Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Sản xuất · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #22

30 câu35 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Công dụng của chỉ tiêu MDHL khi lập lịch trình:

  • A.Lập quan hệ ưu tiên của các công việc
  • B.Theo dõi chặt chẽ hoạt động các công việc
  • C.Liệt kê các công việc và thời gian thực hiện
  • D.Quyết định vị trí của tất cả các công việc

Câu 2. (0,33 điểm)

Bước thứ 2 trong bài toán cực tiểu là:

  • A.Lập ma trận chi phí (hoặc thời gian)
  • B.Chọn lời giải của bài toán
  • C.Chọn số nhỏ nhất trên mỗi hàng, lấy tất cả các số trên hàng trừ cho số nhỏ nhất đó
  • D.Chọn số nhỏ nhất trên mỗi cột, lấy tất cả các số trên hàng trừ cho số nhỏ nhất đó

Câu 3. (0,33 điểm)

Nhược điểm của sơ đồ găng:

  • A.Phức tạp, khó vẽ
  • B.Không thấy rõ tổng thơì gian hoàn thành công trình
  • C.Không thấy rõ các công việc và thời gian thực hiện chúng
  • D.Không nhìn thấy mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc

Câu 4. (0,33 điểm)

Theo quy tắc lập sơ đồ pert cho phép:

  • A.Sơ đồ lập từ phải qua trái theo tỉ lệ
  • B.Mũi tên biểu diễn các công việc không được cắt nhau
  • C.Trong sơ đồ được có vòng khuyên và vòng kính
  • D.Số liệu các sự kiện được trùng nhau

Câu 5. (0,33 điểm)

Buớc nào sau đây không thuộc trình tự lập sơ đồ Pert:

  • A.Tính thời gian thực hiện các công việc
  • B.Liệt kê các công việc không được bỏ sót công việc nào
  • C.Xác định trình tự thực hiện các công việc theo đúng trình tự công nghệ
  • D.Vẽ sơ đồ

Câu 6. (0,33 điểm)

Các nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc gồm:

  • A.FCFS, EDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước
  • B.FSFC, EDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước
  • C.FCFS, EDD, PST, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước.
  • D.FCFS, FDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

Câu 7. (0,33 điểm)

Nguyên tắc FCFS có nghĩa:

  • A.Công việc nào đặt hàng trước làm trước
  • B.Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước
  • C.Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước
  • D.Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Câu 8. (0,33 điểm)

Nguyên tắc SPT có nghĩa:

  • A.Công việc nào đặt hàng trước làm trước
  • B.Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước
  • C.Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước
  • D.Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Câu 9. (0,33 điểm)

Nguyên tắc LPT có nghĩa:

  • A.Công việc nào đặt hàng trước làm trước
  • B.Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước
  • C.Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước
  • D.Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Câu 10. (0,33 điểm)

Cơ sở của thuật toán?

  • A.Đảm bảo cho máy điều làm việc liên tục với các công việc khác nhau và tổng thời gian thực hiện tất cả các công việc trên tất cả các máy đều là nhỏ nhất
  • B.Đảm bảo cho máy điều làm việc liên tục với các công việc như nhau và tổng thời gian thực hiện tất cả các công việc trên tất cả các máy đều là nhỏ nhất
  • C.Đảm bảo cho máy điều làm việc liên tục với các công việc khác nhau và tổng thời gian thực hiện tất cả các công việc trên tất cả các máy đều là tối ưu
  • D.Đảm bảo cho máy điều làm việc liên tục với các công việc như nhau và tổng thời gian thực hiện tất cả các công việc trên tất cả các máy đều là tối ưu

Câu 11. (0,33 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất:

  • A.Phương pháp tối ưu có thể nhiều, nhưng giá trị Tmin thì chỉ có một tức là T của các phương án tối ưu đều phải bằng nhau và bằng Tmin
  • B.Phương pháp tối ưu có thể nhiều, nhưng giá trị Tmax thì chỉ có một tức là T của các phương án tối ưu đều phải bằng nhau và bằng Tmax
  • C.Phương pháp tối ưu có thể ít, nhưng giá trị Tmin thì chỉ có một tức là T của các phương án tối ưu đều phải bằng nhau và bằng Tmin
  • D.Phương pháp tối ưu có thể nhiều, nhưng giá trị Tmin thì chỉ có một tức là T của các phương án tối ưu đều phải bằng nhau và bằng Tmax

Câu 12. (0,33 điểm)

Nguyên tắc Johnson là:

  • A.Một trường hợp riêng của thuật toán tổng quát
  • B.Một trường hợp chung của thuật toán tổng quát
  • C.Một trường hợp đặc biệt của thuật toán tổng quát
  • D.Một trường hợp mở rộng của thuật toán tổng quátc

Câu 13. (0,33 điểm)

Mục tiêu của nguyên tắc Johnson:

  • A.Phải làm sao cho tổng thời gian thực hiện các công việc là nhỏ nhất
  • B.Phải làm sao cho tổng thời gian thực hiện các công việc là lớn nhất
  • C.Theo dõi chặt chẽ sự tiến triển của các công việc
  • D.Điều chỉnh thứ tự ưu tiên để thay đổi theo yêu cầu của các công việc

Câu 14. (0,33 điểm)

Điều kiện của bài toán cực tiểu áp dụng trong trường hợp:

  • A.Các máy đều có khả năng thay thế lẫn nhau
  • B.Thời gian ngắn nhất trên máy 1 ≥ thời gian dài nhất trên máy 2
  • C.Chi phí hoặc thời gian thực hiện mỗi công việc của mỗi máy đều như nhau
  • D.Năng suất, lợi nhuận thực hiện các công việc mỗi máy là như nhau

Câu 15. (0,33 điểm)

Mục đích của bài toán cực tiểu:

  • A.Phân công công việc cho các máy để có tổng chi phí thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là nhỏ nhất
  • B.Phân công công việc cho các máy để có tổng chi phí thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là lớn nhất
  • C.Phân công công việc cho các máy để có tổng lợi nhuận thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là nhỏ nhất
  • D.Phân công công việc cho các máy để có tổng chi phí thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là lớn nhất

Câu 16. (0,33 điểm)

Mục tiêu của bài toán khống chế thời gian:

  • A.Phân công là cực tiểu hóa thời gian và tất cả công việc đều phải được hoàn thành trước thời gian khống chế
  • B.Phân công là cực đại hóa thời gian và tất cả công việc đều phải được hoàn thành trước thời gian khống chế
  • C.Phân công là cực tiểu hóa thời gian và tất cả công việc đều phải được hoàn thành sau thời gian khống chế
  • D.Phân công là cực đại hóa thời gian và tất cả công việc đều phải được hoàn thành sau thời gian khống chế

Câu 17. (0,33 điểm)

Mục đích của bài toán cực đại:

  • A.Phân công tối đa hóa năng suất hay lợi nhuận
  • B.Phân công tối đa hóa năng suất
  • C.Phân công tối đa hóa lợi nhuận
  • D.Phân công tối đa hóa chi phí hay lợi nhuận

Câu 18. (0,33 điểm)

Phương pháp sơ đồ Gantt biểu diễn:

  • A.Các công việc và thời gian thực hiện chúng theo phương pháp ngang với tỷ lệ định trước
  • B.Các công việc và thời gian thực hiện chúng bằng cách sử dụng các ước lượng
  • C.Mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc
  • D.Các nguồn tài nguyên và nguồn lực trong quá trình sản xuất

Câu 19. (0,33 điểm)

Ưu điểm của phương pháp sơ đồ Gantt:

  • A.Nhìn thấy rõ các công việc và thời gian thực hiện chúng
  • B.Thấy được mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc
  • C.Có điều kiện giải quyết bằng sơ đồ các yêu cầu tối ưu hóa về chi phí, thời gian cũng như các nguồn lực khác
  • D.Thấy rõ các công việc nào là trọng tâm cần tập trung chỉ đạo

Câu 20. (0,33 điểm)

Nhược điểm của phương pháp sơ đồ Gantt:

  • A.Không thấy rõ các công việc nào là trọng tâm cần tập trung chỉ đạo
  • B.Không thấy rõ các công việc và thời gian thực hiện chúng
  • C.Không thấy rõ tổng thời gian hoàn thành chương trình
  • D.Phức tạp, khó vẽ

Câu 21. (0,33 điểm)

Phạm vi áp dụng phương pháp sơ đồ Pert:

  • A.Khi cần lập lịch trình, quản lý các công trình,chương trình sản xuất phức tạp
  • B.Đối với các chương sản xuất, dịch vụ đơn giản
  • C.Đối với các chương trình ngắn hạn, ít công việc
  • D.Khi cần lập các chương trình ngắn hạn, quản lý các công trình phức tạp

Câu 22. (0,33 điểm)

Quy tắc lập sơ đồ Pert:

  • A.Lập từ trái qua phải, không theo tỷ lệ
  • B.Lập từ trái qua phải, theo tỷ lệ
  • C.Mũi tên biểu diễn các công việc phải cắt nhau
  • D.Các công việc và số liệu các sự kiện có thể trùng nhau

Câu 23. (0,33 điểm)

Trình tự lập sơ đồ Pert:

  • A.Liệt kê các công việc, xác định trình tự thực hiện công việc, tính thời gian thực hiện công việc
  • B.Liệt kê các công việc, tính thời gian thực hiện công việc, xác định trình tự thực hiện công việc
  • C.Xác định trình tự thực hiện công việc, liệt kê các công việc, tính thời gian thực hiện công việc
  • D.Tính thời gian thực hiện công việc, liệt kê các công việc, xác định trình tự thực hiện công việc

Câu 24. (0,33 điểm)

Đường găng là:

  • A.Đường liên tục đi từ sự kiện xuất phát đến sự kiện kết thúc có chiều dài max
  • B.Đường liên tục đi từ sự kiện này đến sự kiện khác có chiều dài min
  • C.Đường đứt khoảng đi từ sự kiện xuất phát đến sự kiện kết thúc có chiều dài max
  • D.Đường đứt khoảng đi từ sự kiện này đến sự kiện khác có chiều dài min

Câu 25. (0,33 điểm)

Ý nghĩa cơ bản của đường găng:

  • A.Cho ta biết tổng thời gian ngắn nhất để hoàn thành chương trình
  • B.Rút ngắn được chi phí thực hiện sơ đồ
  • C.Cho ta biết các mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc
  • D.Cho ta biết tổng chi phí mà doanh nghiệp phải trả

Câu 26. (0,33 điểm)

Tìm câu sai trong các câu sau:

  • A.Trong sơ đồ PERT chiều dài của mũi tên không cần phải tỷ lệ với độ lớn thời gian của công việc dự án
  • B.Trong sơ đồ PERT có công việc thật và có thể có công việc ảo
  • C.Đường có thời gian dài nhất trong sơ đồ PERT được gọi là đường Găng
  • D.Trong mỗi sơ đồ PERT chỉ có một đường Găng duy nhất

Câu 27. (0,33 điểm)

Tìm câu sai trong các câu sau:

  • A.Độ dài thời gian của đường găng trong sơ đồ PERT chính là thời gian hoàn thành dự án
  • B.Cách duy nhất để rút ngắn thời gian hoàn thành dự án là rút ngắn thời gian thực hiện của một hay một số công việc nằm trên đường găng
  • C.Trong một sơ đồ PERT có thể có hai đường găng
  • D.Trên đường găng của sơ đồ PERT bao giờ cũng có một công việc ảo

Câu 28. (0,33 điểm)

Công việc X có thời gian bi quan là 15 ngày, thời gian lạc quan là 9 ngày, thời gian thường gặp là 12 ngày. Vậy thời gian thực hiện dự tính của công việc X là:

  • A.10 ngày
  • B.11 ngày
  • C.12 ngày
  • D.13 ngày

Câu 29. (0,33 điểm)

Công việc Y có thời gian gian bi quan là 9 tuần, thời gian lạc quan là 5 tuần, thời gian thường gặp là 7 tuần. Vậy thời gian thực hiện dự tính của công việc Y trong trường hợp này so với trường hợp không xác định được thời gian thường gặp, ngắn hơn:

  • A.1 tuần
  • B.0.5 tuần
  • C.0.4 tuần
  • D.0.2 tuần

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho biết thời gian bi quan để thực hiện một công việc là 20 ngày, thời gian lạc quan là 15 ngày. Vậy độ lệch chuẩn về thời gian của công việc này là:

  • A.0.91
  • B.0.83
  • C.8.3
  • D.9.1

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #22 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền