hormon:

  • A.Estrogen
  • B.Progesteron
  • C.FSH
  • D.LH

Câu 35. (0,2 điểm)

Cơ chế của progesteron gây phóng noãn:

  • A.Feedback dương lên tuyến yên và hypothalamus
  • B.Làm tăng bài tiết estrogen và tạo đỉnh FSH/LH
  • C.Làm tăng tiết men phân giải protein và prostaglandin
  • D.Kích thích loa vòi trứng cử động và tạo lực hút trứng

Câu 36. (0,2 điểm)

Nồng độ estrogen tăng cao và giữa chu kỳ kinh có tác dụng:

  • A.Feedback (+) lên tuyến yên
  • B.Feedback (-) lên tuyến yên
  • C.Không ảnh hưởng đến tuyến yên
  • D.Làm giảm nồng độ FSH và LH trong máu

Câu 37. (0,2 điểm)

Hiện tượng phóng noãn xảy ra khoảng bao nhiều ngày trước ngày hành kinh của chu kỳ sau:

  • A.10 – 12 ngày
  • B.14 – 16 ngày
  • C.7 – 8 ngày
  • D.21 – 22 ngày

Câu 38. (0,2 điểm)

Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 32 ngày, thời điểm rụng trứng có thể nằm trong khoảng những ngày nào trong chu kỳ?

  • A.Ngày thứ 16 của chu kỳ
  • B.Ngày thứ 12 – 16 của chu kỳ
  • C.Ngày thứ 16 – 20 của chu kỳ
  • D.Ngày thứ 14 của chu kỳ

Câu 39. (0,2 điểm)

Về phương diện nội tiết, hiện tượng phóng noãn là hậu quả của việc:

  • A.Giảm bài tiết FSH và LH, giảm bài tiết estrogen và progesteron
  • B.Giảm bài tiết FSH và LH, tăng bài tiết estrogen và progesteron
  • C.Tăng bài tiết FSH và LH, giảm bài tiết estrogen và progesteron
  • D.Tăng bài tiết FSH và LH, tăng bài tiết estrogen và progesteron

Câu 40. (0,2 điểm)

Hiện tượng rụng trứng:

  • A.Được chẩn đoán tốt nhất bằng đo nồng độ FSH thấy tăng
  • B.Xảy ra khi nồng độ LH tăng cao trong máu
  • C.Thường kèm với giảm thân nhiệt
  • D.Xảy ra ở cả hai buồng trứng trong cùng một chu kỳ

Câu 41. (0,2 điểm)

Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau khi rụng trứng?

  • A.Nồng độ progesterone trong huyết tương giảm
  • B.Nội mạc tử cung chuyển sang dạng xuất tiết
  • C.Chất nhầy cổ tử cung giảm dần
  • D.LH bắt đầu được tiết

Câu 42. (0,2 điểm)

Dấu hiệu sau cho thấy trứng đã rụng:

  • A.Phiến đồ niêm dịch cổ tử cung mất hình ảnh cây dương xỉ
  • B.Thân nhiệt giảm
  • C.Biểu mô âm đạo mỏng
  • D.Tử cung co bóp nhiều

Câu 43. (0,2 điểm)

Trong thời gian từ ngày 14-21 của chu kỳ kinh, ở buồng trứng có:

  • A.Nang trứng nguyên thủy
  • B.Nang trứng phát triển
  • C.Hoàng thể phát triển
  • D.Hoàng thể thoái hóa

Câu 44. (0,2 điểm)

Vào cuối giai đoạn bài tiết (giai đoạn hoàng thể) ở buồng trứng có hiện tượng:

  • A.Phóng noãn và hình thành hoàng thể
  • B.Hoàng thể phát triển mạnh nhất, bài tiết nhiều progesteron và estrogen
  • C.Hoàng thể thoái hoá giảm bài tiết estrogen và progesteron.
  • D.Hoàng thể biến mất để lại sẹo và nang trứng bắt đầu phát triển

Câu 45. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đều đúng với nang trứng ở người, NGOẠI TRỪ:

  • A.Được tạo thành từ lúc dậy thì và tồn tại vài năm
  • B.Hầu hết bị teo đi
  • C.Phóng noãn và tạo thể vàng
  • D.Biến mất lúc mãn kinh

Câu 46. (0,2 điểm)

Hoàng thể được hình thành từ:

  • A.Các hợp bào được hình thành từ
  • B.Các nang trứng bị thoái hóa
  • C.Phần còn lại của nang trứng sau khi phóng noãn
  • D.Các tế bào Leydig

Câu 47. (0,2 điểm)

Khi không có thai, đời sống hoàng thể kéo dài:

  • A.6 – 8 ngày
  • B.8 – 10 ngày
  • C.10 – 12 ngày
  • D.12 – 14 ngày

Câu 48. (0,2 điểm)

Tính theo chu kỳ kinh nguyệt, hoàng thể phát triển to nhất vào ngày thứ mấy?

  • A.7 – 8
  • B.12 – 16
  • C.21 – 22
  • D.14 – 28

Câu 49. (0,2 điểm)

Các hormon do hoàng thể bài tiết:

  • A.FSH và LH
  • B.Progessteron và estrogen
  • C.HCG
  • D.GnRH

Câu 50. (0,2 điểm)

Hormon nào có tác dụng duy trì sự phát triển của hoàng thể?

  • A.Estrogen
  • B.HCG
  • C.LH
  • D.Progessteron

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #14 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền