Bỏ qua tới nội dung

Sinh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #1

50 câu55 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Qúa trình chuyển hóa trong cơ thể:

  • A.Phân giải vật chất, tạo năng lượng thuộc quá trình đồng hóa
  • B.Chuyển hóa là khả năng cơ thể đáp ứng với kích thích của môi trường sống
  • C.Dị hóa là quá trình thu nhận vật chất từ bên ngoài
  • D.Đồng hóa và dị hóa là 2 mặt thống nhất của chuyển hóa

Câu 2. (0,2 điểm)

Định luật bảo toàn năng lượng là:

  • A.Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác
  • B.Hoá năng của thức ăn chuyển thành các dạng năng lượng khác cần thiết cho sự sống
  • C.Năng lượng không sinh ra thêm và cũng không mất đi
  • D.Năng lượng tiêu hao dù bất cứ dạng nào cuối cùng để thải ra nhoài dưới dạng nhiệt

Câu 3. (0,2 điểm)

Dạng năng lượng nằm trong các liên kết hóa học:

  • A.Nhiệt năng
  • B.Động năng
  • C.Hóa năng
  • D.Thẩm thấu năng

Câu 4. (0,2 điểm)

Hình thái cơ thể được duy trì nhờ:

  • A.Hóa năng
  • B.Nhiệt năng
  • C.Động năng
  • D.Điện năng

Câu 5. (0,2 điểm)

Dạng năng lượng nào sau đây không sinh công cho cơ thể?

  • A.cơ năng
  • B.thẩm thấu năng
  • C.điện năng
  • D.nhiệt năng

Câu 6. (0,2 điểm)

Các hình thái chuyển động trong cơ thể được thực hiện nhờ:

  • A.Hóa năng
  • B.Động năng
  • C.Thẩm thấu năng
  • D.Điện năng

Câu 7. (0,2 điểm)

Dạng năng lượng có nguồn gốc từ sự chênh lệch ion giữa 2 bên màng:

  • A.Hóa năng
  • B.Động năng
  • C.Thẩm thấu năng
  • D.Điện năng

Câu 8. (0,2 điểm)

Hai dạng năng lượng có nguồn gốc từ thế năng hai bên màng tế bào là:

  • A.Hóa năng và cơ năng
  • B.Điện năng và thẩm thấu năng
  • C.Hóa năng và nhiệt năng
  • D.Cơ năng và nhiệt năng

Câu 9. (0,2 điểm)

Bản thân cấu trúc của màng bào tương tế bào đã tích trữ trong đó:

  • A.Hóa năng
  • B.Động năng
  • C.Thẩm thấu năng
  • D.Điện năng

Câu 10. (0,2 điểm)

Sự di chuyển của dung môi qua màng bán thấm được thực hiện nhờ:

  • A.Hóa năng
  • B.Thẩm thấu năng
  • C.Cơ năng
  • D.Điện năng

Câu 11. (0,2 điểm)

Dạng năng lượng sau luôn được đào thải khỏi cơ thể:

  • A.Nhiệt năng
  • B.Cơ năng
  • C.Diện năng
  • D.Thẩm thấu năng

Câu 12. (0,2 điểm)

Dạng năng lượng nào sau đây có nguồn gốc thế năng?

  • A.Hóa năng
  • B.Cơ năng
  • C.Thẩm thấu năng
  • D.Nhiệt năng

Câu 13. (0,2 điểm)

Động năng tồn tại trong:

  • A.Liên kết hóa học
  • B.Sự trượt lên nhau của sợi actin và myosin
  • C.Chênh lệch nồng độ các chất ở hai bên màng
  • D.Chênh lệch nồng độ ion hai bên màng

Câu 14. (0,2 điểm)

Thẩm thấu năng tồn tại trong:

  • A.Liên kết hóa học
  • B.Sự trượt lên nhau của sợi actin và myosin
  • C.Chênh lệch nồng độ các chất ở hai bên màng
  • D.Chênh lệch nồng độ ion hai bên màng

