Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #13

50 câu55 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormone được sản xuất:

  • A.Tuyến cận giáp – Calcitonin
  • B.Tuyến yên sau – Vasopressin
  • C.Vùng dưới đồi – Hormone giải phóng LH
  • D.Tủy thượng thận – Aldosterone

Câu 2. (0,2 điểm)

Các hormon đóng vai trò sinh mạng lần lượt do hai tuyến nội tiết nào tiết ra?

  • A.Tuyến cận giáp và tuyến thượng thận
  • B.Tuyến giáp và tuyến thượng thận
  • C.Tuyến cận giáp và tuyến yên
  • D.Tuyến giáp và tuyến cận giáp

Câu 3. (0,2 điểm)

Hormon nào sau đây là hormon địa phương?

  • A.Cortisol
  • B.Calcitonin
  • C.Serotonin
  • D.Renin

Câu 4. (0,2 điểm)

Các hormon sau do thận tiết ra, ngoại trừ:

  • A.Calcitonin
  • B.Erythropoietin
  • C.Renin
  • D.Aldosterol

Câu 5. (0,2 điểm)

Các hormone do tuyến nội tiết sau đều có bản chất peptid hoặc polypeptid:

  • A.Tuyến cận giáp
  • B.Tuyến giáp
  • C.Tuyến yên
  • D.Tuyến thượng thận

Câu 6. (0,2 điểm)

Hormon có bản chất steroid, ngoại trừ:

  • A.Cortisol
  • B.Estrogen
  • C.Vitamin D3
  • D.Endothelin

Câu 7. (0,2 điểm)

Hormon dẫn xuất từ amin là:

  • A.Testosrelon, progesteron, mineralo corticoid
  • B.Insulin, glucagon, adrenalin
  • C.Adrenalin, noradrenalin, histamin, thyroid hormone
  • D.Oxytocin, vasopressin, FSH

Câu 8. (0,2 điểm)

Hormone sau tan được trong nước, ngoại trừ:

  • A.Catecholamin
  • B.Prolactin
  • C.T3-T4
  • D.Erythropoietin

Câu 9. (0,2 điểm)

Hormone sau có receptor nằm trong tế bào:

  • A.FSH
  • B.PTH
  • C.Prolactin
  • D.Cortisol

Câu 10. (0,2 điểm)

Các hormone có receptor nằm trên tế bào đích:

  • A.GH, ACTH, prolactin
  • B.Aldosteron, corticoid
  • C.Estrogen, proresteron, tedtosteron
  • D.T3, T4

Câu 11. (0,2 điểm)

Các hormone sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích, trừ:

  • A.GH
  • B.Prolactin
  • C.ACTH
  • D.TSH

Câu 12. (0,2 điểm)

Hormone nào sau đây có receptor nằm trong nhân tế bào?

  • A.GH
  • B.T3-T4
  • C.PTH
  • D.Aldosteron

Câu 13. (0,2 điểm)

Hormon sau tác động thông qua chất truyền tin thứ 2:

  • A.T3-T4
  • B.Aldosteron
  • C.Insulin
  • D.Cortisol

Câu 14. (0,2 điểm)

Hormon có hệ thống tác dụng trên hệ thống gen của tế bào là:

  • A.Vasopressine
  • B.Cortisol
  • C.Calcitonin
  • D.Glucagon

Câu 15. (0,2 điểm)

Các hormone sau tác dụng theo cơ chế AMPc, ngoại trừ:

  • A.Histamin
  • B.ADH
  • C.ACTH
  • D.Troponin C

Câu 16. (0,2 điểm)

Hormon sau đây có tác dụng trái ngược nhau phụ thuộc vào loại receptor:

  • A.Mineralocorticoid
  • B.Glucocorticoid
  • C.Androgen
  • D.Catecholamin

Câu 17. (0,2 điểm)

Hormon sau đây đều làm tăng chuyển hóa năng lượng bằng cơ chế thể dịch, ngoại trừ:

  • A.T3, T4
  • B.cortisol
  • C.Aldosteron
  • D.GH

Câu 18. (0,2 điểm)

Hormon có tác dụng biệt hóa tế bào?

  • A.GH
  • B.Cortisol
  • C.Catecholamin
  • D.T3, T4

Câu 19. (0,2 điểm)

Hormone nào sau đây không có tác dụng trên sự phát triển cơ thể?

  • A.GH
  • B.T4
  • C.Testosteron
  • D.Vasopressin

Câu 20. (0,2 điểm)

Các hormon sau đối lập với insulin trong việc hấp thụ glucose vào tế bào, ngoại trừ:

  • A.GH và cortisol
  • B.Glucagon và catecholamin
  • C.T3 và T4
  • D.ADH và angiotensin

Câu 21. (0,2 điểm)

Tăng đường huyết là tác dụng chính của hormone nào trong các hormone sau:

  • A.Insulin
  • B.GH
  • C.Glucagon
  • D.Cortisol

Câu 22. (0,2 điểm)

Giảm đường huyết gây kích thích bài tiết các hormone sau, ngoại trừ:

  • A.Insulin
  • B.Glucagon
  • C.GH
  • D.Cathecolamin

Câu 23. (0,2 điểm)

Trên một con vật bình thường, không gây tăng đường huyết nếu:

  • A.Tiêm tinh chất tủy thượng thận
  • B.Tiêm GH
  • C.Cắt bỏ tuyến tụy
  • D.Cắt bỏ tuyến giáp

Câu 24. (0,2 điểm)

Hormon sau có tác dụng điều hòa đường huyết bằng cách kiểm soát sự ngon miệng và tích trữ năng lượng:

  • A.GH
  • B.Insulin
  • C.Cortisol
  • D.Leptin

Câu 25. (0,2 điểm)

Bệnh tiểu đường có thể xảy ra do rối loạn các hormone sau, ngoại trừ:

  • A.GH
  • B.Insulin
  • C.Cortisol
  • D.Aldosteron

Câu 26. (0,2 điểm)

Các Hormon sau làm tăng thoái hóa Lipid ở mô dự trữ, ngoại trừ:

  • A.GH
  • B.T3-T4
  • C.Insulin
  • D.Catecholamin

Câu 27. (0,2 điểm)

Các hormon làm tăng tổng hợp protein, ngoại trừ:

  • A.GH
  • B.Glucagon
  • C.Insulin
  • D.T3-T4 thời kì tăng tưởng

Câu 28. (0,2 điểm)

Chọn câu không đúng:

  • A.Epinephrine: Tăng phân giải glycogen ở cơ vân
  • B.Glucagon: Tăng tổng hợp glucose
  • C.Insulin: Tăng tổng hợp Protein
  • D.Progesterone: Tăng nồng độ glucose máu

Câu 29. (0,2 điểm)

Nhóm các hormone sau ảnh hưởng có lợi trên hệ xương:

  • A.Nhóm các hormone steroid, PTH và glucagon
  • B.Nhóm các hormone tiền yên, Oxytocin, ADH
  • C.Nhóm các hormone sinh dục, Calcitonin, GH
  • D.Nhóm các hormone vỏ thượng thận và catecholamine

Câu 30. (0,2 điểm)

Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thụ Ca⁺⁺ . NGOẠI TRỪ:

  • A.Hormone tuyến cận giáp
  • B.Citric acid
  • C.Phosphat
  • D.1,25-dihydroxycholecalcipherol

Câu 31. (0,2 điểm)

Hạ calci máu kéo dài có liên quan đến:

  • A.Suy tuyến giáp
  • B.Suy tuyến cận giáp
  • C.Suy tuyến yên
  • D.Suy tuyến thượng thận

Câu 32. (0,2 điểm)

Lạm dụng thuốc nào sau đây có thể dẫn đến loãng xương:

  • A.Calcitonin
  • B.Vitamin D
  • C.Insulin
  • D.Corticoid

Câu 33. (0,2 điểm)

Các hormone sau gây tăng nhịp tim của một cách trực tiếp, ngoại trừ:

  • A.T3, T4 của tuyến giáp
  • B.Catecholamin của tủy thượng thận
  • C.Glucagon nồng độ cao của tuyến tụy
  • D.Hydrocortison của vỏ thượng thận

Câu 34. (0,2 điểm)

Nhóm các hormone có đều tác dụng làm tăng huyết áp:

  • A.GH, TSH, ACTH
  • B.ADH, Angiotensin II, Catecholamin
  • C.Insulin, Glucagon, Cortisol
  • D.PTH, Calcitonin, Vitamin D

Câu 35. (0,2 điểm)

Các hormon gây co mạch, tăng huyết áp, ngoại trừ:

  • A.ADH
  • B.Renin, agiotensin
  • C.Calcitonin
  • D.catecholamin

Câu 36. (0,2 điểm)

Các chất sau đây có tác dụng gây giãn mạch, ngoại trừ:

  • A.Bradykinin
  • B.Histamin
  • C.Prostaglandin
  • D.Serotonin

Câu 37. (0,2 điểm)

Chọn tổ hợp đúng: 1. Hệ thống RAA chỉ kích hoạt khi thể tích dịch ngoại bào giảm 2. Vassopressin ở liều cao mới có tác dụng gây co mạch 3. Endothelin gây co mạch mạnh hơn so với angiotensin và ADH 4. Các natriuretic ANP tiết ra khi thành tim bị căng có tác dụng co mạch tăng huyết áp

  • A.Nếu 1, 2, 3 đúng
  • B.Nếu 1, 3 đúng
  • C.Nếu 2, 4 đúng
  • D.Nếu 4 đúng

Câu 38. (0,2 điểm)

Nhóm hormon có tác dụng gây giữ muối và nước:

  • A.Acid amin
  • B.Peptid
  • C.Glucoprotein
  • D.Steroid

Câu 39. (0,2 điểm)

Các hormon sau đây không trực tiếp gây giữ muối và nước:

  • A.Aldosteron và cortisol
  • B.FSH và LH
  • C.Estrogen và progresteron
  • D.Dehydroepiandrosteron và testosteron

Câu 40. (0,2 điểm)

Các horon sau có tác dụng lên chuyển hóa muối và nước, NGOẠI TRỪ:

  • A.Aldosteron
  • B.Cortisol
  • C.ADH
  • D.Oxytocin

Câu 41. (0,2 điểm)

Mỗi ngày trung bình có 120 triệu tinh trùng được tạo ra ở:

  • A.Tế bào Leydig
  • B.Ống sinh tinh
  • C.Mào tinh
  • D.Túi tinh

Câu 42. (0,2 điểm)

Chọn phát biểu sai trong những phát biểu dưới đây:

  • A.Quá trình sản sinh tinh trùng xảy ra ở ống sinh tinh
  • B.Sự thành thục của tinh trùng xảy ra ở mào tinh
  • C.Dự trữ tinh trùng ở túi tinh
  • D.Tinh trùng bắt đầu hoạt động khi được phóng xuất vào đường sinh dục nữ

Câu 43. (0,2 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây đánh dấu sự trưởng thành của tinh trùng:

  • A.Bắt đầu hình thành đầy đủ cấu trúc: đầu, đuôi
  • B.Có khả năng tự dinh dưỡng
  • C.Có khả năng di động theo đường thẳng
  • D.Xâm nhập được vào noãn

Câu 44. (0,2 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây cho thấy tinh trùng đã trưởng thành:

  • A.Có đầy đủ đầu và đuôi
  • B.Có khả năng di động
  • C.Được dự trữ đủ 1 tháng
  • D.Được phóng thích cùng với dịch tuyến tiền liệt và túi tinh

Câu 45. (0,2 điểm)

Sự thành thục của tinh trùng xảy ra ở:

  • A.ống sinh tinh
  • B.mào tinh
  • C.túi tinh
  • D.ống dẫn tinh

Câu 46. (0,2 điểm)

Trinh trùng thật sự di động ở:

  • A.ống phóng tinh
  • B.túi tinh
  • C.mào tinh
  • D.ống dẫn tinh

Câu 47. (0,2 điểm)

Tốc độ di chuyển trung bình của tinh trùng:

  • A.1-2 mm/ phút
  • B.3-4 mm/ phút
  • C.5-10 mm/ phút
  • D.10-15 mm/ phút

Câu 48. (0,2 điểm)

Tinh trùng trưởng thành được dự trữ trong dịch của:

  • A.Mào tinh
  • B.Ống dẫn tinh
  • C.Túi tinh
  • D.Tiền liệt tuyến

Câu 49. (0,2 điểm)

Nếu không thụ tinh, tinh trùng có thể duy trì khả năng thụ tinh trong:

  • A.1 tháng
  • B.2 tháng
  • C.3 tháng
  • D.4 tháng

Câu 50. (0,2 điểm)

Chọn câu sai trong những câu dưới đây:

  • A.Tinh trùng được dự trữ dưới dạng hoạt động ở ống dẫn tinh
  • B.Tinh trùng có khả năng di động từ khi ở mào tinh
  • C.Nếu sau 1 tháng không phóng tinh thì tinh trùng ở ống dẫn tinh sẽ chết đi
  • D.Tiến trình sản sinh tinh trùng mới từ mầm tế bào nguyên thủy là 74 ngày

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #13 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền