Răng - Hàm - Mặt · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #5
25 câu30 phútSưu tầm7.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Sử dụng nhân viên chăm sóc ngay tại nơi họ đang công tác và sinh sống thuộc nguyên tắc nào sau đây:
- A.Liên quan đến cộng đồng
- B.Kỹ thuật thích hợp
- C.Phân bố hợp lý
- D.Phối hợp nhiều ngành
Câu 2. (0,4 điểm)
Để tăng cường sức khỏe cho cộng đồng cần:
- A.Trang bị máy móc hiện đại
- B.Trang bị dụng cụ đầy đủ
- C.Trang bị thuốc men đầy đủ
- D.Giáo dục sức khỏe răng miệng
Câu 3. (0,4 điểm)
Để tạo lòng tin ở cộng đồng, chúng ta cần phải:
- A.Đáp ứng được nhu cầu cụ thể của cộng đồng
- B.Phải hiểu thói quen của cộng đồng
- C.Phải nắm được mô hình sức khỏe của cộng đồng
- D.Có sự hợp tác của lãnh đạo và các ngành
Câu 4. (0,4 điểm)
Trong giáo dục sức khỏe răng miệng, để phòng bệnh sâu răng và nha chu, cần nhấn mạnh điều gì?
- A.Chế độ ăn
- B.Dinh dưỡng
- C.Triệu chứng sớm của bệnh
- D.Vai trò của mảng bám răng
Câu 5. (0,4 điểm)
Trường hợp nào sau đây nằm trong mạng lưới điều trị khẩn bệnh răng miệng:
- A.Trám răng sâu ngà
- B.Lấy cao răng
- C.Cấp đơn thuốc
- D.Giảm đau
Câu 6. (0,4 điểm)
Để thực hiện mạng lưới dự phòng bệnh răng miệng, biện pháp lớn hiện nay:
- A.Phát triển mạng lưới nha học đường
- B.Đào tạo gấp nhân viên y tế cộng đồng
- C.Tăng cường đào tạo bác sĩ răng hàm mặt
- D.Trám bít hố rãnh
Câu 7. (0,4 điểm)
Hướng dẫn bệnh nhân tự chăm sóc sức khỏe nha chu cho bản thân thuộc loại thuộc loại hình chăm sóc mức độ nào:
- A.1
- B.2
- C.4
- D.Khẩn
Câu 8. (0,4 điểm)
Để điều hành chương trình chăm sóc răng ban đầu cần phải làm gì trước tiên:
- A.Lập kế hoạch
- B.Tìm nguồn tài trợ
- C.Tổ chức khám điều tra
- D.Huấn luyện nhân viên sức khỏe cộng đồng
Câu 9. (0,4 điểm)
Tổ chức tuyến cơ sở nhằm chăm sóc răng ban đầu gồm nội dung nào sau đây:
- A.Điều trị răng miệng với ghế máy chuyên khoa
- B.Lấy cao, nhổ răng lung lay
- C.Fluor hóa nước công cộng
- D.Trám bít hố rãnh
Câu 10. (0,4 điểm)
Để lập kế hoạch cho chương trình chăm sóc răng ban đầu, ta không cần thu thập thông tin nào sau đây:
- A.Điều kiện của trạm xá
- B.Điều kiện thông tin tuyên truyền
- C.Điều kiện kinh tế, đời sống
- D.Xác định tình trạng bệnh
Câu 11. (0,4 điểm)
Giáo dục sức khỏe răng miệng là một biện pháp dự phòng:
- A.Khó thực hiện
- B.Thụ động
- C.Chủ động
- D.Không công bằng
Câu 12. (0,4 điểm)
Để phát hiện sớm ung thư niêm mạc miệng, cần hướng dẫn cho cộng đồng biết phải đi khám ngay khi có vết loét ở niêm mạc miệng:
- A.Đau dữ dội
- B.Chảy máu
- C.Không lành sau 10 ngày điều trị kháng sinh
- D.Có bờ sùi
Câu 13. (0,4 điểm)
Trước khi mọc răng, dinh dưỡng ảnh hưởng đến:
- A.Thời gian mọc răng
- B.Thành phần hóa học của răng
- C.Thời gian hình thành mầm răng
- D.Hình thái học của răng
Câu 14. (0,4 điểm)
Calci có nhiều trong:
- A.Thịt
- B.Trứng
- C.Sữa
- D.Đậu khuôn
Câu 15. (0,4 điểm)
Chải răng cần:
- A.Chải nhiều lần trong ngày
- B.Chải mạnh
- C.Chải một lần vào buổi sáng thật kỹ
- D.Chải sau khi ăn
Câu 16. (0,4 điểm)
Chải răng là một biện pháp giữ gìn vệ sinh răng miệng:
- A.Nhẹ nhàng và hữu hiệu
- B.Rẽ tiền nhưng ít hiệu quả
- C.Khó thực hiện và ít tác dụng
- D.Phức tạp nhưng hiệu quả
Câu 17. (0,4 điểm)
Fluor được sử dụng dưới dạng tại chỗ là:
- A.Súc miệng với NaF
- B.Muối ăn có Fluor
- C.Viên Fluor
- D.Fluor hóa nước trường học
Câu 18. (0,4 điểm)
Trám bít hố rãnh là một biện pháp dự phòng sâu răng ưu tiên cho răng cối lớn vĩnh viễn thứ nhất ở độ tuổi:
- A.2 - 3 tuổi
- B.5- 6 tuổi
- C.6 - 7 tuổi
- D.8 - 9 tuổi
Câu 19. (0,4 điểm)
Để dự phòng bệnh nha chu cần đi khám ngay khi thấy triệu chứng:
- A.Tụt nướu
- B.Chảy máu nướu
- C.Miệng hôi
- D.Áp xe nướu
Câu 20. (0,4 điểm)
Sử dụng viên fluor khi nguồn nước có nồng độ fluor:
- A.< 0,7ppm
- B.0,7ppm
- C.0,1ppm
- D.0,3ppm
Câu 21. (0,4 điểm)
Trong bệnh sởi vi rút gây ra:
- A.Những vùng loét hoại tử ở miệng
- B.Hiện tượng nướu mất gai
- C.Lưỡi nứt nẻ
- D.Viêm miệng
Câu 22. (0,4 điểm)
Viêm màng ngoài tim có thể do ảnh hưởng của bệnh:
- A.Viêm tủy răng cấp tính
- B.Nhiễm độc chì
- C.Viêm nha chu
- D.Viêm quanh chóp răng
Câu 23. (0,4 điểm)
Thiếu vitamin C có thể dẫn đến:
- A.Thiểu sản men
- B.Nướu chai đỏ bóng
- C.Răng dị dạng
- D.Niêm mạc má, vòm miệng khô đỏ
Câu 24. (0,4 điểm)
Tình trạng thừa vitamin D sẽ gây ra:
- A.Đau nhức xương hàm hoặc xương sườn
- B.Răng dị dạng về hình dáng
- C.Răng rụng chậm
- D.Răng bị thiểu sản men
Câu 25. (0,4 điểm)
Thiểu năng tuyến giáp ảnh hưởng đến xương hàm và răng:
- A.Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm bình thường
- B.Răng nhỏ và thưa
- C.Răng to và chen chúc
- D.Răng mọc chậm và chen chúc
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
