Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Sản xuất · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #1

30 câu35 phútSưu tầm9.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong quá trình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào là đầu vào ngoại trừ:

  • A.Tài nguyên thiên nhiên
  • B.Con người
  • C.Công nghệ
  • D.Dịch vụ

Câu 2. (0,33 điểm)

Trong quá trình sản xuất dịch vụ câu nào sau đây là sai:

  • A.Đầu ra chủ yếu gồm 2 loại: sản phẩm và dịch vụ
  • B.Giá trị gia tăng là yếu tố quan trọng nhất
  • C.Thông tin phản hồi là 1 bộ phận không thể thiếu trong hệ thống sản xuất của doanh nghiệp
  • D.Các biến ngẫu nhiên chỉ làm rối loạn 1 hệ thống sản xuất của doanh nghiệp chứ không ảnh hưởng tới toàn bộ hệ thống của doanh nghiệp

Câu 3. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây không là mục tiêu của quản trị sản xuất dịch vụ:

  • A.Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ
  • B.Giảm chi phí sản xuất
  • C.Kéo dài thời gian sản xuất
  • D.Xây dựng hệ thống sản xuất

Câu 4. (0,33 điểm)

Điền vào………..Doanh nghiệp là một hệ thống nhất bao gồm……phân hệ cơ bản là:…………..

  • A.3; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing
  • B.4; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing, quản trị cung ứng
  • C.2; quản trị tài chính, quản trị sản xuất
  • D.2; quản trị marketing, quản trị cung ứng

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong quá trình sản xuất dịch vụ yếu tố nào là quan trọng nhất và là động cơ hoạt động của các doanh nghiệp và mọi tổ chức:

  • A.Yếu tố đầu vào
  • B.Yếu tố đầu ra
  • C.Giá trị gia tăng
  • D.Thông tin phản hồi

Câu 6. (0,33 điểm)

Dự báo về nhu cầu sản xuất vật tư là trả lời các câu hỏi:

  • A.Cần sản xuất sản phầm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì?
  • B.Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì?
  • C.Cần sản xuất sản phẩm gì? Vào thời gian nào? Sản xuất như thế nào?Bao nhiêu?
  • D.Cần sản xuất sản phẩm gì? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì?

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất có nội dung quan trọng nhất là?

  • A.Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm
  • B.Kiểm tra, kiểm soát chất lượng
  • C.Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, quản lý hàng dự trữ
  • D.Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm, quản lý hàng dự trữ

Câu 8. (0,33 điểm)

Căn cứ quan trọng cho thiết kế quy trình công nghệ:

  • A.Đặc điểm sản phẩm
  • B.Công suất dây chuyền
  • C.Quy mô sản xuất
  • D.Đặc điểm sản phẩm và công suất dây chuyền

Câu 9. (0,33 điểm)

Hoạt động quản trị hàng dự trữ được đề cập đến với những mô hình cụ thể ứng dụng trong từng trường hợp sao cho tìm được điểm cân bằng tối ưu giữa:

  • A.Chi phí tồn kho và chi phí sản xuất
  • B.Chi phí sản xuất và lợi ích dự trữ
  • C.Chi phí vận chuyển và chi phí tồn kho
  • D.Chi phí tồn kho và lợi ích dự trữ.

Câu 10. (0,33 điểm)

Một trong những chức năng của việc quản trị sản xuất và dịch vụ không bao gồm:

  • A.Lựa chọn chiến lược, ra quyết định quản trị
  • B.Tổ chức, hoạch định chiến lược
  • C.Thực hiện
  • D.Điều hành, kiểm tra

Câu 11. (0,33 điểm)

Quản trị sản xuất trong thực tế đã xuất hiện từ thời cổ đại chúng được coi là:

  • A.Dự án sản xuất công cộng
  • B.Quản trị sản xuất trong nền kinh tế thị trường
  • C.Quản trị sản xuất trong nền kinh tế bao cấp
  • D.Dự án quản trị sản xuất.

Câu 12. (0,33 điểm)

Những đặc điểm cơ bản của môi trường kinh doanh hiện nay, ngoại trừ:

  • A.Toàn cầu hóa nền kinh tế
  • B.Cạnh tranh ngày càng gay gắt và mang tính quốc tế
  • C.Sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất của nhà nước
  • D.Những biến đổi nhanh chóng về kinh tế Xã Hội dẫn đến sự thay đổi nhanh của nhu cầu

Câu 13. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây không nằm trong hệ thống quản lý sản xuất của doanh nghiệp tập trung vào những hướng chính:

  • A.Tăng cường chú ý đến quản trị tác nghiệp các hoạt động chiến lược
  • B.Xây dựng hệ thống sản xuất năng động, linh hoạt
  • C.Thiết kế lại hệ thống của doanh nghiệp
  • D.Tăng cường các kỹ năng quản lý sự thay đổi

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào không phải kỹ năng cần thiết của nhà quản trị:

  • A.Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên môn nghiệp vụ
  • B.Kỹ năng sáng tạo
  • C.Kỹ năng nhân sự
  • D.Kỹ năng nhận thức hay tư duy

Câu 15. (0,33 điểm)

Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào không phải kỹ năng cần thiết của nhà quản trị:

  • A.Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên môn nghiệp vụ
  • B.Kỹ năng sáng tạo
  • C.Kỹ năng nhân sự
  • D.Kỹ năng nhận thức hay tư duy

Câu 16. (0,33 điểm)

Chọn câu trả lời sai trong các câu sau. Hoạt động của nhà quản trị có hiệu quả khi:

  • A.Giảm thiểu chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên sản lượng ở đầu ra
  • B.Giữ nguyên các yếu tố đầu vào trong khi sản lượng đầu ra nhiều hơn
  • C.Tăng chi phí đầu vào trong khi giảm thiểu sản lượng đầu ra
  • D.Giảm chi phí đầu vào và tăng sản lượng đầu ra

Câu 17. (0,33 điểm)

Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào là cái khó hình thành và khó nhất nhưng lại có vai trò quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao:

  • A.Kỹ năng nhận thức hay tư duy
  • B.Kỹ năng nhân sự
  • C.Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên môn nghiệp vụ
  • D.Kỹ năng điều hành nhóm

Câu 18. (0,33 điểm)

Theo dõi và kích thích sự nhiệt tình của nhân viên nằm trong chức năng nào của nhà quản trị:

  • A.Chức năng hoạch định
  • B.Chức năng hoạch định
  • C.Chức năng hoạch định
  • D.Chức năng động viên

Câu 19. (0,33 điểm)

Sản xuất dịch vụ là gì?

  • A.Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu ra thành các yếu tố đầu vào
  • B.Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào
  • C.Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra
  • D.Quá trình tham gia hoạt động sản xuất để tạo ra giá trị gia tăng cho doanh nghiệp

Câu 20. (0,33 điểm)

Mục tiêu của quản trị sản xuất và dịch vụ:

  • A.Đảm bảo chất lượng,giảm chi phí,rút ngắn thời gian sản xuất,tạo ra sản phẩm
  • B.Giảm chi phí,đảm bảo chất lượng,xây dựng hệ thống sản xuất có độ linh hoạt cao,rút ngắn thời gian sản xuất
  • C.Đảm báo chất lượng,xây dựng hệ thống sản xuất có độ linh hoạt cao,giảm chi phí
  • D.Đảm bảo chất lượng,tăng năng suất ,phát triển doanh nghiệp

Câu 21. (0,33 điểm)

Điểm khác nhau về mối quan hệ trong sản xuất và dịch vụ:

  • A.Sản xuất có mối quan hệ trực tiếp còn dịch vụ có mối quan hệ gián tiếp
  • B.Cả hai điều có mối quan hệ gián tiếp
  • C.Trong dịch vụ và sản xuất điều có cả hai mối quan hệ trực tiếp và gián tiếp
  • D.Dịch vụ có mối quan hệ gián tiếp còn sản xuất có mối quan hệ gián tiếp

Câu 22. (0,33 điểm)

Năng suất để đánh giá khả năng phục vụ của sản xuất và dịch vụ được tính bằng công thức:

  • A.Đầu vào/đầu ra
  • B.Đầu ra /đầu vào
  • C.Đầu vào x đầu ra
  • D.Số lượng,vốn/doanh thu,thời gian thưc hiện

Câu 23. (0,33 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất: Dự báo nhu cầu sản phẩm để trả lời những câu hỏi nào?

  • A.Sản xuất cái gì? Như thế nào? Và sản xuất cho ai?
  • B.Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào?
  • C.Sản xuất như thế nào? Bao nhiêu? Vào thời gian nào?
  • D.Sản xuất như thế nào? Bao nhiêu? Vào thời gian nào?

Câu 24. (0,33 điểm)

Kết quả của thiết kế sản phẩm là gì?

  • A.Là nhằm đảm bảo đúng những gì thị trường yêu cầu
  • B.Là những bản vẽ kỹ thuật thuyết minh về cấu trúc
  • C.Là những gì phù hợp với khả năng sản xuất của doanh nghiệp
  • D.Là những bản vẽ kỹ thuật thuyết minh về cấu trúc thành phần và những đặc điểm kinh tế kỹ thật của sản phẩm

Câu 25. (0,33 điểm)

Lựa chọn phương án bố trí sản xuất áp dụng rộng rãi hiện nay là:

  • A.Trực quan kinh nghiệm
  • B.Phân tích, tổng hợp
  • C.Định tính
  • D.Định lượng

Câu 26. (0,33 điểm)

Phương pháp được sử dụng để xác định vị trí đặt doanh nghiệp

  • A.Phương pháp định tính
  • B.Phương pháp định tính và phương pháp định lượng
  • C.Phương pháp phân tích, tổng hợp
  • D.Phương pháp định lượng

Câu 27. (0,33 điểm)

Công tác xây dựng kế hoạch các nguồn lực nhằm đảm bảo:

  • A.Sản xuất diễn ra nhanh với chi phí cao nhất
  • B.Sản xuất diễn ra chậm với chi phí thấp nhất
  • C.Sản xuất diễn ra thường xuyên, liên tục với chi phí thấp nhất
  • D.Sản xuất diễn ra đúng lúc, kịp thời với chi phí thấp nhât

Câu 28. (0,33 điểm)

Chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất có mấy nội dung quan trọng nhất?

  • A.1 nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng
  • B.2 nội dung: lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất
  • C.2 nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng và quản lý hàng dự trữ 7
  • D.3 nội dung: quản lý hàng dực trữ, lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất

Câu 29. (0,33 điểm)

Xét về trình tự các nội dung của quá trình ra quyết định, bước tổ chức thực hiện nhằm biến các kế hoạch thành hiện thực là:

  • A.Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
  • B.Điều độ sản xuất
  • C.Kiểm soát hệ thống sản xuất
  • D.Lập kế hoạch các nguồn lực

Câu 30. (0,33 điểm)

Quản trị hàng dự trữ phải đảm bảo:

  • A.Về mặt hiện vật và giá trị
  • B.Về mặt hiện vật
  • C.Về mặt giá trị
  • D.Về mặt hiện vật và giá cả

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền