Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Sản xuất · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #24

30 câu35 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Thế nào là lượng tồn kho đúng thời điểm:

  • A.Là lượng hàng hóa có trong kho để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường
  • B.Là lượng tồn kho tối thiểu để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường
  • C.Là đúng vào một thời điểm nào đó phải có hàng hóa ở trong kho để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường
  • D.Là luôn luôn phải có hàng hóa tồn trong kho ở một khối lượng nhất định

Câu 2. (0,33 điểm)

Chi phí tồn trữ bao gồm:

  • A.Chi phí về nhà cửa, chi phí về thiết bị, chi phí nhân lực
  • B.Chi phí về nhà cửa, kho hàng, chi phí đặt hàng, chi phí nhân lực
  • C.Chi phí kho hàng, chi phí vận chuyển, chi phí đặt hàng, chi phí nhân lực
  • D.Chi phí kho hàng, chi phí vận chuyển, chi phí mua hàng

Câu 3. (0,33 điểm)

Biện pháp nào làm giảm lượng tồn kho trong các giai đoạn:

  • A.Lượng sản phẩm dở dang, dụng cụ phụ tùng thay thế và thành phần tồn kho
  • B.Lượng sản phẩm dở dang, dụng cụ phụ tùng thay thế và sản lượng tồn kho
  • C.Dụng cụ phụ tùng thay thế và sản lượng tồn kho
  • D.Dụng cụ phụ tùng thay thế và lượng sản phẩm dở dang

Câu 4. (0,33 điểm)

Để đạt được lượng tồn kho đúng thời điểm nhà quản trị cần làm gì?

  • A.Tìm cách giảm bớt các sự cố
  • B.Tìm cách giảm bớt các sự cố và giảm bớt sự biến đổi ẩn nấp bên ngoài
  • C.Giảm bớt sự biến đổi ẩn nấp bên trong và tìm cách giảm bớt các sự cố
  • D.Giảm bớt sự biến đổi ẩn nấp bên ngoài

Câu 5. (0,33 điểm)

Chi phí đặt hàng được xác định là:

  • A.Hiệu giữa só lần đặt hàng trong năm và chi phí cho mỗi lần đặt hàng
  • B.Tích giữa só lần đặt hàng trong năm và chi phí cho mỗi lần đặt hàng
  • C.Tổng giữa só lần đặt hàng trong năm và chi phí cho mỗi lần đặt hàng
  • D.Thương giữa só lần đặt hàng trong năm và chi phí cho mỗi lần đặt hàng

Câu 6. (0,33 điểm)

Công thức nào đúng về Lợi nhuận biên tế mong đợi:

  • A.Lợi nhuận biên tế mong đợi = Xác suất – Lợi nhuận biên tế
  • B.Lợi nhuận biên tế mong đợi = Xác suất / Lợi nhuận biên tế
  • C.Lợi nhuận biên tế mong đợi = Xác suất + Lợi nhuận biên tế
  • D.Lợi nhuận biên tế mong đợi = Xác suất x Lợi nhuận biên tế

Câu 7. (0,33 điểm)

Công thức nào đúng về Tổn thất biên tế:

  • A.Tổn thất biên tế = Xác suất không bán được x Tổn thất biên tế
  • B.Tổn thất biên tế = Xác suất không bán được – Tổn thất biên tế
  • C.Tổn thất biên tế = Xác suất không bán được / Tổn thất biên tế
  • D.Tổn thất biên tế = Xác suất không bán được + Tổn thất biên tế

Câu 8. (0,33 điểm)

Công thức nào đúng về Giá trị hàng tồn kho hàng năm:

  • A.Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho – Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
  • B.Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho x Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
  • C.Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho / Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
  • D.Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho / Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

Câu 9. (0,33 điểm)

Một nhà máy A chuyên đóng xà lan phải dùng Tole 5mm với nhu cầu 2000 tấm/năm. Chi phí đặt hàng mỗi lần là 200.000 đ/1 đơn hàng. Phí trữ hàng 12.000 đ/1 đơn vị (tấm/năm). Hãy xác định lượng mua vào tối ưu mỗi lần đặt hàng và số lượng đơn hàng mong muốn?

  • A.100 tấm và 7 đơn hàng/năm
  • B.200 tấm và 6 đơn hàng/năm
  • C.300 tấm và 7 đơn hàng/năm
  • D.400 tấm và 6 đơn hàng/năm

Câu 10. (0,33 điểm)

Một công ty lắp ráp điện tử có nhu cầ về dây dẫn TX512 là 10.000 đơn vị/năm. Thời gian làm việc hàng năm của công ty là 200 ngày. Thời gian vận chuyển là 3 ngày. Điểm đặt hàng lại (ROP) là:

  • A.100 đơn vị
  • B.150 đơn vị
  • C.200 đơn vị
  • D.250 đơn vị

Câu 11. (0,33 điểm)

Tổng chi phí về tồn kho trong mô hình tồn kho có sản lượng để lại nơi cung ứng là:

  • A.Chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ
  • B.Chi phí đặt hàng và chi phí cho sản lượng hàng để lại
  • C.Chi phí đặt hàng, chi phí tồn kho và chi phí cho sản lượng hàng để lại
  • D.Chi phí đặt hàng, chi phí tồn trữ và chi phí cho sản lượng hàng để lại

Câu 12. (0,33 điểm)

Một trong những kỹ thuật kiểm soát tồn kho phổ biến và lâu đời nhất là:

  • A.EOQ
  • B.POQ
  • C.ROP
  • D.QDM

Câu 13. (0,33 điểm)

Mô hình nào mà hàng được đưa đến làm nhiều chuyến:

  • A.EOQ
  • B.POQ
  • C.ROP
  • D.QDM

Câu 14. (0,33 điểm)

Chức năng nào là chắc năng ngăn ngừa tác động của lạm phát:

  • A.Biết trước tình hình tăng giá nguyên vật liệu hay hàng hóa để dự trữ hàng tồn kho và tiết kiệm chi phí
  • B.Xác định một lượng hàng tối ưu để hưởng được giá khấu trừ
  • C.Liên kết giữa quá trình sản xuất và cung ứng
  • D.Liên kết giữa quá trình chiêu thị và quảng cáo

Câu 15. (0,33 điểm)

Chức năng nào là chắc năng khấu trừ theo số lượng:

  • A.Biết trước tình hình tăng giá nguyên vật liệu hay hàng hóa để dự trữ hàng tồn kho và tiết kiệm chi phí
  • B.Xác định một lượng hàng tối ưu để hưởng được giá khấu trừ
  • C.Liên kết giữa quá trình sản xuất và cung ứng
  • D.Liên kết giữa quá trình chiêu thị và quảng cáo

Câu 16. (0,33 điểm)

Những chức năng nào là chức năng của nhà quản trị tồn kho:

  • A.Chức năng hoạch định, chức năng liên kết và chức năng ngăn ngừa tác động của lạm phát
  • B.Chức năng liên kết, chức năng ngăn ngừa tác động của lạm phát và chức năng khấu trừ theo số lượng
  • C.Chức năng hoạch định, chức năng liên kết và chức năng khấu trừ theo số lượng
  • D.Chức năng liên kết, chức năng khấu trừ theo số lượng và chức năng ngăn ngừa tác động của lạm phát

Câu 17. (0,33 điểm)

Việc kiểm hàng tồn kho theo chu kỳ sẽ đem lại thuận lợi gì?

  • A.Tạo điều kiện phát triển chuyên môn
  • B.Phát hiện những nguyên nhân
  • C.Giảm bớt thời gian ngừng và gián đoạn sản xuất cần thiết cho hoạt động kiểm tra tồn kho
  • D.Giảm bớt hoạt động không cần thiết

Câu 18. (0,33 điểm)

Hàng tồn kho bao gồm các loại:

  • A.Nguyên vật liệu sản phẩm dở dang, bán thành phẩm, dụng cụ phụ tùng và thành phẩm tồn khoc
  • B.Nguyên vật liệu sản phẩm dở dang, bán thành phẩm, công cụ dụng cụ và thành phẩm tồn kho
  • C.Nguyên vật liệu sản phẩm dở dang, dụng cụ phụ tùng và thành phẩm tồn kho
  • D.Nguyên vật liệu sản phẩm dở dang, công cụ dụng cụ và thành phẩm tồn kho

Câu 19. (0,33 điểm)

Chức năng nào không phải của quản trị tồn kho?

  • A.Liên kết
  • B.Ngăn ngừa tác động của lạm phát
  • C.Khấu trừ theo số lượng
  • D.Giảm đầu tư cho tồn kho

Câu 20. (0,33 điểm)

Tác dụng của kĩ thuật phân tích ABC trong công tác quản trị tồn kho:

  • A.Kỹ thuật phân tích ABC sẽ cho những kết quả tốt hơn trong dự báo, kiểm soát hiện vật đảm bảo tính khả thi của nguồn cung ứng, tối ưu hóa lượng dự trữ hàng tồn kho
  • B.Giảm bớt thời gian ngừng và gián đoạn sản xuất cần thiết cho hoạt động kiển tra hàng tồn kho
  • C.Giúp nhà quản trị thoát khỏi tình trạng biết một cách chung mơ hồ về mọi hàng hóa tồn kho
  • D.Tạo điều kiện thực hiện và duy trì những báo cáo tồn kho chính xác

Câu 21. (0,33 điểm)

Lượng tồn kho đúng thời điểm là:

  • A.Là lượng tồn kho tối đa cần thiết để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường
  • B.Là lượng hàng tồn kho tối thiểu cần thiết để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường
  • C.Là lượng hàng tồn kho cần thiết để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường
  • D.Là lượng hàng tồn kho của công ty có để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường

Câu 22. (0,33 điểm)

Khi nghiên cứu mô hình tồn kho cần trả lời các câu hỏi gì?

  • A.Sản xuất cái gì, cho ai?
  • B.Sản xuất như thế nào, cho ai?
  • C.Lượng hàng cho mỗi đơn hàng là bao nhiêu?Khi nào tiến hành đặt hàng?
  • D.Sản xuất cái gì?Khi nào tiến hành đặt hàng?

Câu 23. (0,33 điểm)

Đo lường, đánh giá hiệu quả tồn kho thông qua?

  • A.Kỹ thuật phân tích biến động thị trường
  • B.Kỹ thuật phân tích biên tế
  • C.Kỹ thuật khảo sát
  • D.Số lượng hàng tồn

Câu 24. (0,33 điểm)

Kỹ thuật phân tích ABC được đề xuất dựa vào nguyên tắc:

  • A.Nguyên tắc Poreto
  • B.Nguyên tắc Perato
  • C.Nguyên tắc Porato
  • D.Nguyên tắc Pareto

Câu 25. (0,33 điểm)

Việc giảm hàng tồn kho theo chu kì sẽ có bất lợi gì?

  • A.Giảm bớt thời gian ngừng & gián đoạn sản xuất cần thiết cho hoạt động kiểm tra tồn kho
  • B.Giảm bớt những hoạt động điều chỉnh tồn kho hàng năm
  • C.Sớm phát hiện việc thiếu hàng để có biện pháp khắc phục
  • D.Tạo điều kiện phát triển nghiệp vụ chuyên môn của nhân viên

Câu 26. (0,33 điểm)

Nguyên nhân cụ thể của những biến đổi gây ra chậm tr hoặc không đúng lúc của quá trình cung ứng:

  • A.Các yếu tố về con người, thiết bị không đảm bảo yêu cầu
  • B.Các yếu tố về lao động, thiết bị không đảm bảo yêu cầu
  • C.Các yếu tố về xã hội không đảm bảo yêu cầu
  • D.Các yếu tố về kinh tế và xã hội không đảm bảo yêu cầu

Câu 27. (0,33 điểm)

Những biện pháp không làm giảm lượng tồn kho trong các giai đoạn?

  • A.Lượng sản phẩm dở dang
  • B.Lượng sản phẩm tồn kho
  • C.Dụng cụ phụ tùng thay thế
  • D.Thành phần tồn kho

Câu 28. (0,33 điểm)

Thông thường một tỷ lệ phí tổn tồn trữ hàng năm xấp xỉ bao nhiêu phần trăm giá trị hàng tồn kho:

  • A.30%
  • B.40%
  • C.50%
  • D.60%

Câu 29. (0,33 điểm)

Mô hình sản lượng đơn hàng kinh tế cơ bản EOQ được đề xuất từ năm:

  • A.1913
  • B.1914
  • C.1915
  • D.1916

Câu 30. (0,33 điểm)

Nhà máy Caric đóng xà lang phải dùng tôn 5mm với mức sử dụng 5000 tấn/năm, mỗi năm làm việc 300 ngày. Chi phí tồn trữ hàng năm là 25.000đ/tấn, chi phí đặt hàng 200.000đ/1 thời gian vận chuyển 5 ngày kể từ ngày nhận đơn hàng cho đến khi giao tôn. Vậy sản lượng đơn hàng tối ưu là bao nhiêu?

  • A.282 tấn
  • B.284 tấn
  • C.292 tấn
  • D.294 tấn

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #24 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền