Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Sản xuất · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #21

30 câu35 phútSưu tầm4.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Chọn câu nói đúng về phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiên:

  • A.Pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiên dùng để đánh giá mức tăng giảm của kế hoạch sản phẩm cho các mùa tiếp theo
  • B.Pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiên dùng để đánh giá mức tăng giảm của kế hoạch sản phẩm cho các quý tiếp theo
  • C.Pháp dựa vào số phần trăm đã thực chỉ hiên dùng để đánh giá mức tăng giảm của kế hoạch sản phẩm cho ngành thực phẩm
  • D.Pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiên chỉ dùng để đánh giá mức tăng giảm của kế hoạch sản phẩm cho nghành may mặc

Câu 2. (0,33 điểm)

Khi sử dung phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiên thì thường giả dụ là có nhiều mặt hàng trong cùng một chủng loại sản phẩm và …..

  • A.Nếu nhu cầu của một mặt hàng tăng lên sẽ làm cho nhu cầu của mặt hàng khác giảm
  • B.Nếu nhu cầu của một mặt hàng giảm tăng lên hay giảm xuống sẽ làm cho nhu cầu các mặt hàng khác tăng
  • C.Nếu nhu cầu của một mặt hàng tăng lên hay giảm xuống sẽ không ảnh hưởng tới mặt hàng khác
  • D.Nếu nhu cầu của một mặt hàng tăng lên sẽ kéo theo sự gia tăng của các mặt hàng khác

Câu 3. (0,33 điểm)

Phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiện dùng để:

  • A.Xác định số lượng sản xuất sản phẩm
  • B.Xác định doanh số bán hàng
  • C.Xác định sản xuất mặt hàng thay thế
  • D.Xác định nhu cầu của thị trường

Câu 4. (0,33 điểm)

Hoạch định tổng hợp là:

  • A.xác định số lượng và phân bố thời gian sản xuất cho một tương lai trung hạn, thường từ 1 đến 6 tháng sắp tới
  • B.xác định số lượng và phân bố thời gian sản xuất cho một tương lai trung hạn, thường từ 1 đến 12 tháng sắp tới
  • C.xác định số lượng và phân bố thời gian sản xuất cho một tương lai trung hạn, thường từ 3 đến 18 tháng sắp tới
  • D.xác định số lượng và phân bố thời gian sản xuất cho một tương lai trung hạn, thường từ 3 đến 12 tháng sắp tới

Câu 5. (0,33 điểm)

Kế hoạch ngắn hạn bao gồm:

  • A.Phân công việc và đặt hàng
  • B.Sắp xếp nhân lực, tồn kho, hợp đồng gia công ngoài
  • C.Kế hoạch sản xuất và dự thảo ngân sách
  • D.Kế hoạch sản phẩm mới

Câu 6. (0,33 điểm)

Trong những công việc sau, công việc nào nằm trong kế hoạch dài hạn:

  • A.Nghiên cứu và phát triển
  • B.Phân tích kế hoạch tác nghiệp
  • C.Đặt hàng
  • D.Kế hoạch bán hàng

Câu 7. (0,33 điểm)

Kế hoạch trung hạn có mấy nhiệm vụ:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 8. (0,33 điểm)

Ưu điểm của chiến lược thay đổi mức tồn kho là:

  • A.Tránh được các cách lựa chọn khác
  • B.Không cần thay đổi hoặc chỉ thay đổi lực lượng lao động từ từ không có những thay đổi đột ngột trong sản xuất
  • C.Giúp ta đối phó với những biến đổi thời vụ hoặc xu hướng thay đổi trong giai đoạn giao thời mà không phải tốn chi phí thuê mướn.
  • D.Tạo độ linh hoạt nhịp nhàng cao ở đầu ra

Câu 9. (0,33 điểm)

Thay đổi nhân lực theo mức cầu là:

  • A.Nhà quản trị có thể tăng mức tồn kho trong gia đoạn có nhu cầu thấp giành để tăng mức cung cấp khi có nhu cầu cao ở các giai đoạn tới trong tương lai
  • B.Thường sử dụng công nhân làm bán thời gian để bổ sung cho nguồn lao động không cần kỹ thuật
  • C.Khi có nhu cầu thấp, công ty có thể tác động lên nhu cầu bằng cách quảng cáo, khuyến thị, tăng số nhân viên bán hàng và giảm giá
  • D.Bằng cách thuê thêm hay sa thải công nhân cho thích hợp với mức độ sản xuất từng một lúc

Câu 10. (0,33 điểm)

Chiến lược nào thích hợp với những công việc không đòi hỏi tay nghề cao có thể như sinh viên học sinh, các bà nội trợ, hay các lao động từ các địa phương khác trở về:

  • A.Chiến lược dùng công nhân làm việc bán thòi gian
  • B.Chiến lược thay đổi mức tồn kho
  • C.Chiến lược thay đổi tốc độ sản xuất
  • D.Chiến lược hợp đồng phụ

Câu 11. (0,33 điểm)

Nhược điểm của chiến lược thay đổi tốc độ sản xuất là:

  • A.Tốn phí trả phụ trội, hạ thấp năng suất biên tế, làm cho công nhân mệt mỏi, có thể không đáp ứng được nhu cầu
  • B.Không kiểm soát được chất lượng và thời gian, giảm lợi nhuận, có thể mất vĩnh viễn công việc đã đặt người ngoài làm
  • C.Có biến động lao động cao, tốn phí đào tạo, chất lượng và năng suất có thể bị giảm sút, điều độ khó
  • D.Khách hàng có thể bỏ và tìm nơi khác

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong các chiến lược thuần túy sau, đâu là chiến lược thụ động:

  • A.Chiến lược tác động đến nhu cầu
  • B.Chiến lược đặt cọc trước
  • C.Chiến lược thay đổi nhân lực theo mức cầu
  • D.Chiến lược sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa

Câu 13. (0,33 điểm)

Trong các chiến lược thuần túy sau, đâu là chiến lược chủ động:

  • A.Chiến lược đặt cọc trước
  • B.Chiến lược thay đổi theo mức cầu
  • C.Chiến lược hợp đồng phụ
  • D.Chiến lược dùng công nhân làm việc bán thời gian

Câu 14. (0,33 điểm)

Chiến lược tác động đến nhu cầu là:

  • A.Nhà quản trị có thể tăng mức tồn kho trong giai đoạn có nhu cầu thấp giành để tăng mức cung cấp khi có nhu cầu cao ở các giai đoạn tới trong tương lai
  • B.Khi có nhu cầu thấp, công ty có thể tác động lên nhu cầu bằng cách quảng cáo, khuyến thị, tăng số nhân viên bán hàng và giảm giá
  • C.Lập một chương trình sản xuất sản phẩm dùng theo mùa bổ sung cho nhau
  • D.Trong các giai đoạn có nhu cầu cao vọt, đối với một vài xí nghiệp có thể đặt bên ngoài làm để đảm bảo công suất tạm thời

Câu 15. (0,33 điểm)

Có thể cần đến các kỹ năng và thiết bị mà xí nghiệp không có, do đó có thể làm thay đổi sách lược hoặc trọng điểm của thị trường là nhược điểm của chiến lược nào?

  • A.Chiến lược sản xuất sản phẩm theo mùa
  • B.Chiến lược hợp đồng phụ
  • C.Chiến lược thay đổi nhân lực theo mức cầu
  • D.Chiến lược dùng công nhân làm việc bán thời gian

Câu 16. (0,33 điểm)

Ưu điểm của chiến lược đặt cọc trước là:

  • A.Có thể tránh được việc làm phụ trội và giữ cho công suất ở mức độ nhất định
  • B.Giúp ta đối phó với nhũng biến đổi thời vụ mà không phải tốn chi phí thuê mướn và đào tạo thêm
  • C.Tận dụng mọi nguồn tài nguyên, giúp ổn định được nhân lực
  • D.Có nhiều khách hàng mới và họ sẽ trung thành với doanh nghiệp

Câu 17. (0,33 điểm)

Bước thứ 4 của phương pháp tính toán bằng đố thị là:

  • A.Lập ra nhiều kế hoạch khác nhau và xem xét tổng phí của chúng
  • B.Tính chi phí lao động, chi phí thuê người vào và giãn người ra chi phí tồn trữ tháng
  • C.Xác định nhu cầu cho mỗi giai đoạn
  • D.Lưu ý đến sách lược của công ty đối với việc xác định mức độ lao động và tồn kho

Câu 18. (0,33 điểm)

Chiến lược nào có chi phí thấp nhất:c

  • A.Chiến lược tồn kho
  • B.Chiến lược sản xuất ngoài giờ
  • C.Chiến lược hợp đồng phụ
  • D.Chiến lược sản xuất theo nhu cầu

Câu 19. (0,33 điểm)

Bước thứ 2 của phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiện:

  • A.Đối với bất kỳ thời điểm nào trong mùa, sử dụng nhu cầu đạt đến điểm đó và nhu cầu mong đợi cho điểm đó ( đánh giá theo số phần trăm đã qua ) để dự đoán nhu cầu cho thời gian còn lai trong năm
  • B.Dựa vào số liệu đã qua để xác định số phần trăm của nhu cầu tích lũy ở mọi thời điểm, lấy số trung bình cho mỗi nhóm
  • C.Hoạch định và tính chi phí cho các chiến lược có thể có
  • D.Điều chỉnh kế hoạch sản xuất để đáp ứng nhu cầu đã xét lại

Câu 20. (0,33 điểm)

Mô hình cầu không cần được quyết định , chủ yếu là cung cấp cách giải quyết tốt với vấn đề được đặt ra là thuận lợi của phương pháp:

  • A.Mô hình hệ số quản lý
  • B.Tìm kiếm quyết định
  • C.Bài toán vận tải
  • D.Quyết định tuyến

Câu 21. (0,33 điểm)

Phương pháp đồng thời là:

  • A.Mô hình vi tính được phát triển năm 1960 ở R.C.Vergin. Sử dụng quy trình nghiên cứu để tìm kiếm sự kết hợp giữa chi phí cực tiểu của các công việc với mức sản xuất
  • B.Phương pháp dựa vào kinh nghiệm quản lý của các quản trị gia trong quá trình giải quyết các khó khăn xảy ra trong sản xuất và ứng dụng kỹ thuật phân tích tương quan để xác định tỷ lệ giữa các yếu tố
  • C.Mẫu thuật toán nhằm tìm sự kết hợp giữa chi phí tối thiểu của các công việc khác nhau với các mức sản xuất
  • D.Phương pháp chỉ rõ mức sản xuất tốt nhất và mức công việc trong từng gia đoạn đặc biệt

Câu 22. (0,33 điểm)

Phương pháp nào phải xây dựng mô hình từ 3 đến 6 tháng:

  • A.Bài toán vận tải
  • B.Đồng thời
  • C.Tìm kiếm quyết định
  • D.Quyết định tuyến

Câu 23. (0,33 điểm)

Một trong những thuân lợi của phương pháp mô hình hệ số quản lý là:

  • A.Có độ linh hoạt cao
  • B.Thúc đẩy nhanh quá trình ra quyết định, dễ, đơn giản vì phát triển từ kinh nghiệm của các nhà quản trị trong quá khứ
  • C.Có thể kiểm tra tất cả các quan hệ trong các yếu tố sản xuất
  • D.Nhạy cảm với các sai lầm của chi phí

Câu 24. (0,33 điểm)

Chương trình bài toán vân tải được E.N.browman trình bày đầu tiên năm:

  • A.1959
  • B.1960
  • C.1961
  • D.1962

Câu 25. (0,33 điểm)

Trở ngại của phương pháp quyết định tuyến là:

  • A.Đòi hỏi thời gian nhiều
  • B.Số lượng các biến dị giới hạn
  • C.Chi phí tốn kém
  • D.Giải pháp không hoàn toàn đảm bảo cho dù đó là giả pháp tốt nhất

Câu 26. (0,33 điểm)

Đâu là nhược điểm của phương pháp mô hình hệ số quản lý:

  • A.Thực hiện thời gian lâu, chi phí cao hơn và cũng không đảm bảo được kết quả là tốt nhất
  • B.Không hoàn toàn đảm bảo tính chính xác và khoa học
  • C.Không nhạy cảm đối với những sai lầm khi đánh giá chi phí
  • D.Những phương cách khác nhau có thể phụ thuộc vào những tìm kiếm thường lệ đã sử dụng

Câu 27. (0,33 điểm)

Mục đích của chiến lược hoạch định tổng hợp là:

  • A.Giảm thiểu chi phí trong toàn bộ các giai đoạn, đồng thời nhằm giảm thiểu sự biến động nhân lực hay mức độ tồn kho hoặc đạt tiêu chuẩn phục vụ tương ứng với một tiêu chuẩn nào đó
  • B.Lập lịch trình sản xuất, cung cấp kế hoạch về các nhu cầu vật liệu, lịch làm việc cho nhân viên và sắp xếp trật tự ưu tiên sản xuất các loại sản phẩm
  • C.Đảm bảo cho các công việc thực hiện với hiệu quả cao nhất
  • D.Liên kết giữa quá trình sản xuất và cung ứng. thực hiện tốt chức năng liên kết nhằm đảm bảo sản xuất liên tục, tránh thiếu hụt gây lãng phí trong sản xuất

Câu 28. (0,33 điểm)

Nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc EDD là:

  • A.Công việc nào đặt hàng trước làm truớc
  • B.Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước
  • C.Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước
  • D.Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Câu 29. (0,33 điểm)

Nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc LPT là:

  • A.Công việc nào đặt hàng trước làm truớc
  • B.Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước
  • C.Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước
  • D.Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Câu 30. (0,33 điểm)

Dưới đây là những điểm bất lợi của nguyên tắc SPT ngoại trừ:

  • A.Dễ làm mất lòng khách hàng quan trọng
  • B.Các chỉ tiêu hiệu quả không cao
  • C.Gây ra những thay đổi, biến động với những công việc dài hạn
  • D.Đẩy những công việc dài hạn xuống dưới

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền