Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Sản xuất · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #8

30 câu35 phútSưu tầm5.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Quyết định về sản phẩm, dịch vụ bao gồm:

  • A.Lựa chọn sản phẩm dịch vụ; phát triển đổi mới sản phẩm dịch vụ
  • B.Lựa chọn sản phẩm dịch vụ; thiết kế sản phẩm dịch vụ
  • C.Phát triển đổi mới sản phẩm dịch vụ; thiết kế sản phẩm dịch vụ
  • D.Lựa chọn sản phẩm dịch vụ; phát triển đổi mới sản phẩm dịch vụ; thiết kế sản phẩm dịch vụ

Câu 2. (0,33 điểm)

Những nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ ngoại trừ:

  • A.Nhu cầu thị trường
  • B.Chu kỳ đời sống của sản phẩm
  • C.Tình hình kinh tế- xã hội
  • D.Sở trường của doanh nghiệp

Câu 3. (0,33 điểm)

Các bước sau đây,bước nào giai đọan nào không nằm trong quá trình của giai đoạn phát triển sản phẩm

  • A.Nêu ý tưởng sáng kiến đổi mới sản phẩm
  • B.Khảo sát, đánh giá nhu cầu thị trường
  • C.Khảo sát thiết kế sản phẩm
  • D.Khảo sát,thu hồi sản phẩm

Câu 4. (0,33 điểm)

Ở các nước phát triển, việc nghiên cứu phát triển sản phẩm mới thường tổ chức thành 3 loại nhóm nghiên cứu đó là:

  • A.Nhóm phát triển sản phẩm mới,nhóm thiết kế sản phẩm,nhóm phân tích sản phẩm
  • B.Nhóm phát triển sản phẩm mới,nhóm thiết kế sản phẩm,nhóm chọn lựa sản phẩmNhóm khảo sát sản phẩm,nhóm phát triển sản phẩm, nhóm thiết kế sản phẩm
  • C.Nhóm khảo sát sản phẩm,nhóm phát triển sản phẩm, nhóm thiết kế sản phẩm
  • D.Nhóm khảo sát sản phẩm,nhóm chọn lựa sản phẩm,nhóm phát triển sản phẩm

Câu 5. (0,33 điểm)

Khi đề xuất phát triển sản phẩm mới, nhóm nghiên cứu cần đảm bảo các yêu cầu nào?

  • A.Có tính khả thi,có tính thực tiển
  • B.Phải được sự ủng hộ của cấp trên
  • C.Phải có kỹ thuật tốt và tính tực tiễn
  • D.Phải có tính khả thi, có tính hữu dụng và được sự chấp nhận của thị trường

Câu 6. (0,33 điểm)

Chọn câu sai

Nguyên nhân tác động của việc nghiên cứu kỹ thuật, sản xuất làm giảm phí tổn:

  • A.Giảm chi phí vật liệu do giảm số lương chi tiết trong sản phẩm
  • B.Giảm chi phí thiết bị máy móc do giảm số chi tiết
  • C.Giảm chi phí nghiên cứu do giảm số chi tiết
  • D.Giảm chi phí nhân lực do giảm số chi tiết

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm thì giai đoạn nào việc sản xuất đã đi vào ổn định:

  • A.Giai đoạn giới thiệu sản phẩm
  • B.Giai đoạn phát triển sản phẩm
  • C.Giai đoạn chín mùi
  • D.Giai đoạn suy thoái

Câu 8. (0,33 điểm)

Sự thay đổi về người cung ứng, về tiêu chuẩn nghề nghiệp, về phân phối các nguồn lực là:

  • A.Thay đổi về thị hiếu và số nhân khẩu trong các hệ gia đình
  • B.Thay đổi về chủ trương, chính sách nhà nước
  • C.Những thay đổi trên thị trường tiêu thục
  • D.Những biến đổi về kinh tế

Câu 9. (0,33 điểm)

Các nhân tố có thể tạo ra cơ hội phát triển sản phẩm mới, ngoại trừ:

  • A.Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ
  • B.Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ
  • C.Những thay đổi về địa lý, khí hậu
  • D.Những thay đổi trên thị trường tiêu thụ

Câu 10. (0,33 điểm)

