Quản trị Sản xuất · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #25
30 câu35 phútSưu tầm8.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nhà máy Caric đóng xà lang phải dùng tôn 5mm với mức sử dụng 5000 tấn/năm, mỗi năm làm việc 300 ngày. Chi phí tồn trữ hàng năm là 25.000đ/tấn, chi phí đặt hàng 200.000đ/1 thời gian vận chuyển 5 ngày kể từ ngày nhận đơn hàng cho đến khi giao tôn. Điểm đặt hàng lại là bao nhiêu?
- A.82 đơn vị tấn
- B.92 đơn vị tấn
- C.83 đơn vị tấn
- D.93 đơn vị tấn
Câu 2. (0,33 điểm)
Giá trị hàng tồn kho hàng năm nào sau đây là đúng?
- A.Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
- B.Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng
- C.Là tổng nhu cầu với chi phí đặt hàng hằng năm
- D.Là tổng nhu cầu với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
Câu 3. (0,33 điểm)
Chi phí nào sau đây không phải là chi phí tồn kho?
- A.Chi phí tồn trữ
- B.Chi phí đặt hàng
- C.Chi phí vận hành thiết bị
- D.Chi phí mua hàng
Câu 4. (0,33 điểm)
Chi phí sử dụng. thiết bị, phương tiện chiếm bao nhiêu % tỳ lệ với giá trị tồn kho:
- A.3 – 10 %
- B.1 – 3.5%
- C.3 – 5%
- D.2 – 5 %
Câu 5. (0,33 điểm)
Kỹ thuật phân tích ABC phân tổng số loại hàng tồn kho của nhóm C chiếm bao nhiêu phần trăm tồng giá trị hàng tồn kho:
- A.15%
- B.10%
- C.5%
- D.20%
Câu 6. (0,33 điểm)
Nhà máy Caric đóng xà lang phải dùng tôn 5mm với mức sử dụng 4.800 tấn/năm, mỗi năm làm việc 300 ngày. Chi phí tồn trữ hàng năm là 20.000đ/tấn, chi phí đặt hàng 100.000đ/1 thời gian vận chuyển 5 ngày kể từ ngày nhận đơn hàng cho đến khi giao tôn. Vậy sản lượng đơn hàng tối ưu là bao nhiêu?
- A.217 tấn
- B.218 tấn
- C.219 tấn
- D.220 tấn
Câu 7. (0,33 điểm)
Nhà máy Caric đóng xà lang phải dùng tôn 5mm với mức sử dụng 4.800 tấn/năm, mỗi năm làm việc 300 ngày. Chi phí tồn trữ hàng năm là 20.000đ/tấn, chi phí đặt hàng 100.000đ/1 thời gian vận chuyển 5 ngày kể từ ngày nhận đơn hàng cho đến khi giao tôn. Vậy điểm đặt hàng lại là bao nhiêu?
- A.79
- B.80
- C.81
- D.82
Câu 8. (0,33 điểm)
Nhóm chi phí về nhà cửa hoặc kho hàng bao gồm:
- A.Tiền thuê hoặc khấu hao nhà cửa, bào hiểm nhà cửa, kho hàng
- B.Tiền thuê hoặc khấu hao thiết bị dụng cụ và phí vận hành thiết bị
- C.Tiền phí tổn cho việc đầu tư vào hàng tồn kho
- D.Tiền thuế đánh vào hàng tồn kho
Câu 9. (0,33 điểm)
Chi phí không phải là chi phí tồn trữ:
- A.Chi phí về nhà cửa hoặc kho hàng
- B.Thiệt hại của hàng tồn kho do mất mát hư hỏng không sử dụng được
- C.Chi phí đặt hàng
- D.Chí phí về nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý
Câu 10. (0,33 điểm)
Khi sử dụng kỹ thuật kiểm soát tồn kho theo mô hình EOQ không phải theo những giả định nào?
- A.Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu đổi
- B.Không tiến hành khấu trừ theo sản lượng
- C.Chỉ có duy nhất 2 loại chi phí biến đổi là chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ
- D.Không tiến hành khấu trừ theo số lượng sản phẩm
Câu 11. (0,33 điểm)
Tìm câu sai:
- A.Thuật toán đảm bảo cho may 1 làm việc liên tục với các công việc như nhau
- B.Thời gian thực hiện là ngắn nhất
- C.Kết quả tính được tất cả các x đều lớn hơn không
- D.Có bao nhiêu phương án tối ưu sẽ có bao nhiêu T
Câu 12. (0,33 điểm)
Trình tự giải bài toán không bao gồm:
- A.Xác định số lượng các phương án khả năng
- B.Tính tổng thời gian hoàn thành ngắn nhất của từng phương án T
- C.Chọn phương án tối ưu Tmin
- D.Giải phương trình tìm x
Câu 13. (0,33 điểm)
. Để giảm bớt những thay đổi gây rối loạn hệ thống người ta thường dùng công cụ nào?
- A.Thiết lập những lịch tiến độ cho các bộ phận
- B.Thiết lập những rào chắn về thời gian
- C.Thiết lập ngân sách
- D.Thiết lập cơ cấu của tiến trình
Câu 14. (0,33 điểm)
Để xác định chủng loại, số lượng sản phẩm ta phải làm gì?
- A.Hoàn chỉnh bản vẽ thiết kế
- B.Thiết lập đơn hàng vật liệu
- C.Thiết lập bản vẽ và đơn hàng cho từng bộ phận cấu thành sản phẩm
- D.Hoạch định nhu cầu vật liệu
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong lý thuyết xếp hàng đối với các doanh nghiệp dịch vụ có mấy loại chi phí dịch vụ:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 16. (0,33 điểm)
Chi phí nâng cao dịch vụ trong ký thuyết xếp hàng đối với các doanh nghiệp gồm:
- A.Chi phí tăng công nhân, tăng thiếp bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
- B.Chi phí tăng nhân viên
- C.Chi phí tăng nhân viên, tăng thiếp bị đề tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
- D.Chi phí tăng thiếp bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
Câu 17. (0,33 điểm)
Hệ thống một kênh là:
- A.Hệ thống với một phục vụ
- B.Hệ thống với nhiều người phục vụ
- C.Hệ thống với hai người phục vụ
- D.Hệ thống gồm chỉ có một kênh phục vụ
Câu 18. (0,33 điểm)
Thứ tự đúng của các loại hệ thống của hoạt động dịch vụ là:
- A.Hệ thống 1 kênh 1 pha, hệ thống nhiều kênh 1 pha, hệ thống nhiều kênh nhiêu pha, hệ thông 1 kênh nhiều pha
- B.Hệ thống 1 kênh 1 pha, hệ thống nhiều kênh nhiêu pha, hệ thống nhiều kênh 1 pha, hệ thông 1 kênh nhiều pha
- C.Hệ thống 1 kênh 1 pha, hệ thống nhiều kênh 1 pha, hệ thống 1 kênh nhiêu pha, hệ thông nhiêu kênh nhiều pha
- D.Hệ thống 1 kênh 1 pha, hệ thống 1 kênh nhiêu pha, hệ thống nhiều kênh 1 pha, hệ thông nhiêu kênh nhiều pha
Câu 19. (0,33 điểm)
Có mấy loại trật tự dịch vụ của hàng chờ:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 20. (0,33 điểm)
Trật tự đến trước – ra trước của hàng chờ được viết tắc là:
- A.Phuc vụ có ưu tiên
- B.LIFS
- C.LIFE
- D.FIFO
Câu 21. (0,33 điểm)
Vai trò của các mô hình xếp hàng là:
- A.Giúp ứng dụng lý thuyết xếp hàng vào trong hoạt động của các doanh nghiệp
- B.Giúp doanh nghiệp quản lý hàng hóa tốt hơn
- C.Giúp cho doanh nghiệp làm việc một cách có khoa học
- D.Giúp cho doanh nghiệp có thể bóc giở hàng nhanh chóng hơn tiết kiệm thời gian làm việc
Câu 22. (0,33 điểm)
Ba yếu tố tạo thành một hệ thống dịch vụ:
- A.Khách hàng, hoạt động thương mại và hàng chờ
- B.Khách hàng, hoạt động dịch vụ và hàng chờ
- C.Khách hàng, hoạt động giao dịch và hàng chờ
- D.Khách hàng, hoạt động phục vụ và hàng chờ
Câu 23. (0,33 điểm)
Yếu tố nào không đúng trong 3 yếu tố tạo thành một hệ thống dịch vụ:
- A.Khách hàng
- B.Hàng chờ
- C.Kinh doanh
- D.Hoạt động dịch vụ
Câu 24. (0,33 điểm)
Lý thuyết xếp hàng nghiên cứu mối quan hệ ba yếu tố của hệ thống dịch vụ nhằm:
- A.Xác định năng lượng phục vụ tối ưu cho các doanh nghiệp dịch vụ
- B.Xác định năng lượng phục vụ tối đa hóa cho các doanh nghiệp dịch vụ
- C.Xác định năng lượng phục vụ ưu việt nhất cho các doanh nghiệp dịch vụ
- D.Xác định năng lượng phục vụ thấp nhất cho các doanh nghiệp dịch vụ
Câu 25. (0,33 điểm)
Chi phí nâng cao dịch vụ gồm:
- A.Chi phí tăng nhân viên, tăng thiết bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
- B.Chi phí tăng vận chuyển, tăng thiết bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
- C.Chi phí tăng nhân viên, chi phí vận chuyển, tăng thiết bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
- D.Chi phí tăng đào tạo và quản lý, tăng thiết bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp
Câu 26. (0,33 điểm)
Chi phí chờ đợi là gì?
- A.Chi phí phát sinh từ khách hàng do phải xếp hàng dài, chờ đợi lâu do DN không đủ nhân viên, phương tiện phục vụ
- B.Chi phí phát sinh từ khách hàng do phải xếp hàng dài, chờ đợi lâu do DN không đủ hàng hóa cung cấp cho khách hàng
- C.Chi phí phát sinh từ khách hàng do phải đặt hàng quá lâu, chờ đợi lâu do DN không đủ nhân viên, phương tiện phục vụ
- D.Chi phí phát sinh từ khách hàng do phải đặt hàng quá lâu, chờ đợi lâu do DN không đủ hàng hóa cung cấp cho khách hàng
Câu 27. (0,33 điểm)
Dòng khách vào (Arrivals hoặc Inputs) gọi tắt là:
- A.Khách vào
- B.Dòng vào
- C.Dòng khách
- D.Khách vào hay dòng vào đều đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Dòng vào mẫu thi số lượng khách hàng đi vào hệ thống trong đơn vị thời gian sẽ tuân theo luật phân bố xác suất:
- A.Nhị thức
- B.Poisson
- C.Phân phối chuẩn
- D.Phân phối chuẩn hóa
Câu 29. (0,33 điểm)
Câu nào bao gồm đặc điểm của hàng chờ:
- A.Chiều dài của hàng chờ
- B.Trật tự dịch vụ, vận chuyển
- C.Chiều dài hàng chờ và trật tự dịch vụ
- D.Trật tự vận chuyển và chiều dài của hàng chờ
Câu 30. (0,33 điểm)
Trật tự dịch vụ gồm các loại:
- A.Đến trước – ra trước, phục vụ có ưu tiên, đến sau – phục vụ trước
- B.Đến trước – phục vụ trước, phục vụ bình thường, đến sau – phục vụ trước
- C.Đến trước – phục vụ trước, phục vụ theo cấp bậc, đến sau – phục vụ trước
- D.Đến trước – phục vụ trước, phục vụ khách hàng vip, đến sau – phục vụ trước
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #25 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
