Quản trị học · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online - Đề #29
25 câu25 phútSưu tầm10.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Theo 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg, khi hệ thống phân phối thu thập công bằng thì ảnh hưởng tới nhân viên:
- A.Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc.
- B.Không bất mãn và cũng không có hưng phấn.
- C.Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.
- D.Bất mãn nhưng vẫn cố gắng.
Câu 2. (0,4 điểm)
Theo 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg, khi nhân viên có thành tích được người lãnh đạo công nhận thì ảnh hưởng tới nhân viên:
- A.Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc.
- B.Không bất mãn và cũng không có hưng phấn.
- C.Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.
- D.Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn.
Câu 3. (0,4 điểm)
Theo 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg, khi công việc của nhân viên không có tính hấp dẫn, không có tính thử thách thì ảnh hưởng tới nhân viên:
- A.Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc.
- B.Không bất mãn nhưng vẫn tạo động lực.
- C.Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.
- D.Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn.
Câu 4. (0,4 điểm)
Theo 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg, khi nhân viên có mối quan hệ không tốt với đồng nghiệp thì ảnh hưởng:
- A.Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc.
- B.Không bất mãn và cũng không có hưng phấn.
- C.Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.
- D.Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn.
Câu 5. (0,4 điểm)
Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu được tôn trọng thuộc về nhóm nhu cầu:
- A.Tồn tại.
- B.Mối quan hệ.
- C.Phát triển.
- D.Tự thể hiện.
Câu 6. (0,4 điểm)
Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu tự trọng thuộc về nhóm nhu cầu:
- A.Tồn tại.
- B.Mối quan hệ.
- C.Phát triển.
- D.Tự thể hiện.
Câu 7. (0,4 điểm)
Theo thuyết mong đợi của Vroom, điều gì sau đây không tạo động lực:
- A.Thấy rõ giá trị phần thưởng.
- B.Thấy rõ khả năng nhận được phần thưởng.
- C.Cơ hội hoàn thành nhiệm vụ nhỏ.
- D.Sự rõ ràng trong mối liên hệ giữa phần thưởng và hiệu quả làm việc.
Câu 8. (0,4 điểm)
Theo lý thuyết công bằng, sự công bằng đạt được khi:
- A.Lợi ích của nhân viên A bằng lợi ích của nhân viên B.
- B.Cống hiến của nhân viên A bằng lợi ích của nhân viên B.
- C.Tỷ lệ( Lợi ích/Cống hiến) của nhân viên A bằng của nhân viên B.
- D.Lợi ích của nhân viên A lớn hơn hoặc bằng cống hiến của chính họ.
Câu 9. (0,4 điểm)
Giải quyết xung đột bằng biện pháp thỏa hiệp không phù hợp khi:
- A.Bảo vệ nguyện vọng chính đáng.
- B.Vấn đề tương đối quan trọng.
- C.Hai bên đều khăng khăng giữ mục tiêu của mình.
- D.Thời gian là quan trọng.
Câu 10. (0,4 điểm)
Giải quyết xung đột bằng biện pháp nhượng bộ không phù hợp khi:
- A.Bảo vệ nguyện vọng chính đáng.
- B.Có thể đối thủ đúng.
- C.Tiếp tục đấu tranh sẽ có hại.
- D.Vấn đề quan trọng với người khác hơn với mình.
Câu 11. (0,4 điểm)
Các hình phạt hay phần thưởng không có tác dụng là vi phạm nguyên tắc:
- A.Kiểm soát phải có tính khách quan.
- B.Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
- C.Kiểm soát phải đúng thời điểm.
- D.Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được.
Câu 12. (0,4 điểm)
Hệ thống kiểm soát bị đa số nhân viên phản đối là vi phạm nguyên tắc:
- A.Kiểm soát phải có tính khách quan.
- B.Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
- C.Kiểm soát phải đúng thời điểm.
- D.Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được.
Câu 13. (0,4 điểm)
Phát hiện lỗi sản phẩm khi đã giao cho khách hàng là vi phạm nguyên tắc:
- A.Kiểm soát phải có tính khách quan.
- B.Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
- C.Kiểm soát phải đúng thời điểm.
- D.Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được.
Câu 14. (0,4 điểm)
Tiêu chuẩn hóa sản phẩm thuộc lĩnh vực kiểm soát nào?
- A.Kiểm soát thị trường.
- B.Kiểm soát tài chính.
- C.Kiếm soát chất lượng.
- D.Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên.
Câu 15. (0,4 điểm)
Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm việc của nhân viên thuộc lĩnh vực kiểm soát nào:
- A.Kiểm soát thị trường.
- B.Kiểm soát tài chính.
- C.Kiếm soát chất lượng.
- D.Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên.
Câu 16. (0,4 điểm)
Quan sát những phản hồi từ khách hàng về chất lượng hàng hóa là phương pháp kiểm soát nào?
- A.Phương pháp kiểm soát phối hợp.
- B.Phương pháp giám sát.
- C.Phương pháp phân tích thống kê.
- D.Phương pháp quản lý tài chính.
Câu 17. (0,4 điểm)
Phân tích tỷ suất lợi nhuận và tình hình thanh toán là phương pháp kiểm soát:
- A.Phương pháp kiểm soát phối hợp.
- B.Phương pháp giám sát.
- C.Phương pháp phân tích thống kê.
- D.Phương pháp quản lý tài chính.
Câu 18. (0,4 điểm)
Luôn quan tâm đến vấn đề ngân sách là phương pháp kiểm soát nào?
- A.Phương pháp kiểm soát phối hợp.
- B.Phương pháp giám sát.
- C.Phương pháp phân tích thống kê.
- D.Phương pháp quản lý tài chính.
Câu 19. (0,4 điểm)
Dùng các biểu đồ xem xét tình hình tăng trưởng hoạt động kinh doanh là phương pháp kiểm soát nào?
- A.Phương pháp kiểm soát phối hợp.
- B.Phương pháp giám sát.
- C.Phương pháp phân tích thống kê.
- D.Phương pháp quản lý tài chính.
Câu 20. (0,4 điểm)
Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm việc của nhân viên là phương pháp nào?
- A.Phương pháp kiểm soát phối hợp.
- B.Phương pháp giám sát.
- C.Phương pháp phân tích thống kê.
- D.Phương pháp quản lý tài chính.
Câu 21. (0,4 điểm)
Không thừa nhận văn hóa doanh nghiệp với vai trò một nguồn kiểm soát là đặc điểm phương pháp nào?
- A.Phương pháp kiểm soát phối hợp.
- B.Phương pháp kiểm soát hành chính.
- C.Phương pháp kiểm soát ngắn hạn.
- D.Phương pháp kiểm soát hiệu chỉnh.
Câu 22. (0,4 điểm)
Sử dụng các thủ tục và nguyên tắc là phương pháp kiểm soát nào:
- A.Phương pháp kiểm soát hành chính.
- B.Phương pháp giám sát.
- C.Phương pháp phân tích thống kê.
- D.Phương pháp quản lý tài chính.
Câu 23. (0,4 điểm)
Hệ thống quyền lực linh hoạt chú trọng quyền chuyên gia là phương pháp kiểm soát nào:
- A.Phương pháp kiểm soát phối hợp.
- B.Phương pháp giám sát.
- C.Phương pháp phân tích thống kê.
- D.Phương pháp quản lý tài chính.
Câu 24. (0,4 điểm)
Tạo điều kiện cho khách hàng thực hiện khiếu nại thuộc lĩnh vực kiểm soát nào?
- A.Kiểm soát thị trường.
- B.Kiểm soát tài chính.
- C.Kiểm soát chất lượng.
- D.Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên.
Câu 25. (0,4 điểm)
Chức năng kiểm soát trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:
- A.Đánh giá được toàn bộ quá trình và có những giải pháp thích hợp.
- B.Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới.
- C.Quy trách nhiệm được những người sai sót.
- D.Cấp dưới sẽ tự nâng cao chất lượng hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online - Đề #29 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
