Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Sản xuất · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #7

30 câu35 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Các biến động nhu cầu theo thời gian có thể xảy ra mấy trường hợp sau:

  • A.Xu hướng, theo mùa, chu kì, biến đổi ngẫu nhiên
  • B.Theo mùa, theo tuần, chu kì, biến đổi ngẫu nhiên
  • C.Biến đổi ngẫu nhiên, theo tháng, chu kì
  • D.Chu kì, biến đổi ngẫu nhiên

Câu 2. (0,33 điểm)

Có nhiều cách dự báo khác nhau, tuy nhiên cách dự báo theo….. là thích hợp nhất, cần thiết nhất trong hoạch định và quản trị sản xuất, tác nghiệp:

  • A.Địa điểm
  • B.Thời gian
  • C.Khoảng cách
  • D.Công việc

Câu 3. (0,33 điểm)

Khoảng thời gian dự báo trung hạn thường là:

  • A.Dưới 1 năm
  • B.Từ 1 đến 3 năm
  • C.Từ 3 tháng tới 3 năm
  • D.3 năm trở lên

Câu 4. (0,33 điểm)

Là loại dự báo do các cơ quan nghiên cứu, cơ quan dịch vụ thông tin, các bộ phận tư vấn kinh tế nhà nước thực hiên là:

  • A.Dự báo nhu cầu
  • B.Dự báo kinh tế
  • C.Dự báo kĩ thuật công nghệ
  • D.Dự báo ngắn hạn

Câu 5. (0,33 điểm)

Phân kỳ đầu tư có những ưu điểm nào sau đây, ngoại trừ:

  • A.Không phải bỏ vốn 1 lúc quá căng thẳng
  • B.Ổn định dần dần các yếu tố đầu vào, đầu ra
  • C.Năng lực về tổ chức, điều hành sản xuất
  • D.Hạn chế được các tổn thất rủi ro do những biến động đột xuất

Câu 6. (0,33 điểm)

Trường hợp nhu cầu > khả năng, DN có thể giảm bớt nhu cầu bằng cách:

  • A.Tăng giá bán, kéo dài chu kỳ phân phối
  • B.Giảm giá bán, tăng cường tiếp thị
  • C.Thay đổi mẫu mã, kiểu dáng, quy cách sản phẩm
  • D.Cải tiến công nghệ cho phù hợp

Câu 7. (0,33 điểm)

Tại điểm hòa vốn:

  • A.Chi phí biến đổi trên 1 sản phẩm bằng giá bán
  • B.Tổng doanh thu bằng tổng chi phí
  • C.Tổng chi phí biến đổi bằng tổng chi phí cố định
  • D.Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

Câu 8. (0,33 điểm)

Công suất thiết kế là công suất đạt được trong điều kiện:

  • A.Sản xuất lý thuyết
  • B.Bình thường
  • C.Doanh nghiệp hòa vốn
  • D.Xảy ra trục trặc kỹ thuật

Câu 9. (0,33 điểm)

Có những loại công suất nào?

  • A.Công suất lý thuyết, công suất tăng trưởng, công suất mong đợi
  • B.Công suất lý thuyết, công suất mong đợi, công suất thực tế
  • C.Công suất lý thuyết, Công suất tối thiểu, Công suất vượt mức
  • D.Công suất có hiệu quả, Công suất mong đợi, Công suất kìm hãm

Câu 10. (0,33 điểm)

Căn cứ nào sau đây không phải là căn cứ để lựa chọn công suất?

  • A.Khả năng chiếm lĩnh thị trường, thị phần dự kiến
  • B.Khả năng về vốn
  • C.Năng lực tổ chức, điều hành về vốn
  • D.Khả năng biến động thị trường

Câu 11. (0,33 điểm)

Trường hợp sự mất cân đối giữa nhu cầu và công suất chỉ xảy ra trong 1 thời đoạn ngắn. Giải pháp thường dùng lúc này là:

  • A.Thiết kế lại sản phẩm cho phù hợp
  • B.Đẩy mạnh xây dựng thương hiệu
  • C.Định vị thương hiệu
  • D.Kéo dài dòng sản phẩm

Câu 12. (0,33 điểm)

Công suất thiết kế được tính toán dựa vào

  • A.Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ nhân với số giờ làm việc trong 1 ca làm
  • B.Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ nhân với số giờ làm việc trong 1 năm
  • C.Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ chia cho số giờ làm việc trong 1 ca làm
  • D.Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ chia cho số giờ làm việc trong 1 năm

Câu 13. (0,33 điểm)

Công suất là:

  • A.Lượng sản phẩm trung bình do công nghệ mang lại trong một thời đoạn
  • B.Lượng sản phẩm tối thiểu do công nghệ mang lại trong một thời đoạn
  • C.Lượng sản phẩm tối đa do công nghệ mang lại trong một thời đoạn
  • D.Lượng sản phẩm do công nghệ mang lại trong một thời đoạn

Câu 14. (0,33 điểm)

Công thức tính hiệu năng:

  • A.Sản lượng thực tế đạt được nhân với sản lượng ứng với công suất mong đợi
  • B.Sản lượng thực tế đạt được chia sản lượng ứng với công suất mong đợi
  • C.Sản lượng thực tế đạt được nhân với công suất thiết kế
  • D.Sản lượng thực tế đạt được chia cho công suất thiết kế

Câu 15. (0,33 điểm)

Những nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ ngoại trừ:

  • A.Nhu cầu thị trường
  • B.Chu kỳ sống của sản phẩm
  • C.Đối thủ cạnh tranh
  • D.Khả năng về quản trị

Câu 16. (0,33 điểm)

Nút chiến lược là: (chọn câu sai)

  • A.Là thời điểm mà ở đó không có xác suất
  • B.Nút quyết định
  • C.Có thể có nhiều phương án lựa chọn khác nhau
  • D.Ký hiệu bằng ô tròn

Câu 17. (0,33 điểm)

Công nghệ liên tục là:

  • A.Công nghệ sử dụng khi sản lượng thấp, số chủng loại sản phẩm biến đổi lớn
  • B.Công nghệ sử dụng khi sản lượng cao, số chủng loại sản phẩm ít biến đổi
  • C.Công nghệ sử dụng khi chế tạo loạt sản phẩm, số chủng loại sản phẩm ít biến đổi
  • D.Công nghệ sử dụng khi chế tạo loạt sản phẩm, số chủng loại sản phẩm biến đổi lớn

Câu 18. (0,33 điểm)

Quyết định về thiết bị cần dựa trên nguyên tắc sau:

  • A.Khuyến khích nhập các thiết bị secondhand để giảm chi phí
  • B.Giá càng cao càng tốt
  • C.Phải tính toán kinh tế, so sánh các phương án rõ rang và chọn phương án rẻ nhất
  • D.Phải phù hợp xu hướng phát triển kỹ thuật chung, càng tiên tiến càng tốt

Câu 19. (0,33 điểm)

Quyết định về sản phẩm, dịch vụ bao gồm:

  • A.Lựa chọn sản phẩm, dịch vụ
  • B.Phát triển, đổi mới sản phẩm, dịch vụ
  • C.Thiết kế sản phẩm, dịch vụ
  • D.Quảng cáo sản phẩm, dịch vụ

Câu 20. (0,33 điểm)

Những nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ, ngoại trừ:

  • A.Nhu cầu thị trường
  • B.Chu kì sống của sản phẩm
  • C.Đặc điểm khách hàng
  • D.Sở trường của doanh nghiệp

Câu 21. (0,33 điểm)

Các yêu cầu của sản phẩm, dịch vụ:

  • A.Về hình thức sản phẩm
  • B.Về giá trị sử dụng
  • C.Về giá trị
  • D.Tính khả thi của sản phẩm

Câu 22. (0,33 điểm)

Những nhân tố có thể tạo ra các cơ hội phát triển sản phẩm mới, ngoại trừ:

  • A.Những biến đổi về kinh tế
  • B.Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ
  • C.Những thay đổi về chủ trương chính sách của Nhà nước
  • D.Những thay đổi về môi trường

Câu 23. (0,33 điểm)

Các quyết định về công nghệ thường sử dụng là, tìm câu sai:

  • A.Công nghệ gián đoạn
  • B.Công nghệ liên tục
  • C.Công nghệ chuyển tiếp
  • D.Công nghệ lặp lại

Câu 24. (0,33 điểm)

Điều nào không nằm trong nguyên tắc lựa chọn thiết bị:

  • A.Phù hợp với công nghệ, công suất đã lựa chọn
  • B.Có kích thước gọn nhẹ
  • C.Giá cả phải chăng
  • D.Tuổi thọ kinh tế dài

Câu 25. (0,33 điểm)

Việc lựa chọn máy móc thiết bị được tiến hành……….với việc lựa chọn công nghệ và công suất

  • A.Tách biệt
  • B.Sau
  • C.Đồng thời
  • D.Trước

Câu 26. (0,33 điểm)

Có mấy bước để giải bài toán chọn máy:

  • A.5
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Câu 27. (0,33 điểm)

Khi sử dụng tín hiệu theo dõi để giám sát và kiểm soát dự báo thì nhận định nào dưới đây là đúng:

  • A.Tín hiệu theo dõi âm, cho biết nhu cầu thực tế lớn hơn nhu cầu dự báo
  • B.Tín hiệu theo dõi âm, cho biết nhu cầu thực tế bằng nhu cầu dự báo
  • C.Tín hiệu theo dõi dương, cho biết nhu cầu thực tế bằng nhu cầu dự báo
  • D.Tín hiệu theo dõi dương, cho biết nhu cầu thực tế lớn hơn nhu cầu dự báo

Câu 28. (0,33 điểm)

Nút chiến lược( nút quyết định) là điểm mà ở đó……………., có thể có ………phương án khác nhau, ký hiệu bằng…………

  • A.Không có xác suất, 2, ô vuông
  • B.Có xác suất, nhiều, ô tròn
  • C.Không có xác suất, nhiều, ô vuông
  • D.Có xác suất, 3 , ô tròn

Câu 29. (0,33 điểm)

Các nhân tố sau đây có thể tạo ra các cơ hội phát triển sản phẩm mới ngoại trừ:

  • A.Những biến đổi về kinh tế
  • B.Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ
  • C.Thay đổi trên thị trường tiêu thụ
  • D.Thay đổi về tình hình tài chính nhân sự của doanh nghiệp

Câu 30. (0,33 điểm)

Sản phẩm mới có thể được giới thiệu ngay từ khi sản phẩm cũ đang còn trong giai đoạn ……

  • A.Phát triển
  • B.Chín mùi
  • C.Suy giảm
  • D.Giới thiệu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền