Răng - Hàm - Mặt · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #3
25 câu30 phútSưu tầm5.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng-hàm mặt là:
- A.Chấn thương vùng hàm mặt
- B.Viêm nha chu
- C.Sai lầm trong điều trị
- D.Do răng
Câu 2. (0,4 điểm)
Nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào do răng?
- A.Chấn thương hàm mặt
- B.Gãy hở xương hàm
- C.Viêm tuyến nước bọt cấp
- D.Viêm quanh răng
Câu 3. (0,4 điểm)
Viêm mô tế bào thanh dịch về phương diện giải phẫu bệnh thấy:
- A.Không co tiểu động mạch
- B.Co tiểu động mạch thoáng qua
- C.Co tiểu động mạch kéo dài
- D.Co tiểu động mạch sau giãn mạch
Câu 4. (0,4 điểm)
Sưng trong viêm mô tế bào tụ mủ có các đặc điểm sau đây:
- A.Màu sắc da bình thường
- B.Lan tỏa ra xung quanh
- C.Ấn vào thấy cứng chắc
- D.Ấn vào để lại dấu lõm
Câu 5. (0,4 điểm)
Áp xe quanh cuống răng thường:
- A.Gây biến dạng khuôn mặt
- B.Bắt đầu từ vùng quanh chóp răng
- C.Bắt đầu từ vùng trên màng xương
- D.Bắt đầu từ phần mềm
Câu 6. (0,4 điểm)
Áp xe vùng mang tai có thể do:
- A.Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên
- B.Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm dưới
- C.Răng hàm (cối) lớn hàm dưới
- D.Do răng hàm (cối) lớn dưới, có khi do răng hàm (cối) lớn trên
Câu 7. (0,4 điểm)
Viêm tấy sàn miệng (Ludwig) có dấu hiệu lâm sàng sau đây:
- A.Chỉ sưng một bên sàn miệng
- B.Há miệng bình thường
- C.Ăn, nuốt, thở bình thường
- D.Sưng lan tràn cả hai bên sàn miệng
Câu 8. (0,4 điểm)
Trong điều trị viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt do răng, việc bảo tồn răng chỉ đặt ra đối với:
- A.Răng nhiều chân gây ra biến chứng nghiêm trọng
- B.Răng một chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được ở cơ sở
- C.Răng nhiều chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được ở cơ sở
- D.Răng nhiều chân chưa gây ra biến chứng nghiêm trọng
Câu 9. (0,4 điểm)
Điều trị viêm mô tế bào thanh dịch cần làm gì trước:
- A.Không làm gì
- B.Cho kháng sinh, chống viêm, giảm đau
- C.Xẻ dẫn lưu
- D.Nhổ ngay răng nguyên nhân
Câu 10. (0,4 điểm)
Các phương pháp dự phòng viêm mô tế bào ở cộng đồng phương pháp nào dễ làm và hiệu quả nhất:
- A.Khám định kỳ để phát hiện viêm mô tế bào
- B.Điều trị răng sâu
- C.Nhổ các răng có thể gây biến chứng
- D.Tuyên truyền vệ sinh răng miệng
Câu 11. (0,4 điểm)
Nguyên nhân chủ yếu của chấn thương hàm mặt hiện nay:
- A.Đánh nhau
- B.Tai nạn sinh hoạt
- C.Tai nạn giao thông
- D.Thể thao
Câu 12. (0,4 điểm)
Sơ cứu toàn thân trong chấn thương hàm mặt là:
- A.Loại bỏ nguy cơ ảnh hưởng tính mạng
- B.Chải rửa vết thương thật sạch
- C.Khâu vết thương đúng phương pháp
- D.Tạo hình thẩm mỹ
Câu 13. (0,4 điểm)
Gãy xương hàm trên là một cấp cứu vì:
- A.Chảy máu nhiều
- B.Thường gãy răng và xương ổ răng
- C.Thường gãy kèm xương chính mũi
- D.Thường gãy kèm xương gò má
Câu 14. (0,4 điểm)
Gãy Le Fort II là:
- A.Tách rời sọ mặt thấp, dưới xương gò má
- B.Tách rời sọ mặt giữa, dưới xương gò má
- C.Tách rời sọ mặt cao, dưới xương gò má
- D.Tách rời sọ mặt giữa, trên xương gò má
Câu 15. (0,4 điểm)
Dấu Guérin có trong gãy xương hàm trên loại:
- A.Le Fort I
- B.Le Fort II
- C.Le Fort III
- D.Lannelogue
Câu 16. (0,4 điểm)
Sơ cứu tại chỗ gãy xương hàm trên (XHT) là:
- A.Treo XHT vào xương gò má
- B.Treo XHT vào mấu mắt ngoài
- C.Nắn chỉnh bằng tay, cố định băng cằm-đỉnh
- D.Cố định cung Tiguerstedt
Câu 17. (0,4 điểm)
Xương hàm dưới dễ gãy vì:
- A.Là xương di động
- B.Có nhiều điểm nhô nổi lên giữa cổ và mặt
- C.Có hệ cơ nhai bám tận với lực đối kháng
- D.Có răng cắm vào xương ổ răng
Câu 18. (0,4 điểm)
Vị trí gãy đường giữa xương hàm dưới:
- A.Giữa mặt xa hai răng nanh
- B.Giữa mặt hai răng cửa giữa
- C.Giữa mặt gần hai răng cửa bên
- D.Giữa mặt gần hai răng nanh
Câu 19. (0,4 điểm)
Phim thường được chỉ định trong gãy vùng bên xương hàm dưới:
- A.Hàm chếch
- B.Schuller
- C.Mặt nghiêng
- D.Mặt thẳng
Câu 20. (0,4 điểm)
Gãy xương hàm dưới là cấp cứu trì hoãn vì:
- A.Có di lệch thứ phát
- B.Không kèm chấn thương sọ não
- C.Ít chảy máu, liền can chậm
- D.Không liên quan với cơ quan giác quan
Câu 21. (0,4 điểm)
Tỷ lệ DTBS hàm mặt trung bình trên thế giới là:
- A.1%
- B.15 ‰
- C.1‰
- D.20 ‰
Câu 22. (0,4 điểm)
Trong các bệnh virus, bệnh nào có khả năng gây dị tật bẩm sinh cao nhất:
- A.Sởi
- B.Thuỷ đậu
- C.Cúm
- D.Sốt xuất huyết
Câu 23. (0,4 điểm)
Khe hở DTBS hàm mặt thường gặp nhất là:
- A.Khe hở môi bên hàm trên
- B.Khe hở môi dưới
- C.Khe hở môi giữa
- D.Khe hở chéo mặt
Câu 24. (0,4 điểm)
Khe hở vùng mặt nào sau đây hiếm gặp:
- A.Khe hở môi trên
- B.Khe hở hàm ếch mềm
- C.Khe hở môi dưới
- D.Khe hở hàm ếch cứng
Câu 25. (0,4 điểm)
Theo Rosenthal, tỷ lệ DTBS hàm mặt giữa Nữ và nam (nữ/nam) là:
- A.1/3
- B.2/3
- C.3/3
- D.4/3
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