Tìm câu sai:

  • A.Doanh nghiệp thua lỗ khi sản phẩm ở giai đoạn giới thiệu sản phẩm và một phần giaiđoạn phát triển
  • B.Quá trình tồn tại của bất kỳ sản phẩm nào cũng trãi qua 4 giai đoạn: ra đời, tồn tại, chết đi và tái sinh
  • C.Trong giai đoạn chín mùi : Tổng doanh số tăng cao, trong khi đó chi phí phát triển và sản xuất sản phẩm giảm xuống nên có lợi nhuận cao
  • D.Để kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm ta có thể dùng nhiều biện pháp khác nhau như: cải tiến mẫu mã, quy cách chất lượng…

Câu 11. (0,33 điểm)

Căn cứ nào sau đây không phải là căn cứ để lựa chọn công suất:

  • A.Mức độ yêu cầu của thị trường hiện tại và tương lai đối với sản phẩm và dịch vụ đang xét
  • B.Khả năng chiếm lĩnh thị trường, thị phần dự kiến
  • C.Khả năng về vốn
  • D.Lực lượng lao động có tay nghề cao

Câu 12. (0,33 điểm)

Phương pháp tính toán để lựa chọn công suất sử dụng:

  • A.Cây quyết định
  • B.Sơ đồ giản lược
  • C.Sơ đồ Pert
  • D.Sơ đồ Gant

Câu 13. (0,33 điểm)

Khi thị trường biến động dẫn đến công suất >nhu cầu thì doanh nghiệp nên:

  • A.Tăng giá bán
  • B.Kéo dài chu kỳ phân phối
  • C.Khuyến khích mua bằng cách tăng giá bán, tăng cường tiếp thị, thay đổ kiều dáng…
  • D.Giải quyết bằng cách thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp

Câu 14. (0,33 điểm)

Khi thị trường biến động dẫn đến sự mất cân đối giữa nhu cầu và công suất trong thời gian ngắn doanh nghiệp nên chọn:

  • A.Tăng giá bán
  • B.Kéo dài chu kỳ phân phối
  • C.Khuyến khích mua bằng cách tăng giá bán, tăng cường tiếp thị, thay đổ kiều dáng….
  • D.Giải quyết bằng cách thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp

Câu 15. (0,33 điểm)

Nguyên tắc lựa chọn thiết bị: (chọn câu sai)

  • A.Phải phù hợp với công nghệ, công suất đã lựa chọn
  • B.Phải đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu
  • C.Khuyến khích sử dụng các sản phẩm secondhand để giảm chi phí
  • D.Giá cả phải chăng

Câu 16. (0,33 điểm)

Kể tên các loại quá trình công nghệ:

  • A.Công nghệ gián đoạn,công nghệ liên tục,công nghệ sản xuất
  • B.Công nghệ liên tục,công nghệ lặp lại,công nghệ gián đoạn
  • C.Công nghệ gián đoạn,công nghệ lặp lại,công nghệ sản xuất
  • D.Công nghệ sản xuất,công nghệ liên tục,công nghệ lặp lại

Câu 17. (0,33 điểm)

Công nghệ gián đoạn được sử dụng khi:

  • A.Sản lượng cao,chủng loại sản phẩm ít biến đổi
  • B.Sản lượng thấp nhưng số lượng chủng loại biến đổi lớn
  • C.Chế tạo loạt sản phẩm
  • D.Chế tạo ít sản phẩm

Câu 18. (0,33 điểm)

Công nghệ lặp lại được sử dụng khi:

  • A.Sản lượng cao,chủng loại sản phẩm ít biến đổi
  • B.Sản lượng thấp nhưng số lượng chủng loại biến đổi lớn
  • C.Chế tạo loạt sản phẩm
  • D.Chế tạo ít sản phẩm

Câu 19. (0,33 điểm)

Công nghệ liên tục được sử dụng khi:

  • A.Sản lượng cao,chủng loại sản phẩm ít biến đổi
  • B.Sản lượng thấp nhưng số lượng chủng loại biến đổi lớn
  • C.Chế tạo loạt sản phẩm
  • D.Chế tạo ít sản phẩm

Câu 20. (0,33 điểm)

Phương tiện vận chuyển của công nghệ gián đoạn:

  • A.Phương tiện vận chuyển cơ động trong nội bộ
  • B.Phương tiện vận chuyển bằng băng truyền, băng trượt
  • C.Phương tiện vận chuyển đặc biệt tự động hóa
  • D.Phương tiện vận chuyển thô sơ, ít tốn kém

Câu 21. (0,33 điểm)

Phương tiện vận chuyển của công nghệ liên tục:

  • A.Phương tiện vận chuyển cơ động trong nội bộ
  • B.Phương tiện vận chuyển bằng băng truyền, băng trượt
  • C.Phương tiện vận chuyển đặc biệt tự động hóa
  • D.Phương tiện vận chuyển thô sơít tốn kém

Câu 22. (0,33 điểm)

Phương tiện vận chuyển của công nghệ lặp lại:

  • A.Phương tiện vận chuyển cơ động trong nội bộ
  • B.Phương tiện vận chuyển bằng băng truyền, băng trượt
  • C.Phương tiện vận chuyển đặc biệt tự động hóa
  • D.Phương tiện vận chuyển thô sơ,ít tốn kém

Câu 23. (0,33 điểm)

Đối với công nghệ gián đoạn:

  • A.Tồn kho nguyên liệu nhiều,giá trị cao so với giá trị sản phẩm
  • B.Áp dụng chương trình cung ứng đúng lúc
  • C.Tồn kho nguyên vật liệu ít so với giá trị sản phẩm
  • D.Không có hàng tồn kho

Câu 24. (0,33 điểm)

Đối với công nghệ liên tục:

  • A.Tồn kho nguyên liệu nhiều,giá trị cao so với giá trị sản phẩm
  • B.Áp dụng chương trình cung ứng đúng lúc
  • C.Tồn kho nguyên vật liệu ít so với giá trị sản phẩm
  • D.Thông có hàng tồn kho

Câu 25. (0,33 điểm)

Đối với công nghệ lặp lại:

  • A.Tồn kho nguyên liệu nhiều,giá trị cao so với giá trị sản phẩm
  • B.Áp dụng chương trình cung ứng đúng lúc
  • C.Tồn kho nguyên vật liệu ít so với giá trị sản phẩm
  • D.Không có hàng tồn kho

Câu 26. (0,33 điểm)

Quyết định về sản phẩm dịch vụ có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của doanh nghiệp?

  • A.Có ảnh hưởng lâu dài đến sự phát triển của doanh nghiệp
  • B.Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
  • C.Có ảnh hưởng lâu dài đến sự phát triển của doanh nghiệp và tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
  • D.Không ảnh hưởng nhiều đến doanh nghiệp

Câu 27. (0,33 điểm)

Quyết định về sản phẩm dịch vụ bao gồm những gì?

  • A.Lựa chọn, đổi mới sản phẩm dịch vụ
  • B.Lựa chọn, phát triển sản phẩm dịch vụ
  • C.Thiết kế, phát triển sản phẩm dịch vụ
  • D.Lựa chon, phát triển đổi mới, thiết kế sản phẩm dịch vụ

Câu 28. (0,33 điểm)

Công suất lý thuyết là?

  • A.Công suất lớn nhất máy chạy đựơc trong điều kiện lý thuyết: 24h/ngày và 365ngày/năm
  • B.Công suất lớn nhất máy chạy đựơc trong điều kiện lý thuyết: 3ca/ngày
  • C.Công suất lớn nhất máy chạy đựơc trong điều kiện lý thuyết: 24h/ngày
  • D.Công suất lớn nhất máy chạy đựơc trong điều kiện lý thuyết: 1ca/ngày

Câu 29. (0,33 điểm)

Công suất mong đợi khi tính toán lấy tối đa là?

  • A.50%
  • B.70%
  • C.90%
  • D.100%

Câu 30. (0,33 điểm)

Bước nào sau đây không có trong quá trình phát triển sản phẩm mới?

  • A.Thử nghiệm sản phẩm trên thị trường
  • B.Kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm
  • C.Khảo sát, thiết kế sản phẩm
  • D.Khảo sát phương thức chế tạo sản phẩm

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #8 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền