Răng - Hàm - Mặt · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #6
25 câu30 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Răng mọc chậm thường thấy trong bệnh:
- A.Thiểu năng tuyến yên, tuyến cận giáp và thượng thận
- B.Rối loạn tuyến thượng thận, tuyến tụy và tuyến yên
- C.Rối loạn tuyến tụy, tuyến yên và tuyến thượng thận
- D.Thiểu năng tuyến yên, tuyến giáp và tuyến thượng thận
Câu 2. (0,4 điểm)
Cường tuyến yên sẽ dẫn đến tình trạng:
- A.Răng to và chen chúc
- B.Tồn tại cả hai hệ răng sữa và vĩnh viễn trên cung hàm
- C.Răng dễ gãy, có hình ảnh như kính vỡ
- D.Răng to và thưa
Câu 3. (0,4 điểm)
Viêm nướu có thể do:
- A.Rối loạn tiêu hoá
- B.Viêm đa xoang
- C.Viêm họng
- D.Viêm ruột
Câu 4. (0,4 điểm)
Vết loét do aphte có thể kết hợp với một số bệnh lý toàn thân:
- A.Viêm ruột
- B.Viêm dạ dày
- C.Thiếu vitamin D
- D.Do nhiễm độc kim loại
Câu 5. (0,4 điểm)
Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm trên ít ảnh hưởng (chứng cằm hụt) thường thấy trong:
- A.Thiểu năng tuyến yên
- B.Thiểu năng tuyến giáp
- C.Thiểu năng tuyến cận giáp
- D.Cường tuyến yên
Câu 6. (0,4 điểm)
Loại vi khuẩn đóng vai trò quyết định gây sâu răng:
- A.Lactobacillus
- B.Streptococcus mutans
- C.Liên cầu
- D.Actinomyces
Câu 7. (0,4 điểm)
Dấu hiệu để phân biệt S3 với lõm hình chêm:
- A.răng buốt khi có kích thích
- B.thử lạnh (+)
- C.vị trí tổn thương
- D.hình thái tổn thương
Câu 8. (0,4 điểm)
Loại nhiễm trùng đe dọa trực tiếp tới tính mạng bệnh nhân là:
- A.viêm quanh cuống răng cấp tính
- B.viêm mô tế bào lan tỏa
- C.viêm xương tủy hàm mạn
- D.viêm tủy răng
Câu 9. (0,4 điểm)
Bệnh lý ở răng nào có thể gây nhiễm khuẩn xoang hàm:
- A.11
- B.24
- C.48
- D.36
Câu 10. (0,4 điểm)
Triệu chứng duy nhất gãy xương ổ răng:
- A.lợi rách, kẽ răng rộng, khớp cắn sai
- B.xương hàm di động, lợi rách, khớp cắn sai
- C.khớp cắn sai, xương hàm di động
- D.lợi rách, khớp cắn sai, răng và ổ răng di động
Câu 11. (0,4 điểm)
Gãy Lefort không chảy máu ở hốc:
- A.mũi trước
- B.mũi sau
- C.tai
- D.miệng
Câu 12. (0,4 điểm)
Dấu hiệu chỉ có ở viêm quanh cuống cấp, không có ở viêm tủy cấp:
- A.đau nhức dữ dội
- B.lỗ sâu lớn - sâu
- C.gõ dọc ngang (++)
- D.ngách lợi sưng nề, ấn đau
Câu 13. (0,4 điểm)
Việc cần làm ngay tại nơi xảy ra tai nạn khi bệnh nhân khó thở do tụt lưỡi ra sau:
- A.đặt ống nội khí quản
- B.mở khí quản
- C.đặt canuyn
- D.kéo và cố định lưỡi vào khuy áo
Câu 14. (0,4 điểm)
Gãy xương hàm dưới vùng góc hàm di lệch nhiều gây tê môi dưới vì đứt dây thần kinh:
- A.răng dưới
- B.cằm
- C.lưỡi IX
- D.đại hạ thiệt XII
Câu 15. (0,4 điểm)
Tai biến nguy hiểm khi cố định 2 hàm:
- A.khó thở
- B.chảy máu
- C.nôn
- D.nhiễm trùng
Câu 16. (0,4 điểm)
Phương pháp điều trị triệt để u hỗn hợp chưa ung thư hóa:
- A.cắt u
- B.tia xạ
- C.cắt u + tuyến
- D.tia xạ + hóa chất
Câu 17. (0,4 điểm)
Nguyên nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp trên của trẻ khe hở môi + vòm miệng là:
- A.sặc nước ối
- B.môi trường
- C.ăn uống sặc
- D.luồng không khí thở không qua mũi
Câu 18. (0,4 điểm)
Vùng hàm mặt được nuôi đưỡng trực tiếp bởi động mạch:
- A.cảnh gốc
- B.cảnh trong
- C.cảnh ngoài
- D.hàm trong
Câu 19. (0,4 điểm)
Viêm mô tế bào có khả năng áp xe khi:
- A.đau giảm
- B.sưng nhiều phần mềm và không rõ dấu hiệu chuyển sóng
- C.sưng đã kéo dài 3 - 4 ngày
- D.tất cả các dấu hiệu trên
Câu 20. (0,4 điểm)
Nguyên nhân gây viêm nhiễm vùng hàm mặt:
- A.khối u lành phần mềm
- B.u ác tính
- C.viêm hạch cấp
- D.viêm tuyến nước bọt cấp
Câu 21. (0,4 điểm)
Để phòng bệnh sâu răng nên dùng thêm fluor trong trường hợp:
- A.nồng độ fluor trong nước dưới 0.6 ppm
- B.cho bà mẹ có thai
- C.cho trẻ trong thời kỳ bú mẹ ở cả những vùng có fluor hóa nước uống
- D.nống độ fluor trong nước trên 1.2 ppm
Câu 22. (0,4 điểm)
Ở ngà răng tiên phát, các ống ngà:
- A.chạy vuông góc với nhau
- B.chạy song song với nhau
- C.chạy đan chéo nhau
- D.chạy theo hình vòng tròn
Câu 23. (0,4 điểm)
Một người bệnh thỉnh thoảng đau răng, sưng lợi, toàn thân sốt, điều trị kháng sinh hết sưng, hết đau nhưng có lỗ rò ở da phần mềm tương ứng vùng răng đau. Khả năng nào có thể xảy ra:
- A.viêm quanh cuống răng mạn tính
- B.viêm quanh răng mạn tính
- C.viêm xương tủy hàm mạn tính
- D.u nang chân răng
Câu 24. (0,4 điểm)
Khi có viêm nhiễm vùng hàm mặt, triệu chứng để xác định răng nguyên nhân chúng ta dựa vào:
- A.thử tủy (-)
- B.khám thấy răng lung lay, đau
- C.răng đổi màu
- D.tất cả các dấu hiệu trên
Câu 25. (0,4 điểm)
Đường gây sâu răng nhiều nhất là:
- A.sucrose
- B.glucose
- C.fructose
- D.maltose
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
