Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Sản xuất · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #23

30 câu35 phútSưu tầm7.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tìm câu sai trong các câu sau:

  • A.Phương sai của tiến trình tới hạn cũng chính là phương sai của dự án
  • B.Phương sai của một tiến trình bằng phương sai của các công việc trên tiến trình đó cộng lại
  • C.Độ lệch chuẩn của một tiến trình bằng độ lệch chuẩn của các công việc trên tiến trình đó cộng lại
  • D.Trong sơ đồ PERT của dự án có thể có nhiều tiến trình tới hạn

Câu 2. (0,33 điểm)

TCP ( Critical Parth Time) là:

  • A.Tiến trình tới hạn
  • B.Thời gian tiến trình
  • C.Thời gian tiến trình tới hạn
  • D.Thời gian của công việc

Câu 3. (0,33 điểm)

Những giả định quan trọng khi sử dụng mô hình EOQ, ngoại trừ:

  • A.Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu không đổi
  • B.Không tiến hành khấu trừ theo sản lượng
  • C.Biết trước thời gian từ lúc đặt hàng cho đến khi nhận hàng
  • D.Có nhiều loại chi phí biến đổi

Câu 4. (0,33 điểm)

Chi phí nào là chi phí biến đổi trong các giả định của mô hình EOQ:

  • A.Chi phí nguyên vật liệu
  • B.Chi phí bán hàng
  • C.Chi phí đặt hàng
  • D.Chi phí vận chuyển

Câu 5. (0,33 điểm)

Với mô hình EOQ lượng tồn kho sẽ giảm theo một tỷ lệ không đổi vì:

  • A.Lượng tồn kho sẽ tăng theo một tỷ lệ nhất định
  • B.Lượng tồn kho không đổi
  • C.Nhu cầu không thay đổi theo thời gian
  • D.Nhu cầu biến đổi theo thời gian

Câu 6. (0,33 điểm)

Mục tiêu hầu hết của các mô hình tồn kho đều nhằm:

  • A.Làm cho lượng hàng tồn kho đạt mức cao nhất
  • B.Tối thiểu hóa tổng chi phí tồn kho
  • C.Hàng tồn kho luôn giao động ở mức trung bình
  • D.Làm cho chi phí đặt hàng thấp nhất

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong mô hình EOQ, chi phí đặt hàng sẽ… nếu sản lượng một đơn hàng…

  • A.Tăng… tăng
  • B.Tăng… giảm
  • C.Giảm… tăng
  • D.Giảm… giảm

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong mô hình EOQ, chi phí tồn trữ … khi sản lượng một đơn hàng…

  • A.Tăng… tăng
  • B.Tăng… giảm
  • C.Giảm… tăng
  • D.Giảm… giảm

Câu 9. (0,33 điểm)

Nếu sự thiếu hụt có định trước thì nên áp dụng mô hình nào:

  • A.Mô hình EOQ
  • B.Mô hình POQ
  • C.Mô hình tồn kho có sản lượng để lại nơi cung ứng
  • D.Mô hình khấu trừ theo số lượng

Câu 10. (0,33 điểm)

Mô hình tồn kho có sản lượng để lại nơi cung ứng thường được áp dụng khi:

  • A.Phí tồn trữ quá cao
  • B.Chỉ lấy hàng từ một nhà cung ứng
  • C.Kho quá nhỏ không đủ để chứa hàng
  • D.Không đủ khả năng vận chuyển hàng đến kho

Câu 11. (0,33 điểm)

Trong mô hình khấu trừ theo số lượng, nếu sản lượng khấu trừ từ 1000 đến 1999 đơn vị sản phẩm thì tỉ lệ khấu trừ sẽ là:

  • A.4%
  • B.5%
  • C.6%
  • D.7%

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong mô hình xác suất với thời gian cung ứng không đổi thì:

  • A.Nhu cầu hàng tồn kho không biết trước
  • B.Sản lượng không đáp ứng được nhu cầu
  • C.Sản lượng được tính cho nhiều kì kế tiếp
  • D.Nhu cầu mọi năm đều bằng nhau

Câu 13. (0,33 điểm)

Tỷ lệ phần trăm các đơn hàng khả thi phụ thuộc vào các yếu tố nào:

  • A.Số lượng các đơn hàng không hoàn thành và số lượng các đơn hàng có nhu cầu
  • B.Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ và nhu cầu trong kỳ
  • C.Sản lượng của một đơn hàng và giá mua của một đơn vị hàng
  • D.Giá trị tài sản đầu tư cho hàng tồn kho và tổng giá trị tài sản

Câu 14. (0,33 điểm)

Tỷ lệ phần trăm các đơn vị hàng khả thi phụ thuộc vào các yếu tố nào:

  • A.Số lượng các đơn hàng không hòan thành và số lượng các đơn hàng có nhu cầu
  • B.Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ và nhu cầu trong kỳ
  • C.Sản lượng của một đơn hàng và giá mua của một đơn vị hàng
  • D.Giá trị tài sản đầu tư cho hàng tồn kho và tổng giá trị tài sản

Câu 15. (0,33 điểm)

Trị giá hàng tồn kho dùng trong hoạt động sản xuất điều hành phụ thuộc vào các yếu tố nào:

  • A.Số lượng các đơn hàng không hòan thành và số lượng các đơn hàng có nhu cầu
  • B.Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ và nhu cầu trong kỳ
  • C.Sản lượng của một đơn hàng và giá mua của một đơn vị hàng
  • D.Giá trị tài sản đầu tư cho hàng tồn kho và tổng giá trị tài sản

Câu 16. (0,33 điểm)

Tỷ lệ phần trăm giá trị tài sản dùng cho tồn kho thuộc vào các yếu tố nào?

  • A.Số lượng các đơn hàng không hòan thành và số lượng các đơn hàng có nhu cầu
  • B.Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ và nhu cầu trong kỳ
  • C.Sản lượng của một đơn hàng và giá mua của một đơn vị hàng
  • D.Giá trị tài sản đầu tư cho hàng tồn kho và tổng giá trị tài sản

Câu 17. (0,33 điểm)

Chi phí thực hiện tồn kho:

  • A.Bằng tổng những chi phí liên quan đến việc dữ trữ tồn kho
  • B.Bằng tổng những chi phí liên quan đến máy móc thiết bị
  • C.Bằng tổng những chi phí liên quan đến nguồn lực lao động
  • D.Bằng tổng những chi phí liên quan đến giá trị tài sàn đầu tư

Câu 18. (0,33 điểm)

Khi thực hiện tồn kho người ta phải tính bao nhiêu loại chi phí:

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 19. (0,33 điểm)

Chi phí về nhà cửa hoặc kho hàng có tỷ lệ với giá trị tồn kho:

  • A.Chiếm 2 – 5%
  • B.Chiếm 6 – 24%
  • C.Chiếm 3 – 10%
  • D.Chiếm từ 1 – 3.5%

Câu 20. (0,33 điểm)

Chi phí về nhà cửa hoặc kho hàng bao gồm:

  • A.Chi phí vận hành thiết bị
  • B.Thuế nhà đất
  • C.Thuế đánh vào hàng tồn kho
  • D.Năng lượng

Câu 21. (0,33 điểm)

Thông thường một tỷ lệ phí tổn tồn trữ hàng năm xấp xỉ ……..giá trị hàng tồn kho:

  • A.0%
  • B.35%
  • C.40%
  • D.45%

Câu 22. (0,33 điểm)

Các loại chi phí tồn kho bao gồm:

  • A.Chi phí mua hàng
  • B.Chi phí tồn kho trong hệ thống sản xuất
  • C.Chất lượng hàng tồn kho
  • D.Vấn đề cung ứng

Câu 23. (0,33 điểm)

Chi phí đặt hàng bao gồm:

  • A.Những phí tổn trong việc tìm các nguồn các nhà cung ứng, hình thức đặt hàng, thực hiện quy trình đặt hàng hỗ trợ cho các hoạt động văn phòng
  • B.Là chi phí được tính từ khối lượng hàng của đơn hàng và giá mua một đơn vị
  • C.Là những loại chi phí có liên quan đến việc tồn trữ
  • D.Cả 3 đều đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

ROP là gì?

  • A.Mô hình sản lượng đơn đặt hàng kinh tế cơ bản
  • B.Mô hình sản lượng đơn đặt hàng sản xuất
  • C.Mô hình khấu trừ theo số lượng
  • D.Mô hình tồn kho có sản lượng để lại nơi cung ứng

Câu 25. (0,33 điểm)

Một công ty bán sỉ các loại máy ac-quy có nhu cầu hàng năm là 40.000 bình/ năm, chi phí tồn trữ H = 40.000đ/ bình. Chi phí đặt hàng là 300.000 đ/ 1 lần hàng, chi phí cho một đơn vị hàng để lại nơi cung ứng là 200.000 đ/ bình/ năm. Lượng đặt hàng kinh tế là bao nhiêu?

  • A.980
  • B.890
  • C.908
  • D.809

Câu 26. (0,33 điểm)

Chi phí về nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý chiếm tỷ lệ bao nhiêu với giá trị tồn kho:

  • A.Chiếm 1- 3,5%
  • B.Chiếm 2 – 5%
  • C.Chiếm 3 - 5%
  • D.Chiếm 3 – 10%

Câu 27. (0,33 điểm)

Nguyên tắc chủ yếu của kỹ thuật phân tích biên tế là: ở bất kỳ một mức tồn kho đã định trước chúng ta chỉ tăng thêm một đơn vị tồn kho nếu:

  • A.Lợi nhuận biên lớn hơn tổn thất biên tế
  • B.Lợi nhuận biên nhỏ hơn tổn thất biên tế
  • C.Lợi nhuận biên lớn hơn hoặc bằng tổn thất biên tế
  • D.Lợi nhuận biên nhỏ hơn hoặc bằng tổn thất biên tế

Câu 28. (0,33 điểm)

Nếu tăng thêm lượng tồn kho an toàn thì điểm đặt hàng sẽ là:

  • A.ROP = L/d + dự trữ an toàn
  • B.ROP = L x d + dự trữ an toàn
  • C.ROP = L/d – dự trữ an toàn
  • D.ROP = L x d – dự trữ an toàn

Câu 29. (0,33 điểm)

Khấu trừ theo số lượng là:

  • A.Giảm giá hàng hóa khi mua hàng
  • B.Giảm giá khi khách hàng mua hàng với số lượng lớn
  • C.Giảm giá khi khách hàng mua hàng với số lượng trung bình
  • D.Giảm giá hàng hóa khi khách hàng mua loại hàng đó với số lượng lớn

Câu 30. (0,33 điểm)

Vấn đề chủ yếu khi chọn lựa mức sản lượng tối ưu là:

  • A.Xem xét chi phí mua hàng
  • B.Xem xét tổng chi phí về tồn kho
  • C.Xem xét về số lượng hàng hóa
  • D.Xem xét giữa chi phí mua hàng và tổng chi phí về tồn kho

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #23 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền