Bỏ qua tới nội dung

Quản trị học · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online - Đề #27

25 câu25 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Coi con người là phàn tử trong hệ thống khép kín mà không quan tâm đến các yếu tố ngoại lai là tư tưởng của nhóm học thuyết:

  • A.Quản trị cổ điển.
  • B.Quản trị hành vi.
  • C.Định lượng trong quản trị.
  • D.Tích hợp trong quản trị.

Câu 2. (0,4 điểm)

Xung đột phát sinh không phải do:

  • A.Mục tiêu khác nhau.
  • B.Bộ phận trong cơ cấu tổ chức khác nhau.
  • C.Quan điểm khác nhau.
  • D.Tình cảm khác nhau.

Câu 3. (0,4 điểm)

Loại nào không phải là một trong các loại xung đột cơ bản:

  • A.Xung đột mục tiêu.
  • B.Xung đột nhận thức.
  • C.Xung đột tình cảm.
  • D.Xung đột ý tưởng.

Câu 4. (0,4 điểm)

Quan điểm tích cực về xung đột coi:

  • A.Xung đột đem lại tính sáng tạo, đổi mới và sự tiến bộ trong tổ chức.
  • B.Xung đột trong tổ chức là không thể tránh được và đôi khi cần thiết.
  • C.Xung đột trong tổ chức là điều không mong muốn và nên dập tắt.
  • D.Xung đột trong tổ chức là có hại.

Câu 5. (0,4 điểm)

Khi cần giải quyết xung đột nhanh mà biết chắc mình đúng thì nên chọn biện pháp:

  • A.Né tránh.
  • B.Cạnh tranh.
  • C.Hợp tác.
  • D.Nhượng bộ.

Câu 6. (0,4 điểm)

Khi vấn đề không quan trọng thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

  • A.Né tránh.
  • B.Cạnh tranh.
  • C.Hợp tác.
  • D.Nhượng bộ.

Câu 7. (0,4 điểm)

Khi chưa chắc mình đúng và nếu để xung đột kéo dài sẽ đem lại tổn thất thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

  • A.Né tránh.
  • B.Cạnh tranh.
  • C.Hợp tác.
  • D.Nhượng bộ.

Câu 8. (0,4 điểm)

Khi cần làm đối tác bình tĩnh lại và cần thu nhập thêm thông tin thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

  • A.Né tránh.
  • B.Cạnh tranh.
  • C.Hợp tác.
  • D.Thỏa hiệp.

Câu 9. (0,4 điểm)

Phong cách lãnh đạo độc đoán có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Dựa vào ý kiến tập thể để ra quyết định.
  • B.Nhà lãnh đạo tự ra quyết định dựa vào những thông tin có sẵn.
  • C.Phát huy tính chủ động, sáng tạo của quần chúng.
  • D.Thu hút người khác tham gia ý kiến.

Câu 10. (0,4 điểm)

Đặc điểm chính của phong cách lãnh đạo tự do là:

  • A.Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh.
  • B.Cấp dưới được phép ra một số quyết định.
  • C.Ra quyết định đơn phương.
  • D.Giám sát chặt chẽ.

Câu 11. (0,4 điểm)

Lý thuyết về yếu tổ bẩm sinh của nhà lãnh đạo cho rằng:

  • A.Những tố chất cần thiết có sẵn trong nhà lãnh đạo.
  • B.Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do được đào tạo.
  • C.Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do rèn luyện, rút kinh nghiệm.
  • D.Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do họ được đặt đúng tình huống.

Câu 12. (0,4 điểm)

Hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo:

  • A.Chú trọng quá nhiều vào đặc điểm cá tính, thể chất.
  • B.Đánh giá cao ảnh hưởng của môi trường.
  • C.Khẳng định việc đào tạo nhà lãnh đạo rất quan trọng.
  • D.Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới.

Câu 13. (0,4 điểm)

Phát biểu nào không phải hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo:

  • A.Chú trọng quá cá tính nhà lãnh đạo.
  • B.Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới.
  • C.Đánh giá cao quá yếu tố thể chất, diện mạo nhà lãnh đạo.
  • D.Không thấy được hạn chế từ một số cá tính bẩm sinh tới hiệu quả lãnh đạo.

Câu 14. (0,4 điểm)

Lý thuyết về lãnh đạo theo trường phái hành vi không có điều nào sau đây:

  • A.Phân tích những khác biệt trong các hoạt động của nhà lãnh đạo thành công và các nhà lãnh đạo không thành công.
  • B.Cho rằng hiệu lãnh đạo phụ thuộc nhiều vào chiều cao, sức mạnh hay cân nặng của một người.
  • C.Tính hiệu quả của hành vi nhà lãnh đạo tùy thuộc tình huống cụ thể.
  • D.Có thể huấn luyện cho một người lãnh đạo để họ thực hiện tốt vai trò lãnh đạo của mình.

Câu 15. (0,4 điểm)

Lý thuyết nào sau đây không phải lý thuyết về lãnh đạo của trường phái hành vi:

  • A.Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan trọng đến công việc và con người.
  • B.Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết Y
  • C.Sơ đồ lưới quản trị.
  • D.Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler.

Câu 16. (0,4 điểm)

Lương là nhân tố trong thuyết 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg:

  • A.Nhân tố có tính động viên.
  • B.Nhân tố có tính duy trì.
  • C.Nhân tố đảm bảo sự an toàn trong công việc.
  • D.Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc.

Câu 17. (0,4 điểm)

Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm nào sau đây:

  • A.Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định.
  • B.Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,...cần chấn chỉnh nhanh.
  • C.Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng.
  • D.Thu hút người khác tham gia ý kiến.

Câu 18. (0,4 điểm)

Phương pháp lãnh đạo được thuyết X đề xuất:

  • A.Phải hướng dẫn cho họ tỷ mỷ và phải kiểm soát họ chặt chẽ.
  • B.Phải tạo cho họ môi trường làm việc thích hợp.
  • C.Phải tôn trọng người lao động, để họ được tự thực hiện mục tiêu.
  • D.Cần động viên khen thưởng kịp thời.

Câu 19. (0,4 điểm)

Phương hướng lãnh đạo được thuyết Y đề xuất:

  • A.Phải hướng dẫn cấp dưới một cách tỷ mỷ.
  • B.Phải kiểm soát cấp dưới chặt chẽ.
  • C.Phải tôn trọng cấp dưới, để họ được thực hiện mục tiêu.
  • D.Cần chỉ huy cấp dưới bất cứ khi nào.

Câu 20. (0,4 điểm)

Những nhận định nào không phải của thuyết Y:

  • A.Tìm kiếm trách nhiệm.
  • B.Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất.
  • C.Cần áp dụng phong cách lãnh đạo tham gia.
  • D.Sự đam mê công việc thúc đẩy con người phát triển.

Câu 21. (0,4 điểm)

Phong cách lãnh đạo theo các nhà nghiên cứu tại Đại học Ohio chia theo:

  • A.Mức độ quan tâm đến con người và công việc.
  • B.Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất.
  • C.Mức độ quan tâm đến con người và tình huống.
  • D.Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống.

Câu 22. (0,4 điểm)

Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo:

  • A.Mức độ quan tâm đến con người và công việc.
  • B.Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất.
  • C.Mức độ quan tâm đến con người và tình huống.
  • D.Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống.

Câu 23. (0,4 điểm)

Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo....mức độ đối với mỗi tiêu chí:

  • A.4
  • B.5
  • C.7
  • D.9

Câu 24. (0,4 điểm)

Nhận định nào không thuộc thuyết ngẫu nhiên của Fiedler:

  • A.Sự lãnh đạo thành công tùy thuộc vào sự phù hợp giữa phong cách lãnh đạo và yêu cầu của tình huống.
  • B.Tác động vào tình huống để làm cho nó phù hợp với phong cách lãnh đạo.
  • C.Tìm một người có phong cách lãnh đạo phù hợp với tình huống.
  • D.Lãnh đạo có hiệu quả bằng cách nâng cao động cơ của người dưới quyền.

Câu 25. (0,4 điểm)

Theo Fedler, “giám sát chặt chẽ nhân viên, quan tâm tới công việc” là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng vào....

  • A.Quan hệ.
  • B.Nhiệm vụ.
  • C.Con người.
  • D.Quyền lực.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online - Đề #27 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền