Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Sản xuất · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #14

30 câu35 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Nội dung của chiến lược bố trí mặt bằng:

  • A.Mặt bằng cố định vị trí
  • B.Mặt bằng định hướng theo công nghệ
  • C.Mặt bằng định hướng theo chất lượng
  • D.Mặt bằng văn phòng

Câu 2. (0,33 điểm)

Phí tổn quản lý vật liệu là một loại phí bao gồm các phí tổn sau:

  • A.Phí bảo hành vật liệu
  • B.Phí tổn vận chuyển đến
  • C.Phí tồn trữ
  • D.Phí tổn vận chuyển đi

Câu 3. (0,33 điểm)

Loại phí nào sau đây không phải phí tổn quản lý nguyên vật liệu:

  • A.Phí tổn vận chuyển đến của nguyên vật liệu
  • B.Phí vận chuyển đi của nguyên vật liệu
  • C.Phí hư tổn
  • D.Phí tồn trữ

Câu 4. (0,33 điểm)

Quy trình bố trí mặt bằng phải trải qua bao nhiêu bước:

  • A.5 bước
  • B.6 bước
  • C.7 bước
  • D.8 bước

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong nội dung của chiến lược bố trí mặt bằng gồm bao nhiêu nội dung:

  • A.3 nội dung
  • B.4 nội dung
  • C.5 nội dung
  • D.6 nội dung

Câu 6. (0,33 điểm)

Mục tiêu của việc bố trí mặt bằng định hướng theo sản phẩm chính là việc:

  • A.Tối thiểu hóa sự không cân đối trên dây truyền
  • B.Cực đại sự không cân đối trên dây truyền
  • C.Nhằm tạo ra sự đẹp mắt
  • D.Thu hút tầm nhìn của khách hàng

Câu 7. (0,33 điểm)

Xác định mức độ sản xuất hằng ngày là lấy thời gian làm việc mỗi ngày (ca) chia cho nhu cầu sản xuất mỗi ngày, tỷ lệ này gọi là:

  • A.Nmin (số nơi làm việc tối thiểu)
  • B.Thời gian chu kỳ
  • C.Thời gian hiện hành
  • D.Thời gian bi quan

Câu 8. (0,33 điểm)

Phí tồn quản lý vật liệu là một loại phí bao gồm các phí tổn sau: (Chọn câu sai)

  • A.Phí tồn vận chuyển đến (incoming transport costs)
  • B.Phí tồn trữ (storage costs)
  • C.Phí vận chuyển đi (outgoing transport cost) của vật liệu
  • D.Phí thuê ngoài (outsourcing costs)

Câu 9. (0,33 điểm)

Vấn đề bố trí mặt bằng văn phòng phải chú trọng đến:

  • A.Phải bố trí mặt bằng sao cho dòng thông tin phải lưu chuyển có hiệu quả nhất
  • B.Việc bố trí dòng vật liệu của văn phòng
  • C.Việc bố trí đồng tiền sao cho phù hợp với văn phòng doanh nghiệp
  • D.Việc bố trí các thiết bị văn phòng cho phù hợp với nhân viên văn phòng

Câu 10. (0,33 điểm)

Dịch chuyển của dòng thông tin được tiến hành bằng những cách nào:

  • A.Dùng phương tiện giao thông vận tải để vận chuyển
  • B.Thảo luận nhóm hay gặp gỡ
  • C.Để trong hộp đóng gói cẩn thận đưa đi vận chuyển
  • D.Để trong kho của doanh nghiệp, khi nào cần thi lấy ra dùng

Câu 11. (0,33 điểm)

Việc bố trí mặt bằng văn phòng trở nên đơn giản khi:

  • A.Mọi công việc đểu phải lên lịch
  • B.Mọi công việc đểu phải đưa lên bảng thông báo của doanh nghiệp để mọi người tham khảo
  • C.Mọi công việc đểu được thực hiện qua điện thoại và các phương tiện truyền thông từ xa
  • D.Mọi công việc đều thông qua giấy tờ

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong sơ đồ các mối quan hệ thể hiện:

  • A.Tương quan giữa các quan hệ
  • B.Cách bố trí các mối quan hệ
  • C.Mức độ của các mối quan hệ và nguyên nhân của chúng
  • D.Vị trí các mối quan hệ

Câu 13. (0,33 điểm)

Việc bố trí nơi làm việc của nhân viên văn phòng phụ thuộc vào:

  • A.Quá trình thực hiện công việc văn phòng và mối quan hệ giữa các nhân viên với nhau
  • B.Do ý thích của mỗi nhân viên
  • C.Tùy vào các kỹ sư xây dựng sắp xếp
  • D.Vị trí càng cao thì vị trí càng tốt

Câu 14. (0,33 điểm)

Dạng bố trí làm việc của nhân viên có thể thuộc loại nào dưới đây:

  • A.Các bàn được bố trí thành hàng trong một không gian kín
  • B.Các bàn làm việc không nên bị ngăn cách, phải được bố trí chung
  • C.Ngăn cách hoàn toàn những khu vực làm việc bằng những phòng riêng
  • D.Phân chia khu vực làm việc bằng vách ngăn cao từ 0 9 m đến 1m4

Câu 15. (0,33 điểm)

Mặt bằng định hướng theo công nghệ thích hợp với:

  • A.Loại công nghệ liên tục, mức biến đổi sản phẩm cao
  • B.Loại công nghệ liên lục, mức biến đổi sản phẩm thấp
  • C.Loại công nghệ gián đoạn, mức biến đổi sản phẩm cao
  • D.Loại công nghệ gián đoạn, mức biến đổi sản phẩm thấp

Câu 16. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của mặt bằng định hướng theo công nghệ:

  • A.Sự tốn kém thời gian và tiền bạc
  • B.Yêu cầu về kỹ năng lao động cao
  • C.Sự uyển chuyển linh hoạt trong việc phân công, phân bố thiết bị lao động
  • D.Yêu cầu về lượng tồn kho trong quá trình sản xuất cao

Câu 17. (0,33 điểm)

Việc tổ chức những “tế bào công việc” hay “work cell” sẽ mang lại những thuận lợi là:

  • A.Giảm lượng hàng tồn kho sản phẩm dở dang
  • B.Tăng lượng tồn kho nguyên vật liệu, thành phẩm
  • C.Tăng diện tích nơi làm việc
  • D.Tăng diện tích nơi làm việc

Câu 18. (0,33 điểm)

Bố trí mặt bằng trong dong nghiệp là:

  • A.Một trong những chiến lược có tác động lâu dài trong sản xuất
  • B.Có tác động ngắn hạn trong sản xuất
  • C.Có tác động trung hạn trong sản xuất
  • D.Có tác động trực tiếp trong sản xuất

Câu 19. (0,33 điểm)

Mục tiêu của chiến lược bố trí mặt bằng chính là việc phát triển một phương thức bố trí mặt bằng đáp ứng được ưu cầu của:

  • A.Chất lượng công việc và lao động
  • B.Thiết kế sản phẩm
  • C.Quy mô doanh nghiệp
  • D.Tiết kiện chi phí

Câu 20. (0,33 điểm)

Mặt bằng hướng theo công nghệ trong chiến lược bố trí mặt bằng thường áp dụng cho các hoạt động sản xuất công nghệ gián đoạn có nghĩa là:

  • A.Công nghệ có mức sản lượng cao, mức biến đổi sản phẩm thấp
  • B.Công nghệ có mức sản lượng thấp, mức biến đổi sản phẩm cao
  • C.Công nghệ có mức sản lượng cao, mức biến đổi sản phẩm thấp
  • D.Công nghệ có mức sản lượng thấp, có mức biến đổi sản phẩm thấp

Câu 21. (0,33 điểm)

Một chiến lược bố trí mặt bằng tốt phải thỏa mãn các yêu cầu nào sau đây:

  • A.Công suất và không gian, công cụ điều khiển vận chuyển vật liệu, môi trường và điều kiện lao động
  • B.Chất lượng nhân lực, công cụ điều khiển vận chuyển vật liệu, môi trường và điều kiện lao động
  • C.Công suất và không gian, chất lượng nhân lực, môi trường và điều kiện lao động
  • D.Công suất và không gian, công cụ điều khiển vận chuyển vật liệu, chất lượng nhân lực

Câu 22. (0,33 điểm)

Yêu cầu dòng thông tin trong tiêu chuẩn bố trí mặt bằng tốt phải:

  • A.Bố trí mặt bằng phải tạo được một không gian khép kín
  • B.Nhanh nhạy, đúng lúc, kịp thời
  • C.Bố trí mặt bằng có nhiều văn phòng riêng cho mỗi bộ phận
  • D.Tiết kiệm chi phí và nhân lực

Câu 23. (0,33 điểm)

Phí tổn quản lý vật liệu bao gồm mấy loại:

  • A.2 loại
  • B.3 loại
  • C.4 loại
  • D.5 loại

Câu 24. (0,33 điểm)

Loại phí tổn nào không phải là phí tổn quản lý vật liệu:

  • A.Phí tổn vận chuyển vật liệu đến
  • B.Phí tổn tồn trữ vật liệu
  • C.Phí tổn vận chuyển
  • D.Phí tổn mua hàng

Câu 25. (0,33 điểm)

Kết cấu của phí tổn quản lý vật liệu thường gồm:

  • A.Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, bảo hiểm và khấu hao
  • B.Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí sữa chữa kho hàng
  • C.Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, phí tổn mua hàng
  • D.Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí vận hành máy sản xuất

Câu 26. (0,33 điểm)

Tổng phí tổn quản lý vật liệu, người ta có thể chia làm mấy loại:

  • A.1 loại
  • B.2 loại
  • C.3 loại
  • D.4 loại

Câu 27. (0,33 điểm)

Mục tiêu của việc bố trí kho hàng là:

  • A.Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa chi phí quản lý vật liệu và chi phí tồn trữ vật liệu
  • B.Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa phí tổn cố định và phí tổn biến đổi vật liệu
  • C.Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa sản xuất và tồn trữ hàng
  • D.Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu về nhân lực

Câu 28. (0,33 điểm)

Việc bố trí mặt bằng định hướng theo sản phẩm được định hướng theo sản phẩm qua hai loại dây chuyền nào:

  • A.Sản xuất và lắp ráp
  • B.Sản xuất và bão trì
  • C.Bão quản và lắp ráp
  • D.Vận chuyển và bảo trì

Câu 29. (0,33 điểm)

Vấn đề trọng tâm của hoạch định mặt bằng theo sản phẩm:

  • A.Cân đối sản lượng
  • B.Cân đối nhu cầu
  • C.Cân đối nhân lực
  • D.Cân đối hàng tồn kho

Câu 30. (0,33 điểm)

Mục tiêu của nhà sản xuất:

  • A.Tạo ra dòng di chuyển liên tục đều đặn trên quy trình
  • B.Tạo ra lượng tồn kho nhiều nhất
  • C.Tạo ra sự thừa thải trong sản xuất
  • D.Tạo ra lượng hàng hóa tốt nhất

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền