Răng - Hàm - Mặt · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #4
25 câu30 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Chẩn đoán khe hở môi toàn bộ hai bên, có nghĩa là cả 2 bên đều bị tổn thương:
- A.Môi đỏ
- B.Môi đỏ và một phần da
- C.Môi đỏ và cả phần da đến hốc mũi
- D.Môi da đến hốc mũi và cả xương ổ răng
Câu 2. (0,4 điểm)
Các phương pháp điều trị các khe hở môi - hàm ếch bao gồm:
- A.Chỉnh hình xương hàm, răng
- B.Dạy phát âm
- C.Chăm sóc và nuôi dưỡng
- D.Phẫu thuật
Câu 3. (0,4 điểm)
Theo thuyết "Nụ mầm", khe hở môi bên hàm trên là do thiếu sự ráp nối giữa hai nụ mũi trong?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,4 điểm)
Trong thực tế lâm sàng, nếu có khe hở cung răng thì luôn kèm theo khe hở môi?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,4 điểm)
Phẫu thuật khe hở hàm ếch là một phẫu thuật phức tạp, chảy nhiều máu, hậu phẫu khó khăn. Vì vậy, tốt nhất nên phẫu thuật lúc 15 tuổi trở lên?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,4 điểm)
U máu phẳng là:
- A.Những u màu đỏ nổi trên mặt da
- B.Ấn vào không đổi thành màu trắng
- C.Đa số xuất hiện khi lớn tuổi
- D.Là những bớt đỏ trên mặt da
Câu 7. (0,4 điểm)
U máu gồ:
- A.Là những bớt đỏ trên mặt da
- B.Ấn vào không xẹp
- C.Sờ không có mạch đập
- D.Gồ trên da từng chùm như chùm dâu
Câu 8. (0,4 điểm)
U máu dưới da:
- A.Chủ yếu do tĩnh mạch trở thành xơ, hang
- B.Không có sự ứ đọnh máu
- C.Không tạo thành sỏi
- D.U rắn chắc
Câu 9. (0,4 điểm)
U bạch mạch:
- A.Gặp nhiều hơn u máu
- B.Thường gặp ở da
- C.Thường gặp ở da và niêm mạc
- D.Thường gặp ở vùng má
Câu 10. (0,4 điểm)
U lợi răng thường có các biểu hiện sau:
- A.U lợi xơ
- B.U lợi huỷ cốt bào
- C.Không liên quan đến sự thay đổi kích tố nữ
- D.X quang không thấy dấu hiệu tiêu xương
Câu 11. (0,4 điểm)
U men đặc tạo răng thường xãy ra ở lứa tuổi sau:
- A.Mọc răng sữa
- B.Mọc răng vĩnh viễn
- C.Bẩm sinh
- D.Sau 20 tuổi
Câu 12. (0,4 điểm)
U men thể nang tiến triển có đặc tính nào sau đây:
- A.Phát triển có giới hạn
- B.Phát triển không giới hạn
- C.Không tự thoái hóa ác tính
- D.Khó tái phát nếu cắt bỏ không hết
Câu 13. (0,4 điểm)
U men đặc là một khối u cứng trong đó:
- A.Toàn là các răng dị dạng
- B.Toàn là tổ chức men răng
- C.Toàn là tổ chức men và ngà
- D.Toàn là tổ chức men, ngà và các răng dị dạng
Câu 14. (0,4 điểm)
Điều trị u men thể nang phải:
- A.Nhổ răng và nạo vét tổ chức nang
- B.Phẫu thuật nạo vét tổ chức nang và men
- C.Phẫu thuật cắt bỏ rộng ra xung quanh khối u
- D.Phẫu thuật cắt bỏ rộng và nạo các hạch nghi ngờ
Câu 15. (0,4 điểm)
U hỗn hợp tuyến nước bọt có tính chất sau:
- A.Rất ít gặp
- B.Chiếm 50% trong số các u tuyến mang tai
- C.Chiếm 70% trong số các u tuyến mang tai
- D.Chiếm 90% trong số các u tuyến mang tai
Câu 16. (0,4 điểm)
K niêm mạc là một tổn thương:
- A.Lộ ra bên ngoài nên dễ nhận thấy
- B.Chìm trong tổ chức khó nhận thấy
- C.Không liên quan đến cơ quan tiêu hóa
- D.Không liên quan đến cơ quan lân cận
Câu 17. (0,4 điểm)
Xét nghiệm dùng để phát hiện sớm ung thư niêm mạc miệng là:
- A.Chụp X quang
- B.Phẫu thuật sinh thiết
- C.Nghiệm pháp xanh Toluidin
- D.Xét nghiệm tế bào bề mặt
Câu 18. (0,4 điểm)
K niêm mạc thường di căn vào hạch nào nhất:
- A.Hạch thượng đòn
- B.Hạch cổ
- C.Hạch dưới hàm
- D.Hạch bờ trước cơ ức đòn chủm
Câu 19. (0,4 điểm)
Triệu chứng chức năng của K niêm mạc:
- A.Đau vùng tổn thương, đau giảm dần
- B.Đau vùng tổn thương, đau tăng dần
- C.Không đau
- D.Không ảnh hưởng đến ăn, nói
Câu 20. (0,4 điểm)
Triệu chứng thực thể của K niêm mạc giai đoạn sớm thể loét:
- A.Vết loét cứng ở niêm mạc
- B.Vết loét không ăn sâu xuống dưới
- C.Vết loét phát triển rộng và ăn sâu xuống dưới hàm dễ chảy máu
- D.Vết loét không có đáy
Câu 21. (0,4 điểm)
Tính chất của thể sùi trong bệnh ung thư niêm mạc miệng là một:
- A.Tổ chức sùi như hoa súp lơ, không kèm loét
- B.Tổ chức sùi như hoa súp lơ, không dễ chảy máu
- C.Tổ chức sùi như hoa súp lơ, dính chặt đáy
- D.Tổ chức sùi như hoa súp lơ, dính chặt đáy, dễ chảy máu
Câu 22. (0,4 điểm)
Thể loét sùi thường gặp ở các vị trí sau:
- A.Ở môi, niêm mạc môi trên
- B.Ở niêm mạc má: trước răng số 8
- C.Ở sàng miệng, sau rãnh lưỡi
- D.Ở lưỡi, bờ bên 2/3 trước và 1/3 sau
Câu 23. (0,4 điểm)
Điều trị K niêm mạc phương pháp tốt nhất là:
- A.Kháng sinh, chống viêm
- B.Tia xạ
- C.Hóa trị liệu
- D.Phẫu thuật
Câu 24. (0,4 điểm)
Xét nghiệm tế bào bề mặt để chẩn đoán sớm K niêm mạc là:
- A.Lấy ở lớp sâu của tổn thương
- B.Lấy ở ranh giới tổn thương
- C.Lấy ở lớp dưới của tổn thương
- D.Lấy ở bề mặt của tổn thương
Câu 25. (0,4 điểm)
Phẫu thuật để làm sinh thiết K niêm mạc, bệnh phẩm lấy được phải:
- A.Nhỏ hơn 0.5 cm
- B.Rộng 1cm x 0.5 cm
- C.Lấy ở chính giữa tổn thương
- D.Lấy ở bề mặt tổn thương
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