Câu 15. (0,2 điểm)

ATP thuộc dạng năng lượng:

  • A.Hóa năng
  • B.Cơ năng
  • C.Thẩm thấu năng
  • D.Điện năng

Câu 16. (0,2 điểm)

Nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể chủ yếu từ:

  • A.Protein
  • B.Carbohydrate
  • C.Glycogen trong cơ
  • D.Các mô mở trong cơ thể

Câu 17. (0,2 điểm)

Quá trình tổng hợp năng lượng của cơ thể thực chất là quá trình chuyển hóa năng của chất sinh năng thành hóa năng của:

  • A.Thức ăn
  • B.ADP
  • C.ATP
  • D.ADH

Câu 18. (0,2 điểm)

Quá trình tổng hợp năng lượng ATP diễn ra qua mấy giai đoạn?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 19. (0,2 điểm)

Quá trình phosphoryl hóa là quá trình:

  • A.Hấp thụ các hợp chất C-H-O vào tế bào
  • B.Đốt cháy các hợp chất C-H-O vào trong tế bào bằng Oxi
  • C.Chuyển giao điện tử qua các cơ chất cho hydro
  • D.Gắn phosphat vào ADP và tích trữ trong đó năng lượng

Câu 20. (0,2 điểm)

Oxy hóa khử là quá trình:

  • A.Thoái hóa các chất sinh năng lượng tạo ra năng lượng tự do, CO2\mathop {CO}\nolimits_2 và nước
  • B.Đào thải CO2\mathop {CO}\nolimits_2 và nước ra khỏi cơ thể
  • C.Tổng hợp ATP để dự trữ năng lượng cho cơ thể
  • D.Chuyển hóa ATP thành các dạng năng lượng của cơ thể

Câu 21. (0,2 điểm)

Quá trình oxy hóa khử trong tổng hợp năng lượng thực chất là:

  • A.Gắn phosphat vào ADP để tạo thành ATP
  • B.Chuyển hóa ATP thành 5 dạng năng lượng của cơ thể
  • C.Cho và nhận điện tử một cách trực tiếp
  • D.Phá vỡ liên kết của các chất sinh năng

Câu 22. (0,2 điểm)

Quá trình oxy hóa khử trong tổng hợp năng lượng diễn ra ở:

  • A.ty thể
  • B.ty thể và bào tương
  • C.bào tương
  • D.tiêu thể và bào tương

Câu 23. (0,2 điểm)

Quá trình oxy hóa khử tạo năng lượng là quá trình chuyển giao điện tử của:

  • A.Carbon
  • B.Hydro
  • C.Oxy
  • D.Nito

Câu 24. (0,2 điểm)

Sự oxy hóa chất hóa học nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng nhất?

  • A.Glucid
  • B.Lipid
  • C.Protid
  • D.Cả ba như nhau

Câu 25. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng trong các câu sau:

  • A.Toàn bộ nhiệt sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa được sử dụng cho duy trì cơ thể
  • B.Thức ăn là nguồn cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
  • C.Ba chất sinh năng lượng chính cho cơ thể : protid, amin, lipid
  • D.Quá trình phosphoryl hóa xảy ra ở trung thể

Câu 26. (0,2 điểm)

ATP cung cấp năng lượng cho quá trình sau, ngoại trừ:

  • A.vận chuyển glucose qua màng tế bào
  • B.bơm Na+ - K+ - ATPase
  • C.phản ứng tổng hợp các chất tạo hình
  • D.sự co rút của các sợi actin và myosin

Câu 27. (0,2 điểm)

Khi tế bào không hoạt động:

  • A.hàm lượng ADP trong tế bào thấp
  • B.hàm lượng ADP trong tế bào cao
  • C.các phản ứng sinh năng trong tế bào tăng lên
  • D.hàm lượng ATP không được duy trì ổn định

Câu 28. (0,2 điểm)

Duy trì cơ thể bao gồm các hoạt động sau:

  • A.Thần kinh, hô hấp, tuần hoàn, tiết niệu
  • B.Tiêu hóa, vận cơ và điều nhiệt
  • C.Sinh sản và phát triển
  • D.a và b đúng

Câu 29. (0,2 điểm)

Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể:

  • A.Vận cơ
  • B.Điều nhiệt
  • C.Tiêu hóa
  • D.Chuyển hóa cơ sở

Câu 30. (0,2 điểm)

Chuyển hóa năng lượng của toàn cơ thể tăng khi kích thích cấu trúc của thần kinh nào sau đây:

  • A.Thần kinh giao cảm
  • B.Phó giao cảm
  • C.Đồi thị
  • D.Phần trước vùng dưới đồi

Câu 31. (0,2 điểm)

Chuyển hóa cơ sở là các hoạt động:

  • A.Diễn ra liên tục để duy trì cơ thể
  • B.Đảm bảo cho sự sinh sản và phát triển
  • C.Sản sinh năng lượng từ vận cơ và tiêu hóa
  • D.Tất cả điều đúng

Câu 32. (0,2 điểm)

Tiêu hao năng lượng cho chuyển hóa cơ sở là tiêu hao năng lượng để duy trì cơ thể trong điều kiện:

  • A.Không vận cơ, không tiêu hóa, không điều nhiệt
  • B.Không sinh sản, không phát triển cơ thể
  • C.Không vận cơ, không sinh sản, không điều nhiệt
  • D.Không vận cơ, không phát triển cơ thể

Câu 33. (0,2 điểm)

Hoạt động nào sau đây không phải là chuyển hóa cơ sở?

  • A.Thần kinh
  • B.Hô hấp
  • C.Tim mạch
  • D.Tiêu hóa

Câu 34. (0,2 điểm)

Chọn câu sai, tiêu hao năng lượng cho chuyển hóa cơ sở là tiêu hao năng lượng cho:

  • A.Hấp thu chất dinh dưỡng
  • B.Tim đập
  • C.Thận bài tiết
  • D.Trao đổi vật chất qua màng tế bào

Câu 35. (0,2 điểm)

Đơn vị đo chuyển hóa cơ sở:

  • A.Kcal/kg thể trọng/ phút
  • B.Kcal/m3 da/ giờ
  • C.Kcal/m2 da/ ngày
  • D.KJ/m2 da/ giờ

Câu 36. (0,2 điểm)

Khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở:

  • A.Sốt làm tăng chuyển hóa cơ sở
  • B.Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, chuyển hóa cơ sở thấp hơn bình thường
  • C.Chuyển hóa cơ sở cao nhất lúc 1-4h sáng và thấp nhất lúc 13-16h chiều
  • D.Ưu năng tuyến giáp làm giảm chuyển hóa cơ sở

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở, yếu tố nào sau đây sai:

  • A.Chuyển hóa cơ sở thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 h , thấp nhất lúc 1-4h
  • B.Tuổi càng cao chuyển hóa cơ sở càng giảm
  • C.Ở cùng một lứa tuổi chuyển hóa cơ sở ở nam lớn hơn nữ
  • D.Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt chuyển hóa cơ sở giảm

Câu 38. (0,2 điểm)

Chọn phát biểu SAI về yếu tố ảnh hưởng lên tiêu hao năng lượng cho CHCS:

  • A.Người già thấp hơn người trẻ
  • B.Ban ngày cao hơn ban đêm
  • C.Nữa đầu chu kỳ kinh nguyệt cao hơn nữa sau
  • D.Thay đổi khi xúc cảm

Câu 39. (0,2 điểm)

Điều kiện để đo chuyển hóa cơ sở chính xác:

  • A.Nhịn ăn, không vận động và không điều nhiệt
  • B.Không mang thai và không cho con bú
  • C.Không bị mắc bệnh cấp tính và mãn tính
  • D.Nhịn ăn, không mang thai và không mắc bệnh gì

Câu 40. (0,2 điểm)

Để đo chuyển hóa cơ sở cần dặn bệnh nhân:

  • A.Nhịn ăn và không vận động
  • B.Đi vệ sinh
  • C.Uống nhiều nước
  • D.Hít thở sâu

Câu 41. (0,2 điểm)

Để giữ cho thân nhiệt được hằng định đảm bảo cho tốc độ phản ứng hóa học trong cơ thể diễn ra bình thường, cơ thể phải tiêu hao năng lượng cho hoạt động:

  • A.Bài tiết
  • B.Hô hấp
  • C.Điều nhiệt
  • D.Chuyển hóa

Câu 42. (0,2 điểm)

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tiêu hao năng lượng trong vận cơ, ngoại trừ:

  • A.Thời gian vận cơ
  • B.Cường độ vận cơ
  • C.Tư thế vận cơ
  • D.Mức độ thông thạo

Câu 43. (0,2 điểm)

Khi vận cơ ……… hóa năng tích lũy trong tế bào cơ chuyển thành công cơ học, ……… bị tiêu hao dưới dạng nhiệt

  • A.35%, 65%
  • B.25%, 75%
  • C.55%, 45%
  • D.75%, 25%

Câu 44. (0,2 điểm)

Khi nói về năng lượng tiêu hao cho vận cơ:

  • A.Cường độ vận cơ càng lớn thì tiêu hao năng lượng càng thấp
  • B.Càng thông thạo công việc thì năng lượng tiêu hao càng ít
  • C.Dựa vào mức độ thông thạo để chế tạo ra công cụ, phương tiện lao động phù hợp cho từng người
  • D.Số cơ co không liên quan đến mức độ tiêu hao năng lượng

Câu 45. (0,2 điểm)

Năng lượng tiêu hao trong vận cơ:

  • A.Trong vận cơ hóa năng tích lũy trong cơ bị tiêu hao như sau: 35% chuyển hóa thành công cơ học, 65% tỏa ra dưới dạng nhiệt
  • B.Năng lượng tiêu hao trong vận cơ được tính theo kcal/kg cơ thể/giờ
  • C.Cường độ vận cơ càng lớn, mức tiêu hao năng lượng càng giảm
  • D.Tư thế vận cơ càng thoải mái thì càng ít tiêu hoa năng lượng

Câu 46. (0,2 điểm)

Đơn vị đo tiêu hao năng lượng tiêu hao trong vận cơ:

  • A.KJ/ Kg thể trọng/ giờ
  • B.Kcal/ Kg thể trọng/ ngày
  • C.Kcal/ Kg thể trọng/ phút
  • D.KJ/ Kg thể trọng/giờ

Câu 47. (0,2 điểm)

Về mặt năng lượng, cơ sở để xây dựng chế độ ăn cho người lao động là:

  • A.Cường độ vận cơ
  • B.Tư thế vận cơ
  • C.Mức độ tiêu hao năng lượng
  • D.Tiêu hao năng lượng cho phát triển

Câu 48. (0,2 điểm)

Cơ sở sinh lý học của việc chế tạo công cụ lao động phù hợp với người lao động dựa trên sự tiêu hao năng lượng do:

  • A.Chuyển hóa cơ sở
  • B.Cường độ vận cơ
  • C.Tư thế vận cơ
  • D.Mức độ thông thạo công việc

Câu 49. (0,2 điểm)

Xét dưới gôc độ chuyển hóa năng lượng thì việc huấn luyện tay nghề cho người lao động dựa trên cơ sở tiêu hao năng lượng do:

  • A.Chuyển hóa cơ sở
  • B.Cường độ vận cơ
  • C.Tư thế vận cơ
  • D.Mức độ thông thao khi vận cơ

Câu 50. (0,2 điểm)

SDA của chế độ ăn sau đây có giá trị nhỏ nhất:

  • A.Glucid
  • B.Lipid
  • C.Protid
  • D.Hỗn hợp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #1 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền