Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Sản xuất · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #13

30 câu35 phútSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Việc chon địa điểm của doanh nghiệp qui mô lớn,thời hạn đầu tư dài thường tiến hành giải quyết:

  • A.giải quyết trong dự án khả thi
  • B.giải quyết trong dự án tiền khả thi
  • C.xác định khu vực địa điểm,xác định địa điểm cụ thể
  • D.giải quyết trong dự án khả thi và giải quyết trong dự án tiền khả thi

Câu 2. (0,33 điểm)

Đối với doanh nghiệp mới thành lập thời hạn đầu tư thường tiến hành theo trình tự sau:

  • A.giải quyết trong dự án khả thi
  • B.giải quyết trong dự án tiền khả thi
  • C.xác định khu vực địa điểm,xác định địa điểm cụ thể
  • D.giải quyết trong dự án khả thi và giải quyết trong dự án tiền khả thi

Câu 3. (0,33 điểm)

Đối với doanh nghiệp đang hoạt động,nếu chọn địa điểm để xây dựng thêm cơ sỡ thì tiến hành theo:

  • A.giải quyết trong dự án khả thi
  • B.giải quyết trong dự án tiền khả thi
  • C.xác định khu vực địa điểm,xác định địa điểm cụ thể
  • D.giải quyết trong dự án khả thi và giải quyết trong dự án tiền khả thi

Câu 4. (0,33 điểm)

Gần nguồn tiêu thụ là nhân tố quan trọng nhất đối với doanh nghiệp nào sau đây:

  • A.các doanh nghiệp dịch vụ
  • B.các doanh nghiệp có sản phẩm giảm trọng hay các doanh nghiệp sản phẩm tăng trọng
  • C.các doanh nghiệp chế biến lương thực
  • D.các doanh nghiệp dịch vụ,các doanh nghiệp sản xuất các mặt hàng khó vận chuyển

Câu 5. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp nào sau đây sẻ chon xây dụng cơ sỏ sản xuất gần nguồn nguyên liêu:

  • A.các doanh nghiệp có sản phẩm giảm trọng,các doanh nghiệp chế biến lương thực
  • B.các doanh nghiệp có sản phẩm giảm trọng hay các doanh nghiệp sản phẩm tăng trọng
  • C.các doanh nghiệp sản xuất các mặt hàng khó vận chuyển
  • D.các doanh nghiệp dịch vụ,các doanh nghiệp sản xuất các mặt hàng khó vận chuyển

Câu 6. (0,33 điểm)

Các nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm:

  • A.Các điều kiện tự nhiên
  • B.Các thị trường tiêu thụ
  • C.Các nguồn nhiên liệu
  • D.Các nguồn nhân công

Câu 7. (0,33 điểm)

Xắp xếp thứ tự các bước tiến hành phương pháp cho điểm có trọng số:

  • A.Lập bảng kê,xác định trọng số cho từng yếu tố, lấy tổng số điểm đạt được từng địa điểm,quyết định thang điểm, HĐQT tiến hành cho điểm, Kết luận và địa điểm được chọn
  • B.Lập bảng kê, xác định trọng số cho từng yếu tố, quyết định thang điểm, HĐQT tiến hành cho điểm, lấy số điểm của từng yếu tố nhân với trọng số,kết luận và địa điểm được chọn
  • C.Lập bảng kê ,quyết định thang điểm, lấy tổng số điểm đạt được từng địa điểm, HĐQT tiến hành cho điểm, xác định trọng số cho từng yếu tố
  • D.HĐQT tiến hành cho điểm, lập bảng kê, xác định trọng số cho từng yếu tố, quyết định thang điểm, lấy số điểm của từng yếu tố nhân với trọng số, kết luận và địa điểm được chọn

Câu 8. (0,33 điểm)

Phương pháp nào chỉ xét đến chi phí và sản lượng:

  • A.Phương pháp một chiều
  • B.Phương pháp hai chiều
  • C.Phương pháp điểm hòa vốn
  • D.Phương pháp sử dụng bài toán vận tải

Câu 9. (0,33 điểm)

Quyết định về địa điểm của doanh nghiệp là:

  • A.Một loại quyết định có tính chiến lượt
  • B.Một loại định phí và biến phí
  • C.Hoạt động giao dịch của doanh nghiệp
  • D.Một loại quyết định có chiến lược nó ảnh hưởng đến định phí và biến phí của sản phẩm cũng như các hoạt động giao dịch khác của doanh nghiệp

Câu 10. (0,33 điểm)

Các đều kiện xã hội bao gồm:

  • A.Địa hình, địa chất, thủy văn, khí tượng
  • B.Mỏ, khai thác đá, chế biến lương thực
  • C.Trung tâm thông tin, tin học, xí nghiệp vận tải hành khách
  • D.Cấu trúc hạ tầng địa phương, điện, nước, giao thông vận tải

Câu 11. (0,33 điểm)

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc chọn địa điểm?

  • A.Điều kiện tự nhiên
  • B.Điều kiện xã hội
  • C.Các nhân tố kinh tế
  • D.Các nhân tố chính trị

Câu 12. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sau đây có lợi nhất cho doanh nghiệp khi thuê nhân công?

  • A.Thuê nhân công giá 2000 đồng/giờ, làm được 10 sản phẩm
  • B.Thuê nhân công giá 1500 đồng/giờ, làm được 6 sản phẩm
  • C.Thuê nhân công giá 1000 đồng/giờ, làm được 3 sản phẩm
  • D.Thuê nhân công giá 500 đồng/giờ, làm được 1 sản phẩm

Câu 13. (0,33 điểm)

Mục tiêu chính để xác định khu vực địa điểm đối với Doanh nghiệp sản xuất công nghiệp là:

  • A.Tối đa hoá thu nhập
  • B.Phân phối tốt nhất giữa chi phí tổn và tốc độ giao hàng
  • C.Giảm tối thiểu các khoản chi phí
  • D.Tăng năng suất hạ giá thành sản phẩm

Câu 14. (0,33 điểm)

Các câu nào sau đây là nhược điểm của phương pháp xác định địa điểm có trọng số:

  • A.Mang tính chủ quan dẫn đến kết quả là độ tin cậy của kết luận không cao
  • B.Không thể liệt kê hết các yếu tố ảnh hưởng cần xem xét
  • C.Tốn thời gian và sức lực
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Phương pháp toạ độ hai chiều được áp dụng đối với các cơ sở:

  • A.Nằm tương đối trên một trục nào đó
  • B.Không nằm trên một trục mà phân tán ở nhiều nơi
  • C.Các cơ sở phân bố trong các khu vực gần nhau
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 16. (0,33 điểm)

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc chọn địa điểm ngoại trừ:

  • A.Các yếu tố điều kiện tự nhiên
  • B.Các điều kiện xã hội
  • C.Các yếu tố kinh tế
  • D.Các nhân tố khoa học kỹ thuật công nghệ

Câu 17. (0,33 điểm)

Tại sao phải xác định địa điểm của doanh nghiệp một cách hợp lý:

  • A.Giảm chi phí hạ giá thành sản phẩm
  • B.Nâng cao chất lượng sản phẩm
  • C.nh hưởng đến khả năng phát triển của doanh nghiệp
  • D.Xây dựng hình ảnh thương hiệu tạo chỗ đứng cho doanh nghiệp trên thị trường

Câu 18. (0,33 điểm)

Các doanh nghiệp dịch vụ như cửa hàng, khách sạn, bệnh viện, các trạm nhiên liệu, trung tâm thông tin...nên chọn địa điểm:

  • A.Gần thị trường tiêu thụ
  • B.Gần nguồn nguyên liệu
  • C.Dễ vận chuyển
  • D.Gần nguồn nhân công

Câu 19. (0,33 điểm)

Quyết định về địa điểm của doanh nghiệp ảnh hưởng đến... của sản phẩm cũng như các hoạt động, giao dịch khác của doanh nghiệp. Điền vào dấu 3 chấm:

  • A.Chi phí
  • B.Lượng tiêu thụ
  • C.Doanh thu
  • D.Định phí và biến phí

Câu 20. (0,33 điểm)

Giải quyết vấn đề cụ thể liên quan đến đất đai, mặt bằng, điều tra, khảo sát, thiết kế, dự toán công trình, tổ chức xây lắp và hoàn thành mọi thủ tục pháp lí cần thiết. Đây là khâu:

  • A.Xác định khu vực cụ thể
  • B.Xác định địa điểm cụ thể
  • C.Xác định địa điểm trọng điểm
  • D.Cả 3 đáp án đều sai

Câu 21. (0,33 điểm)

Nhân tố nào sau đây thuộc nhóm nhân tố kinh tế:

  • A.Cấu trúc hạ tầng
  • B.Các hoạt động kinh tế của địa phương
  • C.Gần nguồn nguyên liệu
  • D.Trình độ văn hóa kĩ thuật

Câu 22. (0,33 điểm)

Phương pháp nào sau đây được dùng để xác định địa điểm kinh doanh:

  • A.Phương pháp bình quân di động có trọng số
  • B.Phương pháp trực giác
  • C.Phương pháp san bằng số mũ
  • D.Phương pháp điểm hòa vốn

Câu 23. (0,33 điểm)

Bước thứ 3 trong phương pháp cho điểm có trọng số là:

  • A.Quyết định thang điểm
  • B.Quyết định thang điểm
  • C.Hội đồng quản trị cho điểm
  • D.Lấy số điểm của từng yếu tố nhân với trọng số của nó

Câu 24. (0,33 điểm)

Yêu cầu nào sau đây không nằm trong 4 yêu cầu của cách bố trí mặt bằng định hướng theo sản phẩm?

  • A.Qui mô về sản lượng sản phẩm phải phù hợp với mức độ sử dụng công cụ cao nhất
  • B.Nhu cầu sản phẩm luôn đủ để đảm bảo cho sự đầu tư của doanh nghiệp về những thiết bị chuyên dung
  • C.Nhu cầu về khách hàng tiềm năng trong tương lai của sản phẩm cao
  • D.Việc cung ứng vật liệu và bán thành phẩm phải đảm bảo những yêu cầu về chất lượng và tính cân đối của sản xuất

Câu 25. (0,33 điểm)

Bố trí mặt bằng theo định hướng sản phẩm thích hợp với loại công nghệ nào?

  • A.Công nghệ theo loạt
  • B.Công nghệ gián đoạn và công nghệ theo loạt
  • C.Công nghệ liên tục và công nghệ lặp lại
  • D.Công nghệ theo loạt và công nghệ liên tục

Câu 26. (0,33 điểm)

Chiến lược bố trí mặt bằng có mấy nội dung?

  • A.5
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Câu 27. (0,33 điểm)

Tìm câu sai: Việc bố trí mặt bằng cố định thường phức tạp do những nguyên nhân sau:

  • A.Sự giới hạn diện tích về các địa điểm
  • B.Ở các giai đoạn khác nhau trong quy trình xây dựng, sản xuất các loại vật tư nguyên liệu khác nhau đều được yêu cầu, do đó những loại hàng hóa khác nhaucần có những đề án khác nhau
  • C.Sự giới hạn về nguồn nhân lực của công ty cho việc bố trí mặt bằng
  • D.Khối lượng nhu cầu vật liệu thì rất năng động và biến đổi

Câu 28. (0,33 điểm)

Bố trí mặt bằng theo định hướng sản phẩm là?

  • A.Là một phương thức bố trị mặt bằng trong mối tương quan với công nghệ, thiết bị, lao động để sản xuất từng sản phẩm riêng biệt hoặc một nhóm sản phẩm tương tự
  • B.Là tìm cách tối đa hóa lợi nhuận ròng trên mỗi sản phẩm
  • C.Có thể được sử dụng đồng thời để sản xuất nhiều loại sản phẩm hay dich vụ khác nhau
  • D.Là tìm kiếm một sự cân bằng tối ưu giữa chi phí quản lý vật tư nguyên liệu và chi phí quản lý sản phẩm

Câu 29. (0,33 điểm)

Mặt bằng đình hướng theo công nghệ là?

  • A.Là một phương thức bố trị mặt bằng trong mối tương quan với công nghệ, thiết bị, lao động để sản xuất từng sản phẩm riêng biệt hoặc một nhóm sản phẩm tương tự
  • B.Là tìm cách tối đa hóa lợi nhuận ròng trên mỗi sản phẩm
  • C.Có thể được sử dụng đồng thời để sản xuất nhiều loại sản phẩm hay dich vụ khác nhau
  • D.Là tìm kiếm một sự cân bằng tối ưu giữa chi phí quản lý vật tư nguyên liệu và chi phí quản lý sản phẩm

Câu 30. (0,33 điểm)

Mục tiêu của chiến lược bố trí mặt bằng chính là việc phát triển một phương thức bố trí mặt bằng đáp ứng được yêu cầu:

  • A.Công nghệ và thiết bị, dụng cụ
  • B.Chất lượng công việc và lao động
  • C.Mặt bằng cửa hàn bán lẻ, dịch vụ
  • D.Những cưỡng chế về nhà xưởng, địa điểm phân bố của doanh nghiệp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online - Đề #13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền