Quản trị Sản xuất · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #10
30 câu35 phútSưu tầm7.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Doanh nghiệp có thể giảm bớt nhu cầu bằng cách tăng giá bán, kéo dài chu kì phân phối trong trường hợp:
- A.Nhu cầu lớn hơn khả năng về công suất
- B.Nhu cầu bé hơn khả năng về công suất
- C.Nhu cầu bằng khả năng về công suất
- D.Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 2. (0,33 điểm)
Doanh nghiệp có thể khuyến khích sức mua hàng bằng cách giảm giá bán, tăng cường tiếp thị, thay đổi mẫu mã… để phù hợp với nhu cầu của người tiêu dung trong truờng hợp:
- A.Công suất > nhu cầu
- B.Công suất < nhu cầu
- C.Công suất = nhu cầu
- D.Cả a, b, c đều sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Khi vẽ cây quyết định thì đánh số thứ tự như thế nào:
- A.Từ trái sang phải, từ trên xuống
- B.Từ trên xuống
- C.Từ phải sang trái, từ dưới lên
- D.Từ dưới lên
Câu 4. (0,33 điểm)
Nút chiến lược là điểm mà ở đó không có xác suất có thể có nhiều phương án lựa chọn khác nhau kí hiệu bằng:
- A.Ô vuông
- B.Ô tròn
- C.Ô tròn và ô vuông
- D.Tùy lựa chọn
Câu 5. (0,33 điểm)
Để tính EMV ta tính như thế nào:
- A.Tính từ ngọn xuống gốc
- B.Từ ngọn xuống gốc hay từ trái sang phải
- C.Từ gốc lên ngọn
- D.Từ trái sang phải
Câu 6. (0,33 điểm)
Đối với nút vuông ta chọn theo tiêu chuẩn:
- A.MaxEMVi
- B.MinEMVi
- C.i( EMVi)
- D.MaxEMVi và MinEMVi
Câu 7. (0,33 điểm)
Hướng thuận lợi tức là điều tra những nơi:
- A.Thuận lợi và thời gian thuận lợi
- B.Thuận lợi hoặc thời gian thuận lợi
- C.Thuận lợi và không thuận lợi
- D.Thuận lợi hoặc không thuận lợi
Câu 8. (0,33 điểm)
Hướng thuận lợi tức là điều tra những nơi:
- A.Thuận lợi và không thuận lợi
- B.Không thuận lợi và thời gian thuận lợi
- C.Không thuận lợi hoặc vào những thời gian không thuận lợi
- D.Không thuận lợi và vào những thời gian không thuận lợi
Câu 9. (0,33 điểm)
Trong giai đoạn chín mùi:
- A.Tổng doanh số tăng cao
- B.Chi phí phát triển và sản phẩm giảm
- C.Tổng doanh số tăng
- D.Tổng doanh số tăng cao, chi phí phát triển và sản xuất sản phẩm giảm
Câu 10. (0,33 điểm)
Các chi phí nảy sinh trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm mới:
- A.Rất cao
- B.Rất thấp
- C.Trung bình
- D.Không xác định được
Câu 11. (0,33 điểm)
Lợi ích của công nghệ liên tục là:
- A.Giảm số chi tiết bộ phận của sản phẩm
- B.Cải tiến được quá trình thiết kế
- C.Giảm đựợc chi phí nguyên vật liệu
- D.Đơn giản hóa quá trình hoặch định điều hành sản xuất
Câu 12. (0,33 điểm)
Lợi ích của kĩ thuật phân nhóm:
- A.Cải tiến và giảm bớt thời gian chuẩn bị công cụ, thời gian sản phẩm dở dang nằm trong khâu sản suất và cả thời gian sản suất
- B.Giảm chi phí vật liệu do giảm số chi tiết trong sản phẩm
- C.Giảm chi phí nhân lực do giảm số chi tiết
- D.Giảm chi phí thiết bị máy móc do giảm số chi tiết
Câu 13. (0,33 điểm)
Đối với nhà quản trị cần giải quyết các vấn đề sau:
- A.Quyết định tự chế tạo hay mua
- B.Kĩ thuật phân nhóm khi thiết kế
- C.Tổ chức nghiên cứu, phát triển sản phẩm mới
- D.Câu A, B đúng
Câu 14. (0,33 điểm)
Các giải pháp cần dung khi thị trường biến động:
- A.Bố trí lại nhân sự cho phù hợp với mối quan hệ giữa nhu cầu và máy móc thiết bị
- B.Mua thêm, giảm bớt hoặc cho thuê các thiết bị chưa dùng đến
- C.Cải tiến công nghệ cho phù hợp, thiết kế lại sản phẩm cho phù hợp
- D.Tất cả các câu trên đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Nhóm nghiên cứu sản phẩm mới là nhóm nào?
- A.Nhóm phát triển sản phẩm mới
- B.Nhóm thiết kế sản phẩm
- C.Nhóm phân tích sản phẩm
- D.Cả ba đều đúng
Câu 16. (0,33 điểm)
Chọn câu sai: giai đoạn giới thiệu sản phẩm, các chi phí nảy sinh trong giai đoan này là:
- A.chi phí nghiên cứu
- B.chi phí phát triển sản phẩm, điều chỉnh,hoàn thiện sản phẩm
- C.chi phí xây dựng,phát triển mạng lưới cung ứng cho sản xuất
- D.chi phí nhân lực do giảm số chi tiết
Câu 17. (0,33 điểm)
Công nghệ sử dụng khi chế tạo sản phẩm:
- A.Công nghệ gián đoạn
- B.Công nghệ liên tục
- C.Công nghệ lăp lại
- D.Tất cả đều đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Công nghệ khi sử dung sản lượng cao, chủng loại sản phẩm ít biến đổi:
- A.Công nghệ gián đoạn
- B.Công nghệ liên tục
- C.Công nghệ lặp lại
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Công nghệ khi sử dung sản lượng thấp, số lượng chủng loại biến đổi lớn:
- A.Công nghệ gián đoạn
- B.Công nghệ liên tục
- C.Công nghệ lăp lại
- D.Tất cả đều đúng
Câu 20. (0,33 điểm)
Giai đoạn chín mùi là giai đoạn mà các nhà quản trị cần:
- A.chiến lược sản xuất nhanh với số lương cao
- B.thực hiện dư báo,chuẩn bị đầy đủ để kịp thời đáp ứng
- C.tăng cường quảng cáo, truyền thông để nhiều người biết đến sản phẩm
- D.tăng cương sản xuất, thiết kê, thay đổi mẫu mã kiểu dáng nhằm nắm bắt được thị hiếu của khách hàng
Câu 21. (0,33 điểm)
Mục tiêu của quyêt định vế công nghệ:
- A.Tìm ra một phương thức, một quá trình tốt nhất để sản xuất đáp ứng nhu cầu của khách hàng, đảm bảo chất lượng sản phẩm trong điều kiện cụ thể về tài nguyên và năng lực quản trị
- B.Dùng khi phải sản xuất nhiều loại sản phẩm,dịch vụ nhưng số lượng sản phẩm, dịnh vụ mỗi loại rất nhỏ
- C.Để đảm bảo chức năng của sản phẩm có nhiếu phương án qua thiết kế mới chọn được nhiêu phương án tốt nhất
- D.Câu B,C đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Công suất thiết kế là công suất có thể đạt được trong điều kiện nào sau đây:
- A.Sản xuất bình thường
- B.Sản xuất có công suất lớn
- C.Sản xuất có công suất nhỏ
- D.Cả B, C đúng
Câu 23. (0,33 điểm)
Lợi ích của công nghệ liên tục là:
- A.tạo điều kiện thuận lợi cho viêc kiểm soát chất lượng
- B.Đơn giản hóa quá trình hoạch định điều hành sản xuất
- C.Cải tiến và giảm bớt thời gian chuẩn bị công cụ
- D.B, C đúng
Câu 24. (0,33 điểm)
Phân tích về giá trị của sản phẩm diễn ra trong thời gian:
- A.trong suốt quá trình sản suất
- B.chỉ cần phân tích ở giai đoan giới thiệu sản phẩm
- C.chỉ cần phân tích ở giai đoan phát triển sản phẩm
- D.chỉ cần phân tích ở giai đoan chín mùi
Câu 25. (0,33 điểm)
Giai đoan suy giảm nhà quản trị cần:
- A.Cương quyết ngừng sản xuất sản phẩm đó
- B.Vẫn sản xuất nhưng số lượng ít
- C.Sản xuất nhiều
- D.Giảm thiểu phí tổn, giảm bớt sự thay đổi mẫu mã, kiểu dáng
Câu 26. (0,33 điểm)
Khối lượng hàng bán ra phụ thuộc:
- A.chu kỳ sống của sản phẩm
- B.giá trị của sản phẩm
- C.tính hữu dụng của sản phẩm
- D.giá cả
Câu 27. (0,33 điểm)
Các bước sau bước nào không có trong các bước quyết định về sản phẩm và dịch vụ:
- A.Lựa chọn sản phẩm và dịch vụ
- B.Phát triển, đổi mới sản phẩm và dịch vụ
- C.Thiết kế sản phẩm và dịch vụ
- D.Thúc đẩy sản phẩm và dịch vụ
Câu 28. (0,33 điểm)
Ta cần áp dụng chiến lược sản xuất nhanh với sản lượng cao, giảm thiểu phí tổn, giảm bớt sự thay đổi mẫu mã, kiểu dáng nhằm duy trì khả năng sinh lợi vào giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm:
- A.Giai đoạn giới thiệu sản phẩm
- B.Giai đoạn phát triển của sản phẩm
- C.Giại đoạn chín mùi
- D.Giai đoạn suy giảm
Câu 29. (0,33 điểm)
Trong các giai đoạn của chu kì sống sản phẩm, giai đoạn nào có chi phí phát sinh rất lớn:
- A.Giai đoạn giới thiệu sản phẩm
- B.Giai đoạn phát triển của sản phẩm
- C.Giai đoạn chin muồi
- D.Giai đoạn suy giảm
Câu 30. (0,33 điểm)
Giá trị sử dụng sản phẩm không bao gồm yếu tố nào sau đây:
- A.Tính hữu dụng
- B.Tính tiện dụng
- C.Tính hợp lý
- D.Tính khả thi
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
