Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #9
45 câu50 phútSưu tầm8.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Sandostatin không có tác dụng điều trị:
- A.Ho ra máu
- B.Vỡ tĩnh mạch trướng thực quản
- C.Các khối u nội tiết
- D.Sau phẫu thuật u tụy
Câu 2. (0,22 điểm)
Thuốc nào sau đây không sử dụng trong phương pháp đông miên:
- A.Dolargan
- B.Diaphylline
- C.Atropin
- D.Aminazine
Câu 3. (0,22 điểm)
Phương pháp đông miên là dùng:
- A.Dolargan + Aminazine + Diaphylline
- B.Dolargan + Aminazine + Phenegan
- C.Dolargan + Phenegan + Diazepam
- D.Aminazine + Phenegan + Atropin
Câu 4. (0,22 điểm)
Tác dụng phụ của Sandostatin là:
- A.Chảy máu nặng hơn
- B.Suy thận cấp
- C.Rối loạn tiêu hóa
- D.Hạ huyết áp tư thế
Câu 5. (0,22 điểm)
Atropin dùng trong ho ra máu có ý nghĩa:
- A.Co mạch
- B.Ức chế thần kinh
- C.Giảm tác dụng của Morphin
- D.Giãn phế quản
Câu 6. (0,22 điểm)
Chỉ định truyền máu trong ho ra máu nặng:
- A.Được chỉ định sớm
- B.Sau khi xác đinh được nguyên nhân
- C.Sau khi đã chuyền dịch mà vẫn nặng
- D.Khi không có tăng huyết áp
Câu 7. (0,22 điểm)
Yếu tố nào ít đóng vai trò quan trọng trong tử vong vì ho ra máu:
- A.Tình trạng tim mạch
- B.Suy hô hấp mạn
- C.Phản xạ co thắt phế quản
- D.Nhiễm trùng
Câu 8. (0,22 điểm)
Sự khác nhau giữa Morphin và Dolargan trong điều trị ho ra máu là:
- A.Ức chế thần kinh trung ương
- B.Ức chế trung tâm hô hấp
- C.Giảm đau
- D.Tác dụng phụ
Câu 9. (0,22 điểm)
Nếu bạn gặp một bệnh nhân ho ra máu mức độ nặng ở tuyến cơ sở thì bạn sẽ xử trí cấp cứu:
- A.Để bệnh nhân yên nghỉ, chuyền dịch mặn đẳng trương
- B.Để bệnh nhân yên nghỉ, chuyền dịch ngột ưu trương
- C.Cho thuốc cầm máu và chuyển đi tuyến trên ngay
- D.Chuyển đi tuyến trên càng sớm càng tốt
Câu 10. (0,22 điểm)
Trong hệ đại tuần hoàn, tiền gánh là những khu vực nào sau đây:
- A.Hệ tĩnh mạch chủ
- B.Hệ tĩnh mạch phổi
- C.Hệ động mạch chủ
- D.Hệ động mạch phổi
Câu 11. (0,22 điểm)
Trong hệ tiểu tuần hoàn, hâu gánh của tim phải là những khu vực nào sau đây:
- A.Hệ tĩnh mạch chủ
- B.Hệ tĩnh mạch phổi
- C.Hệ động mạch chủ
- D.Hệ động mạch phổi
Câu 12. (0,22 điểm)
Trong hệ tuần hoàn (đại và tiểu tuần hoàn) khu vực nào có áp lực cao nhất:
- A.Hệ tĩnh mạch phổi
- B.Hệ động mạch phổi
- C.Hệ mao mạch
- D.Hệ động mạch chủ
Câu 13. (0,22 điểm)
Tỷ lệ bị thấp tim thường là:
- A.65%
- B.70%
- C.50%
- D.99%
Câu 14. (0,22 điểm)
Trong thấp tim tỷ lệ tổn thương các van nào sau đây cao nhất:
- A.Van ĐMC
- B.Van 2 lá
- C.Van 2 lá và van ĐMC
- D.Van ĐMP
Câu 15. (0,22 điểm)
Tỷ lệ tổn thương các van tim trong thấp tim là:
- A.Van ĐMC 35%
- B.Van 2 lá và van ĐMC 30%
- C.Van ĐMP 10%
- D.Van 2 lá 40%
Câu 16. (0,22 điểm)
Khi nghi ngờ thấp tim xét nghiệm nào sau đây đặc hiệu nhất:
- A.VS
- B.CTM
- C.Fibrinogen
- D.ASLO
Câu 17. (0,22 điểm)
Các triệu chứng nào sau đây nghĩ nhiều đến thấp tim có viêm cơ tim:
- A.PR kéo dài
- B.Có dấu ngựa phi
- C.Nhịp tim nhanh, HA thấp
- D.A, B, C đúng
Câu 18. (0,22 điểm)
Dấu hiệu nào sau đây nghĩ nhiều đến thấp tim ác tính:
- A.Trẻ nhỏ < 7 tuổi
- B.Viêm tim toàn bộ (màng trong tim, màng ngoài tim và cơ tim), viêm não, thận.
- C.Sốt nhẹ, điều trị ít đáp ứng
- D.A, B, C đúng
Câu 19. (0,22 điểm)
Để đánh giá mức độ hẹp van hai lá khít trên lâm sàng (diện tích lỗ van <1,5cm²) người ta dựa vào những dấu chứng nào sau đây:
- A.T1 đanh
- B.Hen tim
- C.Phù phổi cấp
- D.B, C đúng
Câu 20. (0,22 điểm)
Để đánh giá mức độ hẹp khít van hai lá trên lâm sàng (diện tích lỗ van <1,5cm²) người ta dựa vào những dấu chứng nào sau đây:
- A.Rung tâm trương
- B.T1 đanh
- C.Ho ra máu
- D.T2 mạnh
Câu 21. (0,22 điểm)
Để xác định hẹp hai lá (HHL), người ta dựa vào các dấu chứng nào sau đây:
- A.T2 mạnh và tách đôi
- B.Rung tâm trương
- C.T1 đanh
- D.A, B, C đúng
Câu 22. (0,22 điểm)
Để xác định mức độ nặng của HHL, người ta có thể dựa vào các dấu chứng sau đây không:
- A.T2 mạnh và tách đôi
- B.Rung tâm trương
- C.T1 đanh
- D.A, B, C đúng
Câu 23. (0,22 điểm)
Bệnh nhân bị hẹp hở van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây để đánh giá hẹp van 2 lá chiếm ưu thế hơn hở van 2 lá:
- A.Rung tâm trương 4/6
- B.T1 đanh
- C.Suy tim phải
- D.Suy tim trái
Câu 24. (0,22 điểm)
Rung Flint trong hở van động mạch chủ chỉ nghe được khi hở chủ nhẹ:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,22 điểm)
Rung Flint không nghe được trong hở van động mạch chủ nặng:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,22 điểm)
Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn có trị số huyết áp (HA) sau được coi là bình thường:
- A.HA tâm thu bằng 140 mmHg và HA tâm trương trên 90 mmHg
- B.HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg
- C.HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
- D.HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
Câu 27. (0,22 điểm)
Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn được coi là tăng huyết áp khi:
- A.HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg
- B.HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
- C.HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
- D.HA tâm thu =160 mmHg và HA tâm trương =95mmHg
Câu 28. (0,22 điểm)
Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn được coi là tăng huyết áp giới hạn khi:
- A.HA = 140/90 mmHg và HA = 160/95 mmHg
- B.HA > 160/95 mmHg
- C.HA < 140/90mmHg
- D.HA > 140/ 90mmHg
Câu 29. (0,22 điểm)
Huyết áp tâm thu là trị số được chọn lúc:
- A.Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc
- B.Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất
- C.Xuất hiện tiếng thổi của mạch
- D.Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn
Câu 30. (0,22 điểm)
Tỉ lệ Tăng huyết áp trong nhân dân Việt nam theo công bố của Bộ Y tế năm 1989 là:
- A.Dưới 10%
- B.Trên 20%
- C.Khoảng 11%
- D.Dưới 2%
Câu 31. (0,22 điểm)
Các yếu tố thuận lợi của Tăng huyết áp nguyên phát là:
- A.Ăn mặn, nhiều cholesterol, uống nước giàu canxi
- B.Ăn mặn, thừa mỡ động vật, ăn nhiều protid
- C.Ăn mặn, ít protid, uống nước mềm
- D.Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu kali
Câu 32. (0,22 điểm)
Nguyên nhân nào sau đây thường gặp nhất trong Tăng huyết áp thứ phát:
- A.Thận đa nang
- B.Viêm cầu thận
- C.Bệnh hẹp động mạch thận
- D.Hội chứng Cushing
Câu 33. (0,22 điểm)
Triệu chứng cơ năng thường gặp của tăng huyết áp là:
- A.Xoàng
- B.Khó thở
- C.Nhức đầu
- D.Ruồi bay
Câu 34. (0,22 điểm)
Huyết áp tâm trương là trị số được chọn lúc:
- A.Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc
- B.Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất
- C.Xuất hiện tiếng thổi của mạch
- D.Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn
Câu 35. (0,22 điểm)
Xét nghiệm nào sau đây không phải là bilan tối thiểu của Tổ chức Y tế Thế giới:
- A.Creatinine máu
- B.Cholesterol máu
- C.Đường máu
- D.Doppler mạch thận
Câu 36. (0,22 điểm)
Dầy thất trái thuộc về giai đoạn nào của tăng huyết áp theo Tổ chức Y tế Thế giới:
- A.Giai đoạn I
- B.Giai đoạn II
- C.Giai đoạn III
- D.THA ác tính
Câu 37. (0,22 điểm)
Đặc điểm nào không phù hợp với tăng huyết áp ác tính:
- A.Tiến triển nhanh có xu hướng tử vong trong vòng 2-3 năm
- B.Đáy mắt ở giai đoạn III và IV của K-W
- C.Biến chứng cả não, thận, tim
- D.Cần phải can thiệp mạnh bằng phẫu thuật
Câu 38. (0,22 điểm)
Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp với điều trị Tăng huyết áp:
- A.Theo dõi chặt chẽ
- B.Đơn giản
- C.Kinh tế
- D.Chỉ dùng thuốc khi HA cao
Câu 39. (0,22 điểm)
Câu nào sau không đúng với Furosemid:
- A.Có tác dụng thải kali và natri mạnh
- B.Hàm lượng viên 40 mg
- C.Điều trị lâu dài tốt hơn nhóm thiazide
- D.Có chỉ định khi có suy thận
Câu 40. (0,22 điểm)
Tác dụng phụ nào sau đây không phải là của thuốc chẹn bêta:
- A.Dãn phế quản
- B.Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất
- C.Chậm nhịp tim
- D.Làm nặng lên suy tim
Câu 41. (0,22 điểm)
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế men chuyển:
- A.Nifedipine
- B.Avlocardyl
- C.Aldactazine
- D.Lisinopril
Câu 42. (0,22 điểm)
Liều thông dụng của Nifedipine 20mg LP là:
- A.Hai viên/ngày
- B.Một viên/ngày
- C.Ba viên/ngày
- D.Nửa viên/ ngày
Câu 43. (0,22 điểm)
Nên dùng lợi tiểu ở đối tượng sau:
- A.Da trắng
- B.Chức năng gan bình thường
- C.Chức năng thận bình thường
- D.Người lớn tuổi
Câu 44. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng với tác dụng của Hydrochlorothiazide:
- A.Thuốc lợi tiểu vòng
- B.Viên 250mg ngày uống 2 viên
- C.Tác dụng phụ làm giảm kali máu
- D.Tác dụng tốt khi độ lọc cầu thận dưới 25ml/phút
Câu 45. (0,22 điểm)
Chọn câu đúng nhất cho dự phòng tăng huyết áp là:
- A.Loại bỏ các yếu tố nguy cơ
- B.Điều trị sớm ngay từ đầu
- C.Chọn thuốc mạnh ngay từ đầu
- D.Tăng cường hoạt động thể lực
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #9 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
